Thông tư số 04-2026-TT-BXD

  • Thông tin văn bản số: 04/2026/TT-BXD

    Số/ Ký hiệu

    04/2026/TT-BXD

    Ngày ban hành

    30/01/2026

    Ngày hiệu lực

    01/02/2026

    Hình thức văn bản

    Thông tư

    Đơn vị ban hành/ Người ký/ Chức vụ

    Bộ Xây dựng 

    Nguyễn Danh Huy 

    Thứ trưởng 

    Chuyên ngành

    Đường sắt



    BỘ XÂY DỰNG

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

    Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

    Số: 04/2026/TT-BXD

    Hà Nội, ngày 30 tháng 01 năm 2026

    THÔNG TƯ

    Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật bảo dưỡng

    kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia


    Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

    Căn cứ Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng;

    Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;

    Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam;

    Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Thông tư ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia.

    Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này các định mức kinh tế - kỹ thuật trong công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia như sau:

    1. Định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần đường, ghi, cầu, cống, hầm, kiến trúc, thu gombảo quản vật tư, hàn ray tại Phụ lục I.

    2. Định mức bảo dưỡng cầu Thăng Long, tuyến đường sắt Bắc Hồng - Văn Điển tại Phụ lục II.

    3. Định mức bảo dưỡng cầu Long Biên, tuyến đường sắt Hà Nội - Đồng Đăng tại Phụ lục III.

    4. Định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần Thông tin tín hiệu tại Phụ lục IV.

    5. Định mức các hao phí làm cơ sở xác định giá ca máy, thiết bị thi công phục vụ công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia tại Phụ lục V.

    Điều 2. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia.

    Điều 3. Hiệu lực thi hành

    1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2026.

    2. Thông tư số 59/2024/TT-BGTVT ngày 03 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.

    Điều 4. Quy định chuyển tiếp

    1. Đối với dự toán chi phí đã được phê duyệt trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo quy định tại Thông tư số 59/2024/TT-BGTVT ngày 03 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia.

    2. Đối với dự toán chi phí đã thẩm định trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành nhưng chưa phê duyệt thì tiếp tục phê duyệt theo quy định tại Thông tư số 59/2024/TT-BGTVT ngày 03 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia.

    3. Đối với dự toán chi phí đã lập nhưng chưa thẩm định trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì thực hiện thẩm định, phê duyệt theo quy định tại Thông tư này.

    4. Đối với dự toán chi phí điều chỉnh, bổ sung, phần điều chỉnh, bổ sung phát sinh kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thực hiện theo quy định tại Thông tư này; các nội dung đã phê duyệt trước đó tiếp tục thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều này.

    KT. BỘ TRƯỞNG

    THỨ TRƯỞNG

    Nguyễn Danh Huy




    BỘ XÂY DỰNG

    PHỤ LỤC I

    ĐỊNH MỨC

    BẢO DƯỠNG KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA PHẦN ĐƯỜNG, GHI, CẦU, CỐNG, HẦM, KIẾN TRÚC, THU GOM BẢO QUẢN VẬT TƯ, HÀN RAY

    Năm 2026

    MỤC LỤC

    THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

    1. Nội dung định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắtquốc gia

    2. Kết cấu định mức bảo dưỡngkết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia

    3. Hướng dẫn áp dụng

    4. Hệ số đặc thù bổ sung

    4.1. Hệ số đặc thù bổ sung đối với phần nhân công

    4.2. Hệ số đặc thù bổ sung đối với phần vật tư

    4.3. Tuổi thọ vật tư chủ yếu

    PHẦN I: TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG CHO CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA

    I. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần đường chính tuyến, đường ga, đường nhánh

    I.1 Công tác kiểm tra, theo dõi đường

    I.2 Công tác bảo dưỡng định kỳ đường

    1. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng định kỳ kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần đường chính tuyến, đường ga, đường nhánh khổ 1000mm

    2. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng định kỳ kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần đường chính tuyến, đường ga, đường nhánh khổ 1435mm

    3. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng định kỳ kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần đường chính tuyến, đường ga, đường nhánh khổ lồng

    4. Tổng hợp khối lượngcho công tác bảo dưỡng định kỳ kết cấu hạ tầng đường sắt quốc giaphần hàng rào ngăn cách giữa đường sắt, đường bộ hệ thống lan can tôn lượn sóng 2 lớp cao 1,5m

    I.3 Công tác bảo dưỡng thường xuyên đường

    II. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần ghi

    II.1 Công tác kiểm tra, theo dõi Ghi

    II.2 Công tác bảo dưỡng định kỳ Ghi

    1. Ghi khổ đường 1000mm

    2. Ghi khổ đường 1435mm

    3. Ghi khổ đường lồng

    II.3 Công tác bảo dưỡng thường xuyên ghi

    III. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần cầu

    III.1 Công tác kiểm tra, theo dõi cầu

    III.2 Công tác bảo dưỡng định kỳ cầu

    1. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng định kỳ kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần cầu đường sắt đi chung khổ 1000mm và 1435mm, khổ lồng

    2. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng định kỳ kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần cầu thép đường sắt ray đặt trên tà vẹt khổ 1000mm và 1435mm, khổ lồng

    3. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng định kỳ kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần cầu thép liên hợp máng đá ba lát khổ 1000mm và 1435mm, khổ lồng

    4. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần cầu bê tông máng đá ba lát khổ 1000mm và 1435mm, khổ lồng

    III.3 Công tác bảo dưỡng thường xuyên cầu

    IV. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần cống

    IV.1 Công tác kiểm tra, theo dõi

    IV.2 Công tác bảo dưỡng định kỳ

    V. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần Hầm

    V.1 Công tác kiểm tra, theo dõi Hầm

    V.2 Công tác bảo dưỡng định kỳ Hầm

    1. Khổ đường 1000mm

    2. Khổ đường 1435mm

    3. Khổ đường lồng

    V.3 Công tác bảo dưỡng thường xuyên Hầm

    VI. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần gác đường ngang, tuần cầu, tuần hầm

    1. Gác đường ngang

    2. Tuần đường

    3. Tuần gác cầu

    4. Tuần gác hầm

    PHẦN II. ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA

    CHƯƠNG I: ĐƯỜNG CHÍNH TUYẾN, ĐƯỜNG GA, ĐƯỜNG NHÁNH KHỔ 1000MM, 1435MM, KHỔ LỒNG VÀ HÀNG RÀO

    RA. 10000 Phát cây hai bên đường phạm vi khổ giới hạn

    RA. 10100 Dọn cỏ vai đường, nền đá

    RA. 10200 Bảo dưỡng mái ta luy nền đường

    RA.10300 Cạp vá vai đường

    RA.10400 Bạtvai đường

    RA.10500 Vét dọn mương rãnh

    RA.10600 Sửa chữa rãnh xương cá

    RA.10700 Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ

    RA. 10800 Thay ray hỏng

    RA.10900 Quay đảo ray mòn

    RA.11000 Sửa chữa cự li, gia khoan

    RA.11100 Sửa chữa cự li khe ray hộ bánh

    RA.11200 Điều chỉnh khe hở mối

    RA.11300 Ke tà vẹt vuông góc

    RA.11400 Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí

    RA.11500 Thay các loại phụ kiện tà vẹt

    RA.11600 Thay đệm các loại

    RA.11700 Đóng đinh trồi

    RA.11800 Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách

    RA.11900 Làm lại nền đá lòng đường

    RA.12000 Bổ sung đá vào đường

    RA.12100 Siết, sửa phụ kiện liên kết ray và tà vẹt

    RA.12200 Nâng, giật, chèn đường

    RA.12300 Làm vai đá đường sắt

    RA.12400 Sơn viết lại lý trình biển mốc

    RA.12500 Sửa chữa đường ngang

    RA.12600 Kiểm tra định kỳ đường

    RA.12700 Hót, vận chuyển đất đá bẩn phạm vi <=300m

    RA.12800 Giật đường

    RA.12900 Nâng đường, chèn tà vẹt

    RA.13000 Sàng đá ô phụt bùn

    RA.13100 Thay thanh đầu hàng rào

    RA.13200 Sửa chữa hàng rào nghiêng đổ

    RA.13300 Thay phụ kiện liên kết

    RA.13400 Sửa, Siết chấm đầu bu lông liên kết và cọc tiêu phản quang

    RA.13500 Sơn phản quang

    RA.13600 Sửa chữa tường kè, rãnh bằng đá xây

    RA.13700 Xử lý nền đường bị lún trồi cục bộ

    CHƯƠNG II: GHI KHỔ 1000MM, 1435MM, KHỔ LỒNG

    RB.10000 Dẫy cỏ vai đường, nhổ cỏ trong nền đá

    RB.10100 Sàng đá ô phụt bùn cho ghi

    RB.10200 Thay tà vẹt ghi

    RB.10300 Sửa chữa đinh các loại

    RB.10400 Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách

    RB.10500 Sửa chữa cự ly, tung hoành độ

    RB.10600 Vệ sinh tra dầu đệm bàn trượt

    RB.10700 Ke tà vẹt vuông góc TVG

    RB.10800 Sửa chữa thanh giằng liên kết

    RB.10900 Bổ sung điều hoà đá vào ghi

    RB.11000 Nâng giật chèn tổng hợp

    RB.11100 Chỉnh lý mặt bằng phương hướng cao thấp

    RB.11200 Thay lưỡi ghi

    RB.11300 Thay tâm ghi

    RB.11400 Thay ray cơ bản

    RB.11500 Thay rayhộ luân ghi (ray chân thỏ)

    RB.11600 Thay bu lông các loại

    RB.11700 Thay lập lách

    RB.11800 Thay đệm các loại

    RB.11900 Thay đinh các loại

    RB.12000 Thay thanh giằng lưỡi ghi

    RB.12100 Điều chỉnh khe hở mối ray

    RB.12200 Sửa tâm ghi, lưỡi ghi

    RB.12300 Làm băng két, nền đá

    RB.12400 Viết lý trình điểm đo

    RB.12500 Hót, vận chuyển đất bẩn phạm vi 300m

    RB.12600 Làmlại nền đá ghi

    RB.12700Sửa chữa cự ly, phương hướng, thủy bình ghi

    RB.12800Kiểm tra định kỳ ghi

    CHƯƠNG III: CẦU ĐƯỜNG SẮT

    RC.10000 Phát quang cây dại quanh mố cầu

    RC.10100 Vệ sinh đỉnh mố cầu

    RC.10200 Vệ sinh đỉnh trụ cầu

    RC.10300 Bảo dưỡng vá tứ nón bị bong vỡ

    RC.10400 Sửa chữa hư hỏng cục bộ tứ nón cầu

    RC.10500 Bảo dưỡng mốc, thước đo nước, mốc kiểm tra vết nứt ở dầm, mố, trụ

    RC.10600 Kiểm tra dầm các loại

    RC.10700 Thay tà vẹt tường chắn đá

    RC.10800 Sửa chữa phương hướng cự ly, thuỷ bình

    RC.10900 Bảo dưỡng các loại bu lông móc

    RC.11000 Thay bu lông móc cộng vòng đệm

    RC.11100 Bảo dưỡng ray hộ bánh

    RC.11200 Bảo dưỡng ray đầu thoi

    RC.11300 Siết chặt đinh tia rơ phông

    RC.11400 Thay tà vẹt cầu

    RC.11500 Bảo dưỡng ray gờ, sắt góc gờ

    RC.11600 Bảo dưỡng gỗ gờ

    RC.11700 Thay tà vẹt đà ô tô

    RC.11800 Thay bản mặt cầu

    RC.11900 Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách

    RC.12000 Thay bu lông mối ray cộng vòng đệm

    RC.12100 Thay lập lách trên cầu

    RC.12200 Siết bu lông dầm

    RC.12300 Thay thế bu lông dầm

    RC.12400 Thay ray trên cầu

    RC.12500 Bạt tà vẹt mục, trám chỗ tích nước

    RC.12600 Đệm ray treo tà vẹt treo

    RC.12700 Bảo dưỡng gối cầu

    RC.12800 Thay bản bộ hành

    RC.12900 Bảo dưỡng lan can tay vịn

    RC.13000 Gõ, cạo rỉ sơn cầu 3 nước

    RC.13100 Sơn viết lý trình

    RC.13200 Bảo dưỡng ván tuần cầu

    RC.13300Bảo dưỡng khe co giãn

    RC.13400 Ke tà vẹt vuông góc - TVC

    RC.13500 Thay ống thoát nước

    RC.13600Thanh thải dòng chảy dưới cầu

    RC.13700Vệ sinh các nút liên kết dầm, giàn

    RC.13800 Vệ sinhmặt cầu, ống thoát nước

    RC. 13900 Bảo dưỡng thiết bị phòng hỏa

    RC.14000 Bôi mỡ gối cầu

    RC.14100 Bảo dưỡng công trình phòng hộ (kè hướng dòng)

    RC. 14200 Chêm đinh lỏng, đóng đinh cao đầu, xa thân

    RC.14300 Kiểm tra định kỳ cầu

    CHƯƠNG IV: CỐNGĐƯỜNG SẮT

    RD.10000 Phát cây, cỏ 2 đầu cống, sân thượng, hạ lưu

    RD.10100 Tát nước, vét bùn, khai thông lòng cống, cửa cống

    RD.10200 Trát vết nứt vỡ trong thân, lòng cống

    RD.10300 Sửa chữa tường tai, tường cánh sàn cống

    RD.10400 Sơn viết lý trình

    RD.10500 Kiểm tra định kỳ cống

    CHƯƠNG V: HẦM ĐƯỜNG SẮT

    RE.10000 Phát cây rẫy cỏ rãnh đỉnh

    RE.10100 Phát cây rẫy cỏ 2 đầu hầm

    RE.10200 Sửa chữa hót đất rãnh đỉnh, cửa hầm

    RE.10300 Đào vét đất cỏ rác trong rãnh dọc

    RE.10400 Sửa chữa nắp rãnh bê tông

    RE.10500 Sửa chữa tường tai, sân thượng, tường cánh

    RE.10600 Vệ sinh sửa chữa hang tránh

    RE.10700 Sửa chữa vòm hầm

    RE.10800 Sơn kẻ, đánh dấu biển mốc theo dõi nứt

    RE.10900 Sửa chữa các bộ phận thông gió, thoát nước

    RE.11000 Sửa chữa các bộ phận điện ánh sáng

    RE.11100 Kiểm tra định kỳ hầm

    CHƯƠNG VI: GÁC ĐƯỜNG NGANG, TUẦN ĐƯỜNG, TUẦN CẦU

    RF. 10000 Gác đường ngang

    RF.10100 Tuầnđường

    RF.10200 Tuần gác cầu

    RF.10300 Tuần gác hầm

    CHƯƠNG VII: KIẾN TRÚC

    RH. 10100 Láng vữa bị bong rộp nền, sàn

    RH.10200 Phá dỡ nền gạch Xi măng, gốm các loại

    RH. 10300 Lát nền gạch men

    RH.10400 Xây gạch chỉ

    RH.10500 Bóc lớp vữa cũ bị bong lở

    RH.10600 Trát trám vá bằng vữa Xi măng

    RH.10700 Trát trám hèm má cửa, cột trụ bằng vữa Xi măng

    RH.10800Trát trần, xà dầmchỗ bị bong lở

    RH.10900 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ

    RH.11000 Quét vôive

    RH.11100 Công tác sơn tường

    RH.11200 Sửa chữa gia cố lại khuôn cửa

    RH. 11300 Tháo dỡ cánh cửa

    RH.11400 Lắp đặt cửa

    RH.11500 Tháo dỡ khuôn cửa

    RH.11600 Lắp đặt khuôn cửa

    RH. 11700 Sửa chữa cửa các loại

    RH.11800 Sơn cửa gỗ

    RH. 11900 Cạorỉ

    RH.12000 Sơn sắt thép bằng sơn các loại

    RH.12100Đục nhám mặt bê tông sàn mái

    RH. 12200Đục lớp gạch lát trên mái

    RH. 12300Quét Flinkote chống thấm

    RH.12400Chống thấm, láng vữa mặt trần

    RH.12500Đổ bê tông sàn mái

    RH.12600Sửa chữa tấm lợp mái

    RH.12700 Tháo dỡ đường điện cũ

    RH.12800 Lắp đặt dây dẫn

    RH.12900 Lắp đặt bảng điện

    RH.13000 Lắp đặt aptomat 1 pha < 50A

    RH.13100 Lắp đặt công tắc

    RH.13200 Lắp đặt ổ cắm

    RH.13300 Lắp đặt bóng đèn

    RH.13400 Lắp đặt ống ghen nhựa, máng nhựa

    RH.13500Lắp đặt ống nhựa PVC 90 bằng phương pháp dán keo

    RH.13600 Lắp đặt cút nhựa PVC 90

    RH. 13700 Ốp chân tường gạch Ceramic 20cmx15cm

    RH. 13800 Đổ bê tông nền

    RH.13900 Chét khe nối

    RH.14000 Vệ sinh, nhổ cỏ, phát cây

    RH.14100 Hót tạp chất

    RH. 14200 Bốc xếp vật liệu, phế thải

    RH.14300Vận chuyển dụng cụ thi công, các loại phế thải đổ đi bằng gánh vác bộ và vận chuyển bằng phương tiện thô sơ

    CHƯƠNG VIII: THU GOM, BẢO QUẢN VẬT TƯ THU HỒI VÀ HÀN RAY

    RG.10000 Thu gom, bốc xếp lên, xuống bằng thủ công

    RG.10100 Thu gom, bốc xếp lên, xuống bằng cẩu

    RG.10200 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công

    RG.10300 Vệ sinh, bôi dầu bảo quản vật tư

    RG.10400 Hàn ray bằng phương pháp hàn nhiệt nhôm tại công trường

    THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

    Bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gialà tập hợp các công việc nhằm bảo đảm và duy trì sự làm việc bình thường, an toàn của công trình đường sắt theo quy định của thiết kế hoặc quy trình bảo trì.

    Bảo dưỡng công trình đường sắtlà hoạt động theo dõi, chăm sóc, sửa chữa những hư hỏng nhỏ của công trình và thiết bị lắp đặt vào công trình, tuần, gác, trực giải quyết trở ngại chạy tàu được tiến hành thường xuyên, định kỳ để duy trì công trình ở trạng thái khai thác, sử dụng bình thường và hạn chế phát sinh các hư hỏng công trình.

    1. Nội dung định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia

    Định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia bao gồm:

    - Mức hao phí vật liệu: Là số lượng vật liệu chính, vật liệu khác cần thiết cho việc hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác bảo dưỡng. Mức hao phí vật liệu khác được tính bằng tỉ lệ % trên chi phí vật liệu chính. Mức hao phí vật liệu trong định mức này đã bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thực hiện bảo dưỡng.

    - Mức hao phí lao động: Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác bảo dưỡng (không bao gồm công nhân điều khiển máy và thiết bị thi công). Số lượng ngày công đã bao gồm cả công tác chuẩn bị, kết thúc, thu dọn hiện trường. Cấp bậc công nhân trong định mức là cấp bậc bình quân của công nhân trực tiếp tham gia thực hiện một đơn vị khối lượng công tác bảo dưỡng.

    - Mức hao phí máy thi công: Là số ca sử dụng máy và thiết bị thi công trực tiếp phục vụ để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác bảo dưỡng.

    2. Kết cấu định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia

    Tập định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt Quốc gia phần đường, ghi, cầu, cống, hầm, tuần gác, công trình kiến trúc và thu gom bảo quản vật tư thu hồi, hàn ray bao gồm 02 phần.

    Phần I. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt Quốc gia.

    Phần II. Định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt Quốc gia.

    Chương I: Đườngchính tuyến, đường ga, nhánh khổ 1000mm, 1435mm, khổ lồng và hàng rào.

    Chương II: Ghi khổ 1000mm, 1435mm và khổ lồng.

    Chương III: Cầu đường sắt đi chung, cầu thép đường sắt ray đặt trên tà vẹt, cầu bê tông đường sắt.

    Chương IV: Cống đường sắt.

    Chương V: Hầm đường sắt.

    Chương VI: Gác đường ngang, Tuần đường, Tuần gác cầu, Tuần gác hầm.

    Chương VII: Kiến trúc.

    Chương VIII: Thu gom, bảo quản vật tư thu hồi và hàn ray.

    3. Hướng dẫn áp dụng

    Định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt Quốc gia làm cơ sở để lập kế hoạch, đơn giá, dự toán chi phí bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia.

    Định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt Quốc gia chưa bao gồm các công tác đưa, đón công nhân, vận chuyển vật liệu, thiết bị đến công trường, vận chuyển vật liệu bị thay thế ra khỏi phạm vi công trường. Định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt Quốc gia được áp dụng thống nhất trong cả nước cho công tác bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia.

    Khối lượng công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia là giới hạn tối đa để lập dự toán.

    Do việc thay thế vật tư trong công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia không tiến hành thay thế đồng bộ các vật tư liên quan mà chỉ tiến hành thay thế đơn lẻ vì vậy đối với công tác thay tà vẹt, thay ray thành phần hao phí vật liệu là ray, tà vẹt còn đối với các phụ kiện liên kết có liên quan tới những công tác này nếu có hỏng mới tiến hành thay thế.

    Trong quá trình sử dụng định mức, nếu công việc có trong định mức nhưng thực tế không làm thì không đưa vào dự toán, nếu công việc không có trong định mức nhưng thực tế phải làm thì áp định mức có cùng tính chất đã được cơ quan có thẩm quyền ban hành tại các bộ định mức khác để đưa vào dự toán.

    Công tác tuần đường, tuần gác cầu, tuần gác hầm chưa bao gồm công tác tuần đường, tuần cầu tăng cường vào những ngày lễ tết, bão lũ.

    Công tác gác điểm xungyếu, trực giải quyết trở ngại chạy tàu thực hiện theo quy trình bảo trì và được xác định theo đội hình lên ban thực tế với cấp bậc nhân công của hệ tuần gác.

    Định mức hao phí cho công tác kiểm tra đường, ghi, cầu, cống, hầm chưa bao gồm công tác kiểm tra đột xuất và kiểm tra mưa lũ.

    Công tác bảo dưỡng định kỳ được tiến hành tuần tự theo kế hoạch với chu kỳ từ 1 đến 2 lần/năm đối với đường chính tuyến, đường đón gửi tàu và ít nhất 01 lần/năm đối với đường khác.

    Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần cầu được xác định với số mố trụ cầu là 2. Trường hợp trong 100m cầu có số mố trụ cầu nhiều hơn 2, khối lượng bảo dưỡng được xác định như sau: Những khối lượng liên quan tới mố trụ cầu được nhân hệ số điều chỉnh Kmc với: Kmc = n/2 trong đó n là số mố trụ cầu có trong 100m cầu.

    Công tác bảo dưỡng đường trong hầm và đường hai đầu cầu, đường trên cầu đối với cầu máng đá ba lát: Là tổng hợp các khối lượng chi tiết bảo dưỡng đường (phần kiến trúc tầng trên).

    4. Hệ số đặc thù bổ sung

    4.1. Hệ số đặc thù bổ sung đối với phần nhân công

    4.1.1. Hệ số đặc thù bổ sung khi bảo dưỡng đường, ghi

    - Đường có >11,5 đôi tàu/24h: 5% tổng công bảo dưỡng định kỳ.

    - Bảo dưỡng định kỳ 02 lần đối với đường khu vực đèo hải vân, khe nét.

    - Đường có i ≥ 17‰: 25% tổng công bảo dưỡng định kỳ trừ khu vực đèo hải vân, khe nét.

    - Đường có 12‰ ≤ i <17‰: 15% tổng công bảo dưỡng định kỳ.

    - Đường có V ≥ 80Km/h: 5% tổng công bảo dưỡng định kỳ.

    4.1.2. Hệ số đặc thù bổ sung khi bảo dưỡng cầu

    - Cầu lớn dài trên 300m: 5% tổng công bảo dưỡng định kỳ

    - Cầu ảnh hưởng nước mặn: 5% tổng công bảo dưỡng định kỳ

    4.2. Hệ số đặc thù bổ sung đối với phần vật tư

    Định mức vật tư trong điều kiện tiêu chuẩn được thực hiện theo phần I tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt Quốc gia.

    Điều kiện tiêu chuẩn:

    - Đường thẳng và độ dốc i < 10 ‰, tốc độ cho phép 60 km/h;

    - Số đôi tầu vận dụng: 10 đôi/ngày đêm;

    - Tổng trọng đoàn tầu bình quân: 600 tấn;

    - Ray có chiều dài 12,5m và 25m, trọng lượng ≥ 43 kg.

    Với những đoạn đường khác với điều kiện tiêu chuẩn:

    - Vật tư cho đoạn đường cong có bán kính R: Xác định số ray trong đường cong thực hiện theo phụ lục kèm theo.

    - Tuyến có đôi tầu, tốc độ, trọng lượng không tiêu chuẩn: Lấy định mức trong điều kiện tiêu chuẩn nhân hệ số K2, với K2 xác định như sau:

    trong đó:Vx - Tốc độ trung bình của tuyến đường sắt (km/h);Xi - Số đôi tàu vận dụng bình quân ngày đêm tuyến đường; Qi – Tổng trọng bình quân của đoàn tàu (tấn).

    - Vật tư cho đường có độ dốc i (‰):

    + Đường thẳng: Định mức phần I tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia nhân hệ số K3.

    + Đường cong: Định mức điều kiện đường cong nhân hệ số K3.

    + Hệ số điều chỉnh K3 áp dụng: khi i < 10 ‰ thì K3 = 1; khi 10 ‰ ≤ i < 12 ‰ thì K3 = 1,05; khi 12 ‰ ≤ i < 15 ‰ thì K3 = 1,1; khi i ≥ 15 ‰ thì K3 = 1,15

    + Những tuyến đường chở hóa chất có thể gây ăn mòn kim loại (như phân lân, apatít, perít và các vật liệu khác tương đương) được nhân thêm hệ số ăn mòn K4 = 1,10 cho những vật tư có nguồn gốc kim loại (ray, phụ kiện).

    + Với đường lồng, do nước thải vệ sinh đúng vị trí đặt phụ kiện nối giữ gây hư hỏng nhanh nên các chi tiết phụ kiện như đinh đường, bu lông, cóc giữ ray, vòng đệm, đệm sắt nhân thêm hệ số điều chỉnh K5 = 1,05.

    - Định mức tiêu hao vật tư đường ga, đường nhánh xác định theo định mức tiêu chuẩn và hệ số điều chỉnh K2.

    - Định mức tiêu hao vật tư cho các bộ ghi đường sắt: Lấy bảng tổng hợp khối lượng phần ghi khổ đường 1000mm trong phần I nhân hệ số điều chỉnh Kg xác định như sau:

    Kg =

    trong đó Lg: Chiều dài bộ ghi đơn tà vẹt gỗ cần tính định mức (m);

    24,414: Chiều dài bộ ghi đơn 1/10 - 43 - 24,414 (m).

    Khu vực đèo Hải Vân (từ Km750 đến Km776) và đèo Khe Nét (từ Km 416 đến Km426) có đặc thù riêng như độ dốc lớn, nhiều đường cong bán kính nhỏ, trái chiều, địa hình phức tạp... do đó tiêu chuẩn chất lượng bảo dưỡng thường xuyên của hai khu vực này được tăng lên một cấp và được tính như sau: Khối lượng vật tư theo quy định ở cấp tốc độ V = 60 km/h nhân thêm với hệ số Kđt =1,1.

    - Định mức vật tư tiêu hao cho cầu, cống, hầm:

    + Vật tư cho cầu trên đường đôi, hai cầu song song cách biệt được tính là hai cầu. Các phần cách biệt khác cũng được tính là hai cầu.

    + Vật tư cho cầu lắp kép có mặt cầu chung (chung một hệ giằng gió, dầm dọc dầm ngang) được nhân định mức với hệ số 1,5.

    + Vật tư cho cầu dầm dàn có chiều cao (H) lớn hơn 6 mét, cầu dầm đặc cao hơn 1,2 mét định mức sơn được nhân với hệ số chiều cao, tính như sau:

    ++ Dầm cầu thép dàn có chiều cao bình quân từ đáy má hạ đến đỉnh má thượng vượt quá 6 mét thì định mức sơn được nhân với hệ số (Hbq/6). Đơn vị của Hbq là m;

    ++ Dầm cầu thép đặc có chiều cao từ đáy cánh dưới đến đỉnh cánh trên vượt quá 1,2 mét thì định mức sơn được nhân với hệ số (H/1,2). Đơn vị của H là m.

    + Vật tư cho cống kép có 2 hoặc 3 cửa thì chiều dài cống bằng chiều dài cống đơn nhân với hệ số 2 hoặc 3.

    4.3. Tuổi thọ vật tư chủ yếu

    TT

    Tên vật tư

    Thời gian sử dụng (năm)

    Ghi chú

    1

    Ray ≥ 43kg/m

    50

    L = 12,5; 25m

    2

    Lưỡi ghi

    20

    3

    Tâm ghi

    10

    4

    Tà vẹt bê tông thường

    20

    5

    Tà vẹt BT DƯL“TN1”

    40

    6

    Tà vẹt BT DƯL“TN1-P”

    20

    Phụ kiện Pandrol

    7

    Tà vẹt gỗ phòng mục

    10

    8

    Tà vẹt gỗ cầu

    8

    9

    Tà vẹt gỗ ghi

    5

    10

    Tà vẹt sắt cũ

    20

    11

    Đệm sắt

    20

    12

    Sắt mối (lập lách)

    20

    13

    Bu lông mối

    15

    14

    Đinh vuông

    10

    15

    Đá ba lát

    15

    16

    Cóc cứng

    15

    17

    Căn sau gót cóc

    10

    18

    Bu lông cóc

    10

    19

    Vòng đệm lò xo

    10

    20

    Căn U

    10

    21

    Căn sắt

    10

    22

    Cóc đàn hồi 

    20

    23

    Vòng đệm phẳng

    10

    24

    Đệm cao su

    10

    25

    Căn nhựa

    10

    26

    Đinh xoắn

    10

    27

    Căn nhựa Pandrol

    10

    28

    Tà vẹt sợi composit

    50

    PHẦN I: TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG CHO CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
    KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA

    I. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần đường chính tuyến, đường ga, đường nhánh

    I.1 Công tác kiểm tra, theo dõi đường

    TT

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Đơn vị

    Khối lượng

    Ghi chú

    1

    RF.10100

    Tuần đường

    Đường chính tuyến

    km

    Theo thực tế

    Tần suất kiểm tra 3 lần/ngày x số ngày/năm

    Đường ga, nhánh

    km

    Theo thực tế

    Tần suất kiểm tra 1 lần/ngày x số ngày/năm

    2

    RA.12600

    Kiểm tra định kỳ đường

    Đường chính tuyến

    km

    Theo thực tế

    Tần suất kiểm tra 24 lần/năm

    Đường ga, nhánh

    km

    Theo thực tế

    Tần suất kiểm tra 12 lần/năm

    3

    RF.10000

    Điểm gác đường ngang

    Điểm

    Theo thực tế

    I.2 Công tác bảo dưỡng định kỳ đường

    1. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng định kỳ kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần đường chính tuyến, đường ga, đường nhánh khổ 1000mm

    Đường khổ 1000mm - Tà vẹt gỗ

    Đơn vị tính: 1000m/năm

    TT

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Đơn vị

    Khối lượng

    Ghi chú

    1

    RA.10000

    Phát cây hai bên đường khổ giới hạn

    Lần/năm

    Theo thực tế

    2 lần/năm

    2

    RA.10100

    Dọn cỏ vai đường, nền đá

    Lần/năm

    Theo thực tế

    2 lần/năm

    3

    RA.10200

    Bảo dưỡng mái ta luy tấm bê tông

    100m2

    Theo thực tế

    Bảo dưỡng mái ta luy đá xây

    100m2

    4

    RA.10300

    Cạp vá vai đường

    m3

    30

    5

    RA.10400

    Bạt vai đường

    100md

    10

    6

    RA.10500

    Vét dọn mương rãnh – Rãnh đất

    m

    Theo thực tế

    2 lần/năm

    Vét dọn mương rãnh – Rãnh xây, rãnh bê tông không nắp

    m

    2 lần/năm

    Vét dọn mương rãnh – Rãnh xây, rãnh bê tông có nắp

    m

    1 lần/năm

    7

    RA.10600

    Sửa chữa rãnh xương cá

    cái

    Theo thực tế

    8

    RA.10700

    Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ

    thanh

    10% số tà vẹt

    9

    RA.10800

    Thay ray hỏng

    thanh

    2% số lượng ray

    10

    RA.10900

    Quay đảo ray mòn

    thanh

    1,25% số lượng ray

    11

    RA.11000

    Sửa chữa cự li, gia khoan

    100m

    10

    12

    RA.11100

    Sửa cự ly khe ray hộ bánh

    100m

    Theo thực tế

    13

    RA.11200

    Điều chỉnh khe hở mối

    mối

    18

    14

    RA.11300

    Ke tà vẹt vuông góc

    thanh

    4,0% số tà vẹt

    15

    RA.11400

    Điều chỉnh vị trí tà vẹt

    thanh

    2,0% số tà vẹt

    16

    RA.11500

    Thay các loại phụ kiện tà vẹt lẻ tẻ

    cái

    10% số phụ kiện

    17

    RA.11600

    Thay đệm các loại

    cái

    5% số đệm sắt

    18

    RA.11700

    Đóng đinh trồi

    m

    1.000

    19

    RA.11800

    Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách

    mối

    100% số mối

    20

    RA.11900

    Làm lại nền đá lòng đường

    m

    67

    21

    RA.12000

    Bổ sung đá vào đường

    m3

    70

    22

    RA.12200

    Nâng, giật, chèn đường

    100m

    10

    23

    RA.12300

    Làm vai đá đường sắt

    m

    1.000

    24

    RA.12400

    Sơn viết lại lý trình biển mốc

    m

    1.000

    25

    RA.12500

    Sửa chữa đường ngang

    m

    Theo thực tế

    26

    RA.12700

    Hót, vận chuyển đất đá bẩn phạm vi <=300m

    m3

    7

    27

    RA.13600

    Sửa chữa tường kè, rãnh xây bằng đá xây

    m3

    Theo thực tế

    Đường khổ 1000mm - Tà vẹt sắt

    Đơn vị tính: 1000m/năm

    TT

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Đơn vị

    Khối lượng

    Ghi chú

    1

    RA.10000

    Phát cây hai bên đường khổ giới hạn

    Lần/năm

    Theo thực tế

    2 lần/năm

    2

    RA.10100

    Dọn cỏ vai đường, nền đá

    Lần/năm

    Theo thực tế

    2 lần/năm

    3

    RA.10200

    Bảo dưỡng mái ta luy tấm bê tông

    100m2

    Theo thực tế

    Bảo dưỡng mái ta luy đá xây

    100m2

    4

    RA.10300

    Cạp vá vai đường

    m3

    30

    5

    RA.10400

    Bạt vai đường

    100md

    10

    6

    RA.10500

    Vét dọn mương rãnh – Rãnh đất

    m

    Theo thực tế

    2 lần/năm

    Vét dọn mương rãnh – Rãnh xây, rãnh bê tông không nắp

    m

    2 lần/năm

    Vét dọn mương rãnh – Rãnh xây, rãnh bê tông có nắp

    m

    1 lần/năm

    7

    RA.10600

    Sửa chữa rãnh xương cá

    cái

    Theo thực tế

    8

    RA.10700

    Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ

    thanh

    5% số TV sắt

    9

    RA.10800

    Thay ray hỏng

    thanh

    2% số lượng ray

    10

    RA.10900

    Quay đảo ray mòn

    thanh

    1,25% số lượng ray

    11

    RA.11000

    Sửa chữa cự li, gia khoan

    100m

    10

    12

    RA.11100

    Sửa cự ly khe ray hộ bánh

    100m

    Theo thực tế

    13

    RA.11200

    Điều chỉnh khe hở mối

    mối

    18

    14

    RA.11300

    Ke tà vẹt vuông góc

    thanh

    4,0% số tà vẹt

    15

    RA.11400

    Điều chỉnh vị trí tà vẹt

    thanh

    2,0% số tà vẹt

    16

    RA.11500

    Thay các loại phụ kiện tà vẹt lẻ tẻ

    cái

    10% số phụ kiện

    17

    RA.11600

    Thay đệm các loại

    cái

    10% số đệm

    18

    RA.11800

    Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách

    mối

    100% số mối

    19

    RA.11900

    Làm lại nền đá lòng đường

    m

    67

    20

    RA.12000

    Bổ sung đá vào đường

    m3

    70

    21

    RA.12100

    Siết, sửa phụ kiện liên kết ray tà vẹt

    10m

    100

    22

    RA.12200

    Nâng, giật, chèn đường

    100m

    10

    23

    RA.12300

    Làm vai đá đường sắt

    m

    1.000

    24

    RA.12400

    Sơn viết lại lý trình biển mốc

    m

    1.000

    25

    RA.12500

    Sửa chữa đường ngang

    m

    Theo thực tế

    26

    RA.12700

    Hót, vận chuyển đất đá bẩn phạm vi <=300m

    m3

    7

    27

    RA.13600

    Sửa chữa tường kè, rãnh xây bằng đá xây

    m3

    Theo thực tế

    Đường khổ 1000mm - Tà vẹt bê tông các loại

    Đơn vị tính: 1000m/năm

    TT

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Đơn vị

    Khối lượng

    Ghi chú

    1

    RA.10000

    Phát cây hai bên đường khổ giới hạn

    Lần/năm

    Theo thực tế

    2 lần/năm

    2

    RA.10100

    Dọn cỏ vai đường, nền đá

    Lần/năm

    Theo thực tế

    2 lần/năm

    3

    RA.10200

    Bảo dưỡng mái ta luy tấm bê tông

    100m2

    Theo thực tế

    Bảo dưỡng mái ta luy đá xây

    100m2

    4

    RA.10300

    Cạp vá vai đường

    m3

    30

    5

    RA.10400

    Bạt vai đường

    100md

    10

    6

    RA.10500

    Vét dọn mương rãnh – Rãnh đất

    m

    Theo thực tế

    2 lần/năm

    Vét dọn mương rãnh – Rãnh xây, rãnh bê tông không nắp

    m

    2 lần/năm

    Vét dọn mương rãnh – Rãnh xây, rãnh bê tông có nắp

    m

    1 lần/năm

    7

    RA.10600

    Sửa chữa rãnh xương cá

    cái

    Theo thực tế

    8

    RA.10700

    Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ TV TN1

    thanh

    2,5% số tà vẹt

    Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ TV TN1-P, C

    thanh

    5% số tà vẹt

    Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ TVBT thường

    thanh

    5% số TV

    9

    RA.10800

    Thay ray hỏng

    thanh

    2% số ray

    10

    RA.10900

    Quay đảo ray mòn

    thanh

    1,25% số ray

    11

    RA.11000

    Sửa chữa cự li, gia khoan

    100m

    10

    12

    RA.11100

    Sửa cự ly khe ray hộ bánh

    100m

    Theo thực tế

    13

    RA.11200

    Điều chỉnh khe hở mối

    mối

    18

    14

    RA.11300

    Ke tà vẹt vuông góc

    thanh

    4,0% số tà vẹt

    15

    RA.11400

    Điều chỉnh vị trí tà vẹt

    thanh

    2,0% số tà vẹt

    16

    RA.11500

    Thay các loại phụ kiện tà vẹt lẻ tẻ

    cái

    10% số phụ kiện

    17

    RA.11600

    Thay đệm các loại

    cái

    10% số đệm

    18

    RA.11800

    Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách

    mối

    100% số mối

    19

    RA.11900

    Làm lại nền đá lòng đường

    m

    67

    20

    RA.12000

    Bổ sung đá vào đường

    m3

    95

    21

    RA.12100

    Siết, sửa phụ kiện liên kết ray tà vẹt

    10m

    100

    22

    RA.12200

    Nâng, giật, chèn đường

    100m

    10

    23

    RA.12300

    Làm vai đá đường sắt

    m

    1.000

    24

    RA.12400

    Sơn viết lại lý trình biển mốc

    m

    1.000

    25

    RA.12500

    Sửa chữa đường ngang

    m

    Theo thực tế

    26

    RA.12700

    Hót, vận chuyển đất đá bẩn phạm vi <=300m

    m3

    7

    27

    RA.13600

    Sửa chữa tường kè, rãnh xây bằng đá xây

    m3

    Theo thực tế

    2. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng định kỳ kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần đường chính tuyến, đường ga, đường nhánh khổ 1435mm

    Đường khổ 1435mm - Tà vẹt gỗ

    Đơn vị tính: 1000m/năm

    TT

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Đơn vị

    Khối lượng

    Ghi chú

    1

    RA.10000

    Phát cây hai bên đường khổ giới hạn

    Lần/năm

    Theo thực tế

    2 lần/năm

    2

    RA.10100

    Dọn cỏ vai đường, nền đá

    Lần/năm

    Theo thực tế

    2 lần/năm

    3

    RA.10200

    Bảo dưỡng mái ta luy tấm bê tông

    100m2

    Theo thực tế

    Bảo dưỡng mái ta luy đá xây

    100m2

    4

    RA.10300

    Cạp vá vai đường

    m3

    30

    5

    RA.10400

    Bạt vai đường

    100md

    10

    6

    RA.10500

    Vét dọn mương rãnh – Rãnh đất

    m

    Theo thực tế

    2 lần/năm

    Vét dọn mương rãnh – Rãnh xây, rãnh bê tông không nắp

    m

    2 lần/năm

    Vét dọn mương rãnh – Rãnh xây, rãnh bê tông có nắp

    m

    1 lần/năm

    7

    RA.10600

    Sửa chữa rãnh xương cá

    cái

    Theo thực tế

    8

    RA.10700

    Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ

    thanh

    10% số tà vẹt

    9

    RA.10800

    Thay ray hỏng

    thanh

    2% số ray

    10

    RA.10900

    Quay đảo ray mòn

    thanh

    1,25% số ray

    11

    RA.11000

    Sửa chữa cự li, gia khoan

    100m

    10

    12

    RA.11100

    Sửa cự ly khe ray hộ bánh

    100m

    Theo thực tế

    13

    RA.11200

    Điều chỉnh khe hở mối

    mối

    18

    14

    RA.11300

    Ke tà vẹt vuông góc

    thanh

    4,0% số tà vẹt

    15

    RA.11400

    Điều chỉnh vị trí tà vẹt

    thanh

    2,0% số tà vẹt

    16

    RA.11500

    Thay các loại phụ kiện tà vẹt lẻ tẻ

    cái

    100% số phụ kiện

    17

    RA.11600

    Thay đệm các loại

    cái

    5% số đệm

    18

    RA.11700

    Đóng đinh trồi

    m

    1.000

    19

    RA.11800

    Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách

    mối

    100% số mối

    20

    RA.11900

    Làm lại nền đá lòng đường

    m

    67

    21

    RA.12000

    Bổ sung đá vào đường

    m3

    95

    22

    RA.12200

    Nâng, giật, chèn đường

    100m

    10

    23

    RA.12300

    Làm vai đá đường sắt

    m

    1.000

    24

    RA.12400

    Sơn viết lại lý trình biển mốc

    m

    1.000

    25

    RA.12500

    Sửa chữa đường ngang

    m

    Theo thực tế

    26

    RA.12700

    Hót, vận chuyển đất đá bẩn phạm vi <=300m

    m3

    7

    27

    RA.13600

    Sửa chữa tường kè, rãnh xây bằng đá xây

    m3

    Theo thực tế

    Đường khổ 1435mm - Tà vẹt bê tông liền khối

    Đơn vị tính: 1000m/năm

    TT

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Đơn vị

    Khối lượng

    Ghi chú

    1

    RA.10000

    Phát cây hai bên đường khổ giới hạn

    lần/năm

    Theo thực tế

    2 lần/năm

    2

    RA.10100

    Dọn cỏ vai đường, nền đá

    lần/năm

    Theo thực tế

    2 lần/năm

    3

    RA.10200

    Bảo dưỡng mái ta luy tấm bê tông

    100m2

    Theo thực tế

    Bảo dưỡng mái ta luy đá xây

    100m2

    4

    RA.10300

    Cạp vá vai đường

    m3

    30

    5

    RA.10400

    Bạt vai đường

    100md

    10

    6

    RA.10500

    Vét dọn mương rãnh – Rãnh đất

    m

    Theo thực tế

    2 lần/năm

    Vét dọn mương rãnh – Rãnh xây, rãnh bê tông không nắp

    m

    2 lần/năm

    Vét dọn mương rãnh – Rãnh xây, rãnh bê tông có nắp

    m

    1 lần/năm

    7

    RA.10600

    Sửa chữa rãnh xương cá

    cái

    Theo thực tế

    8

    RA.10700

    Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ

    thanh

    2,5% số TV

    9

    RA.10800

    Thay ray hỏng

    thanh

    2% số ray

    10

    RA.10900

    Quay đảo ray mòn

    thanh

    1,25% số lượng ray

    11

    RA.11000

    Sửa chữa cự li, gia khoan

    100m

    10

    12

    RA.11100

    Sửa cự ly khe ray hộ bánh

    100m

    Theo thực tế

    13

    RA.11200

    Điều chỉnh khe hở mối

    mối

    18

    14

    RA.11300

    Ke tà vẹt vuông góc

    thanh

    4,0% số tà vẹt

    15

    RA.11400

    Điều chỉnh vị trí tà vẹt

    thanh

    2,0% số tà vẹt

    16

    RA.11500

    Thay các loại phụ kiện tà vẹt lẻ tẻ

    cái

    10% số phụ kiện

    17

    RA.11600

    Thay đệm các loại

    cái

    10% số đệm

    18

    RA.11800

    Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách

    mối

    100% số mối

    19

    RA.11900

    Làm lại nền đá lòng đường

    m

    67

    20

    RA.12000

    Bổ sung đá vào đường

    m3

    95

    21

    RA.12100

    Siết, sửa phụ kiện liên kết ray tà vẹt

    10m

    100

    22

    RA.12200

    Nâng, giật, chèn đường

    100m

    10

    23

    RA.12300

    Làm vai đá đường sắt

    m

    1.000

    24

    RA.12400

    Sơn viết lại lý trình biển mốc

    m

    1.000

    25

    RA.12500

    Sửa chữa đường ngang

    m

    Theo thực tế

    26

    RA.12700

    Hót, vận chuyển đất đá bẩn phạm vi <=300m

    m3

    7

    27

    RA.13600

    Sửa chữa tường kè, rãnh xây bằng đá xây

    m3

    Theo thực tế

    3. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng định kỳ kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần đường chính tuyến, đường ga, đường nhánh khổ lồng

    Đường khổ lồng - Tà vẹt gỗ

    Đơn vị tính: 1000m/năm

    TT

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Đơn vị

    Khối lượng

    Ghi chú

    1

    RA.10000

    Phát cây hai bên đường khổ giới hạn

    lần/năm

    Theo thực tế

    2 lần/năm

    2

    RA.10100

    Dọn cỏ vai đường, nền đá

    lần/năm

    Theo thực tế

    2 lần/năm

    3

    RA.10200

    Bảo dưỡng mái ta luy tấm bê tông

    100m2

    Theo thực tế

    Bảo dưỡng mái ta luy đá xây

    100m2

    4

    RA.10300

    Cạp vá vai đường

    m3

    30

    5

    RA.10400

    Bạt vai đường

    100md

    10

    6

    RA.10500

    Vét dọn mương rãnh – Rãnh đất

    m

    Theo thực tế

    2 lần/năm

    Vét dọn mương rãnh – Rãnh xây, rãnh bê tông không nắp

    m

    2 lần/năm

    Vét dọn mương rãnh – Rãnh xây, rãnh bê tông có nắp

    m

    1 lần/năm

    7

    RA.10600

    Sửa chữa rãnh xương cá

    cái

    Theo thực tế

    8

    RA.10700

    Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ

    thanh

    10% số tà vẹt

    9

    RA.10800

    Thay ray hỏng

    thanh

    2% số ray

    10

    RA.10900

    Quay đảo ray mòn

    thanh

    2,0% số ray

    11

    RA.11000

    Sửa chữa cự li, gia khoan

    100m

    10

    12

    RA.11100

    Sửa cự ly khe ray hộ bánh

    100m

    Theo thực tế

    13

    RA.11200

    Điều chỉnh khe hở mối

    mối

    27

    14

    RA.11300

    Ke tà vẹt vuông góc

    thanh

    4,0% số tà vẹt

    15

    RA.11400

    Điều chỉnh vị trí tà vẹt

    thanh

    2,0% số tà vẹt

    16

    RA.11500

    Thay các loại phụ kiện tà vẹt lẻ tẻ

    cái

    10% số phụ kiện

    17

    RA.11600

    Thay đệm các loại

    cái

    10% số đệm

    18

    RA.11700

    Đóng đinh trồi

    m

    1.000

    19

    RA.11800

    Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách

    mối

    100% số mối

    20

    RA.11900

    Làm lại nền đá lòng đường

    m

    67

    21

    RA.12000

    Bổ sung đá vào đường

    m3

    95

    22

    RA.12200

    Nâng, giật, chèn đường

    100m

    10

    23

    RA.12300

    Làm vai đá đường sắt

    m

    1.000

    24

    RA.12400

    Sơn viết lại lý trình biển mốc

    m

    1.000

    25

    RA.12500

    Sửa chữa đường ngang

    m

    Theo thực tế

    26

    RA.12700

    Hót, vận chuyển đất đá bẩn phạm vi <=300m

    m3

    7

    27

    RA.13600

    Sửa chữa tường kè, rãnh xây bằng đá xây

    m3

    Theo thực tế

    Đường khổ lồng - Tà vẹt bê tông liền khối

    Đơn vị tính: 1000m/năm

    TT

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Đơn vị

    Khối lượng

    Ghi chú

    1

    RA.10000

    Phát cây hai bên đường khổ giới hạn

    lần/năm

    Theo thực tế

    2 lần/năm

    2

    RA.10100

    Dọn cỏ vai đường, nền đá

    lần/năm

    Theo thực tế

    2 lần/năm

    3

    RA.10200

    Bảo dưỡng mái ta luy tấm bê tông

    100m2

    Theo thực tế

    Bảo dưỡng mái ta luy đá xây

    100m2

    4

    RA.10300

    Cạp vá vai đường

    m3

    30

    5

    RA.10400

    Bạt vai đường

    100md

    10

    6

    RA.10500

    Vét dọn mương rãnh – Rãnh đất

    m

    Theo thực tế

    2 lần/năm

    Vét dọn mương rãnh – Rãnh xây, rãnh bê tông không nắp

    m

    2 lần/năm

    Vét dọn mương rãnh – Rãnh xây, rãnh bê tông có nắp

    m

    1 lần/năm

    7

    RA.10600

    Sửa chữa rãnh xương cá

    cái

    Theo thực tế

    8

    RA.10700

    Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ

    thanh

    2,5% số tà vẹt

    9

    RA.10800

    Thay ray hỏng

    thanh

    2% số ray

    10

    RA.10900

    Quay đảo ray mòn

    thanh

    2,0% số ray

    11

    RA.11000

    Sửa chữa cự li, gia khoan

    100m

    10

    12

    RA.11100

    Sửa cự ly khe ray hộ bánh

    100m

    Theo thực tế

    13

    RA.11200

    Điều chỉnh khe hở mối

    mối

    27

    14

    RA.11300

    Ke tà vẹt vuông góc

    thanh

    4,0% số tà vẹt

    15

    RA.11400

    Điều chỉnh vị trí tà vẹt

    thanh

    2,0% số tà vẹt

    16

    RA.11500

    Thay các loại phụ kiện tà vẹt lẻ tẻ

    cái

    10% số phụ kiện

    17

    RA.11600

    Thay đệm các loại

    cái

    10% số đệm

    18

    RA.11800

    Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách

    mối

    100% số mối

    19

    RA.11900

    Làm lại nền đá lòng đường

    m

    67

    20

    RA.12000

    Bổ sung đá vào đường

    m3

    95

    21

    RA.12100

    Siết, sửa phụ kiện liên kết ray tà vẹt

    10m

    100

    22

    RA.12200

    Nâng, giật, chèn đường

    100m

    10

    23

    RA.12300

    Làm vai đá đường sắt

    m

    1.000

    24

    RA.12400

    Sơn viết lại lý trình biển mốc

    m

    1.000

    25

    RA.12500

    Sửa chữa đường ngang

    m

    thực tế

    26

    RA.12700

    Hót, vận chuyển đất đá bẩn phạm vi <=300m

    m3

    7

    27

    RA.13600

    Sửa chữa tường kè, rãnh xây bằng đá xây

    m3

    Theo thực tế

    4. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng định kỳ kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần hàng rào ngăn cách giữa đường sắt, đường bộ hệ thống lan can tôn lượn sóng 2 lớp cao 1,5m

    Đơn vị tính:100m hàng rào/năm

    TT

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Đơn vị

    Khối lượng

    1

    RA.13100

    Thay thanh đầu hàng rào

    m

    1,40

    2

    RA.13200

    Sửa chữa hàng rào nghiêng đổ

    m

    100

    3

    RA.13300

    Thay phụ kiện liên kết

    Bộ

    80

    4

    RA.13400

    Sửa, siết chấm dầu bu lông liên kết và cọc tiêu phản quang

    m

    100

    5

    RA.13500

    Sơn phản quang

    m2

    10

    I.3 Công tác bảo dưỡng thường xuyên đường

    Bảo dưỡng thường xuyên: Đường chính là 15%; đường ga, nhánh là 10% tổng công bảo dưỡng định kỳ.

    II. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần ghi

    II.1 Công tác kiểm tra, theo dõi Ghi

    TT

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Đơn vị

    Khối lượng

    Ghi chú

    1

    RB.12800

    Kiểm tra định kỳ ghi

    Ghi trên đường chính tuyến

    bộ

    Theo thực tế

    Tần suất kiểm tra 24 lần/năm

    Ghi trên đường ga, nhánh

    bộ

    Theo thực tế

    Tần suất kiểm tra 12 lần/năm

    II.2 Công tác bảo dưỡng định kỳ Ghi

    1. Ghi khổ đường 1000mm

    Đơn vị tính: 1bộ/năm

    TT

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Đơn vị

    Khối lượng

    Ghi chú

    1

    RB.10000

    Dẫy cỏ vai đường, nhổ cỏ trong nền đá

    lần/năm

    2

    2

    RB.10100

    Sàng đá ô phụt bùn cho ghi

    Ô

    6

    3

    RB.10200

    Thay tà vẹt ghi

    -

    Ghi tà vẹt gỗ

    thanh

    20% số tà vẹt

    -

    Ghi tà vẹt composit

    thanh

    2% số tà vẹt

    -

    Thay tà vẹt bê tông ghi

    thanh

    2,5% số tà vẹt

    4

    RB.10300

    Sửa chữa đinh các loại

    bộ

    1

    5

    RB.10400

    Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách

    mối

    100% số mối

    6

    RB.10500

    Sửa chữa cự ly, tung hoành độ

    bộ

    1

    7

    RB.10600

    Vệ sinh lau dầu đệm bàn trượt

    Lần/năm

    24

    8

    RB.10700

    Ke tà vẹt vuông góc -TVG

    thanh

    10% số tà vẹt

    9

    RB.10800

    Sửa chữa thanh giằng liên kết

    bộ

    1

    10

    RB.10900

    Bổ sung điều hoà đá

    m3

    6

    11

    RB.11000

    Nâng giật chèn tổng hợp

    bộ

    1

    12

    RB.11100

    Chỉnh lý mặt bằng phương hướng cao thấp

    bộ

    1

    13

    RB.11200

    Thay lưỡi ghi

    cái

    5% số lưỡi

    14

    RB.11300

    Thay tâm ghi

    cái

    10% số tâm

    15

    RB.11400

    Thay ray cơ bản

    thanh

    2% số ray

    16

    RB.11500

    Thay ray hộ luân ghi (ray chân thỏ)

    cái

    5% số ray

    17

    RB.11600

    Thay bu lông các loại

    cái

    10% số bu lông

    18

    RB.11700

    Thay lập lách

    bộ

    5% số lập lách

    19

    RB.11800

    Thay đệm các loại

    cái

    5% số đệm

    20

    RB.11900

    Thay đinh các loại

    cái

    10% số đinh

    21

    RB.12000

    Thay thanh giằng lưỡi ghi

    cái

    0,1

    22

    RB.12100

    Điều chỉnh khe hở mối ray

    Bộ

    1

    23

    RB.12200

    Sửa tâm ghi, lưỡi ghi

    bộ

    1

    24

    RB.12300

    Làm băng két, nền đá

    bộ

    1

    25

    RB.12400

    Viết lý trình điểm đo

    bộ

    1

    26

    RB.12500

    Hót, vận chuyển đất bẩn phạm vi 300m

    m3

    1

    27

    RB.12600

    Làm lại nền đá ghi

    bộ

    0,07

    2. Ghi khổ đường 1435mm

    Đơn vị tính: 1bộ/năm

    TT

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Đơn vị

    Khối lượng

    Ghi chú

    1

    RB.10000

    Dẫy cỏ vai đường, nhổ cỏ trong nền đá

    lần/năm

    2

    2

    RB.10100

    Sàng đá ô phụt bùn cho ghi

    Ô

    6

    3

    RB.10200

    Thay tà vẹt ghi

    -

    Ghi tà vẹt gỗ

    thanh

    20% số tà vẹt

    -

    Ghi tà vẹt composit

    thanh

    2% số tà vẹt

    -

    Thay tà vẹt bê tông ghi

    thanh

    2,5% số tà vẹt

    4

    RB.10300

    Sửa chữa đinh các loại

    bộ

    1

    5

    RB.10400

    Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách

    mối

    100% số mối

    6

    RB.10500

    Sửa chữa cự ly, tung hoành độ

    bộ

    1

    7

    RB.10600

    Vệ sinh lau dầu đệm bàn trượt

    Lần/năm

    24

    8

    RB.10700

    Ke tà vẹt vuông góc -TVG

    thanh

    10% số tà vẹt

    9

    RB.10800

    Sửa chữa thanh giằng liên kết

    bộ

    1

    10

    RB.10900

    Bổ sung điều hoà đá

    m3

    7,5

    11

    RB.11000

    Nâng giật chèn tổng hợp

    bộ

    1

    12

    RB.11100

    Chỉnh lý mặt bằng phương hướng cao thấp

    bộ

    1

    13

    RB.11200

    Thay lưỡi ghi

    cái

    5% số lưỡi

    14

    RB.11300

    Thay tâm ghi

    cái

    10% số tâm

    15

    RB.11400

    Thay ray cơ bản

    thanh

    2% số ray

    16

    RB.11500

    Thay ray hộ luân ghi (ray chân thỏ)

    cái

    5% số ray

    17

    RB.11600

    Thay bu lông các loại

    cái

    10% số bu lông

    18

    RB.11700

    Thay lập lách

    bộ

    5% số lập lách

    19

    RB.11800

    Thay đệm các loại

    cái

    5% số đệm

    20

    RB.11900

    Thay đinh các loại

    cái

    10% số đinh

    21

    RB.12000

    Thay thanh giằng lưỡi ghi

    cái

    0,1

    22

    RB.12100

    Điều chỉnh khe hở mối ray

    mối

    100% số mối

    23

    RB.12200

    Sửa tâm ghi, lưỡi ghi

    bộ

    1

    24

    RB.12300

    Làm băng két, nền đá

    bộ

    1

    25

    RB.12400

    Viết lý trình điểm đo

    bộ

    1

    26

    RB.12500

    Hót, vận chuyển đất bẩn phạm vi 300m

    m3

    1

    27

    RB.12600

    Làm lại nền đá ghi

    bộ

    0,07

    3. Ghi khổ đường lồng

    Đơn vị tính: 1bộ/năm

    TT

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Đơn vị

    Khối lượng

    Ghi chú

    1

    RB.10000

    Dẫy cỏ vai đường, nhổ cỏ trong nền đá

    lần/năm

    2

    2

    RB.10100

    Sàng đá ô phụt bùn cho ghi

    Ô

    6

    3

    RB.10200

    Thay tà vẹt ghi

    -

    Ghi tà vẹt gỗ

    thanh

    20% số tà vẹt

    -

    Ghi tà vẹt composit

    thanh

    2% số tà vẹt

    -

    Thay tà vẹt bê tông ghi

    thanh

    2,5% số tà vẹt

    4

    RB.10300

    Sửa chữa đinh các loại

    bộ

    1

    5

    RB.10400

    Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách

    mối

    100% số mối

    6

    RB.10500

    Sửa chữa cự ly, tung hoành độ

    bộ

    1

    7

    RB.10600

    Vệ sinh lau dầu đệm bàn trượt

    Lần/năm

    24

    8

    RB.10700

    Ke tà vẹt vuông góc -TVG

    thanh

    10% số tà vẹt

    9

    RB.10800

    Sửa chữa thanh giằng liên kết

    bộ

    1

    10

    RB.10900

    Bổ sung điều hoà đá

    m3

    7,5

    11

    RB.11000

    Nâng giật chèn tổng hợp

    bộ

    1

    12

    RB.11100

    Chỉnh lý mặt bằng phương hướng cao thấp

    bộ

    1

    13

    RB.11200

    Thay lưỡi ghi

    bái

    5% số lưỡi

    14

    RB.11300

    Thay tâm ghi

    bái

    10% số tâm

    15

    RB.11400

    Thay ray cơ bản

    thanh

    2% số ray

    16

    RB.11500

    Thay ray hộ luân ghi (ray chân thỏ)

    cái

    5% số ray

    17

    RB.11600

    Thay bu lông các loại

    cái

    10% số bu lông

    18

    RB.11700

    Thay lập lách

    bộ

    5% số lập lách

    19

    RB.11800

    Thay đệm các loại

    cái

    5% số đệm

    20

    RB.11900

    Thay đinh các loại

    cái

    10% số đinh

    21

    RB.12000

    Thay thanh giằng lưỡi ghi

    cái

    0,1

    22

    RB.12100

    Điều chỉnh khe hở mối ray

    mối

    100% số mối

    23

    RB.12200

    Sửa tâm ghi, lưỡi ghi

    bộ

    1

    24

    RB.12300

    Làm băng két, nền đá

    bộ

    1

    25

    RB.12400

    Viết lý trình điểm đo

    bộ

    1

    26

    RB.12500

    Hót, vận chuyển đất bẩn phạm vi 300m

    m3

    1

    27

    RB.12600

    Làm lại nền đá ghi

    bộ

    0,07

    II.3 Công tác bảo dưỡng thường xuyên ghi

    Bảo dưỡng thường xuyên: Ghi trên đường chính, đường ga, nhánh là 15% tổng công bảo dưỡng định kỳ.

    III. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần cầu

    III.1 Công tác kiểm tra, theo dõi cầu

    TT

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Đơn vị

    Khối lượng

    Ghi chú

    1

    RC.14300

    Kiểm tra định kỳ cầu

    100m

    Theo thực tế

    Tần suất kiểm tra 24 lần/năm

    2

    RF.10200

    Tuần gác cầu

    Điểm

    Theo thực tế

    Xác định tần suất theo số ngày/năm

    III.2 Công tác bảo dưỡng định kỳ cầu

    1. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng định kỳ kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần cầu đường sắt đi chung khổ 1000mm và 1435mm, khổ lồng

    Đơn vị tính: 100m cầu/năm

    TT

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Đơn vị

    Khối lượng

    Ghi chú

    1

    RC.10000

    Phát quang cây dại quanh mố cầu

    m2

    200

    4 lần/năm

    2

    RC.10100

    Vệ sinh đỉnh mố cầu

    m2

    Theo thực tế

    4 lần/năm

    3

    RC.10200

    Vệ sinh đỉnh trụ cầu

    m2

    Theo thực tế

    2 lần/năm

    4

    RC.10300

    Bảo dưỡng vá tứ nón bị bong vỡ

    m2

    5

    3

    RC.10400

    Sửa chữa tứ nón bị hư hỏng cục bộ

    m3

    1,4

    4

    RC.10500

    Bảo dưỡng mốc, thước đo nước, mốc kiểm tra vết nứt ở dầm, mố, trụ

    m

    100

    5

    RC.10600

    Kiểm tra dầm các loại

    m

    100

    6

    RC.10700

    Thay tà vẹt tường chắn đá

    thanh

    15% số tà vẹt

    7

    RC.10800

    Sửa chữa phương hướng cự ly, thuỷ bình

    m

    100

    8

    RC.10900

    Bảo dưỡng các loại bu lông móc

    cái

    100% số bu lông

    9

    RC.11000

    Thay bu lông móc cộng vòng đệm

    cái

    10% số bu lông

    10

    RC.11100

    Bảo dưỡng ray hộ bánh

    m

    100

    11

    RC.11200

    Bảo dưỡng ray đầu thoi

    cái

    100% số đầu thoi

    12

    RC.11300

    Siết chặt đinh tia rơ phông

    cái

    100% đinh

    13

    RC.11400

    Thay tà vẹt cầu

    - Tà vẹt gỗ

    thanh

    15% số tà vẹt

    - Tà vẹt Composit

    thanh

    2% số tà vẹt

    14

    RC.11500

    Bảo dưỡng ray gờ, sắt góc gờ

    m

    100

    15

    RC.11600

    Bảo dưỡng gỗ gờ

    m

    100

    16

    RC.11700

    Thay tà vẹt đà ô tô

    thanh

    20% số tà vẹt

    17

    RC.11800

    Thay bản mặt cầu

    m2

    75

    18

    RC.11900

    Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách

    mối

    100% số mối

    19

    RC.12000

    Thay bu lông mối ray cộng vòng đệm

    cái

    7% số bu lông

    20

    RC.12100

    Thay lập lách

    đôi

    5% số mối

    21

    RC.12200

    Siết bu lông dầm

    cái

    1500

    22

    RC.12300

    Thay thế bu lông dầm

    cái

    100

    23

    RC.12400

    Thay ray trên cầu

    thanh

    2% số lượng ray

    24

    RC.12500

    Bạt tà vẹt mục, trám chỗ tích nước

    chỗ

    200

    25

    RC.12600

    Đệm ray treo tà vẹt treo

    chỗ

    300

    26

    RC.12700

    Bảo dưỡng gối cầu

    gối

    100% số gối

    27

    RC.12800

    Thay bản bộ hành

    m2

    55

    28

    RC.12900

    Bảo dưỡng lan can tay vịn

    m

    100

    29

    RC.13000

    Gõ, cạo rỉ sơn cầu 3 nước

    m2

    400

    30

    RC.13100

    Sơn viết lý trình

    m

    100

    31

    RC.13200

    Bảo dưỡng ván tuần cầu

    m

    75

    32

    RC.13300

    Bảo dưỡng khe co giãn

    m

    Theo thực tế

    33

    RC.13400

    Ke tà vẹt vuông góc-TVC

    thanh

    15% số tà vẹt

    34

    RC.13600

    Thanh thải dòng chảy dưới cầu

    Lần/năm

    1

    35

    RC.13700

    Vệ sinh các nút liên kết dầm, giàn

    Lần/năm

    2

    36

    RC.13800

    Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước

    m

    100

    37

    RC.13900

    Bảo dưỡng thiết bị phòng hỏa

    thùng

    Theo thực tế

    38

    RC.14200

    Chêm đinh lỏng, đóng đinh cao đầu xa thân

    m

    100

    39

    TH

    Bảo dưỡng đường hai đầu cầu

    m

    Theo thực tế

    2. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng định kỳ kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần cầu thép đường sắt ray đặt trên tà vẹt khổ 1000mm và 1435mm, khổ lồng

    Đơn vị tính: 100m cầu/năm

    TT

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Đơn vị

    Khối lượng

    Ghi chú

    1

    RC.10000

    Phát quang cây dại quanh mố cầu

    m2

    200

    4 lần/năm

    2

    RC.10100

    Vệ sinh đỉnh mố cầu

    m2

    Theo thực tế

    4 lần/năm

    3

    RC.10200

    Vệ sinh đỉnh trụ cầu

    m2

    Theo thực tế

    2 lần/năm

    4

    RC.10300

    Bảo dưỡng vá tứ nón bị bong vỡ

    m2

    5

    3

    RC.10400

    Sửa chữa tứ nón bị hư hỏng cục bộ

    m3

    1,4

    4

    RC.10500

    Bảo dưỡng mốc, thước đo nước, mốc kiểm tra vết nứt ở dầm, mố, trụ

    m

    100

    5

    RC.10600

    Kiểm tra dầm các loại

    m

    100

    6

    RC.10700

    Thay tà vẹt tường chắn đá

    thanh

    15% số tà vẹt

    7

    RC.10800

    Sửa chữa phương hướng cự ly, thuỷ bình

    m

    100

    8

    RC.10900

    Bảo dưỡng các loại bu lông móc

    cái

    100% số bu lông

    9

    RC.11000

    Thay bu lông móc cộng vòng đệm

    cái

    10% số bu lông

    10

    RC.11100

    Bảo dưỡng ray hộ bánh

    m

    100

    11

    RC.11200

    Bảo dưỡng ray đầu thoi

    cái

    100% số đầu thoi

    12

    RC.11300

    Siết chặt đinh tia rơ phông

    cái

    1.200

    13

    RC.11400

    Thay tà vẹt cầu

    - Tà vẹt gỗ

    thanh

    15% số tà vẹt

    - Tà vẹt Composit

    thanh

    2% số tà vẹt

    14

    RC.11500

    Bảo dưỡng ray gờ, sắt góc gờ

    m

    100

    15

    RC.11600

    Bảo dưỡng gỗ gờ

    m

    100

    16

    RC.11800

    Thay bản mặt cầu

    m2

    75

    17

    RC.11900

    Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách

    mối

    100% số mối

    18

    RC.12000

    Thay bu lông mối ray cộng vòng đệm

    cái

    7% số bu lông

    19

    RC.12100

    Thay lập lách

    đôi

    5% số mối

    20

    RC.12200

    Siết bu lông dầm

    cái

    1500

    21

    RC.12300

    Thay thế bu lông dầm

    cái

    100

    22

    RC.12400

    Thay ray trên cầu

    thanh

    2% số lượng ray

    23

    RC.12500

    Bạt tà vẹt mục, trám chỗ tích nước

    chỗ

    200

    24

    RC.12600

    Đệm ray treo tà vẹt treo

    chỗ

    300

    25

    RC.12700

    Bảo dưỡng gối cầu

    gối

    100% số gối

    26

    RC.12800

    Thay bản bộ hành

    m2

    55

    27

    RC.12900

    Bảo dưỡng lan can tay vịn

    m

    100

    28

    RC.13000

    Gõ, cạo rỉ sơn cầu 3 nước

    m2

    400

    29

    RC.13100

    Sơn viết lý trình

    m

    100

    30

    RC.13200

    Bảo dưỡng ván tuần cầu

    m

    75

    31

    RC.13300

    Bảo dưỡng khe co giãn

    m

    Theo thực tế

    32

    RC.13400

    Ke tà vẹt vuông góc-TVC

    thanh

    15% số tà vẹt

    33

    RC.13600

    Thanh thải dòng chảy dưới cầu

    Lần/năm

    1

    34

    RC.13700

    Vệ sinh các nút liên kết dầm, giàn

    Lần/năm

    2

    35

    RC.13800

    Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước

    m

    100

    36

    RC.13900

    Bảo dưỡng thiết bị phòng hỏa

    thùng

    Theo thực tế

    37

    RC.14200

    Chêm đinh lỏng, đóng đinh cao đầu xa thân

    m

    100

    38

    TH

    Bảo dưỡng đường hai đầu cầu

    m

    Theo thực tế

    3. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng định kỳ kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần cầu thép liên hợp máng đá ba lát khổ 1000mm và 1435mm, khổ lồng

    Đơn vị tính: 100m cầu/năm

    TT

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Đơn vị

    Khối lượng

    Ghi chú

    1

    RC.10000

    Phát quang cây dại quanh mố cầu

    m2

    200

    4 lần/năm

    2

    RC.10100

    Vệ sinh đỉnh mố cầu

    m2

    Theo thực tế

    4 lần/năm

    3

    RC.10200

    Vệ sinh đỉnh trụ cầu

    m2

    Theo thực tế

    2 lần/năm

    4

    RC.10300

    Bảo dưỡng vá tứ nón bị bong vỡ

    m2

    5

    3

    RC.10400

    Sửa chữa tứ nón bị hư hỏng cục bộ

    m3

    1,4

    4

    RC.10500

    Bảo dưỡng mốc, thước đo nước, mốc kiểm tra vết nứt ở dầm, mố, trụ

    m

    100

    5

    RC.10600

    Kiểm tra dầm các loại

    m

    100

    6

    RC.11100

    Bảo dưỡng ray hộ bánh

    m

    100

    7

    RC.11200

    Bảo dưỡng ray đầu thoi

    cái

    100% số đầu thoi

    8

    RC.12200

    Siết bu lông dầm

    cái

    1500

    9

    RC.12300

    Thay thế bu lông dầm

    cái

    100

    10

    RC.12700

    Bảo dưỡng gối cầu

    gối

    100% số gối

    11

    RC.12800

    Thay bản bộ hành

    m2

    55

    12

    RC.12900

    Bảo dưỡng lan can tay vịn

    m

    100

    13

    RC.13000

    Gõ, cạo rỉ sơn cầu 3 nước

    m2

    400

    14

    RC.13100

    Sơn viết lý trình

    m

    100

    15

    RC.13300

    Bảo dưỡng khe co giãn

    m

    Theo thực tế

    16

    RC.13500

    Thay ống thoát nước

    m

    Theo thực tế

    17

    RC.13600

    Thanh thải dòng chảy dưới cầu

    Lần/năm

    1

    18

    RC.13700

    Vệ sinh các nút liên kết dầm, giàn

    Lần/năm

    2

    19

    RC.13800

    Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước

    m

    100

    20

    TH

    Bảo dưỡng đường trên cầu và hai đầu cầu

    m

    100

    4. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần cầu bê tông máng đá ba lát khổ 1000mm và 1435mm, khổ lồng

    Đơn vị tính: 100m cầu/năm

    TT

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Đơn vị

    Khối lượng

    Ghi chú

    I

    Bảo dưỡng định kỳ

    1

    RC.10000

    Phát quang cây dại quanh mố cầu

    m2

    200

    4 lần/năm

    2

    RC.10100

    Vệ sinh đỉnh mố cầu

    m2

    Theo thực tế

    4 lần/năm

    3

    RC.10200

    Vệ sinh đỉnh trụ cầu

    m2

    Theo thực tế

    2 lần/năm

    4

    RC.10300

    Bảo dưỡng vá tứ nón bị bong vỡ

    m2

    5

    3

    RC.10400

    Sửa chữa tứ nón bị hư hỏng cục bộ

    m3

    1,4

    4

    RC.10500

    Bảo dưỡng mốc, thước đo nước, mốc kiểm tra vết nứt ở dầm, mố, trụ

    m

    100

    5

    RC.10600

    Kiểm tra dầm các loại

    m

    100

    6

    RC.11100

    Bảo dưỡng ray hộ bánh

    m

    100

    7

    RC.11200

    Bảo dưỡng ray đầu thoi

    cái

    100% số đầu thoi

    8

    RC.12700

    Bảo dưỡng gối cầu

    gối

    100% số gối

    9

    RC.12800

    Thay bản bộ hành

    m2

    55

    10

    RC.12900

    Bảo dưỡng lan can tay vịn

    m

    100

    11

    RC.13100

    Sơn viết lý trình

    m

    100

    12

    RC.13300

    Bảo dưỡng khe co giãn

    m

    Theo thực tế

    13

    RC.13500

    Thay ống thoát nước

    m

    Theo thực tế

    14

    RC.13600

    Thanh thải dòng chảy dưới cầu

    Lần/năm

    1

    15

    RC.13700

    Vệ sinh các nút liên kết dầm, giàn

    Lần/năm

    2

    16

    RC.13800

    Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước

    m

    100

    17

    TH

    Bảo dưỡng đường trên cầu và hai đầu cầu

    m

    100

    III.3 Công tác bảo dưỡng thường xuyên cầu

    Bảo dưỡng thường xuyên: Bảo dưỡng thường xuyên cầu là 15% tổng công bảo dưỡng định kỳ.

    IV. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần cống

    IV.1 Công tác kiểm tra, theo dõi

    TT

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Đơn vị

    Khối lượng

    Ghi chú

    1

    RD.10500

    Kiểm tra định kỳ cống

    100m

    Theo thực tế

    4 lần/năm

    IV.2 Công tác bảo dưỡng định kỳ

    Đơn vị tính: 100m/năm

    TT

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Đơn vị

    Khối lượng

    Ghi chú

    1

    RD.10000

    Phát cây, cỏ 2 đầu cống, sân thượng, hạ lưu

    m2

    250

    4 lần/năm

    2

    RD.10100

    Tát nước, vét bùn, khai thông lòng cống

    m3

    30

    4 lần/năm

    3

    RD.10200

    Trát vết nứt vỡ trong thân, lòng cống

    m2

    10

    4

    RD.10300

    Sửa chữa tường tai, tường cánh sàn cống

    m2

    15

    5

    RD.10400

    Sơn viết, lý trình

    m

    100

    V. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần Hầm

    V.1 Công tác kiểm tra, theo dõi Hầm

    TT

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Đơn vị

    Khối lượng

    Ghi chú

    I

    Công tác kiểm tra, theo dõi

    1

    RE.11100

    Kiểm tra định kỳ Hầm

    100m

    Theo thực tế

    24 lần/năm

    2

    RF.10300

    Tuần gác Hầm

    Điểm

    Theo thực tế

    V.2 Công tác bảo dưỡng định kỳ Hầm

    1. Khổ đường 1000mm

    Đơn vị tính: 100m/năm

    TT

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Đơn vị

    Khối lượng

    Ghi chú

    I

    Bảo dưỡng định kỳ

    1

    RE.10000

    Phát cây rẫy cỏ rãnh đỉnh

    m2

    120

    2 lần/năm

    2

    RE.10100

    Phát cây rẫy cỏ 2 đầu hầm

    m2

    800

    2 lần/năm

    3

    RE.10200

    Sửa chữa hót đất rãnh đỉnh, cửa hầm

    m

    100

    4

    RE.10300

    Đào vét đất cỏ rác trong rãnh dọc

    m

    200

    5

    RE.10400

    Sửa chữa nắp rãnh bê tông

    cái

    80

    6

    RE.10500

    Sửa chữa tường tai, sân thượng, tường cánh

    m2

    100

    7

    RE.10600

    Vệ sinh sửa chữa hang tránh

    cái

    8

    8

    RE.10700

    Sửa chữa vòm hầm

    m2

    55

    9

    RE.10800

    Sơn kẻ, đánh dấu biển mốc theo dõi nứt

    m

    200

    10

    RE.10900

    Sửa chữa các bộ phận thông gió, thoát nước

    m2

    150

    11

    RE.11000

    Sửa chữa các bộ phận điện ánh sáng

    m

    100

    12

    TH

    Bảo dưỡng tổng hợp đường trong hầm

    m

    100

    2. Khổ đường 1435mm

    Đơn vị tính: 100m/năm

    TT

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Đơn vị

    Khối lượng

    Ghi chú

    I

    Bảo dưỡng định kỳ

    1

    RE.10000

    Phát cây rẫy cỏ rãnh đỉnh

    m2

    120

    2 lần/năm

    2

    RE.10100

    Phát cây rẫy cỏ 2 đầu hầm

    m2

    800

    2 lần/năm

    3

    RE.10200

    Sửa chữa hót đất rãnh đỉnh, cửa hầm

    m

    100

    4

    RE.10300

    Đào vét đất cỏ rác trong rãnh dọc

    m

    200

    5

    RE.10400

    Sửa chữa nắp rãnh bê tông

    cái

    80

    6

    RE.10500

    Sửa chữa tường tai, sân thượng, tường cánh

    m2

    100

    7

    RE.10600

    Vệ sinh sửa chữa hang tránh

    cái

    8

    8

    RE.10700

    Sửa chữa vòm hầm

    m2

    55

    9

    RE.10800

    Sơn kẻ, đánh dấu biển mốc theo dõi nứt

    m

    200

    10

    RE.10900

    Sửa chữa các bộ phận thông gió, thoát nước

    m2

    150

    11

    RE.11000

    Sửa chữa các bộ phận điện ánh sáng

    m

    100

    12

    TH

    Bảo dưỡng tổng hợp đường trong hầm

    m

    100

    3. Khổ đường lồng

    Đơn vị tính: 100m/năm

    TT

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Đơn vị

    Khối lượng

    Ghi chú

    I

    Bảo dưỡng định kỳ

    1

    RE.10000

    Phát cây rẫy cỏ rãnh đỉnh

    m2

    120

    2 lần/năm

    2

    RE.10100

    Phát cây rẫy cỏ 2 đầu hầm

    m2

    800

    2 lần/năm

    3

    RE.10200

    Sửa chữa hót đất rãnh đỉnh, cửa hầm

    m

    100

    4

    RE.10300

    Đào vét đất cỏ rác trong rãnh dọc

    m

    200

    5

    RE.10400

    Sửa chữa nắp rãnh bê tông

    cái

    80

    6

    RE.10500

    Sửa chữa tường tai, sân thượng, tường cánh

    m2

    100

    7

    RE.10600

    Vệ sinh sửa chữa hang tránh

    cái

    8

    8

    RE.10700

    Sửa chữa vòm hầm

    m2

    55

    9

    RE.10800

    Sơn kẻ, đánh dấu biển mốc theo dõi nứt

    m

    200

    10

    RE.10900

    Sửa chữa các bộ phận thông gió, thoát nước

    m2

    150

    11

    RE.11000

    Sửa chữa các bộ phận điện ánh sáng

    m

    100

    12

    TH

    Bảo dưỡng tổng hợp đường trong hầm

    m

    120

    V.3 Công tác bảo dưỡng thường xuyên Hầm

    Bảo dưỡng thường xuyên: Bảo dưỡng thường xuyên Hầm là 15% tổng công bảo dưỡng định kỳ.


    VI. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần gác đường ngang, tuần cầu, tuần hầm

    1. Gác đường ngang

    Đơn vị tính: 01 điểm/năm

    TT

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Định ngạch

    1

    RF.10000

    Gác đường ngang

    Xác định tần suất theo số ngày/năm

    2. Tuần đường

    Đơn vị tính: 01km/năm

    TT

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Định ngạch

    1

    RF.10100

    Tuần đường

    Xác định theo tần suất kiểm tra và số ngày/năm

    3. Tuần gác cầu

    Đơn vị tính: 01 điểm/năm

    TT

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Định ngạch

    1

    RF.10200

    Tuần gác cầu

    Xác định tần suất theo số ngày/năm

    4. Tuần gác hầm

    Đơn vị tính: 01 điểm/năm

    TT

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Định ngạch

    1

    RF.10300

    Tuần gác hầm

    Xác định tần suất theo số ngày/năm


    PHẦN II. ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA

    CHƯƠNG I: ĐƯỜNG CHÍNH TUYẾN, ĐƯỜNG GA, ĐƯỜNG NHÁNH KHỔ 1000MM, 1435MM, KHỔ LỒNG VÀ HÀNG RÀO

    RA. 10000 Phát cây hai bên đường phạm vi khổ giới hạn

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công, phát cây hai bên đường khổ giới hạn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1m2/lần

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RA.100

    Phát cây hai bên đường khổ giới hạn

    Nhân công 3,0/7

    công

    0,014

    10

    RA. 10100 Dọn cỏ vai đường, nền đá

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công, dãy cỏ vai đường, nhổ cỏ nền đá, thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1m/lần

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Khổ 1.000mm

    Khổ 1.435mm và đường lồng

    RA.101

    Dọn cỏ vai đường, nền đá

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,037

    0,053

    10

    20

    RA. 10200 Bảo dưỡng mái ta luy nền đường

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, mặt bằng thi công, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m. Vệ sinh sạch sẽ mái ta luy, trít những khe vữa bị bong, sửa chữa những chỗ bị hư hỏng theo đúng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo an toàn giao thông. Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 100m2

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Ta luy tấm bê tông

    Ta luy đá hộc xây

    RA.102

    Bảo dưỡng mái ta luy nền đường

    Vật liệu

    Vữa XM #100

    Vật liệu khác

    m3

    %

    0,015

    0,5

    0,017

    0,5

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,84

    0,86

    10

    20

    RA.10300 Cạp vá vai đường

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, mặt bằng thi công, phòng vệ hai đầu, đầm chặt vai đường, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m, thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1m3

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RA.103

    Cạp vá vai đường

    Vật liệu

    Đất cấp phối

    m3

    1,425

    Nhân công 3,5/7

     công

    1,636

    Máy thi công

    Máy đầm đất cầm tay 70kg

    ca

    0,05

    10

    Ghi chú: Trường hợp sử dụng đất đá sau sàng để cạp vá vai đường thì không tính hao phí vật liệu.


    RA.10400 Bạt vai đường

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, mặt bằng thi công, phòng vệ hai đầu, bạt vai đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, xúc và vận chuyển trong phạm vi 100m, thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 100m

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RA.104

    Bạt vai đường

    Nhân công 3,0/7

    công

    1,80

    10

    RA.10500 Vét dọn mương rãnh

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, mặt bằng thi công, phòng vệ hai đầu, vét bùn đất trong lòng rãnh, tháo và đậy nắp rãnh (đối với rãnh có nắp), xúc lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 100m, thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1m/lần

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại rãnh

    Rãnh đất

    Rãnh BTCT, rãnh xây không nắp

    Rãnh BTCT, rãnh xây có nắp

    RA.105

    Vét dọn mương rãnh

    Nhân công 3,0/7

    công

    0,021

    0,035

    0,047

    10

    20

    30

    RA.10600 Sửa chữa rãnh xương cá

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị công cụ dụng cụ tới vị trí thi công, cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu, ra đá trong ô tà vẹt, đào sửa chữa rãnh xương cá, bốc xếp đá vào rãnh đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, vào đá chèn lại hai thanh tà vẹt lân cận, thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1cái

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Khổ 1000mm

    Khổ 1435mm, Khổ lồng

    RA.106

    Sửa chữa rãnh xương cá

    Vật liệu

    Đá 4 ÷ 8

    m3

    0,177

    0,177

    Nhân công 4,5/7

    công

    0,254

    0,259

    10

    20

    RA.10700 Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu tổ chức phòng vệ đảm bảo an toàn theo qui định, ra đá trong ô và dưới đáy tà vẹt, tháo bu lông liên kết giữa tà vẹt và ray, kéo tà vẹt ra vị trí bên ngoài ray, đưa tà vẹt mới vào đúng vị trí, thay bộ phận liên kết ray với tà vẹt, lắp bu lông liên kết giữa ray và tà vẹt, vào đá chèn tà vẹt đảm bảo theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 30m, thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    1. Đường khổ 1000mm

    Đơn vị tính: 1 thanh

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    TV gỗ

    TV sắt

    TVBT các loại

    RA.107

    Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ

    Vật liệu

    Tà vẹt

    thanh

    1

    1

    1

    Đinh crămpông

    cái

    6

    -

     -

    Đệm sắt

    cái

    2

    -

    Phụ kiện tà vẹt đồng bộ

    thanh

     -

    1

    Vật liệu khác

    %

     -

    0,5 

    0,5

    Nhân công 4,7/7

    công

    0,440

    0,443

    0,76

    10

    11

    12


    2. Đường khổ 1435mm

    Đơn vị tính: 1 thanh

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    TV gỗ

    Tà vẹt BT các loại

    RA.107

    Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ

    Vật liệu

    Tà vẹt

    Đinh crămpông

    Đệm sắt

    Phụ kiện tà vẹt đồng bộ

    Vật liệu khác

    thanh

    cái

    cái

    thanh

    %

    1

    6

    2

    -

    -

    1

    -

    -

    1

    0,5

    Nhân công 4,7/7

    công

    0,587

    1,20

    13

    14

    3. Đường khổ lồng

    Đơn vị tính: 1 thanh

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    TV gỗ

    Tà vẹt BT các loại

    RA.107

    Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ

    Tên công việc

    Tà vẹt

    Đinh crămpông

    Đệm sắt

    Phụ kiện tà vẹt đồng bộ

    Vật liệu khác

    thanh

    cái

    cái

    thanh

    %

    1

    9

    3

    -

    -

    1

    -

    -

    1

    0,5

    Nhân công 4,7/7

    công

    0,623

    1,22

    15

    16

    Ghi chú:

    - Phụ kiện tà vẹt đồng bộ gồm: Bu lông, căn, cóc, đệm cao su tính đủ cho 01 thanh tà vẹt.

    - Đối với đường lắp Ray thứ 3, Ray hộ bánh, hao phí nhân công nhân hệ số 1,05.

    - Khi thay tà vẹt trong hầm, hao phí nhân công nhân hệ số 1,15.

    RA. 10800 Thay ray hỏng

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ, vật liệu, mặt bằng tới vị trí thi công;

    - Kiểm tra, đo đạc ray cũ, ray mới; dồn ray đảm bảo khe hở mối tiêu chuẩn;

    - Phong tỏa khu gian, bố trí phòng vệ đảm bảo an toàn theo qui định;

    - Tháo bộ liên kết giữa ray với ray, ray với tà vẹt;

    - Đưa ray cũ ra ngoài, đưa ray mới vào đúng vị trí;

    - Lắp phụ kiện liên kết giữa ray với ray, ray với tà vẹt;

    - Kiểm tra kết hợp sửa cự ly, làm dầu siết lại phụ kiện liên kết;

    - Vận chuyển ray, phụ kiện trong phạm vi 500m;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường;

    - Làm thủ tục trả đường, thu hồi biển báo.

    1. Đường tà vẹt gỗ

    Đơn vị tính: 1 thanh

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Ray P ≤43 L=12,5m

    Ray 43 ≤P≤50,

    L = 25m

    R(m) ≤500

    R(m) >500

    R(m)
    ≤500

    R(m)
    >500

    RA.108

    Thay ray hỏng

    Vật liệu

    Ray

    thanh

    1

    1

    1

    1

    Lập lách

    đôi

    1

    1

    1

    1

    Bu lông, rông đen

    cái

    6

    6

    6

    6

    Vật liệu phụ

    %

    0,5

    0,5

    0,5

    0,5

    Nhân công 4,7/7

    công

    3,439

    3,299

    4,490

    4,177

    Máy thi công

    Máy khoan, cắt Ray

    ca

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    Kích dồn Ray

    ca

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    10

    11

    12

    13

    2. Đường tà vẹt sắt

    Đơn vị tính: 1 thanh

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Ray P ≤43 L=12,5m

    Ray 43 ≤P ≤50,

    L = 25m

    R(m) ≤500

    R(m) > 500

    R(m)
    ≤500

    R(m) >500

    RA.108

    Thay ray hỏng

    Vật liệu

    Ray

    thanh

    1

    1

    1

    1

    Lập lách

    đôi

    1

    1

    1

    1

    Bu lông, rông đen

    cái

    6

    6

    6

    6

    Vật liệu phụ

    %

    0,5

    0,5

    0,5

    0,5

    Nhân công 4,7/7

    công

    3,439

    3,299

    4,520

    4,375

    Máy thi công

    Máy khoan, cắt ray

    ca

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    Kích dồn Ray

    ca

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    14

    15

    16

    17

    3. Đường tà vẹt bê tông

    Đơn vị tính: 1 thanh

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Ray P ≤43 L=12,5m

    Ray 43 ≤P≤50,

    L = 25m

    R(m) ≤500

    R(m) >500

    R(m)
    ≤500

    R(m) >500

    RA.108

    Thay ray hỏng

    Vật liệu

    Ray

    thanh

    1

    1

    1

    1

    Lập lách

    đôi

    1

    1

    1

    1

    Bu lông, rông đen

    cái

    6

    6

    6

    6

    Vật liệu phụ

    %

    0,5

    0,5

    0,5

    0,5

    Nhân công 4,7/7

    công

    3,439

    3,299

    5,351

    4,971

    Máy thi công

    Máy khoan, cắt ray

    ca

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    Kích dồn ray

    ca

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    18

    19

    20

    21

    Ghi chú:

    - Đối với đường lắp Ray thứ 3, Ray hộ bánh, hao phí nhân công nhân hệ số 1,05.

    - Khi thay Ray trong hầm, hao phí nhân công nhân hệ số 1,15.

    RA.10900 Quay đảo ray mòn

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ tới vị trí thi công;

    - Đăng ký phong tỏa khu gian, bố trí phòng vệ đảm bảo an toàn theo qui định;

    - Tháo bộ liên kết giữa ray với ray, ray với tà vẹt;

    - Chuẩn bị mặt bằng để quay đảo;

    - Đưa ray cũ ra ngoài, vận chuyển đến vị trí mặt bằng để quay đảo ray;

    - Đưa ray quay đảo vào đúng vị trí và lắp phụ kiện liên kết giữa ray với ray, ray với tà vẹt;

    - Kiểm tra kết hợp sửa cự ly, làm dầu siết lại phụ kiện liên kết;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    - Làm thủ tục trả đường, thu hồi biển báo.

    1. Đường tà vẹt gỗ

    Đơn vị tính: 1 thanh

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Ray P ≤43 L=12,5m

    Ray 43 ≤P≤ 50,

    L = 25m

    R(m) ≤500

    R(m) > 500

    R(m)
    ≤500

    R(m) >500

    RA.109

    Quay đảo ray mòn

    Vật liệu

    Dầu nhờn

    kg

    0,25

    0,25

    0,35

    0,35

    Nhân công 4,7/7

    công

    3,461

    3,325

    5,391

    4,432

    10

    11

    12

    13

    2. Đường tà vẹt sắt

    Đơn vị tính: 1 thanh

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Ray P ≤43 L=12,5m

    Ray 43 ≤P ≤50,

    L = 25m

    R(m) ≤500

    R(m) > 500

    R(m)
    ≤500

    R(m)
    > 500

    RA.109

    Quay đảo ray mòn

    Vật liệu

    Dầu nhờn

    kg

    0,25

    0,25

    0,35

    0,35

    Nhân công

    Bậc thợ 4,7/7

    công

    3,287

    3,063

    5,545

    4,595

    14

    15

    16

    17

    3. Đường tà vẹt bê tông

    Đơn vị tính: 1 thanh

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Ray P ≤43 L=12,5m

    Ray 43 ≤P ≤50,

    L = 25m

    R(m) ≤500

    R(m) > 500

    R(m)
    ≤500

    R(m) > 500

    RA.109

    Quay đảo ray mòn

    Vật liệu

    Dầu nhờn

    kg

    0,25

    0,25

    0,35

    0,35

    Nhân công 4,7/7

    công

    3,287

    3,063

    5,545

    4,595

    19

    20

    21

    22

    Ghi chú:

    - Đối với đường lắp Ray thứ 3, Ray hộ bánh, hao phí nhân công nhân hệ số 1,05.

    - Khi quay đảo Ray trong hầm, hao phí nhân công nhân hệ số 1,15.

    RA.11000 Sửa chữa cự li, gia khoan

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị công cụ, dụng cụ tới vị trí thi công, phòng vệ thi công theo qui định, đo kiểm tra đánh dấu các vị trí cần sửa, nới lỏng bu lông cóc nêm nót chân cóc, chỉnh sửa lại cự li, gia khoan đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 100m

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Khổ 1000mm, 1435mm

    Khổ lồng

    TV gỗ

    TV sắt

    TVBT

    TV gỗ

    TVBT

    RA.110

    Sửa chữa cự li, gia khoan

    Nhân công 4,5/7

    công

    1,568

    1,438

    1,486

    2,327

    3,467

    10

    11

    12

    13

    14

    Ghi chú:

    - Định mức sửa chữa cự ly, gia khoan tà vẹt sắt chỉ áp dụng đối với tuyến đường sắt khổ 1000mm;

    - Đối với đường lắp ray thứ 3, ray hộ bánh, hao phí nhân công nhân hệ số 1,05.

    - Khi bảo dưỡng đường trong hầm, hao phí nhân công nhân hệ số 1,15.

    RA.11100 Sửa chữa cự li khe ray hộ bánh

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị công cụ, dụng cụ tới vị trí thi công, phòng vệ thi công theo qui định, đo kiểm tra đánh dấu các vị trí cần sửa, nới lỏng bu lông cóc nêm nót chân cóc, chỉnh sửa lại cự li khe ray đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 100m

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    TV gỗ

    TV sắt

    TVBT các loại

    RA.111

    Sửa cự ly khe ray hộ bánh

    Nhân công 4,5/7

    công

    1,568

    1,438

    1,468

    10

    11

    12

    RA.11200 Điều chỉnh khe hở mối

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công;

    - Đo đạc khe hở mối, tính toán lượng dồn;

    - Phòng vệ đảm bảo an toàn theo qui định;

    - Nới lỏng liên kết giữa tà vẹt và ray, ray với ray;

    - Dồn ray theo chiều dọc để đảm bảo khe hở ray đúng tiêu chuẩn;

    - Kiểm tra cự ly thủy bình, phương hướng, xiết phụ kiện liên kết giữa ray và tà vẹt, ray với ray theo đúng yêu cầu kỹ thuật

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính:1 mối

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Khổ 1000 mm, khổ 1435 mm, đường lồng

    Tà vẹt gỗ

    Tà vẹt sắt

    Tà vẹt bê tông

    RA.112

    Điều chỉnh khe hở mối

    Vật liệu

    Dầu nhờn

    kg

    0,1

    0,15

    0,15

    Nhân công 4,7/7

    công

    0,079

    0,085

    0,109

    Máy thi công

    Kích dồn ray

    ca

    0,1

    0,1

    0,1

    10

    11

    12

    Ghi chú:

    - Đối với đường lắp Ray thứ 3, Ray hộ bánh, hao phí nhân công nhân hệ số 1,05.

    - Khi bảo dưỡng đường trong hầm, hao phí nhân công nhân hệ số 1,15.

    RA.11300 Ke tà vẹt vuông góc

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công;

    - Ra đá trong ô tà vẹt và dưới đáy tà vẹt;

    - Nới lỏng phụ kiện liên kết Ray với tà vẹt;

    - Ke tà vẹt vuông góc;

    - Kiểm tra sửa cự ly, siết lại phụ kiện;

    - Vào đá dưới đáy tà vẹt và trong ô tà vẹt;

    - Chỉnh lại cao thấp, thủy bình, chèn lại tà vẹt;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    1. Đường khổ 1000mm

    Đơn vị tính: 1 thanh

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    TV gỗ

    TV sắt

    TVBT các loại

    RA.113

    Ke tà vẹt vuông góc

    Nhân công 4,7/7

    công

    0,048

    0,048

    0,050

    10

    11

    12

    2. Đường khổ 1435mm

    Đơn vị tính: 1 thanh

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    TV gỗ

    Tà vẹt BT các loại

    RA.113

    Ke tà vẹt vuông góc

    Nhân công 4,7/7

    công

    0,053

    0,056

    13

    14

    3. Đường khổ lồng

    Đơn vị tính: 1 thanh

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    TV gỗ

    Tà vẹt BT các loại

    RA.113

    Ke tà vẹt vuông góc

    Nhân công 4,7/7

    công

    0,056

    0,059

    15

    16

    Ghi chú:

    - Đối với đường lắp Ray thứ 3, Ray hộ bánh, hao phí nhân công nhân hệ số 1,05.

    - Khi bảo dưỡng đường trong hầm, hao phí nhân công nhân hệ số 1,15.

    RA.11400 Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công;

    - Đo đạc đánh dấu vị trí tà vẹt cần điều chỉnh;

    - Ra đá trong ô tà vẹt và dưới đáy tà vẹt;

    - Nới lỏng phụ kiện liên kết Ray với tà vẹt;

    - Điều chỉnh tà vẹt vuông góc, đúng vị trí;

    - Kiểm tra sửa cự ly, siết lại phụ kiện;

    - Vào đá dưới đáy tà vẹt và trong ô tà vẹt;

    - Chỉnh lại cao thấp, thủy bình, chèn lại tà vẹt;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    1. Đường khổ 1000mm

    Đơn vị tính: 1 thanh

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    TV gỗ

    TV sắt

    TVBT các loại

    RA.114

    Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí

    Nhân công 4,7/7

    công

    0,600

    0,630

    0,650

    10

    11

    12

    2. Đường khổ 1435mm

    Đơn vị tính: 1 thanh

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    TV gỗ

    Tà vẹt BT các loại

    RA.114

    Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí

    Nhân công 4,7/7

    công

    0,660

    0,670

    13

    14

    3. Đường khổ lồng

    Đơn vị tính: 1 thanh

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    TV gỗ

    Tà vẹt BT các loại

    RA.114

    Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí

    Nhân công 4,7/7

    công

    0,660

    0, 700

    15

    16

    Ghi chú:

    - Đối với đường lắp ray thứ 3, ray hộ bánh, hao phí nhân công nhân hệ số 1,05.

    - Khi bảo dưỡng đường trong hầm, hao phí nhân công nhân hệ số 1,15.

    RA.11500 Thay các loại phụ kiện tà vẹt

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công

    - Tháo phụ kiện cũ và thay phụ kiện mới các loại đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1 cái

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RA.115

    Thay các loại phụ kiện tà vẹt

    Vật liệu

    Phụ kiện tà vẹt các loại

    cái

    1

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,011

    10

    Ghi chú:

    - Phụ kiện TV các loại là: Đinh, bu lông, căn, cóc

    - Khi bảo dưỡng đường trong hầm, hao phí nhân công nhân hệ số 1,15.

    RA.11600 Thay đệm các loại

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công;

    - Nới lỏng phụ kiện liên kết Ray với tà vẹt;

    - Tháo đệm cũ và thay đệm mới các loại đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Xiết chặt lại phụ kiện;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1 cái

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RA.116

    Thay đệm các loại

    Vật liệu

    Đệm các loại

    cái

    1

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,041

    10

    Ghi chú: Khi bảo dưỡng đường trong hầm, hao phí nhân công nhân hệ số 1,15.

    RA.11700 Đóng đinh trồi

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công

    - Đóng đinh trồi đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1m

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RA.117

    Đóng đinh trồi

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,010

    10

    Ghi chú: Khi bảo dưỡng đường trong hầm, hao phí nhân công nhân hệ số 1,15.

    RA.11800 Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công, bố trí phòng vệ đảm bảo an toàn;

    - Tháo bu lông mối, lập lách;

    - Vệ sinh mối nối Ray, kiểm tra lỗ đinh;

    - Trải rỉ, bối dầu lập lách;

    - Nắn sửa bu lông mối, vệ sinh bôi dầu thân đinh;

    - Lắp bu lông mối Ray, lập lách, kết hợp thay bu lông, lập lách hỏng đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1 mối

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RA.118

    Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách

    Vật liệu

    Sơn trắng

    Dầu nhờn

    Lập lách

    Bu lông mối + rong đen

    kg

    kg

    đôi

    cái

    0,02

    0,20

    0,05

    0,40

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,125

    10

    Ghi chú:

    - Trường hợp thay bu lông, lập lách thì áp dụng định mức thay bu lông, lập lách trên cầu;

    - Đối với đường lắp Ray thứ 3, Ray hộ bánh, hao phí nhân công nhân hệ số 1,05.

    - Khi bảo dưỡng đường trong hầm, hao phí nhân công nhân hệ số 1,15.

    RA.11900 Làm lại nền đá lòng đường

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công; phòng vệ đảm bảo an toàn theo qui định;

    - Ra đá trong ô tà vẹt; cuốc, nhặt sạch cỏ rác;

    - Ke tà vẹt, đào phá cốt dưới đáy tà vẹt;

    - Đầm nền tạo mui luyện thoát nước;

    - Sàng đá, loại đất, đá bẩn;

    - Điều chỉnh thanh tà vẹt vào đúng vị trí, xiết chặt phụ kiện;

    - Vào đá lòng đường; chèn chặt tà vẹt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    1. Đường khổ 1000mm

    Đơn vị tính: 1m

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    TV gỗ

    TV sắt

    TVBT các loại

    RA.119

    Làm lại nền đá lòng đường

    Nhân công

    Bậc thợ 4,5/7

    công

    1,350

    1,350

    1,410

    10

    11

    12

    2. Đường khổ 1435mm

    Đơn vị tính: 1m

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    TV gỗ

    TVBT

    các loại

    RA.119

    Làm lại nền đá lòng đường

    Nhân công 4,5/7

    công

    1,600

    1,660

    13

    14

    3. Đường khổ lồng

    Đơn vị tính: 1m

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    TV gỗ

    TVBT các loại

    RA.119

    Làm lại nền đá lòng đường

    Nhân công 4,5/7

    công

    2,250

    2,330

    15

    16

    Ghi chú:

    - Đối với đường lắp ray thứ 3, ray hộ bánh, hao phí nhân công nhân hệ số 1,05.

    - Khi bảo dưỡng đường trong hầm, hao phí nhân công nhân hệ số 1,15.

    RA.12000 Bổ sung đá vào đường

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công;

    - Kiểm tra các chốt hãm trên thành toa xe; Xả đá trên toa xuống vị trí quy định;

    - Rải đều đá xuống đường, vận chuyển điều hòa đá trong phạm vi 250m;

    - Cảnh giới đảm bảo an toàn;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1m3

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RA.120

    Bổ sung đá vào đường

    Vật liệu

    Đá 2,5x5cm

    m3

    1,207

    Nhân công3,5/7

    công

    0,989

    10

    Ghi chú: Khi bảo dưỡng đường trong hầm, hao phí nhân công nhân hệ số 1,15.

    RA.12100 Siết, sửa phụ kiện liên kết ray và tà vẹt

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công

    - Làm dầu, căn chỉnh phụ kiện, siết chặt phụ kiện đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    1. Đường khổ 1000mm và đường khổ 1435mm

    Đơn vị tính: 10m

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RA.121

    Siết, sửa phụ kiện liên kết ray và tà vẹt

    Vật liệu

    Dầu nhờn

    kg

    0,14

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,105

    10

    2. Đường khổ lồng

    Đơn vị tính: 10m

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RA.121

    Siết, sửa phụ kiện liên kết ray và tà vẹt

    Vật liệu

    Dầu nhờn

    kg

    0,21

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,150

    20

    Ghi chú:

    - Đối với đường lắp ray thứ 3, Ray hộ bánh, hao phí nhân công nhân hệ số 1,05.

    - Khi bảo dưỡng đường trong hầm, hao phí nhân công nhân hệ số 1,15.

    RA.12200 Nâng, giật, chèn đường

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công;

    - Đo đạc khôi phục cọc tim đường; Đo đạc điều tra cao độ cần nâng, ghi cao độ cần nâng vào ray; Siết chặt đinh đường, đặt kích nâng đường theo đúng cao độ đã đo; Vào đá những chỗ thiếu, chèn toàn bộ các thanh tà vẹt trong đoạn đường đã nâng; Ra đá hai đầu tà vẹt, giật đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; chèn tăng cường đầu mối; chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sau.

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    1. Đường khổ 1000mm

    Đơn vị tính: 100 m

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    TV gỗ

    TV sắt

    TVBT các loại

    RA.122

    Nâng, giật, chèn đường

    Nhân công 4,7/7

    công

    12,84

    13,98

    17,60

    Máy thi công

    Kích 15t

    ca

    0,64

    0,70

    0,91

    Máy thủy bình

    ca

    0,11

    0,11

    0,11

    Máy toàn đạc

    ca

    0,05

    0,05

    0,05

    10

    11

    12

    2. Đường khổ 1435mm và khổ lồng

    Đơn vị tính: 100m

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    TV gỗ

    TVBT các loại

    RA.122

    Nâng, giật, chèn đường

    Nhân công 4,7/7

    công

    15,67

    20,36

    Máy thi công

    Kích 15t

    ca

    0,64

    0,91

    Máy thủy bình

    ca

    0,11

    0,11

    Máy toàn đạc

    ca

    0,05

    0,05

    13

    14

    Ghi chú:

    - Đối với đường lắp Ray thứ 3, Ray hộ bánh, hao phí nhân công nhân hệ số 1,05.

    - Khi bảo dưỡng đường trong hầm, hao phí nhân công nhân hệ số 1,15.

    RA.12300 Làm vai đá đường sắt

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công;

    - Làm vai đá đảm bảo mỹ quan, yêu cầu kỹ thuật;

    - Chân nền đá phải đảm bảo ngay thẳng, gọn gàng;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1 m

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Khổ 1000mm

    Khổ 1435mm và khổ lồng

    RA.123

    Làm vai đá đường sắt

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,030

    0,032

    10

    11

    Ghi chú: Khi bảo dưỡng đường trong hầm, hao phí nhân công nhân hệ số 1,15.

    RA.12400 Sơn viết lại lý trình biển mốc

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công;

    - Sơn viết lại lý trình biển mốc đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1 m

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Khổ 1000mm, 1435mm

    Khổ lồng

    RA.124

    Sơn viết lại lý trình biển mốc

    Vật liệu

    Sơn màu

    kg

    0,005

    0,005

    Nhân công 4,0/7

    công 

     0,008

    0,009

    10

    11

    Ghi chú: Khi bảo dưỡng đường trong hầm, hao phí nhân công nhân hệ số 1,15.


    RA.12500 Sửa chữa đường ngang

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công;

    - Uốn hai đầu ray hộ luân đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Vận chuyển ray hộ luân, phối kiện, tấm đan trong phạm vi 1500m;

    - Tháo dỡ đường ngang cũ, thu hồi vận chuyển, xếp gọn trong phạm vi vận chuyển;

    - Lắp đặt đường ngang hoàn chỉnh đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    1. Đường khổ 1000mm

    Đơn vị tính: 1m đường sắt

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Đường ngang lát tấm đan

    Đường ngang đổ nhựa

    Đường ngang không đặt Ray hộ luân

    RA.125

    Sửa chữa đường ngang

    Vật liệu

    Ray hộ luân

    m

    2

    2

    Đinh tirơpông

    cái

    12

    12

     -

    Tấm đan + gối kê + Thanh giằng

    m2

    0,65

    -

    0,8

    Cấp phối nhựa

    m3

     -

    0,163

    Thanh chống K

    thanh

    2

    2

    Thanh chống tấm đan

    thanh

    4

    Vật liệu khác

    %

    0,5

    0,5

    0,5

    Nhân công 4,7/7

    công 

    2,35 

     2,97

    2,15 

    Máy thi công

    Lu bánh thép 10t

    Máy cắt MCD218

    ca

    ca

    -

    -

    0,013

    0,024

    -

    -

    10

    11

    12


    2. Đường khổ 1435mm

    Đơn vị tính: 1m đường sắt

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Đường ngang lát tấm đan

    Đường ngang đổ nhựa

    RA.125

    Sửa chữa đường ngang

    Vật liệu

    Ray hộ luân

    m

    2

    2

    Đinh tirơpông

    cái

    16

    16

    Tấm đan (80x60x10)+gối kê+thanh giằng

    tấm

    1,66

    Cấp phối nhựa

    m3

     -

    0,22

    Vật liệu khác

    %

    0,5

    0,5

    Nhân công 4,7/7

    công

    2,58

    3,26

    Máy thi công

    Lu bánh thép 10t

    Máy cắt MCD218

    ca

    ca

    -

    -

    0,013

    0,024

    13

    14

    3. Đường khổ lồng

    Đơn vị tính: 1m đường sắt

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Đường ngang lát tấm đan

    Đường ngang đổ nhựa

    RA.125

    Sửa chữa đường ngang

    Vật liệu

    Ray hộ luân

    m

    3

    3

    Đinh tipơrông

    cái

    24

    24

    Tấm đan (80x60x10)

    +gối kê+thanh giằng

    tấm

    1,25

    Cấp phối nhựa

    m3

     -

    0,186

    Vật liệu khác

    %

    0,5

    0,5

    Nhân công 4,7/7

    công 

    3,09 

     3,91

    Máy thi công

    Lu bánh thép 10t

    Máy cắt MCD218

    ca

    ca

    -

    -

    0,013

    0,024

    15

    16


    4. Đường lát tấm đan cao su

    Đơn vị tính: 1m đường sắt

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RA.125

    Sửa chữa đường ngang

    Vật liệu

    Tấm đan T1

    Tấm

    1

    Tấm đan trong T1A

    Tấm

    2

    Tấm đan ngoài T2

    Tấm

    2

    Gối kê chữ nhật

    Cái

    2

    Gối kê chữ T

    Cái

    2

    Phụ kiện liên kết tấm đan đồng bộ

    Bộ

    1

    Vật liệu khác

    %

    0,5

    Nhân công4,7/7

    công

    2,35

    17

    RA.12600 Kiểm tra định kỳ đường

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị dụng cụ thi công;

    - Kiểm tra cự ly, phương hướng, thủy bình, cao thấp, tà vẹt, phụ kiện, nền đá, nền đường, thoát nước, biển báo, kè, ốp mái ta luy,…;

    - Ghi chép, cập nhật số liệu kiểm tra.

    Đơn vị tính: 1km/lần

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Khổ 1000mm, 1435mm

    Khổ lồng

    RA.126

    Kiểm tra định kỳ đường

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,68

    0,70

    10

    11


    RA.12700 Hót, vận chuyển đất đá bẩn phạm vi <=300m

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

    - Xúc, hót vận chuyển đất bẩn, tạp chất trong phạm vi <=300m;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1m3

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RA.127

    Hót, vận chuyển đất đá bẩn phạm vi <=300m

    Nhân công 3,0/7

    công

    0,741

    10

    RA.12800 Giật đường

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công, bố trí phòng vệ theo qui định

    - Ra đá hai đầu thanh tà vẹt

    - Giật đường đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật

    - Vào đá, đầm lại băng két

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    1. Đường khổ 1000mm

    Đơn vị tính: 100 m

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    TV gỗ

    TV sắt

    TVBT các loại

    RA.128

    Giật đường

    Nhân công 5,0/7

    công

    1,40

    1,50

    1,60

    Máy thi công

    Kích 15t

    ca

    0,11

    0,12

    0,13

    10

    11

    12


    2. Đường khổ 1435mm

    Đơn vị tính: 100m

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    TV gỗ

    TVBT các loại

    RA.128

    Giật đường

    Nhân công 5,0/7

    công

    1,70

    2,60

    Máy thi công

    Kích 15t

    ca

    0,11

    0,13

    13

    14

    3. Đường lồng

    Đơn vị tính: 100m

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    TV gỗ

    TVBT các loại

    RA.128

    Giật đường

    Nhân công 5,0/7

    công

    2,00

    2,90

    Máy thi công

    Kích 15t

    ca

    0,11

    0,13

    15

    16

    Ghi chú:

    - Đối với đường lắp Ray thứ 3, Ray hộ bánh, hao phí nhân công nhân hệ số 1,05.

    - Khi bảo dưỡng đường trong hầm, hao phí nhân công nhân hệ số 1,15.


    RA.12900 Nâng đường, chèn tà vẹt

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công, bố trí phòng vệ theo qui định

    - Đo đạc điều tra cao độ cần nâng, ghi cao độ cần nâng vào ray

    - Siết đinh đường bị lỏng

    - Chuẩn bị chỗ đặt kích, ra đá ô tà vẹt để đặt kích, nâng đường theo cao độ đã đo

    - Vào đá những chỗ thiếu, chèn đá toàn bộ thanh tà vẹt đã nâng

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    1. Đường khổ 1000mm

    Đơn vị tính: 1 thanh

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    TV gỗ

    TV sắt

    TVBT các loại

    RA.129

    Nâng đường, chèn tà vẹt

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,052

    0,059

    0,080

    Máy thi công

    Kích 15t

    ca

    0,011

    0,012

    0,013

    10

    11

    12

    2. Đường khổ 1435mm

    Đơn vị tính: 1 thanh

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    TV gỗ

    TVBT các loại

    RA.129

    Nâng đường, chèn tà vẹt

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,063

    0,086

    Máy thi công

    Kích 15t

    ca

    0,011

    0,013

    13

    14


    3. Đường khổ lồng

    Đơn vị tính: 1 thanh

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    TV gỗ

    TVBT các loại

    RA.129

    Nâng đường, chèn tà vẹt

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,065

    0,089

    Máy thi công

    Kích 15t

    ca

    0,011

    0,013

    15

    16

    Ghi chú:

    - Đối với đường lắp Ray thứ 3, Ray hộ bánh, hao phí nhân công nhân hệ số 1,05.

    - Khi bảo dưỡng đường trong hầm, hao phí nhân công nhân hệ số 1,15.

    RA.13000 Sàng đá ô phụt bùn

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công, bố trí phòng vệ theo qui định

    - Ra đá hai đầu tà vẹt, trong lòng đường

    - Sàng đá trong ô tà vẹt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật

    - Vào đá, chèn lại tà vẹt, hoàn thiện băng két, Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    1. Đường khổ 1000mm

    Đơn vị tính: 1 ô

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    TV gỗ

    TV sắt

    TVBT các loại

    RA.130

    Sàng đá ô phụt bùn

    Nhân công 4,5/7

    công

    0,170

    0,222

    0,260

    10

    11

    12

    2. Đường khổ 1435mm

    Đơn vị tính: 1 ô

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    TV gỗ

    TVBT các loại

    RA.130

    Sàng đá ô phụt bùn

    Nhân công 4,5/7

    công

    0,252

    0,369

    13

    14

    3. Đường khổ lồng

    Đơn vị tính: 1 ô

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    TV gỗ

    TVBT các loại

    RA.130

    Sàng đá ô phụt bùn

    Nhân công 4,5/7

    công

    0,284

    0,398

    15

    16

    Ghi chú:

    - Đối với đường lắp Ray thứ 3, Ray hộ bánh, hao phí nhân công nhân hệ số 1,05.

    - Khi bảo dưỡng đường trong hầm, hao phí nhân công nhân hệ số 1,15.

    RA.13100 Thay thanh đầu hàng rào

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ tới vị trí thi công

    - Tháo thanh đầu hàng rào, lắp thanh đầu hàng rào đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1m

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RA.131

    Thay thanh đầu hàng rào

    Vật liệu

    Thanh đầu hàng rào

    thanh

    0,303

    Bu lông Φ16-Φ18

    cái

    2,727

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,175

    10

    RA.13200 Sửa chữa hàng rào nghiêng đổ

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ, dụng cụ tới vị trí thi công

    - Tháo, nắn sửa, lắp đặt hàng rào đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1m

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RA.132

    Sửa chữa hàng rào nghiêng đổ

    Nhân công 3,5/7

     công

    0,135

    10

    RA.13300 Thay phụ kiện liên kết

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ tới vị trí thi công

    - Tháo, lắp phụ kiện liên kết đảm bảo theo đúng yêu cầu kỹ thuật

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1 bộ

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RA.133

    Thay phụ kiện liên kết

    Vật liệu

    Bu lông Φ16-Φ18

    cái

    9,000

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,116

    10

    RA.13400 Sửa, Siết chấm đầu bu lông liên kết và cọc tiêu phản quang

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ, dụng cụ tới vị trí thi công

    - Sửa siết chấm dầu bu lông liên kết và cọc tiêu phản quang

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1m

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RA.134

    Sửa, siết chấm đầu bu lông liên kết và cọc tiêu phản quang

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,012

    10

    RA.13500 Sơn phản quang

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ, dụng cụ tới vị trí thi công

    - Sơn phản quang đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1m2

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RA.135

    Sơn phản quang

    Vật liệu

    Sơn

    kg

    0,800

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,187

    10

    RA.13600 Sửa chữa tường kè, rãnh bằng đá xây

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ, dụng cụ tới vị trí thi công

    - Vận chuyển trong phạm vi 30m; Đảm bảo an toàn giao thông; Vá, sửa chữa vị trí bị sứt, vỡ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn hiện trường.

    Đơn vị tính: 1m3

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RA.136

    Sửa chữa tường kè bằng đá xây

    Vật liệu

    Đá hộc

    m3

    1,2

    Đá dăm 4x6

    m3

    0,057

    Vữa XM #100

    m3

    0,42

    Nhân công 3,5/7

     công

    1,636

    10

    RA.13700 Xử lý nền đường bị lún trồi cục bộ

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ, dụng cụ tới vị trí thi công, vận chuyển trong phạm vi 30m;

    - Phòng vệ đảm bảo an toàn giao thông; ra đá trong ô tà vẹt, tháo tà vẹt đưa ra vai đường;

    - Đào phá cốt trong ô tà vẹt và dưới đáy tà vẹt; xếp chồng nề tà vẹt gỗ;

    - Đào bỏ lớp đất yếu bị lún trồi, rải vải địa kỹ thuật;

    - Đắp hoàn trả lại nền đường bằng cấp phối đá dăm, đầm chặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; lắp tà vẹt, tháo dỡ chồng nề, vào đá và chèn chặt tà vẹt, hoàn thiện vai đá;

    - Thu dọn hiện trường.

    Đơn vị tính: 1m

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RA.137

    Xử lý nền đường bị lún trồi cục bộ

    Vật liệu

    Cấp phối đá dăm

    m3

    2,30

    Vải địa kỹ thuật

    m2

    8,1

    Tà vẹt gỗ

    m3

    0,0154

    Vật liệu khác

    %

    3

    Nhân công 4,5/7

     công

    5,58

    Máy thi công

    Đầm cóc

    ca

    0,25

    10

    CHƯƠNG II: GHI KHỔ 1000MM, 1435MM, KHỔ LỒNG

    RB.10000 Dẫy cỏ vai đường, nhổ cỏ trong nền đá

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

    - Dẫy cỏ vai đường, nhổ cỏ trong nền đá;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1 bộ/lần

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RB.100

    Dãy cỏ vai đường, nhổ cỏ trong nền đá

    Nhân công 3,5/7

    công

    1,278

    10

    RB.10100 Sàng đá ô phụt bùn cho ghi

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ tới vị trí thi công; ra đá hai đầu tà vẹt, trong lòng đường;

    - Sàng đá trong ô tà vẹt đến độ sâu thiết kế;

    - Dưới đáy ô tạo mui luyện có độ dốc theo quy định;

    - Vào đá sau khi sàng; chèn lại tà vẹt; Làm lại băng két;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1 ô

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Khổ 1000mm

    Khổ 1435mm

    Khổ lồng

    RB.101

    Sàng đá ô phụt bùn cho ghi

    Nhân công 4,5/7

    công

    0,218

    0,371

    0,438

    10

    11

    12

    RB.10200 Thay tà vẹt ghi

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ, vật liệu;

    - Tháo dỡ tà vẹt cũ, thay tà vẹt mới đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Thu hồi vận chuyển tà vẹt, vật liệu cũ xếp gọn trong phạm vi 200m;

    - Phòng vệ đảm bảo an toàn chạy tàu;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    1. Tà vẹt ghi (gỗ và composit)

    1.1 Khổ đường 1000mm và 1435mm

    Đơn vị tính: 1 thanh

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Tà vẹt 2,00 ÷2,9

    Tà vẹt 3,05 ÷3,95

    Tà vẹt 4,1 ÷4,83

    RB.102

    Thay tà vẹt gỗ ghi

    Vật liệu

    Tà vẹt ghi

    thanh

    1

    1

    1

    Phụ kiện tà vẹt ghi đồng bộ

    thanh

    1

    1

    1

    Vật liệu khác

    %

    0,5

    0,5

    0,5

    Nhân công 5,0/7

    công

    0,60

    0,68

    0,80

    10

    11

    12

    1.2 Khổ đường lồng

    Đơn vị tính: 1 thanh

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Tà vẹt 2,00 ÷2,9

    Tà vẹt 3,05 ÷3,95

    Tà vẹt 4,1 ÷4,83

    RB.102

    Thay tà vẹt gỗ ghi

    Vật liệu

    Tà vẹt ghi

    thanh

    1

    1

    1

    Phụ kiện tà vẹt ghi đồng bộ

    thanh

    1

    1

    1

    Vật liệu khác

    %

    0,5

    0,5

    0,5

    Nhân công 5,0/7

    công

    0,62

    0,72

    0,88

    13

    14

    15

    2. Tà vẹt bê tông ghi

    2.1 Khổ đường 1000mm và 1435mm

    Đơn vị tính: 1 thanh

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Tà vẹt 2,00 ÷2,9

    Tà vẹt 3,05 ÷3,95

    Tà vẹt 4,1 ÷4,83

    RB.102

    Thay tà vẹt bê tông ghi

    Vật liệu

    Tà vẹt bê tông + phụ kiện đồng bộ

    thanh

    1

    1

    1

    Vật liệu khác

    %

    0,5

    0,5

    0,5

    Nhân công 5,0/7

    công

    1,22

    1,25

    1,27

    16

    17

    18

    2.3 Khổ đường lồng

    Đơn vị tính: 1 thanh

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Tà vẹt 2,00 ÷2,9

    Tà vẹt 3,05 ÷3,95

    Tà vẹt 4,1 ÷4,83

    RB.102

    Thay tà vẹt bê tông ghi

    Vật liệu

    Tà vẹt bê tông + phụ kiện đồng bộ

    thanh

    1

    1

    1

    Vật liệu khác

    %

    0,5

    0,5

    0,5

    Nhân công 5,0/7

    công

    1,23

    1,27

    1,29

    19

    20

    21

    RB.10300 Sửa chữa đinh các loại

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị công cụ dụng cụ; Sửa chữa đinh đường; Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1 bộ

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Khổ 1000mm và 1435mm

    Khổ lồng

    RB.103

    Sửa chữa đinh các loại

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,939

    0,965

    10

    11

    RB.10400 Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công, bố trí phòng vệ đảm bảo an toàn;

    - Tháo bu lông mối, lập lách; Vệ sinh mối nối ray, kiểm tra lỗ đinh;

    - Trải rỉ, bối dầu lập lách; Nắn sửa bu lông mối, vệ sinh bôi dầu thân đinh;

    - Lắp bu lông mối ray, lập lách, kết hợp thay bu lông, lập lách hỏng đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1 mối

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RB.104

    Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách

    Vật liệu

    Sơn trắng

    Dầu nhờn

    Lập lách

    Bu lông mối + rong đen

    kg

    kg

    đôi

    cái

    0,02

    0,20

    0,05

    0,40

    Nhân công

    Bậc thợ 4,0/7

    công

    0,125

    10

    RB.10500 Sửa chữa cự ly, tung hoành độ

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

    - Đo kiểm tra đánh dấu các vị trí cần sửa;

    - Nới lỏng bu lông cóc, nêm nót chân cóc;

    - Chỉnh sửa lại cự ly, căn chỉnh lại đệm bảo đảm yêu cầu kỹ thuật;

    - Siết lại phụ kiện;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính:1 bộ

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Khổ 1000mm

    Khổ 1435mm

    Khổ lồng

    RB.105

    Sửa chữa cự ly, tung hoành độ

    Nhân công 4,5/7

    công

    2,195

    3,098

    3,189

    10

    20

    30

    RB.10600 Vệ sinh tra dầu đệm bàn trượt

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công, bố trí phòng vệ đảm bảo an toàn;

    - Vệ sinh tra dầu đệm bàn trượt đảm bảo yêu cầu;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 01lần/bộ

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RB.106

    Vệ sinh tra dầu đệm bàn trượt

    Vật liệu

    Dầu nhờn

    kg

    0,45

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,125

    10

    RB.10700 Ke tà vẹt vuông góc TVG

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

    - Ra đá, trong ô tà vẹt và dưới đáy tà vẹt;

    - Nới lỏng phụ kiện liên kết ray với tà vẹt;

    - Ke tà vẹt đúng vị trí, kiểm tra sửa cự ly, siết lại phụ kiện;

    - Vào đá, chỉnh lại cao thấp, thủy bình, chèn lại thanh tà vẹt mới ke;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1 thanh

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Khổ 1000mm

    Khổ 1435mm

    Khổ lồng

    RB.107

    Ke tà vẹt vuông góc - TVG

    Nhân công 4,7/7

    công

    0,019

    0,020

    0,028

    10

    11

    12

    RB.10800 Sửa chữa thanh giằng liên kết

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

    - Lau dầu, chấm dầu bu lông giằng, căn chỉnh lại thanh giằng;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1 bộ

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Khổ 1000mm

    Khổ 1435mm

    Khổ lồng

    RB.108

    Sửa chữa thanh giằng liên kết

    Nhân công 4,0/7

    công

    1,680

    1,750

    1,877

    10

    11

    12

    RB.10900 Bổ sung điều hoà đá vào ghi

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công;

    - Kiểm tra các chốt hãm trên thành toa xe;

    - Xả đá trên toa xuống vị trí quy định;

    - Rải đều đá xuống ghi, vận chuyển điều hòa đá trong phạm vi 50m;

    - Cảnh giới đảm bảo an toàn;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính:1m3

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RB.109

    Bổ sung đá điều hòa đá vào ghi

    Vật liệu

    Đá 2,5x5cm

    m3

    1,207

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,921

    10

    RB.11000 Nâng giật chèn tổng hợp

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

    - Nâng giật chèn tổng hợp theo yêu cầu kỹ thuật;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1 bộ

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Khổ 1000mm

    Khổ 1435mm

    Khổ lồng

    RB.110

    Nâng giật chèn tổng hợp

    Nhân công 4,7/7

    Máy thi công

    Kích 15t

    công

    ca

    4,397

    0,210

    7,547

    0,210

    7,652

    0,210

    10

    11

    12

    RB.11100 Chỉnh lý mặt bằng phương hướng cao thấp

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

    - Chỉnh lý mặt bằng phương hướng cao thấp đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính:1 bộ

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Khổ 1000mm

    Khổ 1435mm

    Khổ lồng

    RB.111

    Chỉnh lý mặt bằng phương hướng cao thấp

    Nhân công4,7/7

    Máy thi công

    Kích 15t

    Công

    ca

    2,306

    0,105

    3,071

    0,105

    3,194

    0,105

    10

    11

    12

    RB.11200 Thay lưỡi ghi

    Thành phần công việc:

    - Vận chuyển lưỡi ghi đến vị trí trong phạm vi 200m;

    - Tháo dỡ lưỡi ghi cũ;

    - Thay lưỡi ghi mới;

    - Thu hồi vận chuyển vật liệu cũ, xếp gọn trong phạm vi 200m;

    - Phòng vệ đảm bảo an toàn chạy tàu;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính:1 cái

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Khổ 1000mm

    Khổ 1435mm

    Khổ lồng

    RB.112

    Thay lưỡi ghi

    Vật liệu

    Lưỡi ghi

    cái

    1

    1

    1

    Đệm gót

    tấm

    1

    Đệm đầu

    tấm

    1

    Đệm trượt

    cái

    10

    10

    10

    Đinh đệm trượt

    cái

    40

    Móng trâu

    cái

    8

    7

    10

    Thanh giằng

    cái

    3

    3

    3

    Đinh

    44

    Đệm củ đậu lưỡi ghi

    1

    1

    Đinh suốt

    4

    Đinh tia rơ phông

    6

    16

    Đệm chung

    6

    10

    Bu lông suốt ngang

    5

    Vật liệu khác

    %

    0,5

    0,5

    0,5

    Nhân công 4,7/7

    công

    3,89

    4,15

    5,82

    10

    11

    12

    RB.11300 Thay tâm ghi

    Thành phần công việc:

    - Vận chuyển tâm ghi, phụ kiện đến vị trí trong phạm vi 200m;

    - Tháo dỡ tâm ghi cũ;

    - Lắp đặt tâm ghi mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật;

    - Thu hồi vận chuyển vật liệu cũ xếp gọn trong phạm vi 200m;

    - Phòng vệ đảm bảo an toàn chạy tàu;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1 cái

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Khổ 1000mm

    Khổ 1435mm

    Khổ lồng

    RB.113

    Thay tâm ghi

    Vật liệu

    Tâm ghi

    cái

    1

    1

    1

    Đệm tâm ghi

    cái

    1

    1

    1

    Củ đậu + suốt

    cái

    18

    Đệm chung tâm ghi

    cái

    3

    3

    3

    Đệm gót tâm ghi

    cái

    1

    1

    Củ đậu

    cái

    8

    10

    Đinh suốt

    cái

    13

    Đinh tia rơ phông

    cái

    16

    Đinh suốt - cóc

    cái

    12

    Đinh suốt - củ đậu

    cái

    10

    Vật liệu khác

    %

    0,5

    0,5

    0,5

    Nhân công 4,7/7

    công

    5,64

    6,57

    8,16

    10

    11

    12

    RB.11400 Thay ray cơ bản

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ, vật liệu, mặt bằng tới vị trí thi công;

    - Kiểm tra, đo đạc ray cũ, ray mới; dồn ray đảm bảo khe hở mối tiêu chuẩn;

    - Phong tỏa khu gian, bố trí phòng vệ đảm bảo an toàn theo qui định;

    - Tháo bộ liên kết giữa ray với ray, ray với tà vẹt;

    - Đưa ray cũ ra ngoài, đưa ray mới vào đúng vị trí;

    - Lắp phụ kiện liên kết giữa ray với ray, ray với tà vẹt;

    - Kiểm tra kết hợp sửa cự ly;

    - Vận chuyển ray, phụ kiện trong phạm vi 200m;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường;

    - Làm thủ tục trả đường, thu hồi biển báo.

    Đơn vị tính: 1 thanh

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RB. 114

    Thay ray cơ bản

    Vật liệu

    Ray

    thanh

    1

    Lập lách

    đôi

    1

    Bu lông, rông đen

    cái

    6

    Nhân công 6,0/7

    công

    3,439

    Máy thi công

    Máy khoan, cắt ray

    Kích dồn ray

    ca

    ca

    0,25

    0,25

    10

    RB.11500 Thay ray hộ luân ghi (ray chân thỏ)

    Thành phần công việc:

    - Vận chuyển ray, phụ kiện trong phạm vi 200m;

    - Tháo dỡ ray hộ luân cũ;

    - Lắp ray hộ luân mới đảm báo yêu cầu kỹ thuật;

    - Thu hồi, vận chuyển vật liệu cũ, xếp gọn trong phạm vi 200m;

    - Phòng vệ đảm bảo an toàn chạy tàu.

    Đơn vị tính: 1 thanh

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RB.115

    Thay ray hộ luân ghi

    Vật liệu

    Ray hộ luân

    Đệm

    Củ đậu

    Suốt

    Đinh tirơpông

    Móng trâu

    Vật liệu khác

    Nhân công 4,7/7

    thanh

    cái

    cái

    cái

    cái

    cái

    %

    công

    1

    7

    5

    10

    28

    4

    0,5

    3,65

    10

    RB.11600 Thay bu lông các loại

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

    - Tháo, thay bu lông các loại đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1 cái

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RB.116

    Thay bu lông các loại

    Vật liệu

    Bu lông các loại

    cái

    1

    Nhân công

    công

    0,036

    Bậc thợ 3,5/7

    10

    RB.11700 Thay lập lách

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

    - Tháo bu lông mối ray cộng vòng đệm;

    - Thay lập lách;

    - Lắp bu lông mối ray cộng vòng đệm đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m; Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1 bộ

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RB.117

    Thay lập lách

    Vật liệu

    Lập lách

    Bộ

    1

    Sơn

    kg

    0,190

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,172

    10

    RB.11800 Thay đệm các loại

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

    - Thay đệm các loại đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1 cái

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RB.118

    Thay đệm các loại

    Vật liệu

    Đệm các loại

    cái

    1

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,106

    10

    RB.11900 Thay đinh các loại

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

    - Thay đinh các loại đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1 cái

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RB.119

    Thay đinh các loại

    Vật liệu

    Đinh các loại

    cái

    1

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,011

    10

    RB.12000 Thay thanh giằng lưỡi ghi

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

    - Tháo phụ kiện liên kết thanh giằng lưỡi ghi và thay thanh giằng lưỡi ghi mới đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1 cái

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RB.120

    Thay thanh giằng lưỡi ghi

    Vật liệu

    Thanh giằng lưỡi ghi

    cái

    1

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,104

    10

    RB.12100 Điều chỉnh khe hở mối ray

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ; Phòng vệ ngừng tàu;

    - Nới lỏng liên kết tà vẹt và ray, ray với ray;

    - Dịch chuyển ray, điều chỉnh khe hở theo đúng tiêu chuẩn;

    - Kiểm tra cự ly thủy bình, phương hướng, lắp bộ liên kết giữa ray và tà vẹt; ray với ray đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1 bộ

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RB.121

    Điều chỉnh khe hở mối ray

    Vật liệu

    Dầu nhờn

    kg

    0,2

    Nhân công 4,7/7

    công

    5,475

    Máy thi công

    Kích dồn ray

    ca

    0,125

    10

    RB.12200 Sửa tâm ghi, lưỡi ghi

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

    - Sửa cự ly, đo kiểm tra, chỉnh tâm ghi lưỡi ghi;

    - Nêm trám siết bu lông, đóng đinh đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính:1 bộ

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Khổ 1000mm

    Khổ 1435mm

    Khổ lồng

    RB.122

    Sửa tâm ghi, lưỡi ghi

    Nhân công 6,0/7

    công

    3,452

    3,927

    4,760

    10

    11

    12

    RB.12300 Làm băng két, nền đá

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

    - Kéo đá lên vào ô tà vẹt và lòng đường;

    - San nền đá trong lòng tà vẹt;

    - San nền băng két;

    - Đầm mái đá;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1 bộ

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RB.123

    Làm băng két, nền đá

    Nhân công 4,0/7

     công

    0,852

    10

    RB.12400 Viết lý trình điểm đo

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ tới vị trí thi công;

    - Cạo bỏ các vết sơn cũ, làm vệ sinh bề mặt;

    - Sơn viết lại lý trình đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1 bộ

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Khổ 1000mm và 1435mm

    Khổ lồng

    RB.124

    Sơn viết lại lý trình biển mốc

    Vật liệu

    Sơn đen

    kg

    0,5

    0,5

    Sơn trắng

    kg

    0,5

    0,5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,705

    1,391

    10

    11

    RB.12500 Hót, vận chuyển đất bẩn phạm vi 300m

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

    - Xúc, hót vận chuyển đất bẩn, tạp chất trong phạm vi 300m;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1m3

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RB.125

    Hót, vận chuyển đất bẩn phạm vi 300m

    Nhân công 3,0/7

    công

    0,741

    10

    RB.12600 Làm lại nền đá ghi

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công; phòng vệ đảm bảo an toàn theo qui định;

    - Ra đá trong ô tà vẹt; cuốc, nhặt sạch cỏ rác;

    - Ke tà vẹt, đào phá cốt dưới đáy tà vẹt; đầm nền tạo mui luyện thoát nước;

    - Sàng đá, loại đất, đá bẩn; điều chỉnh thanh tà vẹt vào đúng vị trí, xiết chặt phụ kiện;

    - Vào đá lòng đường; chèn chặt tà vẹt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1 bộ

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Khổ 1000mm

    Khổ 1435mm

    Khổ lồng

    RB.126

    Làm lại nền đá ghi

    Nhân công 4,5/7

    công

    24,25

    29,05

    35,09

    10

    11

    12

    RB.12700 Sửa chữa cự ly, phương hướng, thủy bình ghi

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ; đo kiểm tra đánh dấu các vị trí cần sửa;

    - Sửa chữa cự ly, tung hoàng độ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật;

    - Chèn tà vẹt, chỉnh lý mặt bằng phương hướng cao thấp đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật; siết lại phụ kiện, căn chỉnh thanh giằng;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính:1 bộ

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Khổ 1000mm

    Khổ 1435mm

    Khổ lồng

    RB.127

    Sửa chữa cự ly, phương hướng, thủy bình ghi

    Nhân công 4,5/7

    công

    6,181

    7,919

    8,260

    10

    11

    12

    RB.12800Kiểm tra định kỳ ghi

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

    - Kiểm tra cự ly, tung hoành độ, thủy bình, cao thấp, tà vẹt, phụ kiện, nền đá, nền đường, thoát nước,…;

    - Ghi chép, cập nhật số liệu kiểm tra.

    Đơn vị tính: 1 bộ/lần

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Khổ 1000mmvà 1435mm

    Khổ lồng

    RB.128

    Kiểm tra định kỳ ghi

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,123

    0,131

    10

    12

    CHƯƠNG III: CẦU ĐƯỜNG SẮT

    RC.10000 Phát quang cây dại quanh mố cầu

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

    - Vệ sinh phát cây cỏ quanh mố trụ đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1m2/lần

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RC.100

    Phát quang cây dại quanh mố cầu

    Nhân công 3,0/7

    công

    0,032

    10

    RC.10100 Vệ sinh đỉnh mố cầu

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

    - Vệ sinh sạch sẽ mố cầu đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: m2/lần

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RC.101

    Vệ sinh đỉnh mố cầu

    Nhân công 3,0/7

    công

     0,36

    10

    RC.10200 Vệ sinh đỉnh trụ cầu

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

    - Lắp đặt giá treo, sàn công tác, vệ sinh sạch sẽ trụ cầu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1m2/lần

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RC.102

    Vệ sinh đỉnh trụ cầu

    Nhân công 3,0/7

    công

    0,43

    10

    RC.10300 Bảo dưỡng vá tứ nón bị bong vỡ

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

    - Vệ sinh tạo nhám những chỗ bị hư hỏng;

    - Trộn vữa và trám vá lại những chỗ bị hư hỏng đảm bảo theo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1m2

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RC.103

    Bảo dưỡng vá tứ nón bị bong vỡ

    Vật liệu

    Vữa XM #100

    m3

    0,030

    Nhân công 4,0/7

    công

    1,944

    10

    RC.10400 Sửa chữa hư hỏng cục bộ tứ nón cầu

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 50 m;

    - Chọn đá, xếp đá, chèn kĩ theo đúng yêu cầu kĩ thuật;

    - Tưới nước bảo dưỡng;

    - Thu dọn vật liệu, dụng cụ; Vệ sinh khu vực công trường.

    Đơn vị tính: 1m3

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RC.104

    Sửa chữa hư hỏng cục bộ tứ nón cầu

    Vật liệu

    Đá hộc

    m3

    1,22

    Đá dăm 4x6cm

    m3

    0,1

    Vữa XM #100

    m3

    0,07

    Nhân công 4,0/7

    công

    2,61

    10

    RC.10500 Bảo dưỡng mốc, thước đo nước, mốc kiểm tra vết nứt ở dầm, mố, trụ

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

    - Vệ sinh, sơn mốc đo nước, kiểm tra vết nứt ở dầm, mố trụ cầu đảm bảo theo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1m

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RC.105

    Bảo dưỡng mốc, thước đo nước, mốc kiểm tra vết nứt ở dầm, mố, trụ

    Vật liệu

    Sơn

    kg

    0,063

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,088

    10

    RC.10600 Kiểm tra dầm các loại

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

    - Kiểm tra hư hỏng dầm các loại đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1m

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RC.106

    Kiểm tra dầm các loại

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,214

    10

    RC.10700 Thay tà vẹt tường chắn đá

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

    - Tháo liên kết ray với tà vẹt;

    - Vận chuyển tà vẹt cũ ra vị trí bên ngoài;

    - Đưa tà vẹt mới vào đúng vị trí thi công;

    - Lắp phụ kiện liên kết giữa ray và tà vẹt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1 thanh

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Khổ lồng

    Khổ 1435mm

    Khổ 1000mm

    RC.107

    Thay tà vẹt tường chắn đá

    Vật liệu

    Tà vẹt gỗ

    thanh

    1

    1,000

    1

    Đệm sắt

    cái

    3

    2

    2

    Định Cram phông

    cái

    9

    6

    6

    Nhân công 4,7/7

    công

    0,971

    0,875

    0,846

    10

    11

    12

    RC.10800 Sửa chữa phương hướng cự ly, thuỷ bình

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

    - Sửa chữa phương hướng cự ly, thủy bình đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1m

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Khổ lồng

    Khổ 1435mm

    Khổ 1000mm

    RC.108

    Sửa chữa phương hướng, cự ly thủy bình

    Nhân công 4,5/7

    công

    0,184

    0,176

    0,161

    Máy thi công

    Kích 15t

    ca

    0,054

    0,038

    0,033

    10

    11

    12

    RC.10900 Bảo dưỡng các loại bu lông móc

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

    - Tháo bu lông móc;

    - Cạo bỏ lớp sơn cũ làm vệ sinh bề mặt;

    - Sơn bu lông móc, bắt siết bu lông đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1 cái

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RC.109

    Bảo dưỡng các loại bu lông móc

    Vật liệu

    Sơn

    kg

    0,012

    Bàn chải sắt

    cái

    0,100

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,035

    10

    RC.11000 Thay bu lông móc cộng vòng đệm

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

    - Tháo bu lông móc cộng vòng đệm;

    - Thay, lắp bu lông móc cộng vòng đệm đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1 cái

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RC.110

    Thay bu lông móc cộng vòng đệm

    Vật liệu

    Bu lông móc cộng vòng đệm

    cái

    1

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,006

    10

    RC.11100 Bảo dưỡng ray hộ bánh

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

    - Cạo rỉ, sơn ray hộ bánh đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1m

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RC.111

    Bảo dưỡng ray hộ bánh

    Vật liệu

    Sơn

    kg

    0,200

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,098

    10

    RC.11200 Bảo dưỡng ray đầu thoi

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

    - Cạo rỉ, sơn trắng, lau dầu mỡ, siết chặt bu lông đầu thoi;

    - Tạo nhám, trám vá bê tông đầu thoi đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1 cái

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RC.112

    Bảo dưỡng ray đầu thoi

    Vật liệu

    Sơn

    kg

    0,004

    Dầu mỡ

    kg

    0,003

    Vữa

    m3

    0,005

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,288

    10

    RC.11300 Siết chặt đinh tia rơ phông

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

    - Siết chặt đinh tia rơ phông đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1 cái

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RC.113

    Siết chặt đinh tia rơ phông

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,011

    10

    RC.11400 Thay tà vẹt cầu

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

    - Tháo bu lông liên kết giữa tà vẹt và ray;

    - Lắp dàn giáo và kéo tà vẹt ra vị trí bên ngoài ray;

    - Đưa tà vẹt mới vào đúng vị trí, thay bộ phận liên kết ray với tà vẹt;

    - Lắp bu lông liên kết giữa ray và tà vẹt đảm bảo theo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    1. Khổ đường 1000mm

    Đơn vị tính: 1 thanh

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Tà vẹt gỗ

    TV Composit

    L ≤2,85 (m)

    L >2,85 (m)

    L ≤2,85 (m)

    L >2,85 (m)

    RC.114

    Thay tà vẹt cầu

    Vật liệu

    Tà vẹt

    thanh

    1

    1

    1

    1

    Phụ kiện TV composit đồng bộ

    thanh

    1

    1

    1

    1

    Đinh xoắn

    Đệm sắt

    Đinh Cram phông

    Vật liệu khác

    cái

    cái

    cái

    %

    6

    2

    10

    1,0

    6

    2

    10

    1,0

    0,5

    0,5

    Nhân công 4,7/7

    công

    2,651

    3,254

    3,333

    3,576

    Máy thi công

    Máy khoan 0.8kW

    ca

    0,053

    0,053

    0,053

    0,053

    Kích 15t

    ca

    0,317

    0,317

    0,317

    0,317

    Máy khác

    %

    2,5

    2,5

    2,5

    2,5

    10

    11

    12

    13

    2. Khổ đường 1435mm và khổ lồng

    Đơn vị tính: 1 thanh

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Khổ 1435mm

    Khổ lồng

    TV gỗ

    TV composit

    TV gỗ

    TV composit

    RC.114

    Thay tà vẹt cầu

    Vật liệu

    Tà vẹt

    thanh

    1

    1

    1

    1

    Phụ kiện TV composit đồng bộ

    thanh

    1

    1

    Đinh xoắn

    Đệm sắt

    Đinh Cram phông

    Vật liệu khác

    cái

    cái

    cái

    %

    6

    2

    10

    1,0

    0,5

    9

    3

    15

    1,0

    0,5

    Nhân công

    Bậc thợ 4,7/7

    công

    2,844

    3,576

    3,245

    4,080

    Máy thi công

    Máy khoan 0.8kW

    ca

    0,053

    0,053

    0,053

    0,053

    Kích 15t

    Máy khác

    ca

    %

    0,317

    2,5

    0,317

    2,5

    0,317

    2,5

    0,317

    2,5

    14

    15

    16

    17

    Ghi chú: Trường hợp cầu không sử dụng đệm sắt thì không tính hao phí vật liệu đệm sắt và đinh Cram phông, nếu dùng đệm sắt thì không tính đinh xoắn.

    RC.11500 Bảo dưỡng ray gờ, sắt góc gờ

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

    - Cạo rỉ, sơn ray gờ, sắt góc gờ đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1m

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RC.115

    Bảo dưỡng ray gờ, sắt góc gờ

    Vật liệu

    Sơn

    kg

    0,200

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,196

    10

    RC.11600 Bảo dưỡng gỗ gờ

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

    - Tháo bu lông liên kết giữa gỗ gờ và tà vẹt, sơn cạo gỉ;

    - Bạt trám những chỗ bị hư hỏng;

    - Căn chỉnh hoàn thiện lắp bu lông liên kết giữa gỗ gờ và tà vẹt đảm bảo theo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1m

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RC.116

    Bảo dưỡng

    gỗ gờ

    Vật liệu

    Sơn

    kg

    0,036

    Bàn chải sắt

    cái

    0,283

    Nhân công 3,7/7

    công

    0,119

    10

    RC.11700 Thay tà vẹt đà ô tô

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

    - Tháo bu lông liên kết giữa tà vẹt và ray, vận chuyển tà vẹt cũ ra vị trí tập kết, đưa tà vẹt mới vào đúng vị trí, thay bộ phận liên kết ray với tà vẹt;

    - Lắp bu lông liên kết giữa ray và tà vẹt đảm bảo theo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính:1 thanh

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Khổ lồng

    Khổ 1000mm và khổ 1435mm

    RC.117

    Thay tà vẹt đà ô tô

    Vật liệu

    Tà vẹt gỗ

    thanh

    1

    1

    Bu lông cóc + vòng đệm

    cái

    2

    2

    Đinh tia rơ phông

    cái

    12

    10

    Nhân công 3,7/7

    công

    2,281

    1,940

    10

    11

    RC.11800 Thay bản mặt cầu

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ; Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m;

    - Tháo bản mặt cầu cũ ra vị trí tập kết, lắp bản mặt cầu mới đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1m2

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Bản mặt cầu bằng gỗ khổ 1m

    Bản mặt cầu bê tông khổ 1435mm

    Bản mặt cầu bê tông khổ lồng

    RC.118

    Thay bản mặt cầu

    Vật liệu

    Bản mặt cầu

    m2

    1

    1

    1

    Nhân công 3,7/7

    công

    0,719

    0,776

    0,898

    10

    11

    12

    RC.11900 Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

    - Tháo bu lông mối nối ray ra vị trí tập kết;

    - Cạo rỉ sơn lập lách, bu lông mối nối ray đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1 mối

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RC.119

    Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách

    Vật liệu

    Sơn

    kg

    0,190

    Bàn chải sắt

    cái

    0,200

    Dầu nhờn

    kg

    0,200

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,123

    10

    RC.12000 Thay bu lông mối ray cộng vòng đệm

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

    - Tháo bu lông mối ray cộng vòng đệm;

    - Lắp bu lông mối ray cộng vòng đệm đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1 cái

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RC.120

    Thay bu lông mối ray cộng vòng đệm

    Vật liệu

    Bu lông mối cộng vòng đệm

    cái

    1

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,011

    10

    RC.12100 Thay lập lách trên cầu

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

    - Tháo bu lông mối ray cộng vòng đệm;

    - Thay sắt mối, lắp bu lông mối ray cộng vòng đệm đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1 cái

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RC.121

    Thay lập lách trên cầu

    Vật liệu

    Lập lách

    cái

    1,000

    Sơn

    kg

    0,190

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,169

    10

    RC.12200 Siết bu lông dầm

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

    - Siết bu lông dầm đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1 cái

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RC.122

    Siết bu lông dầm

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,044

    10

    RC.12300 Thay thế bu lông dầm

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

    - Tháo bu lông dầm cũ; thay thế bu lông dầm mới đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1 cái

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RC.123

    Thay thế bu lông dầm

    Vật liệu

    Bu lông dầm

    cái

    1

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,068

    10

    RC.12400 Thay ray trên cầu

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ; tổ chức phòng vệ theo qui định;

    - Tháo bộ liên kết ray với ray, ray với tà vẹt;

    - Tháo ray cũ, lắp ray mới vào đúng vị trí đảm bảo yêu cầu kỹ thuật;

    - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1 thanh

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn

    vị

    Ray L=12,5m

    Ray L=25m

    RC.124

    Thay ray trên cầu

    Vật liệu

    Ray

    thanh

    1,000

    1,000

    Dầu nhờn

    kg

    0,350

    0,350

    Lập lách

    đôi

    1,000

    1,000

    Bu lông, rong đen

    cái

    6,000

    6,000

    Nhân công 5,0/7

    công

    3,938

    6,161

    10

    20

    RC.12500 Bạt tà vẹt mục, trám chỗ tích nước

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ tới vị trí thi công;

    - Bạt tà vẹt mục, trám chỗ tích nước đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1 chỗ

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RC.125

    Bạt tà vẹt mục, trám chỗ tích nước

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,075

    10

    RC.12600 Đệm ray treo tà vẹt treo

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

    - Đệm ray treo tà vẹt treo đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1 chỗ

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Định mức

    RC.126

    Đệm ray treo tà vẹt treo

    Vật liệu

    Tấm tôn dày 0,5-2mm

    kg

    0,143

    Nhân công

    Bậc thợ 3,7/7

    công

    0,053

    10

    RC.12700 Bảo dưỡng gối cầu

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

    - Kiểm tra vệ sinh, sơn, bôi mỡ gối cầu đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1 gối

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RC.127

    Bảo dưỡng gối cầu

    Vật liệu

    Sơn

    kg

    0,167

    Dầu nhờn

    kg

    0,120

    Mỡ nhờn

    kg

    0,120

    Nhân công 3,7/7

    công

    0,766

    10

    RC.12800 Thay bản bộ hành

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

    - Thay bản bộ hành đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1m2

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RC.128

    Thay bản bộ hành

    Vật liệu

    Bản bộ hành

    m2

    1

    Nhân công 3,7/7

    công

    0,753

    10

    RC.12900 Bảo dưỡng lan can tay vịn

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

    - Nới bu lông, lau dầu mỡ, siết chắt bu lông lan can tay vịn đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1m

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RC.129

    Bảo dưỡng lan can tay vịn

    Vật liệu

    Sơn

    kg

    0,075

    Mỡ nhờn

    kg

    0,075

    Dầu nhờn

    kg

    0,075

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,068

    10

    RC.13000 Gõ, cạo rỉ sơn cầu 3 nước

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

    - Gõ cạo rỉ, vệ sinh bề mặt, sơn cầu 3 nước đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1m2

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RC.130

    Gõ, cạo rỉ sơn 3 nước

    Vật liệu

    Sơn chống gỉ

    Sơn màu

    kg

    kg

    0,143

    0,240

    Vật liệu khác

    %

    1

    Nhân công 3,5/7

    công

    1,75

    10

    RC.13100 Sơn viết lý trình

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

    - Cạo rỉ, sơn viết lý trình tà vẹt, kết cấu nhịp đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1m

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RC.131

    Sơn viết lý trình

    Vật liệu

    Sơn

    kg

    0,080

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,015

    10

    RC.13200 Bảo dưỡng ván tuần cầu

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ tới vị trí thi công;

    - Sửa chữa bập bênh đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Thay tấm ván tuần cầu bị hỏng;

    - Bó đầu ván tuần cầu đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1m

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RC.132

    Bảo dưỡng ván tuần cầu

    Vật liệu

    Dây thép

    Ván tuần cầu

    Vật liệu khác

    kg

    m2

    %

    0,010

    0,096

    1,5

    Nhân công 3,7/7

    công

    0,083

    10

    RC.13300 Bảo dưỡng khe co giãn

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ, vật liệu tới vị trí thi công;

    - Đảm bảo an toàn giao thông;

    - Cạo gỉ mối hàn bị bong bật, hàn lại đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1m

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RC.133

    Bảo dưỡng khe co giãn

    Vật liệu

    Que hàn

    Vật liệu khác

    kg

    %

    0,978

    5,0

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,34

    Máy thi công

    Máy hàn 23kW

    Máy phát điện 2,4kW

    ca

    ca

    0,085

    0,085

    10

    RC.13400 Ke tà vẹt vuông góc - TVC

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

    - Nới lỏng phụ kiện liên kết giữa ray và tà vẹt;

    - Ke tà vẹt vuông góc đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1 thanh

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RC.134

    Ke tà vẹt vuông góc- TVC

    Nhân công 4,7/7

    công

    0,179

    10

    RC.13500 Thay ống thoát nước

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị vật liệu và dụng cụ, vận chuyển ống đến phạm vi lắp đặt trong phạm vi 30 m, đảm bảo an toàn giao thông;

    - Lắp dựng dàn giáo;

    - Tháo bỏ ống thoát nước bị hư hỏng;

    - Đo, lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh dán ống;

    - Thu dọn công trường.

    Đơn vị tính: 1m

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Đường kính ống (mm)

    60

    100

    150

    RC.135

    Thay thế ống thoát nước

    Vật liệu

    Ống nhựa

    m

    1,10

    1,10

    1,10

    Cồn rửa

    kg

    0,036

    0,049

    0,061

    Nhựa dán

    kg

    Vật liệu khác

    %

    1

    1

    1

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,751

    0,766

    0,781

    10

    20

    30

    RC.13600Thanh thải dòng chảy dưới cầu

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

    - Thanh thải dòng chảy dưới cầu, gỡ cây trôi mắc vào mố trụ cầu.

    Đơn vị tính: 1 cầu/lần

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RC.136

    Thanh thải dòng chảy dưới cầu

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,83

    10

    RC.13700 Vệ sinh các nút liên kết dầm, giàn

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

    - Thanh thải dòng chảy dưới cầu, gỡ cây trôi mắc vào mố trụ cầu.

    Đơn vị tính: 1m2/lần

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RC.137

    Vệ sinh các nút liên kết dầm, giàn

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,04

    10

    RC.13800 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

    - Vệ sinh sạch sẽ mặt cầu, lan can, ống thoát nước đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị tính: 1m/lần

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RC.138

    Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước

    Nhân công 3,0/7

    công

    0,096

    10

    RC. 13900 Bảo dưỡng thiết bị phòng hỏa

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

    - Làm tơi cát và phơi khô, vệ sinh thùng đựng cát (nước)

    - Cho cát (nước) vào thùng.

    Đơn vị tính: 1 thùng

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RC.139

    Bảo dưỡng thiết bị phòng hỏa

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,205

    10

    RC.14000 Bôi mỡ gối cầu

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

    - Vệ sinh sạch sẽ gối cầu, bôi mỡ gối cầu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị tính: 1 gối

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RC.140

    Bôi mỡ gối cầu

    Vật liệu

    Mỡ công nghiệp

    Vật liệu khác

    kg

    %

    0,2

    5,0

    Nhân công 3,0/7

    công

    0,3

    10

    RC.14100 Bảo dưỡng công trình phòng hộ (kè hướng dòng)

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; Trát vữa chỗ nứt, vỡ, bung mạch vữa xây đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Phát quang cây cỏ quanh khu vực, dọn sạch rác, vệ sinh sạch sẽ kè hướng dòng, công trình phòng hộ.

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    Trát vữa cho

    1m³ vữa xi

    măng

    Phát quang,

    vệ sinh cho

    1m²

    RC.141

    Bảo dưỡng công trình phòng hộ (kè hướng dòng)

    Vật liệu

    Vữa XM #100

    Vật liệu khác

    m3

    %

    1,05

    0,5

    -

    -

    Nhân công 4,0/7

    công

    9,45

    0,30

    10

    11

    RC. 14200 Chêm đinh lỏng, đóng đinh cao đầu, xa thân

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

    - Kiểm tra, đánh dấu các vị trí đinh cần tu sửa, tiến hành chêm đinh, đóng lại đinh theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1 m

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RC.142

    Chêm đinh lỏng, đóng đinh cao đầu xa thân

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,029

    10

    RC.14300 Kiểm tra định kỳ cầu

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị dụng cụ thi công;

    - Kiểm tra cự ly, thủy bình, cao thấp, tà vẹt, phụ kiện, nền đá, ray, mố trụ, tường đầu, tường cánh, công trình điều tiết dòng chảy, lòng sông, suối,…;

    - Ghi chép, cập nhật số liệu kiểm tra.

    Đơn vị tính: 100 m/lần

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Khổ 1000mm và 1435mm

    Khổ lồng

    RC.143

    Kiểm tra định kỳ cầu

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,510

    0,561

    10

    11


    CHƯƠNG IV: CỐNG ĐƯỜNG SẮT

    RD.10000 Phát cây, cỏ 2 đầu cống, sân thượng, hạ lưu

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

    - Vệ sinh phát cây, cỏ 2 đầu cống, sân thượng, hạ lưu đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1m2/lần

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RD.100

    Phát cây, cỏ 2 đầu cống, sân thượng, hạ lưu

    Nhân công 3,0/7

    công

    0,011

    10

    RD.10100 Tát nước, vét bùn, khai thông lòng cống, cửa cống

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

    - Tát nước, vét bùn, khai thông lòng cống đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1m3/lần

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RD.101

    Tát nước, vét bùn, khai thông lòng cống, cửa cống

    Nhân công 3,0/7

    công

    0,970

    10

    RD.10200 Trát vết nứt vỡ trong thân, lòng cống

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

    - Đục các vết nứt và tạo nhám, vệ sinh và trát vá các vết nứt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1m2

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RD.102

    Trát vết nứt vỡ trong thân, lòng cống

    Vật liệu

    Vữa XM #100

    m3

    0,020

    Vật liệu khác

    %

    1,00

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,324

    10

    RD.10300 Sửa chữa tường tai, tường cánh sàn cống

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

    - Chải và rửa sạch những chỗ bị hư hỏng đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Sửa chữa các hư hỏng đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1m2

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RD.103

    Sửa chữa tường tai, tường cánh sàn cống

    Vật liệu

    Vữa XM #100

    Đá hộc

    Đá dăm 4x6cm

    m3

    -

    -

    0,020

    0,549

    0,027

    Vật liệu khác

    %

    1,00

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,487

    10

    RD.10400 Sơn viết lý trình

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

    - Vệ sinh bề mặt vị trí để sơn;

    - Sơn viết lý trình đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1m

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RD.104

    Sơn viết lý trình

    Vật liệu

    Sơn

    kg

    0,083

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,030

    10

    RD.10500 Kiểm tra định kỳ cống

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

    - Kiểm tra thân cống, tường đầu, tường cánh, sân cống thượng lưu và hạ lưu;

    - Ghi chép, cập nhật số liệu kiểm tra;

    Đơn vị tính: 100m/lần

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RD.105

    Kiểm tra định kỳ cống

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,76

    10


    CHƯƠNG V: HẦM ĐƯỜNG SẮT

    RE.10000 Phát cây rẫy cỏ rãnh đỉnh

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

    - Phát cây rẫy cỏ rãnh đỉnh đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1m2/lần

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RE.100

    Phát cây rẫy cỏ rãnh đỉnh

    Nhân công 3,0/7

    công

    0,021

    10

    RE.10100 Phát cây rẫy cỏ 2 đầu hầm

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

    - Phát cây rẫy cỏ 2 đầu hầm đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1m2/lần

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RE.101

    Phát cây rẫy cỏ 2 đầu hầm

    Nhân công 3,0/7

    công

    0,050

    10

    RE.10200 Sửa chữa hót đất rãnh đỉnh, cửa hầm

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

    - Sửa chữa hót đất rãnh đỉnh, cửa hầm đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1m

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RE.102

    Sửa chữa hót đất rãnh đỉnh, cửa hầm

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,037

    10

    RE.10300 Đào vét đất cỏ rác trong rãnh dọc

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

    - Đào vét đất cỏ rác trong rãnh dọc đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1m

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RE.103

    Đào vét đất cỏ rác trong rãnh dọc

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,078

    10

    RE.10400 Sửa chữa nắp rãnh bê tông

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

    - Sửa chữa lắp rãnh đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1 cái

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RE.104

    Sửa chữa lắp rãnh bê tông

    Vật liệu

    Vữa xi măng M100

    m3

    0,001

    Bàn chải sắt

    cái

    0,1

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,090

    10

    RE.10500 Sửa chữa tường tai, sân thượng, tường cánh

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

    - Sửa chữa tường tai, sân thượng, tường cánh đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1m2

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RE.105

    Sửa chữa tường tai, sân thượng, tường cánh

    Vật liệu

    Vữa xi măng M100

    Vật liệu khác

    m3

    %

    0,020

    1

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,487

    10

    RE.10600 Vệ sinh sửa chữa hang tránh

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

    - Vệ sinh hang tránh đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Quét vôi hang tránh đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1m2

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RE.106

    Vệ sinh sửa chữa hang tránh

    Vật liệu

    Vôi

    kg

    0,500

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,114

    10

    RE.10700 Sửa chữa vòm hầm

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

    - Lắp dựng dàn giáo, sửa chữa vòm hầm đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1m2

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RE.107

    Sửa chữa vòm áo lót hầm

    Vật liệu

    Vữa xi măng M100

    Vật liệu khác

    m3

    %

    0,020

    5,0

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,668

    10

    RE.10800 Sơn kẻ, đánh dấu biển mốc theo dõi nứt

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

    - Sơn kẻ biển mốc đánh dấu theo dõi nứt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 100m;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1 điểm

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RE.108

    Sơn kẻ, đánh dấu biển mốc theo dõi nứt

    Vật liệu

    Sơn

    kg

    0,100

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,030

    10

    RE.10900 Sửa chữa các bộ phận thông gió, thoát nước

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

    - Vệ sinh các bộ phận thông gió, thoát nước đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 100m;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1m2

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RE.109

    Sửa chữa các bộ phận thông gió, thoát nước

    Nhân công 3,0/7

    công

    0,041

    10

    RE.11000 Sửa chữa các bộ phận điện ánh sáng

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

    - Sửa chữa các bộ phận điện ánh sáng đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 100m;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị tính: 1m

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RE.110

    Sửa chữa các bộ phận điện ánh sáng

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,019

    10

    RE.11100 Kiểm tra định kỳ hầm

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

    - Kiểm tra bên trong hầm, kiểm tra bên ngoài hầm

    - Ghi chép, cập nhật số liệu kiểm tra;

    Đơn vị tính: 100m/lần

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RE.111

    Kiểm tra định kỳ hầm

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,86

    10


    CHƯƠNG VI: GÁC ĐƯỜNG NGANG, TUẦN ĐƯỜNG, TUẦN CẦU

    RF. 10000 Gác đường ngang

    Thành phần công việc:

    Kiểm tra dụng cụ làm việc của ban trước, các nội dung cần chú ý của ban trước về giờ tầu, trạng thái mặt đường ngang, các thiết bị phòng vệ để làm công tác giao nhận ban, liên hệ với trực ban ga để cập nhật kế hoạch chạy tàu giai đoạn (kế hoạch 4h), thực hiện đầy đủ chức năng, nhiệm vụ của nhân viên gác chắn khi lên ban theo qui định.

    Đơn vị tính: 01 điểm/ngày

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Chế độ ban

    1,5

    2,0

    2,5

    RF.100

    Gác đường ngang

    Vật liệu

    Sổ nhận ký

    Bút bi

    Pháo phòng vệ

    Điện lực

    Vật liệu khác

    quyển

    cái

    quả

    kW

    %

    0,017

    0,130

    0,009

    6,38

    5,0

    0,017

    0,130

    0,009

    6,38

    5,0

    0,017

    0,130

    0,009

    6,38

    5,0

    Nhân công 4,0/7

    công

    1,5

    2,0

    2,5

    10

    11

    12

    Ghi chú: Hao phí nhân công theo định mức trên được xác định cho đường ngang có đội hình lên ban 1-1. Đối với các đường ngang có đội hình lên ban khác thì hao phí nhân công nhân với hệ số n, hệ số n được xác định như sau:

    Đội hình lên ban

    Hệ số n

    1-2 (2-1)

    1,5

    2-2

    2,0

    3-3

    3,0

    ......

    .....

    n-n

    n

    - Các đường ngang có 2 nhà gác thì hao phí điện lực nhân hệ số 2.

    RF.10100 Tuần đường

    Thành phần công việc:

    Kiểm tra dụng cụ làm việc của ban trước, các nội dung cần chú ý của ban trước trên tuyến để làm công tác giao nhận ban, tiến hành tuần đường theo đúng biểu đồ tuần đường đã được duyệt, bàn giao thẻ, hồ sơ cho tuần đường đơn vị khác sau đó đi tiếp quay về ga làm thủ tục giao ban cho ban sau.

    Đơn vị tính: 1km/lần

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Khổ 1000mm, 1435mm

    Khổ lồng

    RF.101

    Tuần đường

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,116

    0,126

    10

    11

    RF.10200 Tuần gác cầu

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, kiểm tra theo dõi thường xuyên trạng thái các bộ phận kết cấu công trình cầu bao gồm mặt cầu, dầm cầu, dàn thép cầu, gối cầu, mố trụ cầu, tường đầu, tường cánh, hộ mố, kiểm tra theo dõi tình hình dòng chảy qua cầu, sửa chữa bảo dưỡng những hư hỏng nhỏ, bảo vệ cầu và các tài sản trên cầu.

    Đơn vị: 1 điểm/ngày

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RF.102

    Tuần gác cầu

    Nhân công 4,0/7

    công

    3

    10

    Ghi chú: Hao phí nhân công theo định mức trên được xác định cho tuần gác cầu có đội hình lên ban 1-1-1. Đối với các điểm tuần gác cầu có đội hình lên ban khác thì hao phí nhân công nhân với hệ số n, hệ số n được xác định như sau:

    Đội hình lên ban

    Hệ số n

    1-2 (2-1)

    1,5

    2-2-2

    2,0

    ......

    .....

    n-n-n

    n

    RF.10300 Tuần gác hầm

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, kiểm tra theo dõi thường xuyên trạng thái các bộ phận kết cấu công trình hầm, đường trong hầm, sửa chữa bảo dưỡng những hư hỏng nhỏ, bảo vệ hầm và các tài sản trên hầm.

    Đơn vị: 1 điểm/ngày

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RF.103

    Tuần gác hầm

    Nhân công 4,0/7

    công

    3

    10

    Ghi chú: Hao phí nhân công theo định mức trên được xác định cho tuần gác hầm có đội hình lên ban 1-1-1. Đối với các điểm tuần gác hầm có đội hình lên ban khác thì hao phí nhân công nhân với hệ số n, hệ số n được xác định như sau:

    Đội hình lên ban

    Hệ số n

    1-2 (2-1)

    1,5

    2-2-2

    2,0

    ......

    .....

    n-n-n

    n


    CHƯƠNG VII: KIẾN TRÚC

    RH. 10100 Láng vữa bị bong rộp nền, sàn

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ làm việc.

    Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.

    Lấy mốc, dẫn cốt, trộn vữa, láng vữa, theo đúng yêu cầu kỹ thuật,

    Thu dọn nơi làm việc.

    Đơn vị tính: 1m2

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RH.101 

    Láng nền sàn không đánh màu Chiều dày 3,0 (cm)

    Vật liệu

    Vữa XM

    m3

    0,039

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,12

    10

    RH.10200 Phá dỡ nền gạch Xi măng, gốm các loại

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công. Phá dỡ các kết cấu của công trình theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

    Vận chuyển và xếp đống theo quy định trong phạm vi 30m.

    Thu dọn nơi làm việc. (Công tác bốc xúc, vận chuyển vật liệu, phế thải ngoài 30m được tính bằng định mức riêng).

    Đơn vị tính: 1m2

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RH.102

    Phá dỡ nền gạch Xi măng, gốm các loại

    Nhân công 3,0/7

    công

    0,09

    10

    RH. 10300 Lát nền gạch men

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ thicông, làm sạch, làm ẩm bề mặt kết cấu cũ. Căng dây, dẫn cốt, trộn vữa, lát nền theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn nơi làm việc.

    Đơn vị tính: 1m2

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RH.103

    Lát nền, sàn gạch men

    Vật liệu

    Gạch lát

    m2

    1,03

    Vữa lót

    m3

    0,026

    Xi măng

    kg

    0,765

    Xi măng trắng

    kg

    0,102

    Vật liệu khác

    %

    0,5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,17

    Máy thi công

    Máy cắt gạch 1,7kW

    ca

    0,042

    10

    RH.10400 Xây gạch chỉ

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công. Vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 100m, làm ẩm gạch xây trước khi xây (đối với kết cấu xây bằng các loại gạch). Xác định tim cốt, căng dây, lấy mốc. Trộn vữa, xây đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn khi kết thúc công việc.

    Đơn vị tính: 1m3

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Định mức

    (chiều dày cm)

    ≤11

    ≤33

    >33

    RH.104

    Xây tường thẳng

    Vật liệu

    Gạch chỉ

    viên

    656

    561

    550

    Vữa

    m3

    0,23

    0,3

    0,31

    Nhân công 3,5/7

    công

    2,02

    1,76

    1,53

    10

    20

    30

    Đơn vị tính: 1m3

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Định mức

    (chiều dày cm)

    ≤33

    >33

    RH.104

    Xây móng

    Vật liệu

    Gạch chỉ

    viên

    561

    550

    Vữa

    m3

    0,3

    0,31

    Nhân công 3,5/7

    công

    1,54

    1,76

    40

    50

    RH.10500 Bóc lớp vữa cũ bị bong lở

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công, bóc lớp vữa cũ bị bong lở. Thu dọn nơi làm việc (công tác bốc xúc, vậnchuyển vật liệu, phế thải ngoài 30m được tính riêng).

    Đơn vị tính: 1m2

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RH.105 

    Bóc lớp vữa cũ bị bong lở

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,42

    10

    RH.10600 Trát trám vá bằng vữa Xi măng

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ; làm sạch, làm ẩm bề mặt. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; trộn vữa, trát trám vá vào kết cấu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn nơi làm việc.

    Đơn vị tính: 1m2

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Chiều dày

    1,0 cm

    1,5 cm

    2,0 cm

     RH.106

    Trát trám vá tường trong vữa xi măng

    Vật liệu

    Vữa XM

    m3

    0,012

    0,017

    0,023

    Vật liệu khác

    %

    0,5

    0,5

    0,5

    Nhân công 3,5 /7

    công

    0,18

    0,23

    0,25

    10

    20

    30

    Đơn vị tính: 1m2

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Chiều dày

    1,0 cm

    1,5 cm

    2,0 cm

     RH.106

    Trát trám vá tường ngoài vữa xi măng

    Vật liệu

    Vữa XM

    m3

    0,012

    0,017

    0,023

    Vật liệu khác

    %

    0,5

    0,5

    0,5

    Nhân công 3,5 /7

    công

    0,25

    0,30

    0,37

    40

    50

    60

    RH.10700 Trát trám hèm má cửa, cột trụ bằng vữa Xi măng

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện làm việc, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Trộn vữa, trát vào kết cấu, kiểm tra lại bề mặt trát và sửa chữa lại các chỗ chưa đạt yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn nơi làm việc.

    Đơn vị tính: 1m2

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RH.107

    Trám hèm má cửa bằng vữa xi măng

    Vật liệu

    Vữa XM

    m3

    0,012

    Vật liệu khác

    %

    1,5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,28

    10

    Đơn vị tính: 1m2

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Chiều dày

    1,0 cm

    1,5 cm

    2,0 cm

     RH.107

    Trát trám vá trụ, cột vữa xi măng

    Vật liệu

    Vữa XM

    m3

    0,013

    0,018

    0,026

    Vật liệu khác

    %

    0,5

    0,5

    0,5

    Nhân công 4,0 /7

    công

    0,57

    0,60

    0,66

    20

    30

    40

    RH.10800Trát trần, xà dầm chỗ bị bong lở

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện làm việc, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, trát vào kết cấu, kiểm tra lại bề mặt trát và sửa chữa lại các chỗ chưa đạt yêu cầu kỹ thuật, thu dọn nơi làm việc.

    Đơn vị tính: 1m2

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Xà dầm

    Trần

     RH.108

    Trát trám vá xà dầm, trần vữa xi măng

    Vật liệu

    Vữa XM

    Vật liệu khác

    m3

    %

    0,018

    0,5

    0,018

    0,5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,40

    0,58

    10

    20

    Ghi chú: Nếu phải bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát xà dầm, trần bê tông thì định mức vật liệu, nhân công được nhân với hệ số kvl=1,25 và knc= 1,10

    RH.10900 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công, cạo lớp vôi cũ các kết cấu của công trình theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọnnơi làm việc (công tác bốc xúc, vận chuyển vật liệu, phế thải ngoài 30m được tính riêng).

    Đơn vị tính: 1m2

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Lớp vôi

    Lớp sơn

    Tường, trụ, cột

    Xà dầm, trần

    Tường

    Kim loại

    RH.109

    Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ

    Nhân công 3,0/7

    công

    0,06

    0,07

    0,11

    0,20

    10

    11

    12

    13

    RH.11000 Quét vôive

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện làm việc. Lọc vôi, pha màu, quét vôi, quét nước xi măng theo đúng yêu cầu kỹ thuật (công tác làm sạch bề mặt, trám vá được tính riêng). Thu dọn nơi làm việc.

    Đơn vị tính: 1m2

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    1 nước trắng, 2 nước màu

    3 nước trắng

    RH.110

    Quét vôi

    Vật liệu

    Bột màu

    Vôi

    Phèn chua

    Vật liệu khác

    Nhân công 3,5/7

    kg

    kg

    kg

    %

    công

    0,02

    0,306

    0,006

    5

    0,04

    0,322

    0,006

    5

    0,04

    10

    20

    Đơn vị tính: 1m2

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RH.110

    Quét nướcxi măng

    Vật liệu

    Xi măng

    kg

    1,153

    Vật liệu khác

    %

    2

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,035

    30

    RH.11100 Công tác sơn tường

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị vệ sinh bề mặt bộ phận kết cấu, sơn bảo vệ bề mặt bộ phận kết cấu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vậnchuyển vật liệu trong phạm vi 30m (công tác làm sạch bề mặt, trám vá được tính riêng).

    Đơn vị tính: 1m2

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    trong nhà

    ngoài nhà

    RH.111

    Sơn kết cấu dầm, xà, cột, tường đã bả, 3 nước  

    Vật liệu

    Sơn lót nội thất

    lít

    0,124

    Sơn phủ nội thất

    lít

    0,206

    Sơn lót ngoại thất

    lít

    0,121

    Sơn phủ ngoại thất

    lít

    0,193

    Vật liệu khác

    %

    1

    1

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,069

    0,076

    10

    20

    Đơn vị tính: 1m2

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    trong nhà

    ngoài nhà

    RH.111

    Sơn kết cấu dầm, xà, cột, tường không bả, 3 nước  

    Vật liệu

    Sơn lót nội thất

    lít

    0,158

    Sơn phủ nội thất

    lít

    0,252

    Sơn lót ngoại thất

    lít

    0,153

    Sơn phủ ngoại thất

    lít

    0,242

    Vật liệu khác

    %

    1

    1

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,076

    0,084

    30

    40

    RH.11200 Sửa chữa gia cố lại khuôn cửa

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ đồ nghề, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đo lấy dấu, bắt vít.

    Đơn vị tính: 1 bộ

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RH.112

    Sửa chữa gia cố lại khuôn cửa

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,17

    10

    RH. 11300 Tháo dỡ cánh cửa

    Thành phần công việc:

    Tháo dỡ cánh cửa đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m. Thu dọn mặt bằng sau khi tháo dỡ.

    Đơn vị tính: 1m2

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RH.113

    Tháo dỡ cánh cửa

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,04

    10

    RH.11400 Lắp đặt cửa

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ đồ nghề, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đo lấy dấu, bắt vít. Đục lỗ, đặt khóa, đặt ke, chốt hãm đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn nơi làm việc

    Đơn vị tính: 1m2

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Cửa kính

    Cửa gỗ

    RH.114

    Lắp đặt cửa

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,17

    0,25

    10

    11

    RH.11500 Tháo dỡ khuôn cửa

    Thành phần công việc:

    Tháo dỡ khuôn cửa đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m.Thu dọn mặt bằng sau khi tháo dỡ.

    Đơn vị tính: 1m

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    Khuôn cửa đơn

    Khuôn cửa kép

    RH.115

    Tháo dỡ khuôn cửa

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,10

    0,15

    10

    20

    RH.11600 Lắp đặt khuôn cửa

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, đục tường, căn chỉnh, chèn trát, cố định, trát phẳng, lắp khuôn cửa, phụ kiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị tính: 1m

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

     RH.116

    Lắp khuôn cửa

    Vật liệu

    Vữa

    m3

    0,0067

    Bật sắt d6

    cái

    4

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,225

    10

    RH. 11700 Sửa chữa cửa các loại

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ đồ nghề để thi công. Sửa cửa bị xệ, vênh không đóng, mở hoặc khóa được. Thu dọn nơi làm việc.

    Đơn vị tính: 1 bộ

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RH.117

    Sửa chữa cửa sổ, cửa thông gió 

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,16

    10

    Đơn vị tính: 1 bộ

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RH.117

    Sửa chữa cửa đi 

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,25

    20

    RH.11800 Sơn cửa gỗ

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, Lau chùi, đánh giấy nháp, Pha sơn, sơn đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn nơi làm việc.

    Đơn vị tính: 1m2

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    1 nước lót, 1 nước phủ

    1 nước lót, 2 nước phủ

    RH.118

    Sơn gỗ bằng sơn các loại

    Vật liệu

    Sơn lót

    kg

    0,11

    0,11

    Sơn phủ

    kg

    0,075

    0,148

    Vật liệu khác

    %

    1

    1

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,058

    0,078

    10

    20

    RH. 11900 Cạo rỉ

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, tẩy bề mặt kết cấu bằng thủ công theo đúng yêu cầu của thiết kế. Đảm bảo vệ sinh và an toàn lao động hoạt động xung quanh khu vực sửa chữa (nếu có). Dọn vệ sinh, vậnchuyển và đổ phế liệu ra khỏi phạm vi các tầng, sàn trong phạm vi 30m.

    Đơn vị tính: 1m2

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Cột thép, vai cột

    Xà dầm, giằng, vì kèo

    Lan can và kết cấu tương tự

    RH.119

    Tẩy rỉ kết cấu thép

    Vật liệu

    Thép dàn giáo

    kg

    0,275

    0,35

    0,30

    Gỗ ván

    m3

    0,005

    0,0065

    0,006

    Chổi cáp

    cái

    0,10

    0,10

    0,10

    Đá mài

    viên

    0,45

    0,45

    0,45

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,25

    0,45

    0,35

    Máy thi công

    Máy mài 1kW

    ca

    0,12

    0,22

    0,17

    Máy khác

    %

    5

    5

    5

    10

    12

    13

    RH.12000 Sơn sắt thép bằng sơn các loại

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, lau chùi, đánh giấy nháp, Pha sơn, sơn đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn nơi làm việc.

    Đơn vị tính: 1m2

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    1 nước lót, 1 nước phủ

    1 nước lót, 2 nước phủ

    RH.120

    Sơn sắt thép bằng sơn các loại

    Vật liệu

    Sơn lót

    kg

    0,115

    0,115

    Sơn phủ

    kg

    0,111

    0,214

    Vật liệu khác

    %

    1

    1

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,082

    0,108

    10

    11

    RH.12100 Đục nhám mặt bê tông sàn mái

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công. Đục nhám mặt bê tông sàn máitheo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyểnvà xếp đống theo quy định trong phạm vi 30m. Thu dọn nơi việc(công tác bốc xúc, vận chuyển phế thải ngoài 30m được tính riêng).

    Đơn vị tính: 1m2

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RH.121

    Đục nhám mặt bê tông sàn mái

    Nhân công 3,0/7

    công

    0,15

    10

    RH. 12200 Đục lớp gạch lát trên mái

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công, đục lớp gạch lát trên máitheo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển và xếp đống theo quy định trong phạm vi 30m. Thu dọn nơi làm việc.

    Đơn vị tính: 1m2

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RH.122

    Đục lớp gạch lát trên mái

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,07

    10

    RH. 12300 Quét Flinkote chống thấm

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vậnchuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Quét 3 nước Flinkote chống thấm kết cấu bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn nơi làm việc.

    Đơn vị tính: 1m2

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RH.123

    Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ô văng

    Vật liệu

    Flinkote

    kg

    0,75

    Vật liệu khác

    %

    10

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,04

    10

    RH.12400 Chống thấm, láng vữa mặt trần

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ làm việc, căng dây lấy cốt làm mốc, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Trộn vữa, lángvữa, theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn nơi làm việc.

    Đơn vị tính: 1m2

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RH.124

    Chống thấm, láng vữa mặt trần 

    Vật liệu

    Vữa Xi măng

    m3

    0,036

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,13

    10

    RH.12500 Đổ bê tông sàn mái

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị sàng rửa vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 30m.

    Trộn vữa, đổ, đầm bê tông bằng thủ công.

    Bảo dưỡng bê tông đúng yêu cầu kỹ thuật.

    Thu dọn nơi làm việc.

    Đơn vị tính: 1m3

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

     RH.125

    Đổ bê tông sàn mái

    Vật liệu

    Bê tông XM

    m3

    1,05

    Vật liệu khác

    %

    1

    Nhân công 3,5/7

    công

    2,41

    10

    RH.12600 Sửa chữa tấm lợp mái

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, phươngtiện thi công. Khảo sát đo lại chi tiết thiết bị theo đúng yêu cầu về hình dạng, kích thước, thay tấm lợp theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển và xếp đống theo quy định trong phạm vi 30m. Thu dọn nơi làm việc.

    Đơn vị tính: 1m2

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Fibrô xi măng

    Mái tôn

    Mái nhựa

    RH.126

    Lợp thay thế mái tôn, Fibrô xi măng, mái nhựa

    Vật liệu

    Fibrô xi măng

    Tôn múi

    Tấm nhựa

    Fibrô úp nóc

    Tôn úp nóc

    m2

    m2

    m2

    m

    m

    1,6

    -

    -

    0,08

    -

    -

    1,4

    -

    -

    0,08

    -

    -

    1,4

    -

    0,08

    Đinh

    kg

    0,018

    -

    -

    Móc sắt đệm

    cái

    2,2

    3,2

    3,0

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,11

    0,10

    0,08

    10

    20

    30

    RH.12700 Tháo dỡ đường điện cũ

    Thành phần công việc:

    Tháo dỡ, đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m. Thu dọn mặt bằng sau khi tháo dỡ. Chiều cao tháo dỡ <3m.

    Đơn vị tính: 1m

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RH.127

    Tháo dỡ đường điện cũ

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,017

    10

    RH.12800 Lắp đặt dây dẫn

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, ra dây, vuốt thẳng, kéo rải, cắt nối, cố định dây dẫn vào vị trí, hoàn thiện công tác theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.

    Đơn vị tính: 1m

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Loại dây (mm2)

    ≤1

    ≤4

    ≤10

    ≤25

    ≤50

    RH.128

    Lắp đặt dây dẫn đôi

    Vật liệu

    Dây dẫn điện

    m

    1,01

    1,01

    1,01

    1,01

    1,01

    Vật liệu khác

    %

    3

    3

    3

    3

    3

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,023

    0,028

    0,033

    0,041

    0,047

    10

    20

    30

    40

    50

    RH.12900 Lắp đặt bảng điện

    Thành phần công việc:

    Đo lấy dấu, khoan vít hay đóng tắc kê, khoan lỗ, luồn dây, lắp đặt cố định bảng nhựa vào tường, kiểm tra và bàn giao.

    Đơn vị tính: 1cái

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RH.129

    Lắp đặt bảng điện

    Vật liệu

    Bảng điện

    cái

    1

    Vật liệu khác

    %

    20

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,12

    Máy thi công

    Máy khoan cầm tay 0,62kW

    ca

    0,1

    10

    RH.13000 Lắp đặt aptomat 1 pha < 50A

    Thành phần công việc:

    Kiểm tra, lắp đặt aptomat vào vị trí, đấu dây hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.

    Đơn vị tính: 1cái

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RH.130

    Lắp đặt aptomat 1 pha < 50A

    Vật liệu

    Aptomat

    cái

    1

    Vật liệu khác

    %

    3

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,15

    10

    RH.13100 Lắp đặt công tắc

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, đấu dây, lắp công tắc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.

    Đơn vị tính: 1cái

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số hạt trên 1 công tắc

    1

    2

    3

    4

    5

    RH.131

    Lắp đặt công tắc

    Vật liệu

    Công tắc

    cái

    1

    1

    1

    1

    1

    Vật liệu khác

    %

    0,5

    0,5

    0,5

    0,5

    0,5

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,08

    0,088

    0,096

    0,104

    0,112

    10

    11

    12

    13

    14

    RH.13200 Lắp đặt ổ cắm

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, đấu dây, lắp đặt ổ cắm đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.

    Đơn vị tính: 1cái

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại

    Ổ đơn

    Ổ đôi

    Ổ ba

    Ổ bốn

    RH.132

    Lắp đặt ổ cắm

    Vật liệu

    Ổ cắm

    cái

    1

    1

    1

    1

    Vật liệu khác

    %

    0,5

    0,5

    0,5

    0,5

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,08

    0,096

    0,112

    0,128

    10

    11

    13

    14

    RH.13300 Lắp đặt bóng đèn

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, đo, đánh dấu, bắt vít, lắp hộp đèn, lắp bóng đèn, lắp chấn lưu, tắc te, kiểm tra điện, hoàn thiện công tác lắp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.

    Đơn vị tính: 1bộ

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RH.133

    Lắp đặt bóng đèn

    Vật liệu

    Bóng đèn

    bóng

    1

    Hộp đèn và phụ kiện

    hộp

    1

    Vật liệu khác

    %

    1,5

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,15

    10

    RH.13400 Lắp đặt ống ghen nhựa, máng nhựa

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị vật liệu, đo kích thước, lấy dấu, cưa cắt ống, lên ống, vận chuyển, tiến hành lắp đặt và uốn các đường ống cong đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.

    Đơn vị tính: 1m

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Đường kính ống (mm)

    ≤15

    ≤27

    ≤34

    ≤48

    ≤76

    RH.134

    Lắp đặt ống ghen nhựa, máng nhựa đặt nổi

    Vật liệu

    Ống nhựa

    m

    1,02

    1,02

    1,02

    1,02

    1,02

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    5

    5

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,028

    0,034

    0,039

    0,046

    0,054

    Máy thi công

    Máy khoan bê tông 0,62kW

    ca

    0,01

    0,01

    0,012

    0,014

    0,017

    10

    11

    12

    13

    14

    Đơn vị tính: 1m

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Đường kính ống (mm)

    ≤15

    ≤27

    ≤34

    ≤48

    ≤76

    RH.134

    Lắp đặt ống ghen nhựa, máng nhựa đặt chìm

    Vật liệu

    Ống nhựa

    m

    1,02

    1,02

    1,02

    1,02

    1,02

    Vật liệu khác

    %

    15

    15

    15

    15

    15

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,11

    0,15

    0,17

    0,20

    0,23

    Máy thi công

    Máy khoan bê tông 0,62kW

    ca

    0,01

    0,01

    0,012

    0,014

    0,017

    10

    11

    12

    13

    14

    RH.13500 Lắp đặt ống nhựa PVC 90 bằng phương pháp dán keo

    Thành phần công việc:

    Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo và lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh dán ống, lắp giá đỡ ống.

    Đơn vị tính : 100m

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Định mức

    RH.135

    Lắp đặt ống nhựa PVC 90 bằng phương pháp dán keo

    Vật liệu

    Ống nhựa PVC 90

    m

    101

    Keo dán

    kg

    0,06

    Nhân công

    Bậc thợ 3,5/7

    công

    6,32

    10


    RH.13600 Lắp đặt cút nhựa PVC 90

    Thành phần công việc:

    Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt, đo và lấy dấu, cưa cắt ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh dán ống theo yêu cầu kỹ thuật

    Đơn vị tính : 1cái

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Định mức

    RH.136

    Lắp đặt cút nhựa PVC 90 bằng phương pháp dán keo

    Vật liệu

    Cút nhựa PVC 90

    cái

    1

    Keo dán

    kg

    0,01

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,05

    10

    RH. 13700 Ốp chân tường gạch Ceramic 20cmx15cm

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện làm việc, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Dọn mặt bằng, lấy cốt, trộn vữa, lát gạch đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn nơi làm việc.

    Đơn vị tính: 1m2

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Định mức

    RH.137

    Ốp gạch Ceramic 20x15

    Vật liệu

    Gạch

    m2

    1,03

    Xi măng

    kg

    2,55

    Vật liệu khác

    %

    0,5

    Nhân công

    Bậc thợ 4,0/7

    công

    0,52

    Máy thi công

    Máy cắt gạch 1,7 kW

    ca

    0,11

    10

    RH. 13800 Đổ bê tông nền

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị sàng rửa vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 30m. Trộn vữa, đổ, đầm bê tông bằng thủ công, bảo dưỡng bê tông đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn nơi làm việc.

    Đơn vị tính: 1m3

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Chiều dầy (cm)

    ≤25

    >25

    RH.138

    Đổ bê tông mặt ke, bãi hàng

    Vật liệu

    Bê tông XM

    kg

    1,05

    1,05

    Gỗ làm khe co giãn

    m3

    0,014

    0,015

    Nhựa đường

    kg

    3,57

    3,93

    Vật liệu khác

    %

    1,5

    1,5

    Nhân công 3,5/7

    công

    2,10

    1,91

    10

    11

    RH.13900 Chét khe nối

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Chét khe nối theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn nơi làm việc.

    Đơn vị tính: 1m

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RH.139

    Chét khe nối

    Vật liệu

    Nhựa đường

    kg

    0,86

    Dây thừng

    m

    1,05

    Củi đun

    kg

    3,118

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,46

    10

    RH.14000 Vệ sinh, nhổ cỏ, phát cây

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vệ sinh, dãy cỏ mặt ke, bãi hàng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, phát cây, vận chuyển trong phạm vi 100m.

    Đơn vị tính: 1000m2/lần

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RH.140

    Vệ sinh, Nhổ cỏ, Phát cây

    Nhân công 3,0/7

    công

    0,495

    10

    RH.14100 Hót tạp chất

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, đào, bốc xúc vận chuyển tạp chất trong phạm vi 30m.

    Đơn vị tính: 1m3

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RH.141

    Hót tạp chất

    Nhân công 3,0/7

    công

    0,45

    10

    RH. 14200 Bốc xếp vật liệu, phế thải

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị công cụ hoặc phương tiện vận chuyển. Bốc xếp nguyên vật liệu vào phương tiện vận chuyển

    Đơn vị tính: m3

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RH.142

    Bốc xếp vật liệu, phế thải

    Nhân công 3,0/7

    công

     0,27

    10

    RH.14300 Vận chuyển dụng cụ thi công, các loại phế thải đổ đi bằng gánh vác bộ và vận chuyển bằng phương tiện thô sơ

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị công cụ phương tiện vận chuyển, bốc xếp nguyên vật liệu vào phương tiện vận chuyển bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị tính: 1tấn

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Định mức

    Gánh vác bộ

    Phương tiện thô sơ

    RH.143

    Vận chuyển dụng cụ thi công, các loại phế thải đổ đi bằng gánh vác bộ và bằng phương tiện thô sơ

    Nhân công

    Bậc thợ3,0/7

    công

    10m khởi điểm

    10m tiếp theo

    10m khởi điểm

    10m tiếp theo

    0,22

    0,065

    0,17

    0,018

    10

    20

    30

    40


    CHƯƠNG VIII: THU GOM, BẢO QUẢN VẬT TƯ THU HỒI VÀ HÀN RAY

    RG.10000 Thu gom, bốc xếp lên, xuống bằng thủ công

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị nhân lực, công cụ, phương tiện vận chuyển cần thiết;

    - Bốc lên, dỡ xuống phải gọn gàng thuận tiện cho việc kiểm tra, kiểm đếm và phải đảm bảo an toàn cho người và vật không bị hư hỏng;

    - Kê thùng hoặc bục lên xuống, bốc lên hoặc xếp xuống theo yêu cầu của từng loại vật liệu.

    1. Phụ kiện tà vẹt

    Đơn vị tính: 1 tấn

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RG.100

    Thu gom, bốc xếp lên, xuống bằng thủ công phụ kiện tà vẹt

    Nhân công 3,0/7

    công

    0,85

    10

    2. Tà vẹt

    Đơn vị tính: 1 thanh

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    TVBT 2 khối

    TVBT liền khối

    TV sắt

    RG.100

    Thu gom, bốc xếp lên, xuống bằng thủ công tà vẹt các loại

    Nhân công 3,0/7

    công

    0,145

    0,218

    0,013

    11

    12

    13

    3. Ray các loại

    Đơn vị tính: 1 thanh

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Ray P≤43

    Ray P50; L=25m

    L=12,5m

    L=25m

    RG.100

    Thu gom, bốc xếp lên, xuống bằng thủ công ray các loại

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,160

    0,206

    0,238

    14

    15

    16

    RG.10100 Thu gom, bốc xếp lên, xuống bằng cẩu

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị nhân lực, công cụ, phương tiện vận chuyển cần thiết;

    - Thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn theo qui định;

    - Bốc lên, dỡ xuống phải gọn gàng thuận tiện cho việc kiểm tra, kiểm đếm và phải đảm bảo an toàn cho người và vật không bị hư hỏng;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    1. Tà vẹt bê tông các loại

    Đơn vị tính: 01 thanh

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    TVBT các loại khổ 1000mm

    TVBT các loại khổ 1435mm và khổ lồng

    RG.101

    Thu gom, bốc xếp lên, xuống tà vẹt bằng cẩu

    Nhân công 3,0/7

    Máy thi công

    Cần cẩu 6t

    công

    ca

    0,052

    0,025

    0,110

    0,036

    10

    11

    2. Ray các loại

    Đơn vị tính: 01 thanh

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Ray có L≤12,5m

    Ray L=25m

    RG. 101

    Thu gom, bốc xếp lên, xuống ray bằng cẩu

    Nhân công 3,5/7

    Máy thi công

    Cần cẩu 6t

    công

    ca

    0,130

    0,046

    0,167

    0,059

    12

    13

    RG.10200 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, vận chuyển từ công trường đến vị trí tập kết theo qui định, xếp gọn theo từng loại, kê chèn, che chắn.

    1. Phụ kiện tà vẹt

    Đơn vị tính: 01 tấn/1000m

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RG. 102

    Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công

    Nhân công 3,5/7

    công

    1,50

    10

    2. Tà vẹt

    Đơn vị tính: 01 thanh/1000m

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    TVBT 2 khối

    TVBT liền khối

    TV sắt

    RG.102

    Vận chuyển tà vẹt bằng thủ công

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,136

    0,30

    0,075

    11

    12

    13

    3. Ray các loại

    Đơn vị tính: 01 thanh/1000m

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Chiều dài đoạn ray

    L=12,5m

    L=25m

    RG.102

    Vận chuyển ray bằng thủ công

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,678

    0,871

    14

    15

    RG.10300 Vệ sinh, bôi dầu bảo quản vật tư

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ cần thiết.

    - Vệ sinh sạch sẽ, bôi dầu bảo quản, xếp phải gọn gàng từng loại, kê chèn, che chắn thuận tiện cho việc kiểm tra, kiểm đếm và phải đảm bảo an toàn cho người và vật không bị hư hỏng.

    1. Phụ kiện tà vẹt

    Đơn vị tính: 100 cái

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RG. 103

    Vệ sinh, bôi dầu bảo quản phụ kiện tà vẹt (bu lông, cóc, căn,…)

    Vật liệu

    Dầu (luyn)

    Vật liệu khác

    lít 

    %

     1,50

    3,0

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,45

    10

    2. Tà vẹt sắt

    Đơn vị tính: 01 thanh

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RG. 103

    Vệ sinh, bôi dầu bảo quản tà vẹt sắt

    Vật liệu

    Dầu (luyn)

    Vật liệu khác

    lít 

    %

     0,15

    5,0

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,071

    11

    3. Ray và dầm thép

    Đơn vị tính: 01 thanh

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Chiều dài đoạn ray, dầm thép

    L=12,5m

    L=25m

    RG. 103

    Vệ sinh, bôi dầu bảo quản ray và dầm thép

    Vật liệu

    Dầu (luyn)

    Vật liệu khác

    Nhân công 3,5/7

    lít

    %

    công

    1,25

    5,0

    0,50

    2,50

    5,0

    0,82

    12

    13

    RG.10400 Hàn ray bằng phương pháp hàn nhiệt nhôm tại công trường

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị vật tư, máy móc thiết bị; phong tỏa tàu chạy trong quá trình thi công; tháo bu lông liên kết, vệ sinh hai đầu ray; căn chỉnh, điều chỉnh khoảng cách hai đầu ray. Lắp đặt thiết bị kẹp đa năng và khuôn hàn; gia nhiệt ray trước. Lắp đặt nồi nấu và đổ thuốc hàn; đánh lửa và hàn. Gỡ bỏ thiết bị, cắt phôi hàn và mài thô; chờ mối hàn nguội và mài hoàn thiện mối hàn. Rút nêm, siết lại ốc hoàn thiện mối hàn, thu dọn hiện trường.

    Đơn vị tính: 1 mối

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RG.104

    Hàn ray bằng phương pháp hàn nhiệt nhôm tại công trường

    Vật liệu

    Bộ vật liệu hàn nhiệt nhôm, bao gồm: Thuốc hàn, khuôn cát, tim đốt, cát chèn khuôn, keo dính khuôn, bìa các tông

    bộ

    1,01

    Oxy

    chai

    0,50

    Khí gas

    kg

    5,33

    Đá mài ray chuyên dụng 150x72x80/55mm

    viên

    0,14

    Đá mài Ø180

    viên

    1

    Đá mài Ø100

    viên

    2

    Đá cắt Ø100

    viên

    1

    Đá giáp xếp

    viên

    3

    Đá cắt ray 355x3x25.4

    viên

    1

    Thanh đánh lửa

    thanh

    0,33

    Lưỡi cắt máy cắt phôi thủy lực UM 50N-60N

    cái

    0,01

    Nồi chứa vât liệu hàn

    bộ

    1,01

    Vật liệu khác

    %

    10

    Nhân công bậc 5,5/7

    công

    6,061

    Máy thi công

    Máy cắt phôi thủy lực

    ca

    0.206

    Máy mài cầm tay 1 kw

    ca

    0.064

    Máy mài cầm tay 2,7 kw

    ca

    0.060

    Máy mài đầu ray 4,4kw

    ca

    0.206

    Thiết bị gia nhiệt ray

    ca

    0.218

    Máy phát điện 3kw

    ca

    0.635

    Máy cắt 5kw

    ca

    0.022

    Máy khác

    %

    10


    PHỤ LỤC A

    PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH SỐ LƯỢNG RAY VÀ PHỤ KIỆN CẦN THAY THẾ TRONG MỘT KILÔMÉT ĐƯỜNG THẲNG

    I. Số ray (thanh) cần thay cho 01km đường thẳng xác định như sau:

    trong đó:

    Nr - Số ray trên 1km đường: Ray 25m là 80 thanh; ray 12,5m là 160 thanh;

    50 - Tuổi thọ (năm) của ray trên đường thẳng.

    II. Số phụ kiện cần thay thế cho 01km đường thẳng xác định như sau:

    1 - Số lượng sắt mối (lập lách):

    trong đó:

    Nsm - Số sắt mối trên 01km: Ray 25m là 80 mối; 12,5m là 160 mối;

    Tsm - Tuổi thọ sắt mối (năm).

    2 - Số lượng bu lông môi:

    trong đó:

    Nblm - số bu lông mối trên 01km: Nblm = 6 x Nsm

    (Ray dài 25m: Nblm = 480 mối. Ray 43 dài 12,5m; Nblm = 960 mối);

    tblm - Tuổi thọ bu lông mối (năm).

    3 - Số phụ kiện nối giữ cần thay thế cho 01km đường thẳng: Đinh đường, đệm sắt, bu lông, cóc giữ ray, đệm cao su và các vật liệu khác có liên quan

    trong đó:

    Nct - Số các loại phụ kiện có trong 01km đường;

    tct - Tuổi thọ các chi tiết phụ kiện (năm).

    PHỤ LỤC B

    PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH SỐ LƯỢNG RAY CẦN THAY THẾ TRONG ĐƯỜNG CONG

    1- Số lượng ray thay thế trong đường cong xác định theo công thức sau:

    Trong đó:

    Nr: Số lượng thanh ray có trong đoạn đường cong;

    trc: Tuổi thọ của ray đường cong (năm).

    2 - Tuổi thọ ray đường cong xác định theo công thức trc =

    Trong đó:

    w0: Diện tích hao mòn cho phép của mặt cắt ngang đầu ray (mm2);

    b: Diện tích hao mòn mặt cắt ray khi 01 triệu tấn hàng hóa (Tr) thông qua;

    (Khi tính toán lấy trị số trung bình - Tra bảng kèm theo);

    Tr.T: Triệu tấn hàng hóa thông qua trong một năm.

    Diện tích hao mòn cho phép mặt cắt ngang ray w0 xác định như sau:

    wo» b.z0 - e

    trong đó:

    e: Độ biến dạng hình học của đầu nấm ray do bị mòn (với độ mòn cho phép của ray theo chiều đứng là 6 ~ 9 mm thì e»70 mm2);

    z0. Độ mòn thẳng đứng cho phép.

    b: bề rộng nấm ray (mm)

    Bảng tra: Diện tích hao mòn trung bình của đầu ray b

    Bán kính

    b (mm2/Tr.T)

    Ghi chú

    Ray 43

    Ray 50

    < 200

    8,77

    6,74

    200

    7,33

    5,58

    300

    5,89

    4,42

    400

    4.35

    3,26

    500

    3,17

    2,38

    600

    2,47

    1,85

    700

    1,79

    1,34

    800

    1,42

    1,01

    900

    1,29

    0,97

    1000

    1,22

    0,91

    1100

    1,14

    0,86

    1200

    1,11

    0,83

    > 1300

    1,09

    0,81



    BỘ XÂY DỰNG

    PHỤ LỤC II

    ĐỊNH MỨC

    BẢO DƯỠNG CẦU THĂNG LONG, TUYẾN ĐƯỜNG SẮT

    BẮC HỒNG - VĂN ĐIỂN

    Năm 2026

    MỤC LỤC

    THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

    1. Nội dung định mức bảo dưỡng cầu Thăng Long, tuyến đường sắt Bắc Hồng - Văn Điển

    2. Kết cấu định mức bảo dưỡng cầu Thăng Long, tuyến đường sắt Bắc Hồng - Văn Điển

    3. Hướng dẫn áp dụng

    PHẦN I. TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG CHO CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CẦU THĂNG LONG

    PHẦN II. ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CẦU THĂNG LONG

    CHƯƠNG I. CÔNG TÁC QUẢN LÝ

    QLTL.10000 Tuần cầu

    QLTL.10100 Bảo vệ cầu (tuần tra, canh gác cầu)

    CHƯƠNG II. CÔNG TÁC KIỂM TRA

    KTTL.10000 Kiểm tra tình trạng kỹ thuật cầu

    KTTL.10100 Kiểm tra phần điện sản xuất và điện chiếu sáng

    KTTL.10110 Kiểm tra đường điện sản xuất và chiếu sáng 2 bên cầu đường sắt

    KTTL.10120 Kiểm tra đường điện xuống 2 trạm điện Mố O và Mố

    CHƯƠNG III. ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CẦU THĂNG LONG

    BDTL.10000 Sơn kẻ số mố, trụ cầu

    BDTL.10200 Vệ sinh dầm thép bằng hệ thống vận hành điện

    BDTL.10300 Vệ sinh dầm thép bằng hệ thống vận hành thủ công

    BDTL.10410 Tẩy rỉ dầm thép bằng phương pháp phun cát

    BDTL.10420 Sơn dầm thép 4 nước và 5 nước bằng sơn Epoxy

    BDTL.10500 Sơn gối cố định cầu trên dầm thép

    BDTL. 10600. Bảo dưỡng gối cầu trên dầm thép (gối di động)

    BDTL.10700. Bảo dưỡng gối cầu trên đường ô tô tầng 2

    BDTL.10800 Thay tà vẹt bê tông 4 ray hỏng lẻ tẻ

    BDTL. 10900. Điều hòa đá

    BDTL.11000. Dồn ray trên cầu thép tà vẹt gỗ

    BDTL. 11100 Thay tà vẹt cầu bằng composite

    BDTL. 11200 Bảo dưỡng khe co giãn đường sắt 1m và 1,435 m

    BDTL.11300 Bảo dưỡng cơ cấu điều chỉnh nhịp đường 1m và 1,435 m

    BDTL.11400 Bảo dưỡng tà vẹt thép treo

    BDTL.11500 Bảo dưỡng đường công vụ

    BDTL.11600 Sơn lưới chắn đá

    BDTL.11700 Bảo dưỡng khe co giãn lớn mặt cầu thô sơ

    BDTL.11800 Sửa chữa, bảo dưỡng khe co giãn nhỏ mặt cầu thô sơ

    THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

    Bảo trì cầu Thăng Long, tuyến đường sắt Bắc Hồng – Văn Điển là các hoạt động theo dõi, bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế vật tư trong ngành đường sắt, được tiến hành thường xuyên, định kỳ hoặc đột xuất để duy trì kết cấu cầu Thăng Long ở trạng thái khai thác, sử dụng bình thường và hạn chế phát sinh các hư hỏng cầu.

    1. Nội dung định mức bảo dưỡng cầu Thăng Long, tuyến đường sắt Bắc Hồng - Văn Điển

    Định mức bảo dưỡngcầu Thăng Long, tuyến đường sắt Bắc Hồng - Văn Điển bao gồm:

    - Mức hao phí vật liệu: Là số lượng vật liệu chính, vật liệu khác cần thiết cho việc hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác bảo dưỡng. Mức hao phí vật liệu khác được tính bằng tỉ lệ % trên chi phí vật liệu chính. Mức hao phí vật liệu trong định mức này đã bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thực hiện bảo dưỡng.

    - Mức hao phí lao động: Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác bảo dưỡng. Số lượng ngày công đã bao gồm cả công tác chuẩn bị, kết thúc, thu dọn hiện trường. Cấp bậc công nhân trong định mức là cấp bậc bình quân của công nhân trực tiếp tham gia thực hiện một đơn vị khối lượng công tác bảo dưỡng.

    - Mức hao phí máy thi công: Là số ca sử dụng máy và thiết bị thi công trực tiếp phục vụ để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác bảo dưỡng.

    2. Kết cấu định mức bảo dưỡng cầu Thăng Long, tuyến đường sắt Bắc Hồng – Văn Điển

    Tập định mức bảo trì cầu Thăng Long, tuyến đường sắt Bắc Hồng – Văn Điển bao gồm 02 phần.

    Phần I. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng thường xuyên cầu Thăng Long

    Phần II. Định mức bảo dưỡng thường xuyên cầu Thăng Long bao gồm các công tác:

    Chương I. Công tác quản lý

    Chương II. Công tác kiểm tra

    Chương III. Định mức bảo dưỡng thường xuyên cầu Thăng Long

    3. Hướng dẫn áp dụng

    Định mức bảo dưỡng cầu Thăng Long làm cơ sở để lập dự toán, đơn giá, giá dịch vụ sự nghiệp công bảo dưỡng thường xuyên cầu Thăng Long phải thực hiện trong năm, xây dựng kế hoạch quản lý vốn theo quy định.

    Khối lượng công tác bảo dưỡng thường xuyên cầu Thăng Long là giới hạn tối đa để lập dự toán, khối lượng cụ thể sẽ được xác định khi đơn vị duy tu, quản lý cầu thực hiện điều tra hiện trạng và được cấp có thẩm quyền chấp thuận.

    Định mức bảo dưỡng cầu Thăng Long chưa bao gồm các công tác đưa, đón công nhân, vận chuyển vật liệu, thiết bị đến công trường, vận chuyển vật liệu bị thay thế ra khỏi phạm vi công trường.

    Trong quá trình sử dụng định mức, nếu công việc có trong định mức nhưng thực tế không làm thì không đưa vào dự toán, nếu công việc không có trong định mức nhưng thực tế phải làm thì áp dụng định mức có cùng tính chất đã được cơ quan có thẩm quyền ban hành tại các bộ định mức khác để đưa vào dự toán.

    Hoạt động bảo dưỡng công trình trình bao gồm: bảo dưỡng bảo quản và bảo dưỡng tổng hợp. Công tác bảo dưỡng bảo quản 03 lần/năm và bảo dưỡng tổng hợp 01 lần/năm. Các lần bảo dưỡng này không được trùng với nhau trong 1 quý.

    Công tác tuần, gác cầu chưa bao gồm công tác tuần, gác cầu tăng cường vào những ngày lễ tết, bão lũ.

    4. Hệ số đặc thù bổ sung

    - Bảo quản cầu 3 lần/năm: 20% tổng công duy tu


    PHẦN I. TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG CHO CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CẦU THĂNG LONG

    TT

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Đơn vị

    Khối lượng

    Ghi chú

    I

    Công tác quản lý cầu Thăng Long

    1

    QLTL.10000

    Tuần cầu

    cầu/năm

    1

    2

    QLTL.10100

    Bảo vệ cầu

    cầu/năm

    1

    3

    KTTL.10010

    Kiểm tra tình trạng kỹ thuật cầu – Dầm BTCT

    100m

    38,27

    4

    KTTL.10020

    Kiểm tra tình trạng kỹ thuật cầu – Dầm thép

    100m

    16,88

    5

    KTTL.10110

    Kiểm tra đường điện sản xuất và chiếu sáng 2 bên cầu đường sắt

    100m

    226,43

    6

    KTTL.10120

    Kiểm tra đường điện xuống 2 trạm điện Mố O và Mố 15

    100m

    2

    II

    Công tác bảo dưỡng cầu Thăng Long

    II.1

    Bảo dưỡng phần mố, trụ cầu

    1

    RC.10300

    Bảo dưỡng vá tứ nón

    m2

    700

    2

    RC.10400

    Sửa chữa tứ nón bị hư hỏng cục bộ

    m3

    Theo thực tế

    3

    RC.10200

    Vệ sinh đỉnh trụ cầu

    m2

    6.185

    2 lần/năm

    4

    RC.10100

    Vệ sinh mũ mố cầu

    m2

    140

    4 lần/năm

    5

    BDTL.10000

    Sơn kẻ số mố, trụ cầu

    m2

    176

    6

    RC.10500

    Bảo dưỡng mốc, thước đo nước, mốc kiểm tra vết nứt ở dầm, mố trụ

    m

    7.891

    II.2

    Bảo dưỡng phần dầm thép, dầm BTCT

    1

    BDTL.10200

    Vệ sinh dầm thép bằng hệ thống vận hành điện

    m2

    316.475

    2

    BDTL.10300

    Vệ sinh dầm thép bằng hệ thống vận hành thủ công

    m2

    7.000

    BDTL.10410

    Tẩy rỉ bằng phương pháp phun cát

    m2

    16.174

    BDTL.10400

    Sơn dầm thép 4 nước và 5 nước bằng sơn Epoxy

    m2

    16.174

    RC.12300

    Thay bu lông cường độ cao

    bộ

    3.376

    RC.12200

    Bắt xiết các loại bu lông

    cái

    25.320

    II.3

    Bảo dưỡng phần gối cầu

    BDTL.10500

    Sơn gối cố định cầu trên dầm thép

    m2

    200

    BDTL. 10600

    Bảo dưỡng gối cầu trên dầm thép (gối di động)

    gối

    40

    RC.12700

    Bảo dưỡng gối cầu trên dầm BTCT

    gối

    1.176

    BDTL.10700

    Bảo dưỡng gối cầu trên đường ô tô tầng 2

    gối

    700

    II.4

    Bảo dưỡng đường trên cầu phần mặt cầu máng đá ba lát

    1

    TH

    Bảo dưỡng đường trên cầu phần mặt cầu máng đá ba lát

    m

    3.827

    2

    RC.13900

    Bảo dưỡng hệ thống phòng hỏa (xới cát phòng hỏa)

    bể

    58

    II.5

    Bảo dưỡng đường trên cầu phần mặt cầu đường sắt trên cầu dầm thép

    RC.10800

    Sửa chữa phương hướng cự ly, thuỷ bình

    m

    1.688

    RC.10900

    Bảo dưỡng bu lông móc

    cái

    9.398

    RC.11000

    Thay bu lông móc cộng vòng đệm

    cái

    940

    BDTL.11100

    Thay tà vẹt cầu

    - Tà vẹt gỗ

    thanh

    15% số tà vẹt

    - Tà vẹt composit

    thanh

    2% số tà vẹt

    BDTL. 11200

    Bảo dưỡng khe co giãn đường sắt 1m và 1,435 m

    khe

    10

    BDTL.11300

    Bảo dưỡng cơ cấu điều chỉnh nhịp đường 1m và 1,435 m

    bộ

    40

    RC.13200

    Bảo dưỡng ván tuần cầu

    m

    1.688

    BDTL.11400

    Bảo dưỡng tà vẹt thép treo

    bộ

    180

    BDTL.11000

    Dồn ray trên cầu thép tà vẹt gỗ

    m

    336

    RC.11500

    Bảo dưỡng ray gờ, sắt góc gờ

    m

    1.688

    RC.11300

    Xiết chặt đinh tiaropong

    cái

    66.180

    RC.11900

    Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách đường 1m và 1,435 m

    mối

    1.080

    RC.12000

    Thay bu lông mối + vòng đệm

    cái

    338

    RC.12100

    Thay lập lách

    đôi

    11

    RC.12400

    Thay ray trên cầu

    thanh

    2% số lượng ray

    RC.12600

    Đệm ray treo, tà vẹt treo

    chỗ

    16.545

    RC.12500

    Bạt tà vẹt mục cục bộ, trám lỗ tích đọng nước

    chỗ

    11.030

    RC.14200

    Chêm đinh lỏng, đóng đinh cao đầu xa thân

    m

    1.688

    II.6

    Bảo dưỡng đường sắt phần đường công vụ

    BDTL.11500

    Bảo dưỡng đường công vụ

    m

    11.030

    RC.12900

    Bảo dưỡng lan can thép đường công vụ

    m

    11.030

    BDTL.11600

    Sơn lưới chắn đá

    m2

    4.320

    II.7

    Bảo dưỡng phần đường trên cầu đường xe thô sơ

    RC.12900

    Bảo dưỡng lan can đường thô sơ

    m

    10.633

    BDTL.11700

    Bảo dưỡng khe co giãn lớn mặt cầu thô sơ

    khe

    12

    BDTL.11800

    Sửa chữa, bảo dưỡng khe co giãn nhỏ mặt cầu thô sơ

    khe

    96

    II.9

    Bảo dưỡng công trình kiến trúc

    1

    RC.10000

    Vệ sinh phát cây cỏ quanh biểu tượng 2 đầu cầu

    m2

    1.500

    4 lần/năm


    PHẦN II. ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CẦU THĂNG LONG

    CHƯƠNG I. CÔNG TÁC QUẢN LÝ

    QLTL.10000 Tuần cầu

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, kiểm tra theo dõi thường xuyên trạng thái các bộ phận kết cấu công trình cầu bao gồm mặt cầu, dầm cầu, dàn thép cầu, gối cầu, mố trụ cầu, tường đầu, tường cánh, hộ mố, kiểm tra theo dõi tình hình dòng chảy qua cầu, sửa chữa bảo dưỡng những hư hỏng nhỏ và các tài sản trên cầu theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Khi phát hiện trên công trình có những hư hỏng nặng, hoặc tai nạn, chướng ngại vật không đảm bảo an toàn chạy tầu mà mình không giải quyết được thì phải lập tức phòng vệ cầu, báo cho hai ga đầu, cung trưởng hoặc đội trưởng, báo cáo về xí nghiệp, công ty để biết và kịp thời xử lý, khắc phục; khi có xe cộ, tầu, thuyền, bè...làm hư hỏng mố trụ cầu hoặc gây trở ngại thì phải phối hợp với cơ quan chức năng trong việc lập biên bản, tạm giữ người và phương tiện vi phạm theo quy định của pháp luật.

    Đơn vị: cầu/năm

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    QLTL.100

    Tuần cầu

    Nhân công bậc 4,0/7

    công

    1.095

    10

    QLTL.10100 Bảo vệ cầu (tuần tra, canh gác cầu)

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, kiểm tra, xem xét giấy tờ của tất cả những người đến nghiên cứu, quan sát trên cầu và xung quanh khu vực cầu, ngăn ngừa và xử lý các hoạt động trộm cắp, giữ gìn trật tự, an ninh khu vực cầu, các hành vi gây hư hại cho cầu và tài sản của ngành đường sắt khu vực xung quanh cầu; trong mùa mưa lũ theo dõi lý lịch trình mực nước lên xuống và báo cáo kịp thời; đo và ghi chép mức nước vào sổ, theo giờ quy định 6 giờ, 12 giờ, 18 giờ và báo cáo lên cấp trên, đánh dấu chấm sơn mực nước cao nhất hàng năm vào thân trụ; theo dõi các tầu, thuyền, bè, cây cối... trên sông và kịp thời xử lý khi có tầu, thuyền, bè, cây cối...đâm vào trụ cầu.

    Đơn vị: cầu/năm

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Định mức

    QLTL.101

    Bảo vệcầu (tuần tra, canh gác cầu)

    Nhân công bậc 4,0/7

    công

    6.570

    10

    CHƯƠNG II. CÔNG TÁC KIỂM TRA

    KTTL.10000 Kiểm tra tình trạng kỹ thuật cầu

    Thành phần công việc:

    Kiểm tra tình trạng kỹ thuật kết cấu phần trên: mặt, thoát nước,
    lan can, khe co dãn…; Kiểm tra tình trạng kỹ thuật kết cấu phần dưới: dầm, mố, trụ, gối cầu…; Kiểm tra tình trạng kỹ thuật công trình phòng hộ, điều tiết dòng chảy.

    Đơn vị: 100 m

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Dầm bê tông cốt thép

    Dầm thép

    KTTL.100

    Kiểm tra tình trạng kỹ thuật cầu

    Nhân công bậc 4,0/7

    công

    0,215

    0,317

    10

    20

    KTTL.10100 Kiểm tra phần điện sản xuất và điện chiếu sáng

    KTTL.10110 Kiểm tra đường điện sản xuất và chiếu sáng 2 bên cầu đường sắt

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ. Mở nắp máng cáp, lật tấm bê tông kiểm tra đường điện theo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc, thu dọn hiện trường.

    Đơn vị: 100m

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Định mức

    KTTL.101

    Kiểm tra đường điện sản xuất và chiếu sáng hai bên cầu đường sắt

    Nhân công bậc 4,0/7

     công

    0,863

    10

    KTTL.10120 Kiểm tra đường điện xuống 2 trạm điện Mố O và Mố 15

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ. Kiểm tra hệ thống điện trong trạm điện, kiểm tra đường điện điểm lên xuống đường sắt, kiểm tra đường điện điểm trên đường ô tô theo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc, thu dọn hiện trường.

    Đơn vị: 100m

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Định mức

    KTTL.101

    Kiểm tra đường điện xuống 2 trạm điện mố 0 và mố 15

    Nhân công bậc 4,0/7

    công

    0,153

    20

    CHƯƠNG III. ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CẦU THĂNG LONG

    BDTL.10000 Sơn kẻ số mố, trụ cầu

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công
    - Lắp dựng dàn giáo, cạo bỏ lớp sơn cũ, làm vệ sinh bề mặt
    - Sơn mố, trụ cầu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công

    Đơn vị tính: 1m2

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    BDTL.100

    Sơn kẻ số mố trụ cầu

    Vật liệu

    Sơn lót

    kg

    0,51

    Sơn màu

    kg

    0,15

    Vật liệu khác

    %

    1

    Nhân công bậc 3,5/7

    công

    0,455

    10

    BDTL.10200 Vệ sinh dầm thép bằng hệ thống vận hành điện

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, rải dây đấu điện. Vệ sinh dầm thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc, thu dọn hiện trường.

    Đơn vị: 1 m2

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    BDTL.102

    Vệ sinh dầm thép bằng hệ thống vận hành điện

    Vật liệu

    Điện năng

     kwh

    0,44 

    Nhân công bậc 3,5/7

    công

    0,033

    10


    BDTL.10300 Vệ sinh dầm thép bằng hệ thống vận hành thủ công

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ. Vệ sinh dầm thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc, thu dọn hiện trường.

    Đơn vị: 1 m2

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    BDTL.103

    Vệ sinh dầm thép bằng hệ thống vận hành thủ công

    Nhân công bậc 3,5/7

    công

    0,023

    10

    BDTL.10410 Tẩy rỉ dầm thép bằng phương pháp phun cát

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, làm sạch bề mặt kim loại bằng thiết bị phun cát theo đúng yêu cầu kỹ thuật

    Đơn vị tính: 1 m2

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    BDTL.104

    Tẩy rỉ dầm thép bằng phương pháp phun cát

    Vật liệu

    Cát chuẩn

    m3

    0,057

    Vật liệu khác

    %

    2

    Nhân công bậc4,0/7

    công

    0,39

    Máy thi công

    Cần cẩu 25T

    ca

    0,004

    Máy nén khí 600m3/h

    ca

    0,03

    Thiết bị phun cát

    ca

    0,03

    Máy khác

    %

    1

    10

    Ghi chú: - Trường hợp không sử dụng cần cẩu 25T thì không tính hao phí cần cẩu 25T trong định mức.

    - Định mức chưa bao gồm hao phí lắp dựng giàn giáo.


    BDTL.10400 Sơn dầm thép 4 nước và 5 nước bằng sơn Epoxy

    Thành phần công việc:

    Chuẩn mặt bằng, dụng cụ. Sơn dầm thép 4 nước hoặc 5 nước bằng sơn Epoxy theo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc, thu dọn hiện trường

    Đơn vị tính: 1 m2

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    4 nước

    5 nước

    BDTL.104

    Sơn dầm thépbằng sơn Epoxy

    Vật liệu

    Sơn lót Epoxy chống ăn mòn

    lít

    0,095

    0,095

    Chất đóng rắn sơn lót Epoxy

    lít

    0,032

    0,032

    Sơn trung gian Epoxy Mio

    lít

    0,094

    0,141

    Chất đóng rắn sơn Epoxy Mio

    lít

    0,031

    0,047

    Sơn phủ Polyurethane

    lít

    0,110

    0,110

    Chất đóng rắn sơn PU

    lít

    0,022

    0,022

    Dung môi pha sơn gốc EX

    lít

    0,025

    0,031

    Dung môi pha sơn gốc PU

    lít

    0,013

    0,013

    Vật liệu khác

    %

    1

    1

    Nhân côngbậc 4,0/7

    công

    0,283

    0,347

    Máy thi công

    Máy nén khí 75m3/h

    ca

    0,060

    0,079

    Máy khác

    %

    1

    1

    20

    30


    BDTL.10500 Sơn gối cố định cầu trên dầm thép

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ. Gõ, cạo rỉ, sơn gối cố định cầu đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc, thu dọn hiện trường.

    Đơn vị: 1m2

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    BDTL.105

    Sơn gối cố định cầu

    Vật liệu

    Sơn chống rỉ (1 lớp)

    kg

    0,145

    Sơn màu (2 lớp)

    kg

    0,24

    Vật liệu khác

    %

    1

    Nhân công bậc 3,5/7

    công

    1,113

    10

    BDTL. 10600 Bảo dưỡng gối cầu trên dầm thép (gối di động)

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ. Vệ sinh dầu mỡ cũ, tra mỡ gối đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc, thu dọn hiện trường.

    Đơn vị: gối

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    BDTL.106

    Bảo dưỡng gối cầu trên dầm thép (gối di động)

    Vật liệu

    Mỡ công nghiệp

    kg

    6,1

    Nhân công bậc 3,7/7

    công

    0,812

    10

    BDTL.10700 Bảo dưỡng gối cầu trên đường ô tô tầng 2

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ. Vệ sinh dầu mỡ cũ, tra mỡ gối cầu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc, thu dọn hiện trường.

    Đơn vị: gối

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    BDTL.107

    Bảo dưỡng gối cầu trên đường ô tô tầng 2

    Vật liệu

    Mỡ công nghiệp

    kg

    0,4

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công bậc 3,7/7

    công

    0,521

    10

    BDTL.10800 Thay tà vẹt bê tông 4 ray hỏng lẻ tẻ

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ. Ra đá phá cốt, tháo phối kiện liên kết giữa tà vẹt và ray. Kéo tà vẹt cũ ra vị trí bên ngoài ray, đưa tà vẹt mới vào đúng vị trị trí.Thay, lắp siết lại phối kiện liên kết giữa ray với tà vẹt. Vào đá, xăm lòng tà vẹt theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc, thu dọn hiện trường.

    Đơn vị: 1 thanh

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    BDTL.108

    Thay tà vẹt bê tông 4 ray hỏng lẻ tẻ (phần máng đá 2,5x5cm)

    Vật liệu

    Tà vẹt bê tông DƯL-TN1.4R

    thanh

    1

    Đinh ốc – Bu lông

    cái

    4

    Đai ốc M24

    cái

    4

    Vòng đệm phẳng

    cái

    4

    Cóc đàn hồi

    cái

    4

    Căn sắt

    cái

    4

    Căn nhựa

    cái

    4

    Đệm cao su

    cái

    4

    Vít xoắn

    cái

    4

    Vòng đệm vênh

    cái

    4

    Cóc cứng

    cái

    4

    Nhân công bậc 4,7/7

    công

    1,21

    10

    BDTL. 10900 Điều hòa đá

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công

    - Xúc đá lên goòng, vận chuyển đá đến vị trí thi công bằng goòng

    - Điều hòa đá, vào đá lòng đường đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật

    - Kết thúc, thu dọnhiện trường.

    Đơn vị tính: 1 m3

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    BDTL.109

    Điều hòa đá

    Nhân công bậc 3,5/7

    công

    0,989

    10

    Ghi chú:- Cự ly vận chuyển trung bình 1000m

    - Vận chuyển bằng goòng bàn đôi

    BDTL.11000 Dồn ray trên cầu thép tà vẹt gỗ

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công

    - Phòng vệ tàu chạy

    - Nới lỏng phối kiện liên kết giữa tà vẹt và ray, ray với ray

    - Dịch chuyển ray theo chiều dọc để đảm bảo khe hở đúng tiêu chuẩn

    - Kiểm tra lại cự ly thủy bình, phương hướng, lắp lại phối kiện liên kết đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật

    - Kết thục, thu dọn hiện trường.

    Đơn vị: 100m

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    BDTL.110

    Dồn ray trên cầu thép tà vẹt gỗ

    Nhân công bậc 4,7/7

    công

    1,256

    10

    BDTL. 11100 Thay tà vẹt cầu bằng composite

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị công cụ, dụng cụ. Tháo bu lông liên kết giữa tà vẹt và ray. Lắp dàn giáo và kéo tà vẹt ra vị trí bên ngoài ray. Đưa tà vẹt mới vào đúng vị trí, thay bộ phận liên kết ray với tà vẹt. Lắp bu lông liên kết giữa ray và tà vẹt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m. Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị: 1 thanh

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    TV Composite

    L ≤2,85 (m)

    L>2,85 (m)

    BDTL.111

    Thay tà vẹt cầu bằng composite

    Vật liệu

    Tà vẹt composite

    thanh

    1

    1

    Phụ kiện tà vẹt composite đồng bộ

    thanh

    1

    1

    Vật liệu khác

    %

    0,5

    0,5

    Nhân công bậc 4,7/7

    công

    3,333

    3,576

    Máy thi công

    Máy khoan 0,8kw

    ca

    0,053

    0,053

    Kích 15 tấn

    ca

    0,317

    0,317

    Máy khác

    %

    2,5

    2,5

    10

    20

    Ghi chú: Định mức chưa bao gồm công tác vận chuyển tà vẹt từ kho đến vị trí thi công

    BDTL. 11200 Bảo dưỡng khe co giãn đường sắt 1m và 1,435 m

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ. Phòng vệ tàu chạy. Tháo bu lông liên kết khe co giãn, vệ sinh, lắp siết lại, chấm dầu theo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc, thu dọn hiện trường.

    Đơn vị: 1 khe

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    BDTL.112

    Bảo dưỡng khe co giãn đường sắt đường 1m và đường 1,435m

    Vật liệu

    Dầu nhờn

    lít

    10,33

    Vật liệu khác

    %

    1

    Nhân công bậc 3,7/7

    công

    12,898

    10

    BDTL.11300 Bảo dưỡng cơ cấu điều chỉnh nhịp đường 1m và 1,435 m

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ. Phòng vệ tàu chạy. Lắp dựng dàn giáo, vệ sinh, tra mỡ cơ cấu điều chỉnh nhịp theo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc, thu dọn hiện trường.

    Đơn vị: 1 bộ

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    BDTL.113

    Bảo dưỡng cơ cấu điều chỉnh nhịp đường 1m và đường 1,435m

    Vật liệu

    Mỡ công nghiệp

    kg

    1,5

    Nhân công bậc 3,7/7

    công

    0,991

    10

    BDTL.11400 Bảo dưỡng tà vẹt thép treo

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ. Tháo bu lông tà vẹt thép treo, cạo rỉ, sơn 3 nước, lắp lại tà vẹt thép treo, siết lại bu lông theo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc, thu dọn hiện trường.

    Đơn vị: 1 bộ

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    BDTL.114

    Bảo dưỡng tà vẹt thép treo

    Vật liệu

    Sơn chống rỉ (1 lớp)

    kg

    0,15

    Sơn màu (2 lớp)

    kg

    0,26

    Vật liệu khác

    %

    1

    Nhân công bậc 3,5/7

    công

    0,768

    10

    BDTL.11500 Bảo dưỡng đường công vụ

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công; kê chỉnh tấm đan, sơn đánh dấu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công

    - Kết thúc, thu dọn hiện trường

    Đơn vị: 1 m

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    BDTL.115

    Bảo dưỡng đường công vụ

    Vật liệu

    Sơn màu

    kg

    0,007

    Nhân công bậc 3,0/7

    công

    0,011

    10

    BDTL.11600 Sơn lưới chắn đá

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ. Tháo bu lông, gõ, cạo rỉ, sơn lưới chắn đá, lắp lại đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc, thu dọn hiện trường.

    Đơn vị: m2

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    BDTL.116

    Sơn lưới chắn đá

    Vật liệu

    Sơn chống gỉ (1 lớp)

    kg

    0,145

    Sơn màu (2 lớp)

    kg

    0,24

    Vật liệu khác

    %

    1

    Nhân công bậc 3,5/7

    công

    1,231

    10

    BDTL.11700 Bảo dưỡng khe co giãn lớn mặt cầu thô sơ

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công. Lắp dựng giàn giáo. Tháo lắp cốc khe co giãn, vệ sinh lò xo, tra mỡ và lắp lại đảm bảo theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Kết thúc, thu dọn hiện trường.

    Đơn vị tính: khe

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    BDTL.117

    Bảo dưỡng khe co giãn lớn mặt cầu thô sơ

    Vật liệu

    Mỡ công nghiệp

    kg

    1,8

    Nhân công bậc 3,7/7

    công

    1,294

    10


    BDTL.11800 Sửa chữa, bảo dưỡng khe co giãn nhỏ mặt cầu thô sơ

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ. Đục bê tông, vệ sinh khe co giãn, tưới nhựa đường vào khe nứt, đổ bê tông carbonco đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc, thu dọn hiện trường.

    Đơn vị tính: 1 khe

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    BDTL.118

    Sửa chữa, bảo dưỡng khe co giãn nhỏ mặt cầu thô sơ

    Vật liệu

    Carbonco

    kg

    168,7

    Nhựa đường

    kg

    4,529

    Vật liệu khác

    %

    1

    Nhân công bậc 3,5/7

    công

    1,146

    10




    BỘ XÂY DỰNG

    PHỤ LỤC III

    ĐỊNH MỨC

    BẢO DƯỠNG CẦU LONG BIÊN

    TUYẾN ĐƯỜNG SẮTHÀ NỘI - ĐỒNG ĐĂNG

    2026


    THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

    1. Nội dung định mức bảo dưỡng cầu Long Biên, tuyến đường sắt Hà Nội - Đồng Đăng

    2. Kết cấu định mức bảo dưỡng cầu Long Biên, tuyến đường sắt Hà Nội - Đồng Đăng

    3. Hướng dẫn áp dụng

    4. Hệ số đặc thù bổ sung

    PHẦN I: TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG CHO CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CẦU LONG BIÊN

    PHẦN II. ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG CẦU LONG BIÊN

    I. CÔNG TÁC QUẢN LÝ

    QLLB.10000 Tuần cầu

    QLLB.10100 Bảo vệ cầu

    II. CÔNG TÁC KIỂM TRA

    KTLB.10000 Kiểm tra tình trạng kỹ thuật dầm

    KTLB.10100 Kiểm tra tình trạng kỹ thuật trụ Pa lê

    III. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU LONG BIÊN

    BDLB.10000 Bảo dưỡng thang lên, xuống trụ

    BDLB.10100 Gõ cạo rỉ, sơn trụ pa lê

    BDLB.10200 Vệ sinh dầm các loại

    BDLB.10300 Gõ cạo rỉ, sơn kết cấu dầm các loại

    BDLB.10400 Bảo dưỡng, gia cố dầm cầu

    BDLB.10500 Bảo dưỡng lan can

    BDLB.10600 Thay thế lan can cầu

    BDLB.10700 Bảo dưỡng gối dầm các loại

    BDLB.10800 Thay ván tuần cầu bằng gỗ (2500x160x30mm)

    BDLB.10900 Thay ván tuần cầu bằng thép (3000x250x3mm)

    BDLB.11000 Bảo dưỡng khe co giãn

    BDLB.12000 Thay tấm đan mặt đường bộ hành

    BDLB.13000 Thay tấm đan mặt đường thô sơ

    BDLB.14000Trám vá mặt đường thô sơ

    BDLB.15000 Thay thế con tiện bị hỏng

    BDLB.16000 Bảo dưỡng vòm dẫn



    THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

    Bảo trì cầu Long Biên, tuyến đường sắt Hà Nội - Đồng Đăng là các hoạt động theo dõi, bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế vật tư trong ngành đường sắt, được tiến hành thường xuyên, định kỳ hoặc đột xuất để duy trì cầu Long Biên ở trạng thái khai thác, sử dụng bình thường và hạn chế phát sinh các hư hỏng cầu.

    1. Nội dung định mức bảo dưỡng cầu Long Biên, tuyến đường sắt Hà Nội - Đồng Đăng

    Định mức bảo dưỡng cầu Long Biên, tuyến đường sắt Hà Nội - Đồng Đăng bao gồm:

    - Mức hao phí vật liệu: Là số lượng vật liệu chính, vật liệu khác cần thiết cho việc hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác bảo dưỡng. Mức hao phí vật liệu khác được tính bằng tỉ lệ % trên chi phí vật liệu chính. Mức hao phí vật liệu trong định mức này đã bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thực hiện bảo dưỡng.

    - Mức hao phí lao động: Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác bảo dưỡng (không bao gồm công nhân điều khiển máy và thiết bị thi công). Số lượng ngày công đã bao gồm cả công tác chuẩn bị, kết thúc, thu dọn hiện trường. Cấp bậc công nhân trong định mức là cấp bậc bình quân của công nhân trực tiếp tham gia thực hiện một đơn vị khối lượng công tác bảo dưỡng.

    - Mức hao phí máy thi công: Là số ca sử dụng máy và thiết bị thi công trực tiếp phục vụ để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác bảo dưỡng.

    2. Kết cấu định mức bảo dưỡng cầu Long Biên, tuyến đường sắt Hà Nội - Đồng Đăng

    Định mức bảo dưỡng cầu Long Biên, tuyến đường sắt Hà Nội - Đồng Đăng được trình bày theo nhóm, loại công tác và được mã hóa thống nhất phù hợp với hệ thống mã hiệu định mức dự toán xây dựng công trình hiện hành.

    Định mức bảo dưỡng cầu Long Biên, tuyến đường sắt Hà Nội - Đồng Đăng bao gồm 02 phần:

    Phần I. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng cầu Long Biên, tuyến đường sắt Hà Nội - Đồng Đăng.

    Phần II. Định mức bảo dưỡng cầu Long Biên, tuyến đường sắt Hà Nội - Đồng Đăng

    I. Công tác quản lý

    II. Công tác kiểm tra

    III. Công tác bảo dưỡng cầu Long Biên

    3. Hướng dẫn áp dụng

    Định mức bảo dưỡng cầu Long Biên, tuyến đường sắt Hà Nội - Đồng Đăng làm cơ sở để lập kế hoạch, đơn giá, dự toán chi phí bảo trì cầu Long Biên.

    Khối lượng công tác bảo dưỡng cầu Long Biên, tuyến đường sắt Hà Nội - Đồng Đăng được xác định là giới hạn tối đa để lập dự toán; việc lập dự toán phải căn cứ vào điều kiện thực tế qua điều tra hiện trạng và khả năng nguồn vốn. Trường hợp khối lượng không còn phù hợp với điều kiện thực tế, chủ đầu tư hoặc cơ quan quản lý có thẩm quyền có trách nhiệm tổ chức xác định, điều chỉnh và phê duyệt cho phù hợp.

    Trong quá trình áp dụng định mức, nếu công việc đã có trong định mức nhưng thực tế không thực hiện thì không được tính vào dự toán; ngược lại, nếu công việc chưa có trong định mức nhưng thực tế phải thực hiện thì áp dụng định mức có cùng tính chất đã được cơ quan có thẩm quyền ban hành trong các bộ định mức khác để đưa vào dự toán.

    Hoạt động bảo dưỡng công trình bao gồm: bảo dưỡng bảo quản và bảo dưỡng tổng hợp. Công tác bảo dưỡng bảo quản 03 lần/năm và bảo dưỡng tổng hợp 01 lần/năm. Các lần bảo dưỡng này không được trùng với nhau trong 01 quý.

    Công tác tuần gác cầu chưa bao gồm công tác tuần gác cầu tăng cường vào những ngày lễ tết, bão lũ.

    4. Hệ số đặc thù bổ sung

    - Bảo quản cầu 3 lần/năm: 20% tổng công duy tu.

    PHẦN I: TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG CHO CÔNG TÁCBẢO DƯỠNGTHƯỜNG XUYÊN CẦU LONG BIÊN

    Đơn vị tính: cầu/năm

    TT

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Đơn vị

    Khối lượng

    Ghi chú

    I

    Công tác quản lý

    1

    QLLB.10000

    Tuần cầu

    cầu/năm

    2

    QLLB.10100

    Bảo vệ cầu

    cầu/năm

    II

    Công tác kiểm tra

    KTLB.10000

    Kiểm tra tình trạng kỹ thuật dầm

    1

    KTLB.10010

    Kiểm tra tình trạng kỹ thuật dầm YUKM/T66

    m cầu

    643

    2

    KTLB.10020

    Kiểm tra tình trạng kỹ thuật dầm Pháp

    m cầu

    1.048

    3

    KTLB.10100

    Kiểm tra tình trạng kỹ thuật trụ pa lê

    trụ

    8

    III

    Công tác bảo dưỡng cầu Long Biên

    III.1

    Công tác bảo dưỡng phần mố, trụ

    1

    RC.10000

    Vệ sinh phát cây cỏ xung quanh mố trụ

    m2

    3.382

    4 lần/năm

    2

    RC.10300

    Bảo dưỡng vá tứ nón bị bong vỡ

    m2

    84

    3

    RC.10100

    Vệ sinh đỉnh mố cầu

    Lần/năm

    4

    4

    RC.10200

    Vệ sinh đỉnh trụ cầu

    Lần/năm

    2

    5

    BDLB.10000

    Bảo dưỡng thang lên, xuống trụ

    m

     76

    6

    BDLB.10100

    Gõ cạo rỉ, sơn trụ pa lê

    m2

    525

    7

    RC.10500

    Bảo dưỡng mốc, thước đo nước, mốc kiểm tra vết nứt dầm, mố, trụ

    m

    1.691

    8

    RC.13900

    Thanh thải dòng chảy dưới cầu

    Lần/năm

    1

    III.2

    Công tác bảo dưỡng phần dầm thép

    BDLB.10200

    Vệ sinh dầm các loại

    m

    1

    BDLB.10210

    Vệ sinh dầm YUKM hoặc dầm quân dụng

    m cầu

    643

    2

    BDLB.10220

    Vệ sinh dầm Pháp

    m cầu

    1.048

    3

    BDLB.10300

    Gõ, cạo rỉ sơn kết cấu dầm các loại

    m2

    11.318

    4

    RC.12300

    Thay thế bu lông dầm

    cái

    1.691

    5

    BDC.21600

    Vệ sinh, bảo quản bu lông dầm các loại

    bu lông

    25.367

    6

    BDLB.10400

    Bảo dưỡng, gia cố dầm cầu

    50kg

    Theo thực tế 

    7

    BDLB.10500

    Bảo dưỡng lan can

    m

    338

    8

    BDLB.10600

    Thay thế lan can cầu

    50kg

    Theo thực tế 

    9

    BDC.20200

    Gõ, cạo rỉ sơn lan can cầu đường sắt

    m2

    434

    III.3

    Bảo dưỡng phần gối

    1

    BDLB.10710

    Bảo dưỡng gối dầm YUKM/T66

    gối

    218

    2

    BDLB.10720

    Bảo dưỡng gối dầm Pháp

    gối

    48

    III.4

    Bảo dưỡng đường trên cầu

    III.4.1

    Bảo dưỡng mặt cầu đường sắt

    1

    RC.10900

    Bảo dưỡng bu lông móc

    cái

    100% số bu lông

    2

    RC.11000

    Thay thế bu lông móc

    cái

    10% số bu lông

    3

    RC.11400

    Thay tà vẹt cầu

    - Tà vẹt gỗ

    thanh

    15% số tà vẹt

    - Tà vẹt composit

    thanh

    2% số tà vẹt

    4

    RC.13100

    Sơn viết lý trình các loại

    m

    1.691

    5

    RC.10800

    Sửa chữa cự ly, thuỷ bình

    m

    1.691

    6

    RC.12600

    Đệm ray treo, tà vẹt treo

    chỗ

    5.073

    7

    RC.11900

    Bảo dưỡng bu lông mối, lập lách

    mối

    100% số mối

    8

    RC.11100

    Bảo dưỡng ray hộ bánh

    m

    1.691

    9

    RC.11200

    Bảo dưỡng ray đầu thoi

    cái

    2

    10

    RC.11500

    Bảo dưỡng ray gờ

    m

    1.691

    11

    BDLB.10800

    Thay ván tuần cầu bằng gỗ

    m

    Theo thực tế

    12

    BDLB.10900

    Thay ván tuần cầu bằng thép

    m

    85

    13

    RC.13200

    Bảo dưỡng ván tuần cầu

    m

    1.268

    14

    RC.12400

    Thay ray trên cầu

    thanh

    2% số ray trên cầu

    15

    RC.12500

    Bạt tà vẹt, trám chỗ tích nước

    chỗ

    3.382

    16

    RC.13400

    Ke tà vẹt vuông góc

    thanh

    710

    17

    RC.11300

    Xiết đinh tia ra pong

    cái

    100% đinh

    18

    RB.11900

    Thay đinh các loại

    cái

    10% số đinh trên cầu

    19

    RC.12100

    Thay lập lách

    đôi

    5% số mối

    20

    RC.12000

    Thay bu lông lập lách

    cái

    7% số bu lông

    21

    RC.14200

    Chêm đinh lỏng, đóng đinh cao đầu xa thân

    m

    1.691

    22

    RC.13900

    Bảo dưỡng thiết bị phòng hỏa

    thùng

    Theo thực tế

    23

    TH

    Bảo dưỡng đường hai đầu cầu

    m

    Theo thực tế

    II.4.2

    Bảo dưỡng mặt cầu đường xe thô sơ

    1

    BDC.20900

    Vệ sinh mặt cầu đường xe thô sơ

    m2

    9.470

    12 lần/năm

    2

    BDLB.11000

    Bảo dưỡng khe co giãn

    m

    Theo thực tế

    3

    BDLB.12000

    Thay tấm đan mặt đường bộ hành

    tấm đan

    55

    4

    BDLB.13000

    Thay tấm đan mặt đường thô sơ

    tấm đan

    55 

    6

    BDLB.14000

    Trám vá mặt đường thô sơ

    m2

    473

    III.5

    Bảo dưỡng đường bộ 2 đầu cầu, hàng rào đầu cầu

    1

    BDLB.15000

    Thay thế con tiện

    cấu kiện

    20

    2

    BDLB.16000

    Bảo dưỡng vòm dẫn

    10m2

    10


    PHẦN II. ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNGCẦU LONG BIÊN

    I. CÔNG TÁC QUẢN LÝ

    QLLB.10000 Tuần cầu

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, kiểm tra theo dõi thường xuyên trạng thái các bộ phận kết cấu công trình cầu bao gồm mặt cầu, dầm cầu, dàn thép cầu, gối cầu, mố trụ cầu, tường đầu, tường cánh, hộ mố, kiểm tra theo dõi tình hình dòng chảy qua cầu, sửa chữa bảo dưỡng những hư hỏng nhỏ và các tài sản trên cầu theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Khi phát hiện trên công trình có những hư hỏng nặng, hoặc tai nạn, chướng ngại vật không đảm bảo an toàn chạy tầu mà mình không giải quyết được thì phải lập tức phòng vệ cầu, báo cho hai ga đầu, cung trưởng hoặc đội trưởng, báo cáo về Công ty để biết và kịp thời xử lý, khắc phục; khi có xe cộ, tầu, thuyền, bè...làm hư hỏng mố trụ cầu hoặc gây trở ngại thì phải phối hợp với cơ quan chức năng trong việc lập biên bản, tạm giữ người và phương tiện vi phạm theo quy định của pháp luật.

    Đơn vị: cầu/năm

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    QLLB.10000

    Tuần cầu

    Nhân công bậc 4,0/7

    công

    2.190

    QLLB.10100 Bảo vệ cầu

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, kiểm tra, xem xét giấy tờ của tất cả những người đến nghiên cứu, quan sát trên cầu và xung quanh khu vực cầu, ngăn ngừa và xử lý các hoạt động trộm cắp, giữ gìn trật tự, an ninh khu vực cầu, các hành vi gây hư hại cho cầu và tài sản của ngành đường sắt khu vực xung quanh cầu; trong mùa mưa lũ theo dõi lý lịch trình mực nước lên xuống và báo cáo kịp thời; đo và ghi chép mức nước vào sổ, theo giờ quy định 6 giờ, 12 giờ, 18 giờ và báo cáo lên cấp trên, đánh dấu chấm sơn mực nước cao nhất hàng năm vào thân trụ; theo dõi các tầu, thuyền, bè, cây cối... trên sông và kịp thời xử lý khi có tầu, thuyền, bè, cây cối...đâm vào trụ cầu.

    Đơn vị: cầu/năm

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    QLLB.10100

    Bảo vệ cầu

    Nhân công bậc 4,0/7

    công

    2.190

    II. CÔNG TÁC KIỂM TRA

    KTLB.10000 Kiểm tra tình trạng kỹ thuật dầm

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ, di chuyển trong phạm vi 800m đến vị trí thi công;

    - Lắp dàn giáo và mắc lưới an toànđảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Kiểm tra hư hỏng dầm các loại đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị: 1m cầu

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Dầm YUKM/T66

    Dầm pháp

    KTLB.100

    Kiểm tra tình trạng kỹ thuật dầm

    Nhân công bậc 4,0/7

    công

    0,375

    0,203

    10

    20

    KTLB.10100 Kiểm tra tình trạng kỹ thuật trụ Pa lê

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ

    - Kiểm tra hư hỏng đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường

    Đơn vị: 1 trụ

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    KTLB.10100

    Kiểm tra tình trạng kỹ thuật trụ Pa lê

    Nhân công bậc 4,0/7

    công

    0,071

    III. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU LONG BIÊN

    BDLB.10000 Bảo dưỡng thang lên, xuống trụ

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

    - Gõ cạo rỉ, vệ sinh bề mặt đảm bảođúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Hàn các điểm bong bật đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Sơn 3 nước đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị: 1 m

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    BDLB.10000

    Bảo dưỡng thang lên, xuống trụ

    Vật liệu

    Que hàn

    kg

    0,003

    Sơn màu

    kg

    0,003

    Sơn chống rỉ

    kg

    0,004

    Vật liệu khác

    %

    1

    Nhân công bậc 4,0/7

    công

    0,031

    Máy thi công

    Máy hàn 7kW

    ca

    0,018

    BDLB.10100 Gõ cạo rỉ, sơn trụ pa lê

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

    - Bắc dàn giáo và mắc lưới an toànđảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Gõ cạo rỉ, vệ sinh bề mặt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Sơn 3 nước đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị: m2

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    BDLB.10100

    Gõ cạo rỉ, sơn trụ pa lê

    Vật liệu

    Sơn chống rỉ

    kg

    0,143

    Sơnmàu

    kg

    0,24

    Vật liệu khác

    %

    1

    Nhân công bậc 3,5/7

    công

    1,75

    BDLB.10200 Vệ sinh dầm các loại

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ, di chuyển trong phạm vi 800m đến vị trí thi công;

    - Bắc dàn giáo và mắc lưới an toànđảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Vệ sinh sạch sẽ dầm đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị: 1 md cầu

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Dầm

    YUKM/T66

    Dầm pháp

    BDLB.102

    Vệ sinh dầm các loại

    Vật liệu

    Chổi quét

    cái

    0,001

    0,001

    Nhân công bậc 3,5/7

    công

    0,196

    0,153

    10

    20

    BDLB.10300 Gõ cạo rỉ, sơn kết cấu dầm các loại

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

    - Bắc dàn giáo và mắc lưới an toànđảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Gõ cạo rỉ, vệ sinh bề mặt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Sơn 3 nước đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 800 m;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị: m2

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Dầm YUKM/ T66

    Dầm pháp

    BDLB.103

    Gõ cạo rỉ, sơn kết cấu dầm các loại

    Vật liệu

    Sơn chống rỉ

    kg

    0,143

    0,143

    Sơn màu

    kg

    0,230

    0,230

    Vật liệu khác

    %

    1

    1

    Nhân công bậc 3,5/7

    công

    1,75

    1,75

    10

    20

    BDLB.10400 Bảo dưỡng, gia cố dầm cầu

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ, gia công vật tư theo bản vẽ thiết kế được duyệt;

    - Bắc dàn giáo và mắc lưới an toànđảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Gia cố dầm dọc các loại đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 800 m;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị: 50 kg

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    BDLB.10400

    Bảo dưỡng, gia cố dầm cầu

    Vật liệu

    Thép hình

    kg

    37,400

    Thép tấm 8mm

    kg

    13,850

    Khí gas

    kg

    0,275

    Oxy

    chai

    0,093

    Que hàn 3,2mm

    kg

    0,408

    Sơn chống rỉ

    kg

    0,530

    Vật liệu khác

    %

    1,000

    Nhân công bậc 4,0/7

    công

    2,15

    Máy thi công

    Máy xiết bu lông

    ca

    0,043

    Máy hàn 7kW

    ca

    0,051

    Máy khoan sắt cầm tay 1,7kW

    ca

    0,036

    BDLB.10500 Bảo dưỡng lan can

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ;

    - Gõ cạo rỉ, vệ sinh bề mặt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Sơn 3 nước đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị: 01 m

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    BDLB.10500

    Bảo dưỡng lan can

    Vật liệu

    Sơn chống rỉ

    kg

    0,025

    Sơn màu

    kg

    0,042

    Vật liệu khác

    %

    1

    Nhân công bậc 3,5/7

    công

    0,069

    BDLB.10600 Thay thế lan can cầu

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ,gia công vật tư theo bản vẽ thiết kế được duyệt;

    - Tháo lan can cũ, lắp lan can mới đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Sơn 3 nước đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị: 50 kg

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    BDLB.10600

    Thay thế lan can cầu

    Vật liệu

    Thép hình

    kg

    32,125

    Thép tròn Ꝋ20mm

    kg

    17,875

    Sơn chống rỉ

    kg

    0,065

    Sơn màu

    kg

    0,091

    Oxy

    chai

    0,048

    Gas

    kg

    0,096

    Que hàn

    kg

    1,57

    Bu lông 20mm

    bộ

    2,00

    Vật liệu khác

    %

    1,00

    Nhân công bậc 4,0/7

    công

    3,30

    Máy thi công

    Máy khoan 1,7kW

    ca

    0,135

    Máy hàn 7kw

    ca

    0,198

    BDLB.10700 Bảo dưỡng gối dầm các loại

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ; kiểm tra, cạo rỉ, vệ sinh, sơn, bôi mỡ gối cầu đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật; thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị: 1 gối

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Dầm

    YUKM/T66

    Dầm Pháp

    BDLB.107

    Bảo dưỡng gối dầm các loại

    Vật liệu

    Sơn đen

    kg

    0,319

    0,700

    Mỡ công nghiệp

    kg

    0,10

    2,81

    Vật liệu khác

    %

    1

    1

    Nhân công bậc 3,7/7

    công

    0,766

    1,42

    10

    20

    BDLB.10800 Thay ván tuần cầu bằng gỗ (2500x160x30mm)

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ tới vị trí thi công,gia công vật tư theo bản vẽ thiết kế được duyệt; tháo vãn cũ, thay ván mới đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật; bó đầu ván tuần cầu đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật; vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 800 m; thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị: 1 md

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    BDLB.10900

    Thay ván tuần cầu bằng gỗ (2500x160x30mm)

    Vật liệu

    Gỗ ván

    m3

    0,006

    Vật liệu khác

    %

    1,000

    Nhân công bậc 3,7/7

    công

    0,074

    Máy thi công

    Máy cắt 1,7kW

    ca

    0,006

    BDLB.10900 Thay ván tuần cầu bằng thép (3000x250x4mm)

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ tới vị trí thi công,gia công vật tư theo bản vẽ thiết kế được duyệt; tháo vãn cũ, thay ván mới đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật; lắp thanh thép liên kết, bắt bu lông đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật; vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 800 m; thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị: 1 md

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    BDLB.10900

    Thay ván tuần cầu bằng thép (3000x250x4mm)

    Vật liệu

    Thép tấm

    kg

    9,508

    Ô xy

    chai

    0,041

    Khí gas

    kg

    0,082

    Sơn chống gỉ

    kg

    0,011

    Chổi sơn

    cái

    0,057

    Bu lông M10

    cái

    2,040

    Vật liệu khác

    %

    1

    Nhân công bậc 3,7/7

    công

    0,114

    Máy thi công

    Máy khoan cầm tay 1,7Kw

    ca

    0,007


    BDLB.11000 Bảo dưỡng khe co giãn

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ, di chuyển trong phạm vi 800m đến vị trí thi công;

    - Bắc dàn giáo và mắc lưới an toàn đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Đảm bảo an toàn giao thông

    - Cạo rỉ mối hàn bị bong bật, vệ sinh, hàn lại đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị: 1 m dài khe co giãn

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    BDLB.11000

    Bảo dưỡng khe co giãn

    Vật liệu

    Que hàn

    kg

    0,985

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công bậc 4,0/7

    công

    0,40

    Máy thi công

    Máy hàn 23Kw

    ca

    0,082

    BDLB.12000 Thay tấm đan mặt đường bộ hành

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ tới vị trí thi công;

    - Đảm bảo an toàn giao thông;

    - Tháo tấm đan cũ, thay tấm đan mới đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 800 m;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị: 1 tấm đan

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    BDLB.12000

    Thay tấm đan mặt đường bộ hành

    Vật liệu

    Tấm đan750x500x35mm

    tấm

    1

    Vật liệu khác

    %

    1

    Nhân công bậc 3,5/7

    công

    0,422

    BDLB.13000 Thay tấm đan mặt đường thô sơ

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ tới vị trí thi công;

    - Đảm bảo an toàn giao thông;

    - Cào bóc lớp nhựa mặt trên;

    - Tháo tấm đan cũ, thay tấm đan mới đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 800 m;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị: 1 tấm đan

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    BDLB.13000

    Thay tấm đan mặt đường thô sơ

    Vật liệu

    Tấm đan1000x850x50mm

    tấm

    1

    Vật liệu khác

    %

    1

    Nhân công bậc 3,5/7

    công

    1,06

    BDLB.14000Trám vá mặt đường thô sơ

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ tới vị trí thi công;

    - Cào bóc lớp nhựa mặt trên, vệ sinh, tưới nhựa dính bám đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Rải thảm và đầm chặt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 800 m;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị: m2

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    BDLB.14000

    Trám vá mặt đường thô sơ

    Vật liệu

    Nhựa đường

    kg

    3,750

    Nhũ tương

    kg

    0,547

    Đá 0,5x1

    m3

    0,015

    Đá 1x2

    m3

    0,022

    Củi

    kg

    3

    Nhân công bậc 3,5/7

    công

    0,33

    BDLB.15000 Thay thế con tiện bị hỏng

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ tới vị trí thi công;

    - Tháo con tiện bị hỏng, thay con tiện mới đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị: 1 cấu kiện

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    BDLB.15000

    Thay thế con tiện

    Vật liệu

    Con tiện

    cái

    1,00

    Xi măng

    kg

    3,43

    Cát đen

    m3

    0,01

    Nước

    lít

    2,48

    Sơn bê tông

    lít

    0,02

    Nhân công bậc 3,5/7

    công

    0,13

    BDLB.16000 Bảo dưỡng vòm dẫn

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị công cụ dụng cụ tới vị trí thi công;

    - Vệ sinh, phát cây cỏ vòm dẫn;

    - Kiểm tra, trát vá vết nứt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Viết lại lý trình vòm dẫn đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;

    - Thu dọn hoàn thiện hiện trường.

    Đơn vị: 10m2

    Mã hiệu

    Công tác bảo dưỡng

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    BDLB.16000

    Bảo dưỡng vòm dẫn

    Vật liệu

    Vữa

    m3

    0,008

    Sơn bê tông (màu đen)

    kg

    0,044

    Sơn bê tông (màu trắng)

    kg

    0,022

    Vật liệu khác

    %

    1

    Nhân công bậc 3,5/7

    công

    0,20




    BỘ XÂY DỰNG

    PHỤ LỤC IV

    ĐỊNH MỨC

    BẢO DƯỠNG KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA

    PHẦN THÔNG TIN TÍN HIỆU

    Năm 2026

    MỤC LỤC

    THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

    PHẦN I: TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC BẢO DƯỠNGHỆ THỐNG THÔNG TIN TÍN HIỆU ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA

    PHẦN II: ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG THÔNG TIN, TÍN HIỆU, ĐIỆN ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA

    CHƯƠNG I: HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐƯỜNG SẮT

    RT.01.00.0000 ĐƯỜNG DÂY TRẦN

    RT.01.10.1000 Kiểm tra đường dây trần

    RT.01.21.1000 Bảo dưỡng tháng đường dây trần

    RT.01.22.1000 Bảo dưỡng năm đường dây trần

    RT.01.22.2000 Phát cây thông thoại

    RT.01.30.1000 Thay thế xà

    RT.01.30.1100 Thay thế sứ

    RT.01.30.1200 Thay dây co

    RT.01.30.1300 Thay thế dây trần

    RT.01.30.1400 Thay thế cột bê tông thông tin

    RT.01.30.1500 Thay thế cột sắt thông tin

    RT.01.30.1600 Thay thế sắt nối cột

    RT.02.00.0000 BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG THÔNG TIN KỸ THUẬT SỐ

    RT.02.10.1000 Kiểm tra thiết bị truyền dẫn kỹ thuật số (KTS)

    RT.02.10.2000 Kiểm tra thiết bị tổng đài KTS

    RT.02.21.1000 Bảo dưỡng tháng thiết bị truyền dẫn KTS

    RT.02.21.2000 Bảo dưỡng tháng tổng đài KTS

    RT.02.21.3000 Bảo dưỡng tháng thiết bị tách, ghép, nhân kênh

    RT.02.21.4000 Bảo dưỡng tháng máy chủ, máy tính quản lý thiết bị

    RT.02.21.5000 Bảo dưỡng tháng giá phối dây MDF, DDF, dẫn nhập quang ODF

    RT.02.21.6000 Bảo dưỡng tháng bàn điện thoại điều độ chạy tàu

    RT.02.21.7000 Bảo dưỡng tháng máy ghi âm, phóng thanh, thiết bị đồng bộ số

    RT.02.21.8000 Bảo dưỡng tháng thiết bị quản lý đa điểm, đầu cuối hội nghị truyền hình

    RT.02.22.1000 Bảo dưỡng năm thiết bị truyền dẫn KTS

    RT.02.22.2000 Bảo dưỡng năm thiết bị tổng đài KTS

    RT.02.22.3000 Bảo dưỡng năm thiết bị tách, ghép, nhân kênh

    RT.02.22.4000 Bảo dưỡng năm máy chủ, máy tính quản lý thiết bị

    RT.02.22.5000 Bảo dưỡng năm giá phối dây MDF, DDF, dẫn nhập quang ODF

    RT.02.22.6000 Bảo dưỡng năm bàn điều độ chạy tàu

    RT.02.22.7000 Bảo dưỡng năm máy ghi âm, phóng thanh, thiết bị đồng bộ số

    RT.02.22.8000 Bảo dưỡng năm thiết bị quản lý đa điểm, đầu cuối hội nghị truyền hình

    RT.02.30.1000 Thay thế linh kiện, phụ kiện thiết bị truyền dẫn KTS

    RT.02.30.2000 Thay thế linh kiện, phụ kiện thiết bị tổng đài KTS

    RT.02.30.3000 Thay thế linh kiện, phụ kiện thiết bị tách, ghép, nhân kênh

    RT.02.30.4000 Thay thế linh kiện, phụ kiện máy chủ, máy tính quản lý thiết bị

    RT.02.30.5000 Thay thế linh kiện, phụ kiện giá phối dây MDF, DDF, dẫn nhập quang ODF

    RT.02.30.6000 Thay thế bàn điện thoại điều độ chạy tàu

    RT.02.30.7000 Thay thế thiết bị loa, micro, máy phóng thanh, máy ghi âm, đồng hồ đồng bộ số

    RT.02.30.8000 Thay thế các thiết bị của hệ thống hội nghị truyền hình

    RT.02.30.9000 Thay thế thiết bị kết nối mạng

    RT.03.00.0000 BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ THÔNG TIN ANALOG (TƯƠNG TỰ)

    RT.03.10.1000 Kiểm tra thiết bị truyền dẫn tương tự (tải ba)

    RT.03.10.2000 Kiểm tra thiết bị khuếch đại phân hướng điều độ tương tự

    RT.03.10.3000 Kiểm tra thiết bị tổng đài kỹ thuật tương tự

    RT.03.10.4000 Kiểm tra máy điện thoại

    RT.03.10.5000 Kiểm tra máy phóng thanh chạy tàu

    RT.03.21.1000 Bảo dưỡng tháng thiết bị truyền dẫn tương tự (tải ba)

    RT.03.21.2000 Bảo dưỡng tháng thiết bị khuếch đại, giao tiếp tương tự

    RT.03.21.3000 Bảo dưỡng tháng thiết bị tổng đài tương tự

    RT.03.21.4000 Bảo dưỡng tháng hộp nút ấn tổng đài, phân cơ hội nghị, phân cơ chọn số âm tần

    RT.03.21.5000 Bảo dưỡng thángmáy điện thoại

    RT.03.21.6000 Bảo dưỡng tháng đài dẫn nhập, đài đo thử cáp

    RT.03.22.1000 Bảo dưỡng năm thiết bị truyền dẫn tương tự (tải ba)

    RT.03.22.2000 Bảo dưỡng năm thiết bị khuếch đại, giao tiếp tương tự

    RT.03.22.3000 Bảo dưỡng năm thiết bị tổng đài tương tự

    RT.03.22.4000 Bảo dưỡng năm hộp nút ấn tổng đài âm tần, phân cơ điện thoại hội nghị, phân cơ chọn số âm tần

    RT.03.22.5000 Bảo dưỡng năm máy điện thoại

    RT.03.22.6000 Bảo dưỡng năm đài dẫn nhập, đài đo thử cáp

    RT.03.30.0100 Thay thế linh kiện, phụ kiện thiết bị truyền dẫn tương tự (tải ba)

    RT.03.30.0200 Thay thế phụ kiện, thiết bị của đài thông tin trong ga, tổng đài tương tự (âm tần)

    RT.03.30.0300 Thay thế hộp chức năng tổng đài, ngăn máy phân cơ âm tần

    RT.03.30.0400 Thay thế điện thoại

    RT.03.30.0500 Thay thế máy fax, máy in

    CHƯƠNG II. HỆ THỐNG TÍN HIỆU ĐƯỜNG SẮT

    RS.01.00.0000 BẢO DƯỠNG HỆ CỘT TÍN HIỆU

    RS.01.10.1000 Kiểm tra tín hiệu đèn màu

    RS.01.10.2000 Kiểm tra tín hiệucánh

    RS.01.10.3000 Kiểm tra tín hiệu đườngngang, cầu chung

    RS.01.21.1000 Bảo dưỡng tháng tín hiệu đèn màu

    RS.01.21.2000 Bảo dưỡng tháng tín hiệu cánh

    RS.01.21.3000 Bảo dưỡng tháng tín hiệu đường ngang, ngăn đường, cầu chung

    RS.01.21.4000 Bảo dưỡng tháng hòm biến thế tín hiệu

    RS.01.22.1000 Bảo dưỡng năm tín hiệu đèn màu

    RS.01.22.2000 Bảo dưỡng năm tín hiệu cánh

    RS.01.22.3000 Bảo dưỡng năm tín hiệu đường ngang, ngăn đường, cầu chung

    RS.01.22.4000 Bảo dưỡng năm hòm biến thế tín hiệu

    RS.01.31.0000 Sơn cơ cấu tín hiệu đèn màu

    RS.01.32.0000 Sơn cơ cấu tín hiệu cánh

    RS.01.33.0000 Sơn cơ cấu tín hiệu đường ngang, cầu chung

    RS.01.34.0000 Sơn cột tín hiệu đèn màu, cột tín hiệu cánh

    RS.01.35.0000 Sơn cột tín hiệu đường ngang, cầu chung

    RS.01.36.0000 Thay thế tín hiệu đèn màu

    RS.01.37.0000 Thay thế tín hiệu cánh

    RS.01.38.0000 Thay thế tín hiệu đường ngang, cầu chung

    RS.01.39.0000 Thay thế thân cột tín hiệu và phụ kiện

    RS.01.40.0000 Thay hòm biến thế cột tín hiệu

    RS.02.00.0000 BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ QUAY GHI

    RS.02.10.1000Kiểm tra thiết bị tay quay ghi cơ khí

    RS.02.10.2000Kiểm tra thiết bị tay quay ghi hộp khóa điện, máy quay ghi

    RS.02.21.1000 Bảo dưỡng tháng thiết bị tay quay ghi cơ khí

    RS.02.21.2000Bảo dưỡng tháng thiết bị tay quay ghi hộp khóa điện, máy quay ghi

    RS.02.22.1000Bảo dưỡng năm thiết bị tay quay ghi cơ khí

    RS.02.22.2000 Bảo dưỡng năm tay quay ghi hộp khóa điện, máy quay ghi

    RS.02.31.0000Thay thế chi tiết tay bẻ ghi

    RS.02.32.0000Thay thế chi tiết quay và khóa ghi

    RS.02.33.0000Thay thế cần đẩy, cần biểu thị, cần liên kết, cần điều chỉnh, cần nối, thanh giằng mũi ghi

    RS.02.34.0100Thay thế bộ truyền động

    RS.02.34.0200Thay thế đường ống truyền động

    RS.02.35.0000 Thay thế bộ gá lắp

    RS.02.36.0000 Thay thế chi tiết thiết bị trụ biểu trí

    RS.02.37.0000 Thay thế, nâng, dịch móng thiết bị quay ghi

    RS.03.00.0000 BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ ĐIỀU KHIỂN CHẠY TÀU

    RS.03.10.0000 Kiểm tra thiết bị điều khiển chạy tàu

    RS.03.21.0000 Bảo dưỡng tháng thiết bị điều khiển chạy tàu

    RS.03.22.0000 Bảo dưỡng năm thiết bị điều khiển chạy tàu

    RS.03.31.0000 Thay thế phụ kiện đài khống chế

    RS.03.32.0000 Thay thế thiết bị, linh kiện, phụ kiện máy tính trực ban chạy tàu

    RS.04.10.0000 BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ XỬ LÝ LIÊN KHÓA

    RS.04.10.0000 Kiểm tra thiết bị tín hiệu liên khóa ga

    RS.04.21.0000 Bảo dưỡng tháng thiết bị liên khóa ga

    RS.04.22.0000 Bảo dưỡng năm thiết bị liên khóa ga

    RS.04.30.1000 Thay thế linh kiện, phụ kiện thiết bị liên khóa ga

    RS.04.30.2000 Thay thế thiết bị, phụ kiện máy thẻ đường

    RS.05.00.0000 BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ PHÁT HIỆN TÀU

    RS.05.10.0000 Kiểm tra thiết bị phát hiện tàu

    RS.05.21.1000 Bảo dưỡng tháng thiết bị phát hiện tàu

    RS.05.21.2000 Bảo dưỡng tháng hòm biến thế mạch ray, hòm cảm biến đếm trục

    RS.05.22.1000 Bảo dưỡng năm thiết bị phát hiện tàu

    RS.05.22.2000 Bảo dưỡng năm hòm biến thế mạch ray, hòm cảm biến đếm trục

    RS.05.31.0000 Thay thế thiết bị, phụ kiện của mạch điện đường ray

    RS.05.32.0000 Thay thế thiết bị, phụ kiện cảm biến phát hiện tàu

    RS.05.33.0000 Thay hòm biến thế mạch điện đường ray, hòm cảm biến đếm trục

    RS.06.00.0000 BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ ĐƯỜNG NGANG

    RS.06.10.0000 Kiểm tra tủ điều khiển đường ngang

    RS.06.21.0000 Bảo dưỡng tháng tủ điều khiển đường ngang

    RS.06.22.0000 Bảo dưỡng năm tủ điều khiển đường ngang

    RS.06.30.0000 Thay thế linh kiện, phụ kiện, thiết bị tủ điều khiển đường ngang

    RS.06.31.0000 Thay thế linh kiện, phụ kiện, thiết bị cần chắn đường ngang

    CHƯƠNG III: HỆ THỐNG THÔNG TIN, TÍN HIỆU KHÁC

    RU.01.00.0000 BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ NGUỒN ĐIỆN, TIẾP ĐẤT, CHỐNG SÉT

    RU.01.10.0000 Kiểm tra thiết bị nguồn điện

    RU.01.21.1000 Bảo dưỡng tháng thiết bị nguồn điện

    RU.01.21.2000 Bảo dưỡng tháng thiết bị tiếp đất, chống sét

    RU.01.21.3000 Bảo dưỡng tháng máy phát điện

    RU.01.22.1000 Bảo dưỡng năm thiết bị nguồn điện

    RU.01.22.2000 Bảo dưỡng năm thiết bị tiếp đất, chống sét

    RU.01.22.3000 Bảo dưỡng năm máy phát điện

    RU.01.30.0000 Thaythế, xúc nạp định kỳ và sơn ắc quy kiềm

    RU.02.00.0000 BẢO DƯỠNG TUYẾN CÁP THÔNG TIN, TÍN HIỆU, ĐIỆN

    RU.02.10.0000 Kiểm tra tuyến cáp

    RU.02.20.0000 Bảo dưỡng tuyến cáp

    RU.02.21.0000 Bảo dưỡng tháng hộp cáp

    RU.02.22.0000 Bảo dưỡng năm hộp cáp

    RU.02.31.0000 Thay thế cáp

    RU.02.32.0100 Thay thế hộp nối cáp, cầu nối cáp

    RU.02.32.0200 Thay thế măng xông nối cáp

    RU.03.00.0000 TRỰC GIẢI QUYẾT TRỞ NGẠI THÔNG TIN TÍN HIỆU

    RU.03.10.0000 Trực giải quyết trở ngại ga thông tin tín hiệu

    RU.03.20.0000 Trực giải quyết trở ngại trạm thông tin

    RU.03.30.0000 Trực điện thoại, điện báo

    RU.03.40.0000 Trực trung tâm giám sát, điều độ giải quyết trở ngại đường ngang

    RU.03.50.0000 Trực giải quyết trở ngại đường ngang

    RU.03.60.0000 Trực giải quyết trở ngại nguồn điện

    RU.04.00.0000 ĐIỆN NĂNG TIÊU THỤ THIẾT BỊ THÔNG TIN, TÍN HIỆU

    RU.04.01.0000 Thiết bị thông tin

    RU.04.02.0000 Thiết bị tín hiệu

    THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG

    Bảo dưỡng hệ thống thông tin, tín hiệu đường sắt là các hoạt động kiểm tra, theo dõi, chăm sóc, sửa chữa, thay thế linh kiện, thiết bị của hệ thống thông tin, tin tín hiệu đường sắt được tiến hành thường xuyên, định kỳ hoặc đột xuất để duy trì hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt ở trạng thái khai thác, sử dụng bình thường và hạn chế phát sinh các hư hỏng trong hệ thống.

    Thiết bị thông tin, tín hiệu đường sắt trong định mức này bao gồm cụm chi tiết, tổ hợp cấu kiện được lắp ráp hoặc kết nối hoàn chỉnh để thực hiện một hoặc một số chức năng của hệ thống.

    1. Nội dung định mức bảo dưỡng hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt

    1.1. Mức hao phí vật liệu:

    Mức hao phí vật liệu là số lượng, khối lượng vật liệu chính, vật liệu khác để thực hiện hoàn thành công tác bảo dưỡng.

    Số lượng, khối lượng vật liệu chính được xác định theo bảng định mức, hoặc theo bản vẽ thiết kế, hoặc theo chỉ dẫn kỹ thuật nhưng phải bảo đảm tính tương đồng về trình tự, nội dung công việc thực hiện đối với công tác bảo dưỡng.

    Mức hao phí vật liệu trong Định mức này đã bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thực hiện bảo dưỡng; hao phí vật liệu khác được tính bằng tỉ lệ % trên chi phí vật liệu chính.

    1.2. Mức hao phí nhân công:

    Mức hao phí nhân công là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp thực hiện bảo dưỡng (không bao gồm công nhân điều khiển máy và thiết bị thi công). Số lượng ngày công đã bao gồm cả công tác chuẩn bị, kết thúc, thu dọn hiện trường.

    Cấp bậc công nhân trong định mức là cấp bậc bình quân thực hiện đơn vị công tác, công việc.

    1.3. Mức hao phí máy thi công là số ca máy trực tiếp thực hiện bảo dưỡng.

    1.4. Mức tiêu thụ điện năng là số điện năng tiêu thụ để các thiết bị thông tin, tín hiệu hoạt động trong một năm. Mức tiêu thụ điện năng được tính cho tổ hợp thiết bị thông tin, tín hiệu tại ga, đường ngang hoặc các thiết bị thông tin, tín hiệu riêng lẻ sử dụng điện để duy trì hoạt động.

    2. Kết cấu định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia

    Tập định mức bảo dưỡng hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt Quốc gia được trình bày theo nhóm, loại công tác và được mã hóa thống nhất, gồm 2 phần:

    Phần I. Tổng hợp khối lượng công tác bảo dưỡng hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt quốc gia.

    Phần II. Định mức bảo dưỡng hệ thống thông tin, tín hiệu, điện đường sắt Quốc gia được kết cấu thành 3 chương, gồm:

    Chương I: Hệ thống thông tin đường sắt.

    Chương II: Hệ thống tín hiệu đường sắt.

    Chương III: Hệ thống thông, tin tín hiệu khác.

    3. Hướng dẫn áp dụng

    3.1. Định mức bảo dưỡng công trình thông tin, tín hiệu đường sắt làm cơ sở để lập kế hoạch, đơn giá, dự toán chi phí bảo trì công trình thông tin, tín hiệu của đường sắt quốc gia. Thành phần công việc mô tả trong định mức này là các công việc cơ bản phải thực hiện, trình tự và nội dung chi tiết theo quy trình bảo trì tương ứng.

    3.2.Định mức các công tác thuộc đường dây trần được xác định cho khu vực đồng bằng, trung du. Trường hợp thực hiện ở khu vực rừng núi thì hao phí nhân công điều chỉnh hệ số 1,5 của định mức tương ứng.

    3.3. Đối với các công việc chỉ yêu cầu tháo dỡ vật tư, thiết bị, tùy chủng loại thiết bị, việc áp dụng định mức tháo dỡ được thực hiện như sau:

    a) Trường hợp tháo dỡ vật tư, cấu kiện, thiết bị có tính chất kỹ thuật đơn giản như: Biển báo, đèn báo hiệu, cơ cấu tín hiệu, cần chắn, xà, sứ, ắc quy, bộ nguồn, hộp cáp, rơ le, thiết bị phát hiện tàu...thì hao phí nhân công điều chỉnh hệ số 0,1 của định mức thay thế thiết bị tương ứng.

    b) Trường hợp tháo dỡ vật tư, cấu kiện, thiết bị có tính chất truyền động, kỹ thuật trung bình như: Máy phát điện, tủ nguồn, biến áp/ổn áp/máy phát điện có công suất ≤ 10KVA, tủ rơ le, tủ điều khiển, đài khống chế… thì hao phí nhân công điều chỉnh hệ số 0,2 của định mức thay thế thiết bị tương ứng.

    c) Trường hợp tháo dỡ vật tư, cấu kiện, thiết bị có tính chất kỹ thuật phức tạp, cần máy móc hỗ trợ: Thiết bị quay ghi, biến áp/ổn áp/máy phát điện có công suất > 10KVA, thiết bị xử lý liên khóa... thì hao phí nhân công điều chỉnh hệ số 0,3 của định mức thay thế thiết bị tương ứng.

    Khi áp dụng định mức tháo dỡ nêu trên, trình tự công tác thực hiện phải được thuyết minh thành phần công việc để xác định sự phù hợp khi áp dụng tỷ lệ lắp đặt theo từng nhóm thiết bị.

    3.4. Đối với các công tác thay thế vật tư, thiết bị để khắc phục sự cố, trở ngại trong quá trình khai thác, sử dụng, hao phí nhân công được xác định chung trong định mức trực giải quyết trở ngại. Hao phí máy thi công (nếu có) được xác định theo công việc tương ứng trong định mức này.

    3.5. Trường hợp thay thế thiết bị theo bộ, hoặc theo hệ thống, hoặc theo khối mà đã có định mức lắp đặt trong hệ thống định mức Nhà nước hoặc các bộ, ngành khác đã được ban hành thì không được chia lẻ các chi tiết để tính theo định mức này.

    3.6. Tần suất thực hiện công tác bảo trì trong định mức này là mức đối đa áp dụng để xác định khối lượng bảo trì hệ thống thông tin, tín hiệu đường sắt. Tùy theo trạng thái kỹ thuật công trình, thiết bị, quy định trong quy trình bảo trì và nhu cầu khai thác trên từng tuyến đường sắt, doanh nghiệp quản lý tài sản đường sắt quốc gia tổ chức điều tra, khảo sát, thống nhất áp dụng tần suất trên từng tuyến đường sắt theo từng năm kế hoạch.

    3.7. Khi thực hiện công tác bảo dưỡng tháng, nội dung công việc kiểm tra tần suất theo ngày sẽ thực hiện kết hợp trong lần bảo dưỡng tháng; khi thực hiện công tác bảo dưỡng năm, nội dung công việc của bảo dưỡng tháng sẽ thực hiện kết hợp trong lần bảo dưỡng năm.

    3.8. Trường hợp vật tư, thiết bị, linh kiện không có tần suất thay thế trong tập định mức này, hoặc thiết bị cảnh báo trong quá trình hoạt động, hoặc đã đến giới hạn kỹ thuật phải thay thế, hao phí vật liệu được xác định theo quy trình bảo trì, chỉ dẫn kỹ thuật, chỉ dẫn của nhà sản xuất hoặc tài liệu thiết kế (nếu có), hao phí nhân công, máy thi công được xác định theo công việc tương ứng trong định mức này.


    PHẦN I: TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC BẢO DƯỠNGHỆ THỐNG THÔNG TIN TÍN HIỆU ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Đơn vị/tần suất

    Số lượng

    CHƯƠNG I

    THIẾT BỊ THÔNG TIN

    RT.01.00.0000

    ĐƯỜNG DÂY TRẦN

    RT.01.10.1000

    Kiểm tra đường dây trần

    lần/tháng

    03

    RT.01.21.1000

    Bảo dưỡng tháng đường dây trần

    lần/tháng

    01

    RT.01.22.1000

    Bảo dưỡng năm đường dây trần

    lần/năm

    01

    RT.01.22.2000

    Phát cây thông thoại

    lần/năm

    04

    Tần suất thay thế vật tư, phụ kiện của đường dây trần trong 01 năm

    Thay xà gỗ

    % tổng số xà

    16,7

    Thay xà sắt

    % tổng số xà

    10

    Thay xà bê tông

    % tổng số xà

    15

    Thay sứ

    % tổng số sứ

    15

    Thay dây co, tăng đơ dây co

    % tổng số dây co, tăng đơ dây co

    33

    Thay dây sắt

    % tổng số km dây sắt

    10

    Thay dây đồng, dây lưỡng kim

    % tổng số km dây đồng, dây lưỡng kim

    10

    Thay cột thông tin, cột chống

    % tổng số cột thông tin, cột chống

    0,75

    Thay sắt nối

    % tổng số sắt nối

    10

    Thay bàn đảo H

    cái/km

    2

    Thay bu lông

    bộ/km.trục

    9

    Thay ghế thử dây

    % tổng số ghế thử dây

    10

    Thay thế thanh chống xà

    thanh/km

    4

    RT.02.00.0000

    HỆ THỐNG THÔNG TIN KỸ THUẬT SỐ

    RT.02.10.1000

    Kiểm tra thiết bị truyền dẫn kỹ thuật số (KTS)

    lần/ngày

    01

    RT.02.10.2000

    Kiểm tra thiết bị tổng đài KTS

    lần/ngày

    01

    RT.02.21.1000

    Bảo dưỡng tháng thiết bị truyền dẫn KTS

    lần/tháng

    01

    RT.02.21.2000

    Bảo dưỡng tháng tổng đài KTS

    lần/tháng

    01

    RT.02.21.3000

    Bảo dưỡng tháng thiết bị tách, ghép, nhân kênh

    lần/tháng

    01

    RT.02.21.4000

    Bảo dưỡng tháng máy chủ, máy tính quản lý thiết bị

    lần/tháng

    01

    RT.02.21.5000

    Bảo dưỡng tháng giá phối dây MDF, DDF, dẫn nhập quang ODF

    lần/tháng

    01

    RT.02.21.6010

    Bảo dưỡng tháng bàn điện thoại điều độ chạy tàu

    lần/tháng

    01

    RT.02.21.7000

    Bảo dưỡng tháng máy ghi âm, phóng thanh, thiết bị đồng bộ số

    lần/tháng

    01

    RT.02.21.8000

    Bảo dưỡng tháng thiết bị quản lý đa điểm, đầu cuối hội nghị truyền hình

    lần/năm

    11

    RT.02.22.1000

    Bảo dưỡng năm thiết bị truyền dẫn KTS

    lần/năm

    02

    RT.02.22.2000

    Bảo dưỡng năm thiết bị tổng đài KTS

    lần/năm

    02

    RT.02.22.3010

    Bảo dưỡng năm thiết bị nhân kênh

    lần/năm

    02

    RT.02.22.4000

    Bảo dưỡng năm máy chủ, máy tính quản lý thiết bị

    lần/năm

    02

    RT.02.22.5000

    Bảo dưỡng năm giá phối dây MDF, DDF, dẫn nhập quang ODF

    lần/năm

    02

    RT.02.22.6010

    Bảo dưỡng năm bàn điều độ chạy tàu

    lần/năm

    02

    RT.02.22.7000

    Bảo dưỡng năm máy ghi âm, phóng thanh, thiết bị đồng bộ số

    lần/năm

    02

    RT.02.22.8000

    Bảo dưỡng năm thiết bị quản lý đa điểm, đầu cuối hội nghị truyền hình

    lần/năm

    01

    Tần suất thay thế vật tư, phụ kiện của 01 thiết bị thông tin kỹ thuật số trong 01 năm

    Thay card chức năng của trạm thông tin, card E1 thiết bị SDH

    % tổng số card

    20

    Thay bàn điện thoại viên (PO, Atendent…), bàn Console

    % tổng số bàn điện thoại

    25

    Thay linh kiện, phụ kiện tổng đài điện thoại

    % tổng số bộ linh kiện, phụ kiện tổng đài

    25

    Thay máy tính quản lý PC trạm, máy chủ quản lý mạng, notebook, CPU máy tính quản lý thiết bị chuyển mạch, truyền dẫn (Terminal), máy in dữ liệu

    % tổng số máy tính

    20

    Thay máy ghi âm số

    % tổng số máy ghi âm số

    20

    Thay card chức năng, card thuê bao, trung kế của tổng đài điện tử

    % tổng số card của tổng đài điện tử

    12,5

    Thay card FXO, FXS bộ mở rộng thuê bao SDH

    % tổng số card mở rộng thuê bao

    20

    Thay bộ nguồn thiết bị

    % tổng số bộ nguồn thiết bị

    20

    Thay ngăn máy đài thông tin trong ga

    cái/đài

    10

    Thay micro, máy phóng thanh, điện thoại hội nghị, điện thoại cộng điện, điện thoại tự động, điện thoại nam châm, loa nén

    % tổng số thiết bị

    10

    Thay, sửa ngăn máy khuếch đại, phân hướng điều độ

    % tổng số thiết bị

    25

    Thay phân cơ điện thoại hội nghị

    % tổng số bộ phân cơ điện thoại hội nghị

    5

    Thay card chức năng thiết bị quản lý đa điểm, màn hình hội nghị truyền hình, thiết bị đầu cuối truyền hình EndPoint/Polycom

    % tổng số card thiết bị

    20

    Thay đồng hồ số thời gian thực hệ điều độ

    % tổng số thiết bị

    15

    Thay giá phối dây, giá phân dây

    % tổng số giá phối dây, phân dây

    2

    Thay quạt làm mát, quạt thông gió thiết bị

    % tổng số thiết bị

    20

    Thay thiết bị đo kiểm sợi quang

    % tổng số thiết bị

    20

    Thay thiết bị giám sát môi trường phòng máy

    % tổng số thiết bị

    20

    RT.03.00.0000

    THIẾT BỊ THÔNG TIN ANALOG (TƯƠNG TỰ)

    RT.03.10.1000

    Kiểm tra thiết bị truyền dẫn tương tự (tải ba)

    lần/ngày

    01

    RT.03.10.2000

    Kiểm tra thiết bị khuếch đại phân hướng điều độ tương tự

    lần/ngày

    01

    RT.03.10.3000

    Kiểm tra thiết bị tổng đài kỹ thuật tương tự

    lần/ngày

    01

    RT.03.10.4001

    Kiểm tra máy điện thoại

    lần/ngày

    01

    RT.03.10.5001

    Kiểm tra máy phóng thanh chạy tàu

    lần/ngày

    01

    RT.03.21.1000

    Bảo dưỡng tháng thiết bị truyền dẫn tương tự (tải ba)

    lần/tháng

    01

    RT.03.21.2000

    Bảo dưỡng tháng thiết bị khuếch đại, giao tiếp tương tự

    lần/tháng

    01

    RT.03.21.3000

    Bảo dưỡng tháng thiết bị tổng đài tương tự

    lần/tháng

    01

    RT.03.21.4000

    Bảo dưỡng tháng hộp nút ấn tổng đài, phân cơ hội nghị, phân cơ chọn số âm tần

    lần/tháng

    01

    RT.03.21.5000

    Bảo dưỡng tháng máy điện thoại

    lần/tháng

    01

    RT.03.21.6000

    Bảo dưỡng tháng đài dẫn nhập, đài đo thử cáp

    lần/tháng

    01

    RT.03.22.1000

    Bảo dưỡng năm thiết bị truyền dẫn tương tự (tải ba)

    lần/năm

    01

    RT.03.22.2000

    Bảo dưỡng năm thiết bị khuếch đại, giao tiếp tương tự

    lần/năm

    01

    RT.03.22.3000

    Bảo dưỡng năm thiết bị tổng đài tương tự

    lần/năm

    01

    RT.03.22.4000

    Bảo dưỡng năm hộp nút ấn tổng đài âm tần, phân cơ điện thoại hội nghị, phân cơ chọn số âm tần

    lần/năm

    01

    RT.03.22.5000

    Bảo dưỡng năm máy điện thoại

    lần/năm

    01

    RT.03.22.6000

    Bảo dưỡng năm đài dẫn nhập, đài đo thử cáp

    lần/năm

    01

    Tần suất thay thế vật tư, phụ kiện của thiết bị thông tin analog trong 01 năm

    Thay máy điện thoại các loại (điện thoại nam châm, cộng điện)

    % tổng số thiết bị

    15

    Thay hộp chức năng tổng đài, ngăn máy phân cơ âm tần

    % tổng số thiết bị

    10

    Thay thế phụ kiện, thiết bị của đài thông tin trong ga, tổng đài tương tự (âm tần)

    % tổng số thiết bị

    20

    Thay thế linh kiện, phụ kiện thiết bị truyền dẫn tương tự (tải ba)

    % tổng số thiết bị

    15

    Thay thế máy fax, máy in

    % tổng số thiết bị

    20

    CHƯƠNG II

    HỆ THỐNG TÍN HIỆU ĐƯỜNG SẮT

    RS.01.00.0000

    CỘT TÍN HIỆU

    RS.01.10.1000

    Kiểm tra tín hiệu đèn màu

    lần/ngày

    01

    RS.01.10.2000

    Kiểm tra tín hiệu cánh

    lần/ngày

    01

    RS.01.10.3000

    Kiểm tra tín hiệu đường ngang, cầu chung

    lần/ngày

    01

    RS.01.21.1000

    Bảo dưỡng tháng tín hiệu đèn màu

    lần/tháng

    02

    RS.01.21.2000

    Bảo dưỡng tháng tín hiệu cánh

    lần/tháng

    02

    RS.01.21.3000

    Bảo dưỡng tháng tín hiệu đường ngang, cầu chung

    lần/tháng

    02

    RS.01.21.4000

    Bảo dưỡng tháng hòm biến thế tín hiệu

    lần/tháng

    02

    RS.01.22.1000

    Bảo dưỡng năm tín hiệu đèn màu

    lần/năm

    01

    RS.01.22.2000

    Bảo dưỡng năm tín hiệu cánh

    lần/năm

    01

    RS.01.22.3000

    Bảo dưỡng năm tín hiệu đường ngang, cầu chung

    lần/năm

    01

    RS.01.22.4000

    Bảo dưỡng năm hòm biến thế tín hiệu

    lần/năm

    01

    Sơn phủ thiết bị, phụ kiện của cột tín hiệu (trừ chi tiết chế tạo từ thép không gỉ hoặc đã được mạ nhúng nóng)

    lần/năm

    0,5

    Sơn cạo thiết bị, phụ kiện của cột tín hiệu (trừ chi tiết chế tạo từ thép không gỉ hoặc đã được mạ nhúng nóng)

    lần/năm

    0,5

    Phát cây che khuất tầm nhìn tín hiệu

    lần/năm

    4

    Tần suất thay thế vật tư, phụ kiện của cột tín hiệu trong 01 năm

    Thay dây phối hoặc cáp phối

    % tổng số cột tín hiệu đèn màu

    7

    Thay kính tín hiệu

    % tổng số cột tín hiệu đèn màu

    20

    Thay ống luồn dây cột hiệu

    % tổng số cột tín hiệu đèn màu

    10

    Thay đế cắm đèn

    % tổng số cột tín hiệu đèn màu

    10

    Thay tán che đèn tín hiệu

    % tổng số cột tín hiệu đèn màu

    10

    Thay thang cột tín hiệu

    % tổng số cột tín hiệu đèn màu

    10

    Thay cơ cấu tín hiệu

    % tổng số cột tín hiệu đèn màu

    10

    Thay thân cột tín hiệu bằng sắt

    % tổng số cột sắt

    10

    Thay cánh tín hiệu

    % tổng số cột tín hiệu cánh

    25

    Thay cáp từ cột lên tuyển biệt khí

    % tổng số cột tín hiệu cánh

    20

    Thay dây kéo tín hiệu

    % tổng số cột tín hiệu cánh

    20

    Thay bánh xe, cần đẩy cánh tín hiệu, tuyển biệt khí, tiếp xúc khí, khuỷu điều khiển, động cơ điều khiển của cột tín hiệu cánh

    % tổng số cột tín hiệu cánh

    10

    Thay cột rõ rẽ

    % tổng số cột tín hiệu cánh

    10

    Thay biển báo, chuông điện, loa nén, của cột tín hiệu đường ngang

    % tổng số cột tín hiệu đèn màu

    10

    Thay vỏ chuông, vỉ led của cột tín hiệu đường ngang.

    % tổng số cột tín hiệu đèn màu

    10

    RS.02.00.0000

    THIẾT BỊ QUAY GHI

    RS.02.10.1000

    Kiểm tra thiết bị quay ghi cơ khí

    lần/ngày

    01

    RS.02.10.2000

    Kiểm tra thiết bị quay ghi hộp khóa điện, máy quay ghi

    lần/ngày

    01

    RS.02.21.1000

    Bảo dưỡng tháng thiết bị quay ghi cơ khí

    lần/tháng

    01

    RS.02.21.2000

    Bảo dưỡng tháng thiết bị quay ghi hộp khóa điện, máy quay ghi

    lần/tháng

    02

    RS.02.22.1000

    Bảo dưỡng năm thiết bị quay ghi cơ khí

    lần/năm

    01

    RS.02.22.2000

    Bảo dưỡng năm thiết bị quay ghi hộp khóa điện, máy quay ghi

    lần/năm

    01

    Sơn phủ phụ kiện, chi tiết của thiết bị quay ghi (trừ chi tiết chế tạo từ thép không gỉ hoặc đã được mạ nhúng nóng)

    lần/năm

    0,5

    Sơn cạo phụ kiện, chi tiết của thiết bị quay ghi (trừ chi tiết chế tạo từ thép không gỉ hoặc đã được mạ nhúng nóng)

    lần/năm

    0,5

    Tần suất thay thế vật tư, phụ kiện của thiết bị quay ghi trong 01 năm

    Thay tay bẻ ghi, hộp khóa điện, mô tơ điện, bộ truyền động, bộ khóa chặt.

    % tổng số thiết bị quay ghi

    10

    Thay cần liên kết, cần đẩy, cần nối, cần điều chỉnh độ khít, thanh khóa chặt, thanh giằng lưỡi ghi và các chi tiết lắp vào lưỡi ghi

    % tổng số thiết bị quay ghi

    10

    Thay ổ khóa ghi, cụm 5 chi tiết tay quay ghi hộp khóa điện, bộ khuỷu, nắp đậy bộ khóa chặt, nắp đậy cần máy quay ghi

    % tổng số thiết bị quay ghi

    10

    Thay bánh xe, con lăn, bu lông của tay bẻ ghi, ống đạo quản

    % tổng số thiết bị quay ghi

    10

    Thay cáp lên hộp khóa điện, cáp vào máy quay ghi

    % tổng số thiết bị quay ghi

    7

    Thay công tắc đạp chân, đèn ghi thắp điện, biển ghi.

    % tổng số thiết bị quay ghi

    20

    Thanh chống xô

    % tổng số thiết bị quay ghi

    20

    Thay sắt góc

    % tổng số thiết bị quay ghi

    20

    Thay chốt chẻ đứt, bộ tiếp xúc di động máy quay ghi

    bộ / máy quay ghi

    01

    Thay chổi than, đai ma sát máy quay ghi

    % tổng số thiết bị quay ghi

    10

    Thay nắp đậy chổi than, cổ góp, vòng bi, chốt đầu tròn, lá ép ly hợp

    % tổng số thiết bị quay ghi

    10

    Thay thanh động tác, truyền động, bộ tiếp điểm, cần biểu thị máy quay ghi

    % tổng số thiết bị quay ghi

    10

    Thay trụ biểu trí, thanh biểu thị, thanh răng, bánh răng máy quay ghi

    % tổng số thiết bị quay ghi

    10

    Thay ống mềm thủy lực, hộp tiếp điểm ngoài

    % tổng số thiết bị quay ghi

    20

    Thay dầu thủy lực máy quay ghi

    % tổng số máy quay ghi thủy lực

    20

    RS.03.00.0000

    THIẾT BỊ ĐIỀU KHIỂN CHẠY TÀU

    RS.03.10.0000

    Kiểm tra thiết bị điều khiển chạy tàu

    lần/ngày

    01

    RS.03.21.0000

    Bảo dưỡng tháng thiết bị điều khiển chạy tàu

    lần/tháng

    04

    RS.03.22.0000

    Bảo dưỡng năm thiết bị điều khiển chạy tàu

    lần/năm

    02

    Tần suất thay thế vật tư, phụ kiện của thiết bị điều khiển chạy tàu trong 01 năm

    Thay module hiển thị mặt đài khống chế

    % tổng số module đài khống chế

    10

    Thay nút ấn, tay bẻ đài khống chế, chuông điện, còi báo và phụ kiện khác của đài khống chế

    % tổng số phụ kiện đài khống chế

    20

    Thay máy tính trực ban chạy tàu

    % tổng số máy tính

    10

    RS.04.10.0000

    THIẾT BỊ XỬ LÝ LIÊN KHÓA

    RS.04.10.1000

    Kiểm tra thiết bị tín hiệu liên khóa ga

    lần/ngày

    01

    RS.04.21.1000

    Bảo dưỡng tháng thiết bị liên khóa ga

    lần/tháng

    02

    RS.04.22.1000

    Bảo dưỡng năm thiết bị liên khóa ga

    lần/năm

    01

    Sơn phủ tủ rơ le (trừ chi tiết chế tạo từ thép không gỉ hoặc đã được mạ nhúng nóng)

    lần/năm

    0,5

    Sơn cạo tủ rơ le (trừ chi tiết chế tạo từ thép không gỉ hoặc đã được mạ nhúng nóng)

    lần/năm

    0,5

    Tần suất thay thế vật tư, phụ kiện của thiết bị xử lý liên khóa trong 01 năm

    Thay card và module của thiết bị điều khiển chạy tàu

    % tổng số card và modul

    20

    Thay rơ le tín hiệu các loại

    % tổng số rơ le

    10

    Thay thế biến trở, điện trở

    % tổng số tủ, giá rơ le

    10

    Thay khởi động từ, aptomat, biến áp, bộ cắt lọc sét

    % tổng số thiết bị

    20

    RS.05.00.0000

    THIẾT BỊ PHÁT HIỆN TÀU

    RS.05.10.0000

    Kiểm tra thiết bị phát hiện tàu

    lần/ngày

    01

    RS.05.21.0000

    Bảo dưỡng tháng thiết bị phát hiện tàu

    lần/tháng

    01

    RS.05.21.2000

    Bảo dưỡng tháng hòm biến thế mạch ray, hòm cảm biến đếm trục

    lần/tháng

    01

    RS.05.22.0000

    Bảo dưỡng năm thiết bị phát hiện tàu

    lần/năm

    01

    RS.05.22.2000

    Bảo dưỡng năm hòm biến thế mạch ray, hòm cảm biến đếm trục

    lần/năm

    01

    Tần suất thay thế vật tư, phụ kiện của 01 thiết bị phát hiện tàu trong 01 năm

    Thay cảm biến địa chấn, cảm biến từ

    % tổng số cảm biến

    30

    Thay cảm biến đếm trục

    % tổng số cảm biến

    10

    Thay bộ gá lắp cảm biến

    % tổng số cảm biến

    5

    RS.06.00.0000

    THIẾT BỊ ĐƯỜNG NGANG

    RS.06.10.0000

    Kiểm tra tủ điều khiển đường ngang

    lần/ngày

    01

    RS.06.21.0000

    Bảo dưỡng tháng tủ điều khiển đường ngang

    lần/tháng

    02

    RS.06.22.0000

    Bảo dưỡng năm tủ điều khiển đường ngang

    lần/năm

    02

    Sơn phủ tủ điều khiển (trừ chi tiết chế tạo từ thép không gỉ hoặc đã được mạ nhúng nóng)

    lần/năm

    0,5

    Sơn cạo tủ điều khiển (trừ chi tiết chế tạo từ thép không gỉ hoặc đã được mạ nhúng nóng)

    lần/năm

    0,5

    Tần suất thay thế vật tư, phụ kiện của 01 thiết bị đường ngang trong 01 năm

    Thay bộ điều khiển

    % tổng số tủ điều khiển

    20

    Thay bộ giao tiếp, board điều khiển, khởi động từ, aptomat

    % tổng số tủ điều khiển

    20

    Thay bộ nguồn, quạt gió tủ điều khiển

    % tổng số thiết bị

    20

    Thay động cơ cần chắn

    % tổng số bộ cần chắn điện

    10

    Thay thanh chắn

    % tổng số thanh chắn

    10

    CHƯƠNG III

    HỆ THỐNG THÔNG TIN, TÍN HIỆU KHÁC

    RU.01.00.0000

    THIẾT BỊ NGUỒN ĐIỆN, TIẾP ĐẤT, CHỐNG SÉT

    RU.01.10.0000

    Kiểm tra thiết bị nguồn điện

    lần/ngày

    01

    RU.01.21.1000

    Bảo dưỡng tháng thiết bị nguồn điện

    lần/tháng

    01

    RU.01.21.2000

    Bảo dưỡng tháng thiết bị tiếp đất, chống sét

    lần/tháng

    01

    RU.01.22.1000

    Bảo dưỡng năm thiết bị nguồn điện

    lần/năm

    02

    RU.01.22.2000

    Bảo dưỡng năm thiết bị tiếp đất, chống sét

    lần/năm

    01

    RU.01.22.3000

    Bảo dưỡng năm máy phát điện

    lần/năm

    01

    Thay máy phát điện

    % tổng số thiết bị

    10

    Thay ắc quy

    % tổng số ắc quy

    20

    Thay ổn áp, bộ đổi điện, chỉnh lưu, lưu điện, bộ nguồn, bộ nạp ắc quy

    % tổng số thiết bị

    20

    Thay automat, cầu dao, khởi động từ, cắt sét nguồn

    % tổng số thiết bị

    20

    Bảo dưỡng điều hòa làm mát phòng máy thiết bị

    lần/năm

    01

    RU.02.00.0000

    TUYẾN CÁP THÔNG TIN, TÍN HIỆU, ĐIỆN

    RU.02.10.0000

    Kiểm tra tuyến cáp

    lần/tháng

    02

    RU.02.20.0000

    Bảo dưỡng tuyến cáp

    lần/năm

    02

    RU.02.21.0000

    Bảo dưỡng tháng hộp cáp

    lần/tháng

    01

    RU.02.22.0000

    Bảo dưỡng năm hộp cáp

    lần/năm

    01

    Tần suất thay thế vật tư, phụ kiện của tuyến cáp trong 01 năm

    Thay thế cáp treo

    % tổng số km sợi cáp treo

    10

    Thay thế cáp chôn

    % tổng số km sợi cáp chôn

    7

    Thay thế hộp cáp, ống bảo vệ cổ cáp

    % tổng số hộp cáp

    10

    Thay thế măng xông cáp

    % tổng số măng xông cáp

    10

    Thay bảng đấu dây, phiến, cọc đấu dây

    % tổng số hộp cáp

    15

    RU.03.00.0000

    TRỰC GIẢI QUYẾT TRỞ NGẠI THÔNG TIN TÍN HIỆU

    RU.03.10.0000

    Trực giải quyết trở ngại ga thông tin tín hiệu

    24h/24h

    RU.03.20.0000

    Trực giải quyết trở ngại trạm thông tin

    24h/24h

    RU.03.30.0000

    Trực điện thoại, điện báo

    24h/24h

    RU.02.40.0000

    Trực trung tâm giám sát, điều độ giải quyết trở ngại đường ngang

    24h/24h

    RU.03.50.0000

    Trực giải quyết trở ngại đường ngang

    24h/24h

    RU.03.60.0000

    Trực giải quyết trở ngại nguồn điện

    24h/24h


    PHẦN II: ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG THÔNG TIN, TÍN HIỆU, ĐIỆN ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA

    CHƯƠNG I: HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐƯỜNG SẮT

    RT.01.00.0000 ĐƯỜNG DÂY TRẦN

    RT.01.10.1000 Kiểm tra đường dây trần

    Thành phần công việc:

    Kiểm tra sự biến đổi môi trường xung quanh đường dây, tình trạng cột, các cấu kiện trên cột, các chi tiết giacố cột, các phần tử bảo vệ đường dây (thu lôi, bộ phóng điện), ghi chép các khối lượng công việc cần xử lý đột xuất để có kế hoạch khắc phục.

    Đơn vị: km trục / lần

    Mã hiệu

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Loại mặt xà đường dây

    1 xà 8

    2 xà 8

    1 xà 8

    1 xà 4

    RT.01.10.10

    Nhân công 4,5/7

    công

    0,182

    0,229

    0,211

    01

    02

    03

    RT.01.21.1000 Bảo dưỡng tháng đường dây trần

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, di chuyển dọc tuyến đường dây, kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng đường dây, gỡ bỏ chướng ngại vật, quét nhện trên đường dây và làm sạch đường dây, bảo đảm chất lượng truyền dẫn theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị: km trục / lần

    Mã hiệu

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Loại mặt xà đường dây

    1 xà 8

    2 xà 8

    1 xà 8

    1 xà 4

    RT.01.21.10

    Nhân công 4,5/7

    công

    0,261

    0,368

    0,340

    01

    02

    03

    RT.01.22.1000 Bảo dưỡng năm đường dây trần

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, di chuyển dọc tuyến đường dây, kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng đường dây, gỡ bỏ chướng ngại vật và làm sạch đường dây.

    - Đối với vị trí cột đặc biệt (cột kết cuối, rẽ dây, vượt sông, cột thử dây, cột nhập ga, nhập đài, cột có giác thâm lớn…): Kiểm tra độ chắc chắn của thang và cột thông tin, ghế thử dây, tủ cáp dẫn nhập, kiểm tra các phụ kiện khác, bu lông, đai ốc…, vá những vị trí cột bị sứt nhỏ, chỉnh lại cột nghiêng, chỉnh lệch mặt cột, sửa chữa các hư hỏng nhỏ bê tông chân cột, sơn lại cột (nếu là cột sắt), kiểm tra tháo dỡ các công trình kiến trúc gây ảnh hưởng.

    - Vệ sinh bềmặt cột, viết lại số cột trên các cột thông tin; vệ sinh, đánhgỉ sắt nối cột, sơn sắt nối cột, sắt chống xà đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật; vệ sinh, sơn phủ tăng đơ + colie dây co, ghế thử dây.

    Đơn vị: cột (cái) / lần

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RT.01.22.10

    Bảo dưỡng cột đặc biệt

    Nhân công 4,5/7

    công

    0,252

    RT.01.22.11

    Sơn viết số cột thông tin

    Vật liệu

    Sơn màu tổng hợp

    kg

    0,07

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công 3,0/7

    công

    0,018

    RT.01.22.12

    Sơn sắt nối cột

    Vật liệu

    Sơn chống gỉ

    kg

    0,66

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công 3,0/7

    công

    0,028

    RT.01.22.13

    Sơn phủ tăng đơ + colie dây co

    Vật liệu

    Sơn chống gỉ

    kg

    0,2

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công 3,0/7

    công

    0,010

    RT.01.22.14

    Sơn bàn đảo

    Vật liệu

    Sơn chống gỉ

    kg

    0,2

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công 3,0/7

    công

    0,022

    RT.01.22.15

    Sơn sắt chống xà

    Vật liệu

    Sơn phòng gỉ

    kg

    0,41

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công 3,0/7

    công

    0,18

    RT.01.22.16

    Sơn ghế thử dây

    Vật liệu

    Sơn chống gỉ

    kg

    1,63

    Sơn màu tổng hợp

    kg

    1,63

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công 3,0/7

    công

    0,235

    10

    RT.01.22.2000 Phát cây thông thoại

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, đi dọc tuyến đường dây, phát quang cây cối đảm bảo cây không chạm vào đường dây.

    Đơn vị: km trục / lần

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại mặt xà đường dây

    1 xà 8

    2 xà 8

    1 xà 8

    1 xà 4

    RT.01.22.20

    Nhân công 3,5/7

    công

    0,395

    0,827

    0,510

    01

    02

    03

    RT.01.30.1000 Thay thế xà

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị, kiểm tra an toàn điện, kiểm tra đường dây, sứ xà, tháo hãm, tháo sứ, tháo cuống sứ, tháo xà chống, tháo xà, lắp xà mới, lắp lại xà chống, lắp lại sứ, chuyển dây trần từ xà cũ sang xà mới, thu dọn hiện trường.

    Đơn vị: cái

    Mã hiệu

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Loại xà

    Xà gỗ

    Xà sắt

    Xà bê tông

    RT.01.30.10

    Vật liệu

    cái

    1

    1

    1

    Bu lông

    bộ

    3

    3

    3

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    Nhân công 3,0/7

    công

    1,656

    1,748

    1,820

    01

    02

    03

    Ghi chú: Trường hợp chỉnh xà lệch, áp dụng 10% hao phí nhân công tương ứng theo từng loại xà.

    RT.01.30.1100 Thay thế sứ

    Thành phần công việc:

    Kiểm tra an toàn điện, kiểm tra sứ, tháo cuống sứ, thay thế sứ mới, chuyển dây trần từ sứ cũ sang sứ mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.

    Đơn vị: 10 quả

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RT.01.30.11

    Vật liệu

    Sứ

    quả

    10

    Bu lông cuống sứ

    bộ

    10

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công 3,0/7

    công

    0,018

    10

    RT.01.30.1200 Thay dây co

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị vật liệu và thiết bị dụng cụ, di chuyển đến bị trí làm việc, bện dây co, lắp đặt dây co vào vị trí đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị: bộ

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RT.01.30.12

    Vật liệu

    Dây co

    bộ

    1

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công 3,0/7

    công

    0,50

    10

    RT.01.30.1300 Thay thế dây trần

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, tháo dây cũ, lắp đặt dây mới, kéo căng đầu dây, căng dây nối đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, đo thử chất lượng truyền tải theo tiêu chuẩn.


    Đơn vị: 1000m

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Dây trần thông tin

    Dây Ø4

    Dây Ø3

    RT.01.30.13

    Vật liệu

    Dây sắt tráng kẽm

    kg

    102

    Dây đồng, lưỡng kim

    kg

    60

    Bulong kèm êcu

    bộ

    0,4

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    Nhân công

    Nhân công 3,0/7

    công

    3,314

    Nhân công 4,5/7

    công

    3,314

    01

    02

    Ghi chú: Trường hợp chỉ thực hiện kéo dây trần bị trùng, hao phí nhân công được tính bằng 15% hao phí thay thế dây trần.

    RT.01.30.1400 Thay thế cột bê tông thông tin

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, tháo dỡ cột cũ, lắp đặt cột mới theo đúng yêu cầu kỹ thuật, hoàn thiện công tác thay thế, vận chuyển cột cũ về vị trí tập kết.

    Đơn vị: cột

    Mã hiệu

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Loại cột

    cột H, cột ghép

    cột đơn ≥ 7,0m

    cột đơn < 7,0m

    cột góc

    cột chống

    RT.01.30.14

    Vật liệu

    Cột bê tông

    cột

    2

    1

    1

    1

    1

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    5

    5

    Nhân công 4,5/7

    công

    9,450

    5,250

    3,938

    6,300

    3,281

    01

    02

    03

    04

    05

    RT.01.30.1500 Thay thế cột sắt thông tin

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, tháo dỡ cột cũ, lắp đặt cột mới theo đúng yêu cầu kỹ thuật, hoàn thiện công tác thay thế, vận chuyển cột cũ về vị trí tập kết.

    Đơn vị: cột

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại cột

    Cột H, cột ghép

    Cột đơn

    Cột chống

    RT.01.30.15

    Vật liệu

    Cột sắt

    cột

    2

    1

    1

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    Nhân công 4,5/7

    công

    3,780

    3,150

    3,281

    01

    02

    03

    Ghi chú: Trường hợp kéo cột nghiêng, áp dụng 10% hao phí nhân công đối với cột nghiêng ≤ 15 độ; 15% hao phí nhân công đối với cột nghiêng > 15 độ.

    RT.01.30.1600 Thay thế sắt nối cột

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, tháo dỡ sắt nối cũ, lắp đặt sắt nối bảo đảm theo đúng yêu cầu kỹ thuật, hoàn thiện công tác thay thế, vận chuyển vật tư về vị trí tập kết.

    Đơn vị: thanh

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại thanh

    < 2,0m

    ≤ 3,0m

    > 3,0m

    RT.01.30.16

    Vật liệu

    Sắt nối, thanh giằng

    thanh

    1

    1

    1

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    Nhân công 4,5/7

    công

    1,577

    1,711

    1,840

    01

    02

    03


    RT.02.00.0000 BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG THÔNG TIN KỸ THUẬT SỐ

    RT.02.10.1000 Kiểm tra thiết bị truyền dẫn kỹ thuật số (KTS)

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra theo quy trình bảo trì, theo dõi, hiệu chỉnh thông số kỹ thuật (nếu có), kết thúc ghi sổ theo quy định.

    Đơn vị: thiết bị / lần

    Mã hiệu

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Loại thiết bị

    SDH-STM1

    SDH-STM4

    SDH-STM16

    PDH

    RT.02.10.10

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,016

    0,02

    0,024

    0,008

    01

    02

    03

    04

    RT.02.10.2000 Kiểm tra thiết bị tổng đài KTS

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra theo quy trình bảo trì, theo dõi, hiệu chỉnh thông số kỹ thuật (nếu có), kết thúc ghi sổ theo quy định.

    Đơn vị: tổng đài / lần

    Mã hiệu

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Loại thiết bị

    1024 line trở lên

    từ 256 đến 1024 line

    dưới 256 line

    RT.02.10.20

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,049

    0,027

    0,025

    01

    02

    03

    RT.02.21.1000 Bảo dưỡng tháng thiết bị truyền dẫn KTS

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: thiết bị / lần

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại thiết bị

    SDH-STM1

    SDH-STM4

    SDH-STM16

    PDH

    RT.02.21.10

    Nhân công 4,0/7

     công

    0,64

    0,64

    0,92

    0,525

    Máy thi công

    Máy đo công suất thu phát quang

    ca

    0,090

    0,133

    Máy đo quang

    ca

    0,044

    0,068

    Đồng hồ vạn năng

    ca

    0,175

    0,031

    0,048

    0,031

    Máy hút bụi 1,2kW

    ca

    0,092

    0,092

    0,092

    0,092

    01

    02

    03

    04

    RT.02.21.2000 Bảo dưỡng tháng tổng đài KTS

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của các thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: tổng đài / lần

    Mã hiệu

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Loại thiết bị

    1024 line trở lên

    từ 256 đến 1024 line

    dưới 256 line

    RT.02.21.20

    Nhân công 4,0/7

    công

    4,20

    2,10

    1,05

    01

    02

    03

    RT.02.21.3000 Bảo dưỡng tháng thiết bị tách, ghép, nhân kênh

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: thiết bị / lần

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RT.02.21.30

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,525

    10

    RT.02.21.4000 Bảo dưỡng tháng máy chủ, máy tính quản lý thiết bị

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: máy / lần

    Mã hiệu

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Loại thiết bị

    Máy chủ quản lý thiết bị (Server)

    Máy tính quản lý thiết bị (Terminal)

    Máy chủ mạng (LAN/WAN)

    RT.02.21.40

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,788

    0,131

    1,575

    01

    02

    03

    RT.02.21.5000 Bảo dưỡng tháng giá phối dây MDF, DDF, dẫn nhập quang ODF

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: giá / lần

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Giá MDF, Giá DDF

    Giá ODF

    RT.02.21.50

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,045

    0,064

    01

    02

    RT.02.21.6000 Bảo dưỡng tháng bàn điện thoại điều độ chạy tàu

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: thiết bị / lần

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RT.02.21.60

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,131

    10

    RT.02.21.7000 Bảo dưỡng tháng máy ghi âm, phóng thanh, thiết bị đồng bộ số

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: thiết bị / lần

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại thiết bị

    Máy ghi âm số, máy phóng thanh

    Đồnghồđồng bộ số

    RT.02.21.70

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,263

    0,032

    01

    02

    RT.02.21.8000 Bảo dưỡng tháng thiết bị quản lý đa điểm, đầu cuối hội nghị truyền hình

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: bộ / lần

    Mã hiệu

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Loại thiết bị

    Thiết bị quản lý đa điểm

    Thiết bị

    đầu cuối

    RT.02.21.80

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,327

    0,064

    01

    02

    RT.02.22.1000 Bảo dưỡng năm thiết bị truyền dẫn KTS

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị; bảo dưỡng, đo kiểm thông tuyến theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: thiết bị / lần

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại thiết bị

    SDH-STM1

    SDH-STM4

    SDH-STM16

    PDH

    RT.02.22.11

    Vật liệu

    Tấm lọc bụi

    cái

    0,05

    0,05

    0,05

    0,05

    Cầu chì

    cái

    1,5

    1,5

    1,5

    1,5

    Giẻ duy tu

    kg

    0,25

    0,25

    0,25

    0,25

    Dung môi vệ sinh mạch điện tử

    lít

    0,5

    0,5

    0,5

    0,3

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

     công

    3,15

    4,2

    4,2

    2,1

    01

    02

    03

    04

    RT.02.22.2000 Bảo dưỡng năm thiết bị tổng đài KTS

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị; bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: tổng đài /lần

    Mã hiệu

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Loại thiết bị

    1024 line trở lên

    từ 256 đến 1024 line

    dưới 256 line

    RT.02.22.20

    Vật liệu

    Giẻ duy tu

    kg

    0,25

    0,25

    0,25

    Dung môi vệ sinh mạch điện tử

    0,5

    0,5

    0,5

    Dây phối tuyến

    m

    57,143

    28,571

    14,286

    Vật liệu khác

    %

    15

    15

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    8,422

    4,20 

    2,10 

    01

    02

    03

    RT.02.22.3000 Bảo dưỡng năm thiết bị tách, ghép, nhân kênh

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị; bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: thiết bị / lần

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RT.02.22.30

    Vật liệu

    Giẻ duy tu

    kg

    0,2

    Dung môi vệ sinh mạch điện tử

    lít

    0,3

    Dây phối

    m

    14,286

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    1,050

    10

    RT.02.22.4000 Bảo dưỡng năm máy chủ, máy tính quản lý thiết bị

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị; bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.


    Đơn vị: máy / lần

    Mã hiệu

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Loại thiết bị

    Máy chủ quản lý thiết bị (Server)

    Máy tính quản lý thiết bị (Terminal)

    Máy chủ mạng (LAN/ WAN)

    RT.02.22.40

    Vật liệu

    Giẻ duy tu

    kg

    0,1

    0,1

    0,1

    Dung môi vệ sinh mạch điện tử

    lít

    0,3

    0,3

    0,3

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    1,575

    0,525

    3,15

    01

    02

    03

    RT.02.22.5000 Bảo dưỡng năm giá phối dây MDF, DDF, dẫn nhập quang ODF

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị; bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: giá / lần

    Mã hiệu

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Loại thiết bị

    Giá ODF, MDF, DDF ga

    Giá MDF, giá DDF Trạm

    RT.02.22.50

    Vật liệu

    Dây phối, nhẩy quang

    m

    5

    10

    Chổi lông

    cái

    1

    1

    Cồn công nghiệp

    lít

    0,1

    0,3

    Vật liệu khác

    %

    15

    15

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,394

    2,10

    01

    02

    RT.02.22.6000 Bảo dưỡng năm bàn điều độ chạy tàu

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị; bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.


    Đơn vị:thiết bị / lần

    Mã hiệu

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RT.02.22.60

    Vật liệu

    Cáp mạng

    m

    10

    Giẻ duy tu

    kg

    0,1

    Dung môi vệ sinh mạch điện tử

    lít

    0,2

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,263

    10

    RT.02.22.7000 Bảo dưỡng năm máy ghi âm, phóng thanh, thiết bị đồng bộ số

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị; bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt độngđảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: thiết bị / lần

    Mã hiệu

    Thànhphầnhaophí

    Đơnvị

    Loại thiết bị

    Máy ghi âm số

    Máy phóng thanh

    Đồnghồđồng bộ số

    RT.02.22.70

    Vậtliệu

    Dây súp đôi

    m

    102

    Giẻ duy tu

    m

    0,1

    0,5

    0,1

    Dung môi vệ sinh mạch điện tử

    lít

    0,2

    0,2

    0,2

    Vậtliệukhác

    %

    5

    5

    5

    Nhâncông 4,0/7

    công

    0,525

    1,05

    0,131

    01

    02

    03

    RT.02.22.8000 Bảo dưỡng năm thiết bị quản lý đa điểm, đầu cuối hội nghị truyền hình

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị; bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.


    Đơn vị: thiết bị / lần

    Mã hiệu

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Loại thiết bị

    Thiết bị quản lý đa điểm

    Thiết bị đầu cuối

    RT.02.22.80

    Vật liệu

    Cáp mạng

    m

    7,385

    0,615

    Giẻ duy tu

    kg

    0,2

    0,2

    Dung môi vệ sinh mạch điện tử

    lít

    0,3

    0,3

    Vật liệu khác

    %

    10

    10

    Nhân công 4,0/7

     công

    1,575

    0,131

    01

    02

    RT.02.30.1000 Thay thế linh kiện, phụ kiện thiết bị truyền dẫn KTS

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: thiết bị

    Mã hiệu

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Loại thiết bị

    Card điều khiển

    Card giao diện quang

    Card chức năng

    Modul chức năng

    Quạt tản nhiệt

    RT.02.30.10

    Vật liệu

    Thiết bị card

    card

    1

    1

    1

    Modul chức năng

    cái

    1

    Quạt tản nhiệt

    1

    Vật liệu khác

    %

    0,1

    0,1

    0,1

    0,1

    0,1

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,750

    0,499

    0,394

    0,195

    0,026

    01

    02

    03

    04

    05

    RT.02.30.2000 Thay thế linh kiện, phụ kiện thiết bị tổng đài KTS

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, khai báo cấu hình, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị:thiết bị

    Mã hiệu

    Thànhphầnhaophí

    Đơnvị

    Loại card

    Cardđiều khiển

    Card chức năng

    Modul chức năng

    Quạt tản nhiệt

    RT.02.30.20

    Vật liệu

    Thiết bị card

    card

    1

    1

    Modul chức năng

    bộ

    1

    Quạt tản nhiệt

    1

    Vật liệu khác

    %

    0,1

    0,1

    0,1

    0,1

    Nhân công 4,0/7

    công

    1,575

    0,394

    0,195

    0,026

    01

    02

    03

    04

    RT.02.30.3000 Thay thế linh kiện, phụ kiện thiết bị tách, ghép, nhân kênh

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, khai báo cấu hình, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: card

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại thiết bị

    Card giao diện

    Card nguồn

    Card trung kế

    Card FXO/ FXS

    RT.02.30.30

    Vật liệu

    Card giao diện E1

    card

    1

    Card nguồn

    card

    1

    Card trung kế

    card

    1

    Card mở rộng thuê bao

    card

    1

    Vật liệu khác

    %

    0,5

    0,5

    0,5

    0,5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,263

    0,394

    0,131

    0,394

    01

    02

    03

    04

    RT.02.30.4000 Thay thế linh kiện, phụ kiện máy chủ, máy tính quản lý thiết bị

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, cài đặt lại tham số hoạt động và cài đặt phần mềm cho máy chủ, máy tính, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: bộ

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại máy

    Máy chủ quản lý thiết bị (Server)

    Máy tính quản lý thiết bị (Terminal)

    Máy chủ mạng (LAN/ WAN)

    RT.02.30.40

    Vật liệu

    Máy chủ quản lý

    bộ

    1

    1

    Máy tính

    bộ

    1

    Vật liệu khác

    %

    0,5

    0,5

    0,5

    Nhân công 4,0/7

    công

    8,269

    0,788

    6,30

    01

    02

    03

    RT.02.30.5000 Thay thế linh kiện, phụ kiện giá phối dây MDF, DDF, dẫn nhập quang ODF

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, tháo dây, phiến đấu dây và đánh dấu, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: giá

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    Giá dẫn nhập ODF

    Giá nhập dây DDF

    Giá phối dây MDF

    RT.02.30.50

    Vật liệu

    Giá dẫn nhập quang ODF

    giá

    1

    Giá dẫn nhập cáp

    giá

    1

    Giá phối dây MDF

    giá

    1

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    4,191

    3,15

    3,15

    01

    02

    03

    RT.02.30.6000 Thay thế bàn điện thoại điều độ chạy tàu

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.


    Đơn vị:thiết bị

    Mã hiệu

    Thànhphầnhaophí

    Đơnvị

    Loại thiết bị

    Bàn điệnthoạiviên(PO)

    Bànđiện thoại trực ban chạy tàu

    RT.02.30.60

    Vậtliệu

    Bànđiệnthoại

    cái

    1

    1

    Vậtliệukhác

    %

    5

    5

    Nhâncông 4,0/7

    công

    0,197

    0,525

    01

    02

    RT.02.30.7000 Thay thế thiết bị loa, micro, máy phóng thanh, máy ghi âm, đồng hồ đồng bộ số

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động của thiết bị đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị:cái

    Mã hiệu

    Thànhphần

    haophí

    Đơnvị

    Loại thiết bị

    Microtổngđàitrongga,phóngthanhga,điệnthoạihộinghị

    Loa nén, đồng hồ đồng bộ số

    Microđiềuđộtuyến,điệnthoạihộinghịtruyềnhình

    Máy phóng thanh chạy tàu

    Máy ghi âm số

    RT.02.30.70

    Vậtliệu

    Thiết bị

    cái

    1

    1

    1

    1

    1

    Vậtliệukhác

    %

    5

    5

    5

    5

    5

    Nhâncông 4,0/7

    công

    0,064

    0,131

    0,263

    0,263

    0,525

    01

    02

    03

    04

    05

    RT.02.30.8000 Thay thế các thiết bị của hệ thống hội nghị truyền hình

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, kiểm tra hoạt động của thiết bị để phát hiện hư hỏng; tháo linh kiện, thiết bị hư hỏng ra và lắp linh kiện, thiết bị mới vào, cập nhật hệ thống, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động của thiết bị đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.


    Đơn vị: thiết bị

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại thiết bị

    Thiết bị quản lý đa điểm

    Thiết bị đầu cuối

    Màn hình

    RT.02.30.80

    Vật liệu

    Thiết bị quản lý đa điểm

    bộ

    1

    Thiết bị đầu cuối

    bộ

    1

    Màn hình

    bộ

    1

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

     công

    0,263

    0,263

    1,05

    01

    02

    03

    RT.02.30.9000 Thay thế thiết bị kết nối mạng

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, kiểm tra hoạt động của thiết bị đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: thiết bị

    Mã hiệu

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Loại thiết bị

    Modem

    Router

    Switch (HUB)

    RT.02.30.90

    Vật liệu

    Linh kiện thiết bị mạng

    cái

    1

    1

    1

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

     công

    0,15

    0,19

    0,11

    01

    02

    03


    RT.03.00.0000 BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ THÔNG TIN ANALOG (TƯƠNG TỰ)

    RT.03.10.1000 Kiểm tra thiết bị truyền dẫn tương tự (tải ba)

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, ghi sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra theo quy trình bảo trì, theo dõi, hiệu chỉnh thông số kỹ thuật (nếu có), kết thúc ghi sổ theo quy định.

    Đơn vị: máy / lần

    Mã hiệu

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Loại thiết bị

    Máy tải ba 3 đường

    Máy tải ba 12 đường

    Tăng âm tải ba

    RT.03.10.10

    Nhân công4,0/7

    công

     0,027

    0,049

    0,012

    01

    02

    03

    RT.03.10.2000 Kiểm tra thiết bị khuếch đại phân hướng điều độ tương tự

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, ghi sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra theo quy trình bảo trì, theo dõi, hiệu chỉnh thông số kỹ thuật (nếu có), kết thúc ghi sổ theo quy định.

    Đơn vị: máy / lần

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RT.03.10.20

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,007

    10

    RT.03.10.3000 Kiểm tra thiết bị tổng đài kỹ thuật tương tự

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, ghi sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra theo quy trình bảo trì, theo dõi, hiệu chỉnh thông số kỹ thuật (nếu có), kết thúc ghi sổ theo quy định.

    Đơn vị: thiết bị / lần

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại thiết bị

    Tổng đài tập trung trong ga

    Tổng đài

    âm tần

    RT.03.10.30

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,039

    0,044

    01

    02

    RT.03.10.4000 Kiểm tra máy điện thoại

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra theo quy trình bảo trì, theo dõi, hiệu chỉnh thông số kỹ thuật (nếu có), kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: máy / lần

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RT.03.10.40

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,011

    10

    RT.03.10.5000 Kiểm tra máy phóng thanh chạy tàu

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra theo quy trình bảo trì, theo dõi, hiệu chỉnh thông số kỹ thuật (nếu có), kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: máy / lần

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RT.03.10.50

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,020

    10

    RT.03.21.1000 Bảo dưỡng tháng thiết bị truyền dẫn tương tự (tải ba)

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị theo quy trình bảo trì, hiệu chỉnh thông số kỹ thuật của thiết bị theo yêu cầu của tiêu chuẩn.

    Đơn vị: máy / lần

    Mã hiệu

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Loại thiết bị

    Máy tải ba 3 đường

    Máy tải ba 12 đường

    Tăng âm tải ba

    RT.03.21.10

    Vật liệu

    Giẻ duy tu

    kg

    0,3

    0,3

    0,3

    Chổi quét máy

    cái

    1

    1

    1

    Dầu duy tu

    lít

    0,35

    0,35

    0,35

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    2,10

    3,15

    0,788

    01

    02

    03

    RT.03.21.2000 Bảo dưỡng tháng thiết bị khuếch đại, giao tiếp tương tự

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh nhỏ; kiểm tra, vệ sinh, duy tu máy khuếch đại, phân hướng điều độ, thiết bị giao tiếp theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị: thiết bị / lần

    Mã hiệu

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Loại thiết bị

    Máy khuếch đại, phân hướng điều độ

    Thiết bị giao tiếp (Interface)

    RT.03.21.20

    Vật liệu

    Giẻ duy tu

    kg

    0,2

    0,2

    Chổi quét máy

    cái

    0,3

    0,3

    Dầu duy tu

    lít

    0,1

    0,1

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    1,05

    0,131

    01

    02

    RT.03.21.3000 Bảo dưỡng tháng thiết bị tổng đài tương tự

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị, thử hoạt động của tổng đài theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị: thiết bị / lần

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại thiết bị

    Tổng đài tập trung trong ga

    Tổngđài

    âmtần

    RT.03.21.30

    Vật liệu

    Giẻ duy tu

    kg

    0,1

    0,1

    Chổi quét máy

    cái

    0,1

    0,1

    Dầu duy tu

    lít

    0,1

    0,1

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,525

    0,788

    01

    02

    RT.03.21.4000 Bảo dưỡng tháng hộp nút ấn tổng đài, phân cơ hội nghị, phân cơ chọn số âm tần

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị theo quy trình bảo trì, đo kiểm và hiệu chỉnh thiết bị, thử hoạt động của thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

    Đơn vị: thiết bị / lần

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại thiết bị

    Hộp nút ấn tổng đài âm tần

    Phân cơ hội nghị, phân cơ chọn số âm tần

    RT.03.21.40

    Vật liệu

    Giẻ duy tu

    kg

    0.05

    0.05

    Chổi quét máy

    cái

    0,1

    0,1

    Dầu duy tu

    lít

    0,05

    0,05

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,219

    0,197

    01

    02

    RT.03.21.5000 Bảo dưỡng thángmáy điện thoại

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng máy điện thoại, đo kiểm các thông số kỹ thuật, thử hoạt động của máy theo đúng yêu cầu kỹ thuật.


    Đơn vị: máy / lần

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại thiết bị

    Điện thoại nam châm

    Điện thoại ấn phím analog

    RT.03.21.50

    Vật liệu

    Giẻ duy tu

    kg

    0,05

    0,05

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,153

    0,032

    01

    02

    RT.03.21.6000 Bảo dưỡng tháng đài dẫn nhập, đài đo thử cáp

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: đài / lần

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại thiết bị

    Đài dẫn nhập SY

    Đài đo thử SY-V

    Đài đo thử cáp nội hạt

    RT.03.21.60

    Vật liệu

    Giẻ duy tu

    kg

    0,1

    0,1

    0,1

    Chổi quét máy

    cái

    0,1

    0,1

    0,1

    Dầu duy tu

    lít

    0,2

    0,2

    0,2

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,263

    0,788

    0,525

    01

    02

    03

    RT.03.22.1000 Bảo dưỡng năm thiết bị truyền dẫn tương tự (tải ba)

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: thiết bị / lần

    Mã hiệu

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Loại thiết bị

    Máy tải ba 3 đường

    Máy tải ba 12 đường

    Tăng âm tải ba

    RT.03.22.10

    Vật liệu

    Thính thoại cơ

    cái

    1

    1

    1

    Dây cooc đông

    m

    0,8

    0,231

    0,2

    Dây phích tổng đài

    m

    0,8

    0,231

    0,2

    Dây súp đôi

    m

    40

    11,539

    10

    Khóa chuyển mạch

    cái

    1

    1

    1

    Rơ le

    cái

    1

    1

    1

    Cầu chì

    cái

    8

    2

    2

    Thiếc hàn

    kg

    0,08

    0,02

    Thu lôi chân không

    cái

    0,01

    Nhựa thông

    kg

    0,04

    0,04

    Vải phin hoặc giẻ lau

    m

    0,16

    0,4

    Dây phối tuyến

    m

    1,6

    0,462

    0,2

    Dây emay

    kg

    0,8

    0,231

    1

    Rơ le thu chuông

    cái

    4

    2

    2

    Tụ lọc đường dây

    cái

    8

    4

    2

    Tụ hóa

    cái

    8

    4

    2

    Đèn bán dẫn

    cái

    8

    4

    5

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

     công

    1,313

    0,656

    1,575

    01

    02

    03

    RT.03.22.2000 Bảo dưỡng năm thiết bị khuếch đại, giao tiếp tương tự

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.


    Đơn vị: thiết bị / lần

    Mã hiệu

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Loại thiết bị

    Máy khuếch đại, phân hướng điều độ

    Thiết bị giao tiếp (Interface)

    RT.03.22.20

    Vật liệu

    Giẻ duy tu

    kg

    0,2

    0,1

    Chổi quét máy

    cái

    0,1

    0,1

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    Nhân công4,0/7

     công

    1,575

    0,263

    01

    02

    RT.03.22.3000 Bảo dưỡng năm thiết bị tổng đài tương tự

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị:thiết bị / lần

    Mã hiệu

    Thànhphầnhaophí

    Đơnvị

    Loại thiết bị

    Tổng đài tập trung trong ga

    Tổng đài điều độ âm tần

    RT.03.22.30

    Vậtliệu

    Thínhthoạicơ

    cái

    2

    2

    Dây coocđông

    cái

    1

    1

    Dâyphốituyến

    m

    20

    50

    Dây súp đôi

    m

    0

    100

    Rơle

    cái

    1

    1

    Khóa chuyểnmạch

    cái

    1

    1

    Cầu chì

    10

    Pin

    Vậtliệukhác

    %

    15

    15

    Nhâncông4/7

    công

    1,575

    2,10

    01

    02


    RT.03.22.4000 Bảo dưỡng năm hộp nút ấn tổng đài âm tần, phân cơ điện thoại hội nghị, phân cơ chọn số âm tần

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: thiết bị / lần

    Mã hiệu

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Loại thiết bị

    Hộpnútấn tổng đài âm tần

    Phân cơ hội nghị, chọn số âm tần

    RT.03.22.40

    Vật liệu

    Thính thoại cơ

    cái

    2

    Dây cooc đông

    cái

    1

    Dây súp đôi

    m

    5

    Pin

    quả

    16

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,263

    0,327

    01

    02

    RT.03.22.5000 Bảo dưỡng năm máy điện thoại

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, thay thế các linh phụ kiện hư hỏng (nếu có), kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị:cái/ lần

    Mã hiệu

    Thànhphầnhaophí

    Đơnvị

    Loại thiết bị

    Điệnthoạiấn phím analog

    Điệnthoạinamchâm

    RT.03.22.50

    Vậtliệu

    Thínhthoạicơ

    cái

    1

    1

    Dây coocđông

    cái

    1

    1

    Dây súp đôi

    m

    5

    5

    Pin

    quả

    8

    Vậtliệuphụ

    %

    5

    5

    Nhâncông 4,0/7

    công

    0,064

    0,131

    01

    02

    RT.03.22.6000 Bảo dưỡng năm đài dẫn nhập, đài đo thử cáp

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị:đài/ lần

    Mã hiệu

    Thànhphần

    haophí

    Đơnvị

    Loại thiết bị

    ĐàidẫnnhậpSY

    ĐàiđothửđườngdàiSY-V

    Đàiđothửcápnộihạt

    RT.03.22.60

    Vật liệu

    Giẻ duy tu

    kg

    0,1

    0,1

    0,1

    Chổi quét máy

    cái

    0,1

    0,1

    0,1

    Dầu duy tu

    lít

    0,2

    0,2

    0,2

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    Nhâncông 4,0/7

    công

    0,788

    1,575

    1,575

    01

    02

    03

    RT.03.30.0100 Thay thế linh kiện, phụ kiện thiết bị truyền dẫn tương tự (tải ba)

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị:thiết bị

    Mã hiệu

    Thànhphầnhaophí

    Đơnvị

    Loại thiết bị

    Máytảiba

    Ngăn máy tải ba

    Ngăn máy tăng âm tải ba

    Ngăn máy khuếch đại, phân hướng điều độ

    RT.03.30.01

    Vậtliệu

    Máy tải ba

    máy

    1

    Ngăn máy tải ba

    ngăn

    1

    1

    1

    Vậtliệukhác

    %

    5

    5

    5

    5

    Nhâncông 4,0/7

    công

    3,15

    1,05

    0,788

    1,05

    01

    02

    03

    04

    RT.03.30.0200 Thay thế phụ kiện, thiết bị của đài thông tin trong ga, tổng đài tương tự (âm tần)

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị:thiết bị

    Mã hiệu

    Thànhphầnhaophí

    Đơnvị

    Loại thiết bị

    Đài thông tin trong ga loại 10 số

    Đài thông tin trong ga loại 20 số

    Ngăn máy đài thông tin trong ga

    Ngăn máy tổng đài âm tần

    Bộ nguồn tổng đài âm tần

    RT.03.30.02

    Vậtliệu

    Đài thông tin loại 10 số

    đài

    1

    Đài thông tin loại 20 số

    đài

    1

    Ngăn máy đài thông tin trong ga

    cái

    1

    Máy tổng đài âm tần

    máy

    1

    Bộ nguồn tổng đài âm tần

    bộ

    1

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    5

    5

    Nhâncông 4,0/7

    công

    1,05

    1,575

    0,263

    0,525

    1,575

    01

    02

    03

    04

    05

    RT.03.30.0300 Thay thế hộp chức năng tổng đài, ngăn máy phân cơ âm tần

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị:thiết bị

    Mã hiệu

    Thànhphầnhaophí

    Đơnvị

    Loại thiết bị

    Hộp nút gọi tổng đài điện thoại âm tần

    Hộp điều khiển điều độ viên tuyến

    Phân cơ âm tần

    RT.03.30.03

    Vậtliệu

    Hộp chức năng

    bộ

    1

    1

    Ngăn máy phân cơ âm tần

    bộ

    1

    Vậtliệukhác

    %

    5

    5

    5

    Nhâncông 4,0/7

    công

    0,525

    1,05

    0,327

    01

    02

    03

    RT.03.30.0400 Thay thế điện thoại

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị:máy

    Mã hiệu

    Thànhphầnhaophí

    Đơnvị

    Loại máy

    Điện thoại

    ấn phím analog

    Điện thoại

    nam châm

    RT.03.30.04

    Vậtliệu

    Máyđiệnthoại

    máy

    1

    1

    Vậtliệukhác

    %

    5

    5

    Nhâncông 4,0/7

    công

    0,064

    0,131

    01

    02

    RT.03.30.0500 Thay thế máy fax, máy in

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị:thiết bị

    Mã hiệu

    Thànhphầnhaophí

    Đơnvị

    Loại thiết bị

    Máy Fax

    Hộp mực

    Máy in dữ liệu

    RT.03.30.05

    Vậtliệu

    Máy Fax

    máy

    1

    Hộp mực

    hộp

    1

    Máyin

    máy

    1

    Vậtliệukhác

    %

    5

    5

    5

    Nhâncông 4,0/7

    công

    0,131

    0,131

    0,131

    01

    02

    03


    CHƯƠNG II. HỆ THỐNG TÍN HIỆU ĐƯỜNG SẮT

    RS.01.00.0000 BẢO DƯỠNG HỆ CỘT TÍN HIỆU

    RS.01.10.1000 Kiểm tra tín hiệu đèn màu

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra theo quy trình bảo trì, theo dõi, hiệu chỉnh thông số kỹ thuật (nếu có), kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: cột / lần

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại cột tín hiệu đèn màu

    Cột cao

    Cột thấp

    Ngoài ga

    Trong ga

    RS.01.10.10

    Nhâncông 4,0/7

    công

    0,063

    0,025

    0,021

    01

    02

    03

    RS.01.10.2000 Kiểm tra tín hiệu cánh

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra theo quy trình bảo trì, theo dõi, hiệu chỉnh thông số kỹ thuật (nếu có), kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: cột / lần

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại cột tín hiệu

    Ngoài ga

    1 cánh, trong ga

    2÷3 cánh, trong ga

    RS.01.10.20

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,063

    0,021

    0,025

    01

    02

    03

    RS.01.10.3000 Kiểm tra tín hiệu đường ngang, cầu chung

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra theo quy trình bảo trì, theo dõi, hiệu chỉnh thông số kỹ thuật (nếu có), kết thúc ghi sổ tại đường ngang, cầu chung theo quy định.

    Đơn vị: 01 cột / lần

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    1 cơ cấu

    2 cơ cấu

    RS.01.10.30

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,021

    0,025

    01

    02

    RS.01.21.1000 Bảo dưỡng tháng tín hiệu đèn màu

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: cột / lần

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Cột cao

    Cột thấp

    1-2 cơ cấu

    3 cơ cấu

    RS.01.21.10

    Vật liệu

    Dầu duy tu

    kg

    0,166

    0,249

    0,166

    Chổi lông

    cái

    0,136

    0,204

    0,136

    Giẻ lau máy

    kg

    0,333

    0,5

    0,333

    Dầu nhớt

    kg

    0,075

    0,112

    0,075

    Mỡ bò

    kg

    0,062

    0,093

    0,062

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,226

    0,268

    0,063

    01

    02

    03

    RS.01.21.2000 Bảo dưỡng tháng tín hiệu cánh

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: cột / lần

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    1 cánh

    2 cánh

    3 cánh

    RS.01.21.20

    Vật liệu

    Dầu duy tu

    kg

    0,277

    0,387

    1,66

    Chổi lông

    cái

    0,226

    0,317

    1,359

    Giẻ lau máy

    kg

    0,555

    0,778

    3,334

    Dầu nhớt

    kg

    0,125

    0,175

    0,749

    Mỡ bò

    kg

    0,103

    0,144

    0,617

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,226

    0,268

    0,331

    01

    02

    03

    RS.01.21.3000 Bảo dưỡng tháng tín hiệu đường ngang, ngăn đường, cầu chung

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: cột / lần

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    1 cơ cấu

    2 cơ cấu

    RS.01.21.30

    Vật liệu

    Dầu duy tu

    kg

    0,249

    0,332

    Chổi lông

    cái

    0,204

    0,272

    Giẻ lau máy

    kg

    0,5

    0,667

    Dầu nhớt

    kg

    0,112

    0,15

    Mỡ bò

    kg

    0,093

    0,123

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,093

    0,124

    01

    02

    Ghi chú: Hao phí nhân công đối với công tác bảo dưỡng tín hiệu đường ngang trong mã định mức này được áp dụng cho cột tín hiệu có chiều cao dưới 3,6m. Trường hợp cột cần vươn được nhân hệ số 1,5 đối với hao phí nhân công.

    RS.01.21.4000 Bảo dưỡng tháng hòm biến thế tín hiệu

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: hòm / lần

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RS.01.21.40

    Vật liệu

    Dầu tra máy

    lít

    0,046

    Bàn chải sắt

    cái

    0,333

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,219

    10

    RS.01.22.1000 Bảo dưỡng năm tín hiệu đèn màu

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: cột / lần

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Cột cao

    Cột thấp

    1-2 cơ cấu

    3 cơ cấu

    RS.01.22.10

    Vật liệu

    Dầu duy tu

    kg

    0,664

    0,83

    0,498

    Chổi lông

    cái

    0,543

    0,679

    0,408

    Giẻ lau máy

    kg

    1,334

    1,667

    1,000

    Dầu nhớt

    kg

    0,3

    0,375

    0,225

    Mỡ bò

    kg

    0,247

    0,308

    0,185

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,204

    0,529

    0,137

    01

    02

    03

    RS.01.22.2000 Bảo dưỡng năm tín hiệu cánh

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: cột / lần

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    1 cánh

    2 cánh

    3 cánh

    RS.01.22.20

    Vật liệu

    Dầu duy tu

    kg

    0,600

    1,992

    2,434

    Chổi lông

    cái

    1,200

    1,63

    1,993

    Giẻ lau máy

    kg

    2,400

    4,001

    4,89

    Dầu nhớt

    kg

    0,600

    0,899

    1,099

    Mỡ bò

    kg

    0,576

    0,74

    0,905

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,846

    1,205

    1,258

    01

    02

    03

    RS.01.22.3000 Bảo dưỡng năm tín hiệu đường ngang, ngăn đường, cầu chung

    Thành phần công việc:

    - Bảo dưỡng: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    - Sơn phủ: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành vệ sinh bề mặt toàn bộ thiết bị, sau đó tiến hành sơn phủ, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    - Sơn cạo: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành cạo bỏ lớp sơn cũ và vệ sinh bề mặt toàn bộ thiết bị, sau đó tiến hành sơn chống gỉ trước để khô rồi mới sơn tổng hợp, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: cột / lần

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    1 cơ cấu

    2 cơ cấu

    RS.01.22.30

    Vật liệu

    Dầu duy tu

    kg

    0,664

    0,83

    Chổi lông

    cái

    0,543

    0,679

    Giẻ lau máy

    kg

    1,334

    1,667

    Dầu nhớt

    kg

    0,3

    0,375

    Mỡ bò

    kg

    0,247

    0,308

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,314

    0,365

    01

    02


    Ghi chú: Hao phí nhân công đối với công tác bảo dưỡng tín hiệu đường ngang trong mã định mức này được áp dụng cho cột tín hiệu có chiều cao dưới 3,6m. Trường hợp cột cần vươn được nhân hệ số 1,5 đối với hao phí nhân công.

    RS.01.22.4000 Bảo dưỡng năm hòm biến thế tín hiệu

    Thành phần công việc:

    - Bảo dưỡng: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    - Sơn phủ: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành vệ sinh bề mặt toàn bộ thiết bị, sau đó tiến hành sơn phủ, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    - Sơn cạo: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành cạo bỏ lớp sơn cũ và vệ sinh bề mặt toàn bộ thiết bị, sau đó tiến hành sơn chống gỉ trước để khô rồi mới sơn tổng hợp, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: hòm / lần

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RS.01.22.40

    Vật liệu

    Dầu tra máy

    lít

    0,091

    Bàn chải sắt

    cái

    0,182

    Chổi sơn

    cái

    0,667

    Sơn chống gỉ

    kg

    0,333

    Sơn xám

    kg

    0,333

    Sơn trắng

    kg

    0,167

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,375

    10

    RS.01.31.0000 Sơn cơ cấu tín hiệu đèn màu

    Thành phần công việc:

    - Sơn phủ: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành vệ sinh bề mặt toàn bộ thiết bị, sau đó tiến hành sơn phủ, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    - Sơn cạo: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành cạo bỏ lớp sơn cũ và vệ sinh bề mặt toàn bộ thiết bị, sau đó tiến hành sơn chống gỉ trước để khô, sau đó sơn tổng hợp, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.


    Đơn vị: cột / lần

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại cột tín hiệu đèn màu

    1 cơ cấu

    2 cơ cấu

    3 cơ cấu

    RS.01.31.01

    Sơn phủ cơ cấu

    Vật liệu

    Chổi sơn

    cái

    0,06

    0,12

    0,175

    Sơn đen

    kg

    0,14

    0,27

    0,394

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,067

    0,134

    0,201

    RS.01.31.02

    Sơn cạo cơ cấu

    Vật liệu

    Chổi sơn

    cái

    0,06

    0,12

    0,175

    Sơn phòng rỉ

    kg

    0,14

    0,27

    0,394

    Sơn đen

    kg

    0,01

    0,027

    0,394

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,372

    0,774

    1,116

    01

    02

    03

    RS.01.32.0000 Sơn cơ cấu tín hiệu cánh

    Thành phần công việc

    - Sơn phủ: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành vệ sinh bề mặt toàn bộ thiết bị, sau đó tiến hành sơn phủ, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    - Sơn cạo: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành cạo bỏ lớp sơn cũ và vệ sinh bề mặt toàn bộ thiết bị, sau đó tiến hành sơn chống gỉ trước để khô, sau đó sơn tổng hợp, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: cột / lần

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Bánh xe bằng

    Tay kéo tín hiệu

    Tăng dây tự động

    RS.01.32.01

    Sơn phủ

    Vật liệu

    Chổi sơn

    cái

    0,1

    0,2

    0,3

    Sơn màu tổng hợp

    kg

    0,07

    0,211

    0,282

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,041

    0,062

    0,166

    RS.01.32.02

    Sơn cạo

    Vật liệu

    Chổi sơn

    cái

    0,2

    0,4

    0,6

    Sơn màu tổng hợp

    kg

    0,108

    0,324

    0,405

    Sơn phòng rỉ

    kg

    0,108

    0,324

    0,405

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,166

    0,125

    0,75

    01

    02

    03

    RS.01.33.0000 Sơn cơ cấu tín hiệu đường ngang, cầu chung

    Thành phần công việc

    - Sơn phủ: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành vệ sinh bề mặt toàn bộ thiết bị, sau đó tiến hành sơn phủ, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    - Sơn cạo: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành cạo bỏ lớp sơn cũ và vệ sinh bề mặt toàn bộ thiết bị, sau đó tiến hành sơn chống gỉ trước để khô, sau đó sơn tổng hợp, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: cột / lần

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Đường ngang,

    cầu chung

    1 cơ cấu

    2 cơ cấu

    RS.01.33.01

    Sơn phủ cơ cấu

    Vật liệu

    Chổi sơn

    cái

    0,12

    0,175

    Sơn đen

    kg

    0,27

    0,394

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,134

    0,201

    RS.01.33.02

    Sơn cạo cơ cấu

    Vật liệu

    Chổi sơn

    cái

    0,12

    0,175

    Sơn phòng rỉ

    kg

    0,27

    0,394

    Sơn đen

    kg

    0,27

    0,394

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,774

    1,116

    01

    02

    RS.01.34.0000 Sơn cột tín hiệu đèn màu, cột tín hiệu cánh

    Thành phần công việc:

    - Sơn phủ: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành vệ sinh bề mặt toàn bộ thiết bị, sau đó tiến hành sơn phủ, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    - Sơn cạo: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành cạo bỏ lớp sơn cũ và vệ sinh bề mặt toàn bộ thiết bị, sau đó tiến hành sơn chống gỉ trước để khô, sơn tổng hợp, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: cột / lần

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Loại cột tín hiệu

    cột cao

    cột thấp

    RS.01.34.01

    Sơn phủ thân cột tín hiệu

    Vật liệu

    Chổi sơn

    cái

    0,33

    0,33

    Sơn màu tổng hợp

    kg

    1,4

    0,21

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,416

    0,061

    RS.01.34.02

    Sơn cạo thân cột tín hiệu

    Vật liệu

    Chổi sơn

    cái

    0,66

    0,12

    Sơn màu tổng hợp

    kg

    1,6

    0,21

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    1

    0,187

    RS.01.34.03

    Sơn cạo thang cột tín hiệu

    Vật liệu

    Chổi sơn

    cái

    0,093

    Sơn phòng rỉ

    kg

    0,211

    Sơn xám

    kg

    0,211

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,936

    01

    02

    RS.01.35.0000 Sơn cột tín hiệu đường ngang, cầu chung

    Thành phần công việc:

    - Sơn phủ: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành vệ sinh bề mặt toàn bộ thiết bị, sau đó tiến hành sơn phủ, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    - Sơn cạo: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành cạo bỏ lớp sơn cũ và vệ sinh bề mặt toàn bộ thiết bị, sau đó tiến hành sơn chống gỉ trước để khô, sơn tổng hợp, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: cột / lần

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Đường ngang,

    cầu chung

    1 cơ cấu

    2 cơ cấu

    RS.01.35.01

    Sơn phủ thân cột tín hiệu

    Vật liệu

    Chổi sơn

    cái

    Sơn màu tổng hợp

    kg

    0,42

    0,56

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,499

    0,499

    RS.01.35.02

    Sơn cạo thân cột tín hiệu

    Vật liệu

    Chổi sơn

    cái

    Sơn màu tổng hợp

    kg

    0,42

    0,56

    Sơn phòng rỉ

    kg

    0,42

    0,56

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,999

    1,477

    01

    02

    RS.01.36.0000 Thay thế tín hiệu đèn màu

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: thiết bị

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại cơ cấu tín hiệu đèn màu

    1 biểu thị

    2 biểu thị

    3 biểu thị

    RS.01.36.01

    Thay cơ cấu tín hiệu

    Vật liệu

    Cơ cấu đèn tín hiệu

    bộ

    1

    2

    3

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,636

    0,993

    2,013

    RS.01.36.02

    Thay bóng đèn tín hiệu

    Vật liệu

    Bóng đèn tín hiệu

    cái

    1

    2

    3

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,031

    0,041

    0,052

    RS.01.36.03

    Thay đế cắm đèn

    Vật liệu

    Đế cắm đèn

    cái

    1

    2

    3

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,098

    0,188

    0,188

    RS.01.36.04

    Thay kính tín hiệu

    Vật liệu

    Kính tín hiệu

    cái

    1

    2

    3

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,061

    0,061

    0,061

    RS.01.36.05

    Thay dây, cáp phối

    Vật liệu

    Dây, cáp phối

    m

    10

    20

    30

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,031

    0,031

    0,031

    01

    02

    03

    RS.01.37.0000 Thay thế tín hiệu cánh

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: thiết bị

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RS.01.37.01

    Thay cánh tín hiệu

    Vật liệu

    Cánh tín hiệu

    cái

    1

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    1,502

    RS.01.37.02

    Thay động cơ

    cánh tín hiệu

    Vật liệu

    Động cơ cánh tín hiệu

    bộ

    1

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,438

    RS.01.37.03

    Thay tuyển biệt khí, tiếp xúc khí

    Vật liệu

    Tuyển biệt khí

    cái

    1

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    2,006

    RS.01.37.04

    Thay khủy điều khiển

    Vật liệu

    Cánh khủy

    cái

    1

    Bánh xe điều khiển

    cái

    1

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,995

    RS.01.37.05

    Thay cần đẩy cánh tín hiệu

    Vật liệu

    Cần đẩy cánh tín hiệu

    cái

    1

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công 4,0/7

     công

    0,499

    RS.01.37.06

    Thay bánh xe điều khiển cột: Bánh xe bằng

    Vật liệu

    Bánh xe đỡ dây

    cái

    1

    Giá đỡ bánh xe

    cái

    1

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,374

    RS.01.37.07

    Thay bánh xe điều khiển cột: Bánh xe chuyển hướng đơn

    Vật liệu

    Bánh xe đỡ dây

    cái

    1

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,666

    RS.01.37.08

    Thay cáp kéo tín hiệu

    Vật liệu

    Cáp kéo tín hiệu D6mm

    m

    1

    Khâu vòng nối dây

    cái

    2

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công4,0/7

    công

    0,317

    RS.01.37.9

    Thay cột rõ rẽ

    Vật liệu

    Cột rõ rẽ

    cái

    1

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,666

    RS.01.37.10

    Thay dây sắt kéo tín hiệu

    Vật liệu

    Dây sắt mạ kẽm D4mm

    kg

    1

    Dây sắt mạ kẽm D1,6mm

    kg

    0,25

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,666

    10

    RS.01.38.0000 Thay thế tín hiệu đường ngang, cầu chung

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ theo quy định.

    Đơn vị: thiết bị

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại cơ cấu tín hiệu đường ngang

    2 biểu thị

    3 biểu thị

    RS.01.38.01

    Thay cơ cấu tín hiệu

    Vật liệu

    Cơ cấu đèn tín hiệu

    bộ

    1

    1

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,736

    0,750

    RS.01.38.02

    Thay vỉ led

    Vật liệu

    Vỉ đèn led

    cái

    2

    3

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,125

    0,187

    RS.01.38.03

    Thay kính tín hiệu

    Vật liệu

    Kính tín hiệu

    cái

    2

    3

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,04

    0,061

    01

    02


    Ghi chú: Hao phí nhân công đối với công tác thay cơ cấu tín hiệu đường ngang trong mã định mức này được áp dụng cho cột tín hiệu có chiều cao dưới 3,6m. Trường hợp cột cần vươn được nhân hệ số 1,5 đối với hao phí nhân công.

    RS.01.39.0000 Thay thế thân cột tín hiệu và phụ kiện

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Riêng thay thế thân cột phải tháo toàn bộ các vật tư thiết bị trên cột ra bảo quản, sau khi lắp đặt cột mới xong lắp đặt lại toàn bộ vật tư thiết bị theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật.

    Đơn vị: cột

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại cột tín hiệu

    cột sắt

    cột bê tông

    RS.01.39.01

    Thay cột tín hiệu

    Vật liệu

    Cột tín hiệu

    cột

    1

    1

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    7,963

    24,29

    RS.01.39.02

    Thay cần vươn

    Vật liệu

    Cần vươn

    cái

    1

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,733

    RS.01.39.03

    Thay thang cột hiệu

    Vật liệu

    Thang cột tín hiệu

    cái

    1

    Móng thang

    cái

    1

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,943

    RS.01.39.04

    Thay biển báo

    Vật liệu

    Biển báo 242A

    cái

    1

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,124

    RS.01.39.05

    Thay chuông, loa tại đường ngang

    Vật liệu

    Chuông điện, loa nén

    cái

    1

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,124

    01

    02

    RS.01.40.0000 Thay hòm biến thế cột tín hiệu

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, thay hòm biến thế cột tín hiệu và phối lại cáp theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra hoạt động của hòm biến đế sau khi thay mới.

    Đơn vị tính: hòm

    Mã hiệu

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RS.01.40.00

    Vật liệu

    Hòm biến thế

    hòm

    1

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    2,40

    10


    RS.02.00.0000 BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ QUAY GHI

    RS.02.10.1000 Kiểm tra thiết bị tay quay ghi cơ khí

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra theo quy trình bảo trì, theo dõi, hiệu chỉnh thông số kỹ thuật (nếu có), kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: bộ / lần

    Mã hiệu

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Loại thiết bị quay ghi cơ khí

    Đường đơn

    Đường lồng

    Khóa khống chế

    Không khóa khống chế

    RS.02.10.00

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,01

    0,006

    0,02

    01

    02

    03

    RS.02.10.2000 Kiểm tra thiết bị tay quay ghi hộp khóa điện, máy quay ghi

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra theo quy trình bảo trì, theo dõi, hiệu chỉnh thông số kỹ thuật (nếu có), kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: bộ / lần

    Mã hiệu

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Loại thiết bị quay ghi hộp khóa điện

    Đường đơn

    Đường lồng

    Khóa khống chế

    Không khóa khống chế

    RS.02.10.20

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,015

    0,013

    0,019

    01

    02

    03

    Tiếp theo

    Đơn vị: bộ / lần

    Mã hiệu

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Loại thiết bị quay ghi hộp khóa điện

    Máy quay ghi

    Liên động

    Khóa khống chế

    Không khóa khống chế

    RS.02.10.20

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,019

    0,015

    0,013

    04

    05

    06

    RS.02.21.1000 Bảo dưỡng tháng thiết bị tay quay ghi cơ khí

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: bộ / lần

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại thiết bị quay ghi cơ khí

    Đường đơn

    Đường lồng

    Khóa

    khống chế

    Không khóa khống chế

    RS.02.21.10

    Vật liệu

    Dầu nhớt

    kg

    0,158

    0,113

    0,27

    Dầu duy tu

    lít

    0,214

    0,153

    0,367

    Mỡ bò

    kg

    0,036

    0,026

    0,061

    Giẻ duy tu

    kg

    0,079

    0,057

    0,1

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,073

    0,051

    0,124

    01

    02

    03

    RS.02.21.2000 Bảo dưỡng tháng thiết bị tay quay ghi hộp khóa điện, máy quay ghi

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: bộ / lần

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại thiết bị quay ghi hộp khóa điện

    Đường đơn

    Đường lồng

    Khóa

    khống chế

    Không khóa khống chế

    RS.02.21.20

    Vật liệu

    Dầu nhớt

    kg

    0,54

    0,495

    0,946

    Dầu duy tu

    lít

    0,733

    0,672

    1,283

    Mỡ bò

    kg

    0,123

    0,112

    0,215

    Giẻ duy tu

    kg

    0,191

    0,175

    0,335

    Thuốc đánh đồng

    kg

    0,026

    0,023

    0,045

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,249

    0,229

    0,438

    01

    02

    03

    Tiếp theo

    Đơn vị: bộ / lần

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại thiết bị quay ghi hộp khóa điện

    Máy quay ghi

    Liên động

    Khóa

    khống chế

    Không khóa khống chế

    RS.02.21.20

    Vật liệu

    Dầu nhớt

    kg

    1,081

    0,946

    0,041

    Dầu duy tu

    lít

    1,467

    1,283

    0,055

    Mỡ bò

    kg

    0,245

    0,215

    0,009

    Giẻ duy tu

    kg

    0,383

    0,335

    0,014

    Thuốc đánh đồng

    kg

    0,051

    0,045

    0,002

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,499

    0,438

    0,499

    04

    05

    06

    RS.02.22.1000 Bảo dưỡng năm thiết bị tay quay ghi cơ khí

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: bộ / lần

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại thiết bị quay ghi cơ khí

    Đường đơn

    Đường lồng

    Khóa khống chế

    Không khóa khống chế

    RS.02.22.10

    Bảo dưỡng

    Vật liệu

    Dầu nhớt

    kg

    0,81

    0,68

    2,16

    Dầu duy tu

    lít

    1,1

    0,92

    2,93

    Mỡ bò

    kg

    0,18

    0,15

    0,49

    Giẻ duy tu

    kg

    0,29

    0,24

    0,77

    Chốt khóa

    cái

    1

    1

    1

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,379

    0,309

    1,000

    RS.02.22.11

    Sơn phủ

    Vật liệu

    Sơn tổng hợp

    kg

    0,39

    0,26

    0,39

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,063

    0,041

    0,063

    RS.02.22.12

    Sơn cạo

    Vật liệu

    Sơn tổng hợp

    kg

    0,39

    0,26

    0,39

    Sơn chống gỉ

    kg

    0,39

    0,26

    0,39

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,280

    0,248

    0,280

    01

    02

    03


    RS.02.22.2000 Bảo dưỡng năm tay quay ghi hộp khóa điện, máy quay ghi

    Thành phần công việc:

    - Bảo dưỡng: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏnghoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    - Sơn phủ: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành vệ sinh bề mặt toàn bộ thiết bị, sau đó tiến hành sơn phủ, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    - Sơn cạo: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hànhcạo bỏ lớp sơn cũ và vệ sinh bề mặt toàn bộ thiết bị, sau đó tiến hành sơn chống gỉ trước để khô rồi mới sơn tổng hợp, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: bộ / lần

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Loại thiết bị quay ghi hộp khóa điện

    Đường đơn

    Đường lồng

    Khóa khống chế

    Không khóa khống chế

    RS.02.22.20

    Bảo dưỡng

    Vật liệu

    Dầu nhớt

    kg

    1,53

    1,08

    3,24

    Dầu duy tu

    lít

    2,08

    1,47

    4,4

    Mỡ bò

    kg

    0,35

    0,25

    0,74

    Giẻ duy tu

    kg

    0,54

    0,38

    1,15

    Thuốc đánh đồng

    kg

    0,07

    0,05

    0,15

    Chốt chẻ an toàn

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,709

    0,499

    1,498

    RS.02.22.21

    Sơn phủ

    Vật liệu

    Sơn tổng hợp

    kg

    1,3

    1,17

    2,47

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,207

    0,185

    0,394

    01

    02

    03

    Tiếp theo

    Đơn vị: bộ / lần

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại thiết bị quay ghi hộp khóa điện

    Đường đơn

    Đường lồng

    Khóa khống chế

    Không khóa khống chế

    RS.02.22.22

    Sơn cạo

    Vật liệu

    Sơn tổng hợp

    kg

    1,3

    1,17

    2,47

    Sơn chống gỉ

    kg

    1,3

    1,17

    2,47

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,719

    0,655

    2,435

    01

    02

    03

    Tiếp theo

    Đơn vị: bộ / lần

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại thiết bị quay ghi hộp khóa điện

    Máy quay ghi

    Liên động

    Khóa khống chế

    Không khóa khống chế

    RS.02.22.20

    Bảo dưỡng

    Vật liệu

    Dầu nhớt

    kg

    2,7

    2,16

    3,24

    Dầu hỏa

    lít

    3,67

    2,93

    4,40

    Mỡ bò

    kg

    0,61

    0,49

    0,74

    Giẻ duy tu

    kg

    0,96

    0,77

    1,15

    Vải phin hoặc giẻ lau

    m

    0,4

    0,32

    0,48

    Thuốc đánh đồng

    kg

    0,13

    0,1

    0,15

    Chốt chẻ an toàn

    cái

    2

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    1,249

    1,000

    1,498

    04

    05

    06

    Tiếp theo

    Đơn vị: bộ / lần

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại thiết bị quay ghi hộp khóa điện

    Máy quay ghi

    Liên động

    Khóa khống chế

    Không khóa khống chế

    RS.02.22.21

    Sơn phủ

    Vật liệu

    Sơn tổng hợp

    kg

    3,25

    3,12

    1,3

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,519

    0,499

    0,25

    RS.02.22.22

    Sơn cạo

    Vật liệu

    Sơn tổng hợp

    kg

    3,25

    3,12

    1,3

    Sơn chống gỉ

    kg

    3,25

    3,12

    1,3

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    2,403

    1,404

    0,937

    04

    05

    06


    RS.02.31.0000 Thay thế chi tiết tay bẻ ghi

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, kiểm tra hoạt động đảm bảođúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: chi tiết thiết bị

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Thay chi tiết tay bẻ ghi

    Tay bẻ

    Bu lông tay bẻ

    Hộp khóa điện

    Cụm chi tiết

    Hòm kiểm chứng ghi liên động

    RS.02.31.00 

    Vật liệu

    Tay bẻ ghi

    cái

    1

    Bu lông M20

    cái

    4

    Hộp khóa điện

    1

    Cụm chi tiết

    1

    1

    Hòm kiểm chứng

    bộ

    1

    1

    1

    1

    1

    Dầu nhớt

    lít

    0,100

    0,100

    0,100

    0,100

    0,100

    Dầu hỏa

    lít

    0,100

    0,100

    0,100

    0,100

    0,100

    Mỡ bò

    kg

    0,050

    0,050

    0,050

    0,050

    0,050

    Thuốc đánh đồng

    kg

    0,020

    0,020

    0,020

    0,020

    0,020

    Giẻ lau máy

    kg

    0,100

    0,100

    0,100

    0,100

    0,100

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    1,562

    0,041

    1,000

    0,624

    0,760

     01

     02

     03

     04

     05

    Ghi chú: Cụm chi tiết tay bẻ ghi gồm: Tay bóp ghi điện, cung trượt, ngàm chống lắc, cần chữ T, giá đỡ hợp khóa điện, bản khoá hình quạt, cần nối hộp khóa điện,...


    RS.02.32.0000 Thay thế chi tiết quay và khóa ghi

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: chi tiết thiết bị

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Thay chi tiết quay ghi

    Bộ quay và khóa ghi

    Bộ quay và khóa ghi lắp khóa chặt

    Bộ khuỷu quay ghi

    Ổ khóa khóa khống chế ghi

    Máy quay ghi

    RS.02.32.00

    Vật liệu

    Thiết bị

    cái

    1

    1

    1

    1

    1

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    1,000

    1,000

    0,499

    1,000

    1,000

    01

    02

    03

    04

    05

    Ghi chú: Khi thay thế các chi tiết trong thiết bị quay ghi như: Bàn gang, bàn trượt, khuỷu Y, con lăn, thanh khóa chặt, động cơ quay ghi, bộ tiếp điểm tự động, bộ tiếp điểm an toàn, bộ báo chẻ ghi, lá ép li hợp, bánh răng các loại, thanh răng, …. Áp dụng hao phí nhân công theo thiết bị quay ghi tương ứng.


    RS.02.33.0000 Thay thế cần đẩy, cần biểu thị, cần liên kết, cần điều chỉnh, cần nối, thanh giằng mũi ghi

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: chi tiết

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Thay cần, thanh các loại

    Cần liên kết, cần biểu thị

    Cần điều chỉnh độ khít lưỡi ghi

    Cần nối

    Thanh giằng mũi ghi

     RS.02.33.00

    Vật liệu

    Cần, thanh

    cái

    1

    1

    1

    1

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,187

    0,312

    0,312

    0,187

     01

    02 

    03 

     04

    RS.02.34.0100 Thay thế bộ truyền động

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: bộ

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Bộ truyền động

    Bộ điều chỉnh ống truyền động (M)

    Khuỷu truyền động

     RS.02.34.01

    Vật liệu

    Bộ điều chỉnh (M)

    bộ

    1

    Khuỷu truyền động

    bộ

    1

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,438

    0,238

     01

     02

    Ghi chú: Khuỷu truyền động bao gồm: Khuỷu vuông góc, khuỷu cánh, khuỷu I, khuỷu T và các khuỷu có tác dụng chuyển hướng hệ thống đường ống đạo quản.


    RS.02.34.0200 Thay thế đường ống truyền động

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: chi tiết

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Bộ truyền động

    Ống đạo quản

    Bộ đỡ ống

    đạo quản

     RS.02.34.02

    Vật liệu

    Ống đạo quản 2m

    cái

    1

    Trục nối ống đạo quản

    cái

    1

    Bao nối ống đạo quản

    cái

    1

    Bộ đỡ ống đạo quản

    bộ

    1

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,438

    0,249

     01

     02

    Ghi chú: Ống đạo quản dùng ống thép mạ kẽm đường kính Ф34mm hoặc tương đương; bộ đỡ ống đạo quản gồm: giá đỡ ống truyền động, trục bánh xe, bánh xe lăn trên, dưới.

    RS.02.35.0000 Thay thế bộ gá lắp

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: chi tiết

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Chi tiết bộ gá lắp

    Sắt gá lắp

    Thanh chống xô

    Sắt L bắt gá lắp

     RS.02.35.00

    Vật liệu

    Sắt gá lắp

    cái

    1

    Thanh chống xô

    thanh

    1

    Sắt L bắt gá lắp

    cái

    1

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,187

    0,061

    0,187

     01

    02 

    03 

    RS.02.36.0000 Thay thế chi tiết thiết bị trụ biểu trí

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: chi tiết thiết bị

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại thiết bị

    Trụ biểu trí (cao, thấp)

    Biển ghi

    Đèn ghi

    RS.02.36.00

    Vật liệu

    Thiết bị

    cái

    1

    1

    1

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,750

    0,020

    0,061

    01

    02

    03

    RS.02.37.0000 Thay thế, nâng, dịch móng thiết bị quay ghi

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo dỡ toàn bộ thiết bị, phụ kiện lắp đặt trên các móng ra, sau đó tiến hành nâng dịch hoặc dỡ bỏ móng hư hỏng ra rồi thay móng mới vào và lắp đặt lại toàn bộ thiết bị, phụ kiện hoàn chỉnh, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: chi tiết

    Mã hiệu

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Loại móng

    Móng tay quay ghi, móng bộ điều chỉnh ống truyền động (M)

    Móng khuỷu truyền động

    Móng trụ biểu trí

    Móng bộ đỡ ống đạo quản

     RS.02.38.00

    Vật liệu

    Móng

    cái

    1

    1

    1

    1

    Nhân công 4,0/7

    công

    6,003

     0,350

    0,350

    0,061

    01

    03

    04

    05

    Ghi chú: Hao phí vật liệu xác định theo bản vẽ thiết kế tương ứng với chi tiết móng của từng loại thiết bị.


    RS.03.00.0000 BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ ĐIỀU KHIỂN CHẠY TÀU

    RS.03.10.0000 Kiểm tra thiết bị điều khiển chạy tàu

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra theo quy trình bảo trì, theo dõi, hiệu chỉnh thông số kỹ thuật (nếu có), kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: thiết bị / lần

    Mã hiệu

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Loại thiết bị

    Đài khống chế

    Máy tính trực

    ban chạy tàu

    RS.03.10.00

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,150

    0,065

    01

    02

    RS.03.21.0000 Bảo dưỡng tháng thiết bị điều khiển chạy tàu

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: thiết bị / lần

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại thiết bị

    Đài khống chế

    Máy tính trực

    ban chạy tàu

    RS.03.21.00

    Vật liệu

    Dầu nhớt

    lít

    0,015

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,976

    0,131

    01

    02

    RS.03.22.0000 Bảo dưỡng năm thiết bị điều khiển chạy tàu

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, di chuyển đến vị trí thi công, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.


    Đơn vị: thiết bị / lần

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại thiết bị

    Đài khống chế

    Máy tính trực

    ban chạy tàu

    RS.03.22.00

    Vật liệu

    Dầu nhớt

    lít

    0,015

    Dung môi vệ sinh mạch điện tử

    lít

    0,200

    Sơn chống gỉ

    kg

    0,640

    Nhân công 4,0/7

    công

    1,114

    0,131

    01

    02

    RS.03.31.0000 Thay thế phụ kiện đài khống chế

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: thiết bị

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại thiết bị, phụ kiện

    Nút ấn, tay bẻ

    Băng sáng

    Chuông điện, còi

    RS.03.31.00

    Vật liệu

    Nút ấn, tay bẻ

    cái

    1

    Băng sáng

    modul

    1

    Chuông điện, còi

    cái

    1

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,066

    0,066

    0,066

    01

    02

    03

    RS.03.32.0000 Thay thế thiết bị, linh kiện, phụ kiện máy tính trực ban chạy tàu

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.


    Đơn vị: thiết bị

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại thiết bị, phụ kiện

    Main board

    Ổ cứng máy tính

    RS.03.32.00

    Vật liệu

    Mainboard

    cái

    1

    Ổ cứng PC

    cái

    1

    Vật liệu khác

    %

    5

     5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,525

    0,225

    01

    02


    RS.04.10.0000 BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ XỬ LÝ LIÊN KHÓA

    RS.04.10.0000 Kiểm tra thiết bị tín hiệu liên khóa ga

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra theo quy trình bảo trì, theo dõi, hiệu chỉnh thông số kỹ thuật (nếu có), kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: thiết bị / lần

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RS.04.10.00

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,374

    10

    Ghi chú:

    -Thiết bị tín hiệu liên khóa ga gồm các loại: Tủ liên khóa, giá TFM, máy đóng đường, giá, tủ rơ le, máy thẻ đường.

    -Trường hợp máy đóng đường lắp đặt trên giá rơ le, hao phí nhân công tính chung trong công tác kiểm tra giá rơ le.

    RS.04.21.0000 Bảo dưỡng tháng thiết bị liên khóa ga

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: thiết bị / lần

    Mã hiệu

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Loại thiết bị

    Giá, tủ

    rơ le

    Tủ liên khóa, giá TFM

    Máy đóng đường, máy thẻ đường

    RS.04.21.00

    Vật liệu

    Giẻ duy tu

    kg

    0,2

    0,2

    0,2

    Chổi quét máy

    cái

    0,4

    0,4

    0,4

    Cầu chì

    cái

    2

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,383

    0,438

    0,383

    01

    02

    03

    Ghi chú: Trường hợp máy đóng đường lắp đặt trên giá rơ le, hao phí nhân công tính chung trong công tác kiểm tra giá rơ le.

    RS.04.22.0000 Bảo dưỡng năm thiết bị liên khóa ga

    Thành phần công việc:

    - Bảo dưỡng: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    - Sơn phủ: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành vệ sinh bề mặt toàn bộ thiết bị, sau đó tiến hành sơn phủ, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    - Sơn cạo: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành cạo bỏ lớp sơn cũ và vệ sinh bề mặt toàn bộ thiết bị, sau đó tiến hành sơn chống gỉ trước để khô rồi mớisơn tổng hợp, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    - Kiểm định rơ le tín hiệu: Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị đo, tiến hành đo kiểm tra các thông số kỹ thuật điện, cơ của Rơ le xác định các linh kiện không đạt tiêu chuẩn kỹ thuật, tháo các linh kiện phụ kiện rơ le để chỉnh sửa, thay thế, bảo dưỡng; lắp đặt các linh phụ kiện rơ le hoàn chỉnh; sau đó kiểm tra, đo kiểm hoạt động của rơ le đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, niêm phong, đổ xi, kết thúc ghi sổ theo quy định.

    Đơn vị: thiết bị / lần

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại thiết bị

    Tủ liên khóa, giá TFM

    Giá, tủ rơ le, máy đóng đường

    Máy thẻ đường

    RS.04.22.11

    Bảo dưỡng

    năm

    Vật liệu

    Giẻ duy tu

    kg

    0,1

    0,1

    0,1

    Dung môi vệ sinh mạch điện tử

    lít

    0,5

    Chổi quét máy

    cái

    2

    2

    2

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    1,05

    1,2

    1,05

    RS.04.22.12

    Sơn phủ

    tủ rơ le, giá rơ le

    Vật liệu

    Sơn xám

    kg

    0,1

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,124

    01

    02

    03


    Tiếp theo

    Đơn vị: thiết bị / lần

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RS.04.22.13

    Sơn cạo

    tủ rơ le, giá rơ le

    Vật liệu

    Sơn xám

    kg

    0,1

    Sơn phòng gỉ

    kg

    0,1

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,312

    RS.04.22.14

    Kiểm định rơ le

    Vật liệu

    Nắp rơ le

    cái

    0,05

    Bulong 3x20

    cái

    2

    Ecu M5

    bộ

    2

    Đế rơ le

    cái

    0,05

    Sáp parafin

    kg

    0,004

    Chổi quét máy

     cái

    0,004

    Thuốc đánh đồng

    kg

    0,001

    Dầu đánh gỉ

    kg

    0,0021

    Cồn công nghiệp

    lít

    0,006

    Giẻ duy tu

    kg

    0,003

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,312

    04

    RS.04.30.1000 Thay thế linh kiện, phụ kiện thiết bị liên khóa ga

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: thiết bị

    Mã hiệu

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Loại thiết bị, phụ kiện

    Tủ, giá rơ le

    Rơ le tín hiệu (không bao gồm đấu phối mạch điện)

    Tủ liên khóa, giá TFM

    RS.04.30.10

    Vật liệu

    Vỏ tủ, giá

    cái

    1

    Rơ le

    cái

    1

    Card, module

    cái

    1

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    4,003

    0,019

    0,249

    01

    02

    03

    RS.04.30.2000 Thay thế thiết bị, phụ kiện máy thẻ đường

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: thiết bị

    Mã hiệu

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Loại thiết bị

    Bàn đặt máy thẻ đường

    Bộ giao nhận thẻ đường

    Cột giao nhận thẻ đường

    Máng máy thẻ đường

    Máy thẻ đường nguyên bộ

    RS.04.30.20

    Vật liệu

    Bàn đặt máy thẻ đường

    cái

    1

    Bộ giao nhận thẻ đường

    bộ

    1

    Cột giao nhận

    cột

    1

    Máng máy thẻ đường

    cái

    1

    Máy thẻ đường

    cái

    1

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    1,330

    0,188

    2,249

    0,166

    0,374

    01

    02

    03

    04

    05


    RS.05.00.0000 BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ PHÁT HIỆN TÀU

    RS.05.10.0000 Kiểm tra thiết bị phát hiện tàu

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra theo quy trình bảo trì, theo dõi, hiệu chỉnh thông số kỹ thuật (nếu có), kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: thiết bị / lần

    Mã hiệu

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Loại thiết bị

    Mạch điện đường ray

    Cảm biến phát hiện tàu

    Tủ đếm trục

    25m - 30m

    300m -800m

    RS.05.10.00

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,02 

    0,042

    0,02 

    0,042 

    01

    02

    03

    04

    RS.05.21.1000 Bảo dưỡng tháng thiết bị phát hiện tàu

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, bảo dưỡng theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: thiết bị / lần

    Mã hiệu

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Loại thiết bị

    Mạch điện đường ray

    Cảm biến phát hiện tàu

    Tủ đếm trục

    25m - 30m

    300m - 800m

    RS.05.21.10

    Vật liệu

    Giẻ duy tu

    kg

    0,075

    0,076

    0,035

    0,2

    Chổi quét máy

    cái

    0,075

    0,076

    0,070

    0,04

    Dầu nhớt

    lít

    0,008

    0,008

    Dầu duy tu

    lít

    0,030

    0,030

    0,030 

     0,030

    Xi măng

    kg

    0,075

    0,076

    Dây câu ray

    m

    4,831

    4,870

    Cầu chì

    2

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,124

    0,249

    0,066

    0,438

    01

    02

    03

    04

    RS.05.21.2000 Bảo dưỡng tháng hòm biến thế mạch ray, hòm cảm biến đếm trục

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: thiết bị / lần

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại thiết bị

    Hòm biến thế mạch ray

    Hòm cảm biến đếm trục

    RS.05.21.20

    Vật liệu

    Giẻ duy tu

    kg

    0,2

    0,2

    Chổi quét máy

    cái

    0,075

    0,075

    Dầu tra máy

    lít

    0,046

    0,046

    Dầu duy tu

    lít

    0,046

    Bàn chải sắt

    cái

    0,333

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,175

    0,175

    01

    02


    RS.05.22.1000 Bảo dưỡng năm thiết bị phát hiện tàu

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: thiết bị / lần

    Mã hiệu

    Thành phần
    hao phí

    Đơn vị

    Loại thiết bị

    Mạch điện đường ray

    Cảm biến phát hiện tàu

    Tủ đếm trục

    25m - 30m

    300m - 800m

    RS.05.22.10

    Vật liệu

    Giẻ duy tu

    kg

    0,17

    0,163

    0,233

    0,1

    Chổi quét máy

    cái

    0,17

    0,163

    0,465

    2

    Dầu nhớt

    lít

    0,017

    0,016

    Dầu duy tu

    lít

    0,068

    0,065

    Dung môi vệ sinh mạch điện tử

    lít

    1

    Xi măng

    kg

    0,17

    0,163

    Dây câu ray

    m

    10,863

    10,432

    Ống luồn cáp

    m

    5

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,225

    0,374

    0,188

    1,199

    01

    02

    03

    04


    RS.05.22.2000 Bảo dưỡng năm hòm biến thế mạch ray, hòm cảm biến đếm trục

    Thành phần công việc:

    -Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    -Sơn phủ: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành vệ sinh bề mặt thiết bị cần sơn, sau đó tiến hành sơn phủ, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    -Sơn cạo: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành cạo bỏ lớp sơn cũ và vệ sinh bề mặt thiết bị cần sơn, sau đó tiến hành sơn chống gỉ trước để khô rồi mới sơn tổng hợp, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: thiết bị / lần

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại thiết bị

    Hòm biến thế mạch ray

    Hòm cảm biến đếm trục

    RS.05.22.20

    Vật liệu

    Card chức năng

    cái

    01

    Giẻ duy tu

    kg

    0,1

    0,1

    Chổi quét máy

    cái

    Dầu tra máy

    lít

    0,091

    0,091

    Dung môi vệ sinh mạch điện tử

    lít

    0,3

    Bàn chải sắt

    cái

    0,182

    0,182

    Chổi sơn

    cái

    0,667

    Sơn chống gỉ

    kg

    0,333

    Sơn xám

    kg

    0,333

    Sơn trắng

    kg

    0,167

    Xi cách điện

    kg

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,187

    0,187

    01

    02

    RS.05.31.0000 Thay thế thiết bị, phụ kiện của mạch điện đường ray

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: bộ/lần

    Mã hiệu

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Loại thiết bị

    Bộ

    cách điện

    Bộ lập lách cách điện

    Mối

    cách

    điện ray

    Bu lông mạch

    ray

    Dây câu ray

    RS.05.31.00

    Vật liệu

    Bộ cách điện

    bộ

    1

    Bộ lập lách cách điện

    bộ

    1

    Mối cách điện ray

    bộ

    1

    Bu lông mạch ray

    bộ

    1

    Dây câu ray

    cái

    1

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,499

    0,626

    0,998

    0,018

    0,063

    01

    02

    03

    04

    05

    RS.05.32.0000 Thay thế thiết bị, phụ kiện cảm biến phát hiện tàu

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: thiết bị/lần

    Mã hiệu

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Loại thiết bị

    Thay cảm biến

    Thay bộ gá lắp

    RS.05.32.00

    Vật liệu

    Cảm biến

    cái

    1

    Bộ gá lắp cảm biến

    bộ

    1

    1

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    1,501

    0,499

    01

    02


    RS.05.33.0000 Thay hòm biến thế mạch điện đường ray, hòm cảm biến đếm trục

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, thay hòm biến thế và phối lại cáp theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra hoạt động hòm biến thế sau khi thay mới.

    Đơn vị tính: 1 hòm

    Mã hiệu

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RS.05.33.00

    Vật liệu

    Hòm biến thế

    hòm

    1

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    1,201

    10


    RS.06.00.0000 BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ ĐƯỜNG NGANG

    RS.06.10.0000 Kiểm tra tủ điều khiển đường ngang

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra theo quy trình bảo trì, theo dõi, hiệu chỉnh thông số kỹ thuật (nếu có), kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: thiết bị / lần

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại tủ thiết bị đường ngang

    Tủ điều khiển đường ngang có gác, cảnh báo tự động

    Tủ và hộp

    điều khiển cần chắn điện

    RS.06.10.00

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,263

    0,131

    01

    02

    RS.06.21.0000 Bảo dưỡng tháng tủ điều khiển đường ngang

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: tủ / lần

    Mã hiệu

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Loại tủ thiết bị đường ngang

    Tủ điều khiển

    đường ngang có gác, cảnh báo tự động

    Tủ và hộp

    điều khiển cần chắn điện

    RS.06.21.00

    Vật liệu

    Giẻ duy tu

    kg

    0,2

    0,2

    Chổi quét máy

    cái

    0,4

    0,4

    Cầu chì

    cái

    2

    2

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,440

    0,440

    01

    02


    RS.06.22.0000 Bảo dưỡng năm tủ điều khiển đường ngang

    Thành phần công việc:

    - Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    - Sơn phủ: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành vệ sinh bề mặt thiết bị cần sơn, sau đó tiến hành sơn phủ, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    - Sơn cạo: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành cạo bỏ lớp sơn cũ và vệ sinh bề mặt thiết bị cần sơn, sau đó tiến hành sơn chống gỉ trước để khô rồi mới sơn tổng hợp, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: thiết bị / lần

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại tủ thiết bị đường ngang

    Tủ điều khiển đường ngang có gác, cảnh báo tự động

    Tủ và hộp điều khiển cần chắn

    RS.06.22.10

    Bảo dưỡng

    Vật liệu

    Giẻ duy tu

    kg

    0,1

    0,1

    Dung môi vệ sinh mạch điện tử

    lít

    0,5

    0,5

    Chổi quét máy

    cái

    1

    1

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    1,700

    1,700

    RS.06.22.12

    Sơn phủ

    Vật liệu

    Sơn xám

    kg

    0,1

    0,1

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,124

    0,124

    01

    02


    RS.06.30.0000 Thay thế linh kiện, phụ kiện, thiết bị tủ điều khiển đường ngang

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: chi tiết thiết bị

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RS.06.30.10

    Thay bộ điều khiển đường ngang

    Vật liệu

    Bộ điều khiển PLC

    bộ

    1

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,249

    RS.06.30.20

    Thay bộ giao tiếp

    Vật liệu

    Bộ giao tiếp

    cái

    1

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,124

    RS.06.30.30

    Thay bộ nguồn

    Vật liệu

    Bộ nguồn

    bộ

    1

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,127

    RS.06.30.40

    Thay bộ khởi động từ, aptomat

    Vật liệu

    Khởi động từ, aptomat

    cái

    1

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,063

    RS.06.30.50

    Bộ điều khiển nhiệt, quạt thông gió

    Vật liệu

    Bộ điều khiển nhiệt, quạt thông gió

    bộ

    1

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,124

    RS.06.30.60

    Thay vỏ tủ điều khiển

    Vật liệu

    Vỏ tủ

    tủ

    1

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    3,999

    RS.06.30.70

    Lập trình và nạp phần mềm điều khiển

    Nhân công 4,0/7

    công

    6,825

    10

    RS.06.31.0000 Thay thế linh kiện, phụ kiện, thiết bị cần chắn đường ngang

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: chi tiết thiết bị

    Mã hiệu

    Tên công việc

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RS.06.31.01

    Thay động cơ cần chắn

    Vật liệu

    Động cơ

    bộ

    1

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công

    Công nhân 4,0/7

    công

    2,993

    RS.06.31.02

    Thay thanh cần chắn

    Vật liệu

    Thanh chắn

    cái

    1

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công

    Công nhân 4,0/7

    công

    0,722

    RS.06.31.03

    Thay board điều khiển

    Vật liệu

    Board điều khiển

    tủ

    1

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công

    Công nhân 4,0/7

    công

    0,131

    RS.06.31.04

    Thay đèn tín hiệu cần chắn

    Vật liệu

    Đèn

    cái

    1

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công

    Công nhân 4,0/7

    công

    0,22

    RS.06.31.05

    Thay chốt an toàn cần chắn

    Vật liệu

    Chốt an toàn

    cái

    1

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công

    Công nhân 4,0/7

    công

    0,125

    RS.06.31.06

    Thay loa, chuông

    Vật liệu

    Loa hoặc chuông

    cái

    1

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công

    Công nhân 4,0/7

    công

    0,126

    01

    CHƯƠNG III: HỆ THỐNG THÔNG TIN, TÍN HIỆU KHÁC

    RU.01.00.0000 BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ NGUỒN ĐIỆN, TIẾP ĐẤT, CHỐNG SÉT

    RU.01.10.0000 Kiểm tra thiết bị nguồn điện

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra theo quy trình bảo trì, theo dõi, hiệu chỉnh thông số kỹ thuật (nếu có), kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: thiết bị / lần

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Tủ cấp nguồn, ổn áp

    Tủ phân phối điện

    Máy nạp ắc quy

    RU.01.10.00

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,06

    0,08

    0,10 

    Máy thi công

    Đồng hồ vạn năng

    ca

    0,011

    0,026

    0,025

    Máy thổi bụi 0,6kW

    ca

    0,011

    0,004

    01

    02

    03

    RU.01.21.1000 Bảo dưỡng tháng thiết bị nguồn điện

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng thiết bị theo quy định, đo đạc, hiệu chỉnh các thông số kỹ thuật, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: thiết bị / lần

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Tủ cấp nguồn,

    ổn áp

    Tủ phân phối điện

    Máy nạp ắc quy

    RU.01.21.10

    Vật liệu

    Giẻ duy tu

    kg

    0,1

    0,1

    0,1

    Chổi quét máy

    cái

    0,075

    0,075

    0,075

    Dầu duy tu

    lít

    0,046

    0,046

    0,046

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,525

    0,327

    0,525

    01

    02

    03


    RU.01.21.2000 Bảo dưỡng tháng thiết bị tiếp đất, chống sét

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, đo đạc điện trở đất, kiểm tra hoạt động của thiết bị bảo vệ, bảo dưỡng theo quy định, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: thiết bị / lần

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RU.01.21.20

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,328 

    10

    RU.01.21.3000 Bảo dưỡng tháng máy phát điện

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị, tiến hành duy tu bảo dưỡng theo quy định, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: thiết bị / lần

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RU.01.21.30

    Vật liệu

    Giẻ duy tu

    kg

    0,1

    Dầu duy tu

    lít

    0,2

    Chổi

    cái

    0,333

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,93

    10


    RU.01.22.1000 Bảo dưỡng năm thiết bị nguồn điện

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng thiết bị theo quy định, điều chỉnh các thông số kỹ thuật về tiêu chuẩn cho phép, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: thiết bị / lần

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Tủ cấp nguồn, ổn áp

    Tủ phân phối điện

    Máy nạp ắc quy

    RU.01.22.10

    Vật liệu

    Cầu chì bảo vệ

    bộ

    3

    Đèn Led

    cái

    1

    Giẻ duy tu

    kg

    0,1

    0,1

    0,1

    Chổi quét máy

    cái

    0,075

    0,075

    0,075

    Dầu duy tu

    lít

    0,046

    0,046

    0,046

    Dung môi vệ sinh mạch điện tử

    lít

    0,3

    0,3

    0,3

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

    Công

    0,788 

    0,525

    0,87

    01

    02

    03

    RU.01.22.2000 Bảo dưỡng năm thiết bị tiếp đất, chống sét

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: thiết bị / lần

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RU.01.22.20

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,525 

    10


    RU.01.22.3000 Bảo dưỡng năm máy phát điện

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị, tiến hành duy tu bảo dưỡng theo quy định, thay thế vật tư thiết bị (nếu có), kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: thiết bị / lần

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RU.01.22.30

    Vật liệu

    Giẻ duy tu

    kg

    0,11

    Dầu duy tu

    lít

    0,22

    Chổi

    cái

    0,333

    Vật liệu khác

    %

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    1,16

    10


    RU.01.30.0000 Thay thế, xúc nạp định kỳ và sơn ắc quy kiềm

    Thành phần công việc:

    - Công tác thay ắc quy kiềm: Tháo, vận chuyển các bình ắc quy về trạm nguồn điện, tiến hành xúc rửa các ngăn bình, vệ sinh, sơn lại vỏ bình và sửa chữa thay thế các chi tiết hư hỏng, pha chế dung dịch đổ dung dịch vào bình, nạp lại điện áp các bình, Kiểm tra lại bình sau khi nạp, lắp ráp thành các tổ sau đó vận chuyển thay thế lại cho thiết bị thông tin, tín hiệu đang sử dụng.

    - Công tác thay ắc quy axít: Kiểm tra các thông số kỹ thuật của bình ắc quy mới cấp tại trạm nguồn. Sử dụng máy nạp chuyên dụng nạp bổ sung điện áp (nạp lần đầu), vận chuyển ắc quy sau khi nạp đến hiện trường, chuẩn bị các dụng cụ để lắp đặt thay thế bình ắc quy cũ đang sử dụng.

    Đơn vị: bình

    Mã hiệu

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Công việc

    Thay ắc quy

    Xúc nạp định kỳ và sơn ắc quy kiềm

    RU.01.30.00

    Vật liệu

    Ắc quy

    bình

    1

    NaOH

    kg

    0,15

    Sơn chống gỉ accu

    kg

    0,05 

    Sơn màu

    kg

    0,05

    Thanh nối

    thanh

    1

    Đầu cos cọc bình

    cái

    2

    2

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,07

    0,07

    01

    02




    RU.02.00.0000 BẢO DƯỠNG TUYẾN CÁP THÔNG TIN, TÍN HIỆU, ĐIỆN

    RU.02.10.0000 Kiểm tra tuyến cáp

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, phụ kiện, kiểm tra sự biến đổi môi trường xung quanh tình trạng tuyến cáp, hộp cáp, cọc mốc cáp, thiết bị treo cáp, biển cáp, … thống kê các khối lượng công việc cần xử lý đột xuất ngay (nếu có), đưa vào kế hoạch sửa chữa, ), kết thúc ghi sổ theo quy định.

    Đơn vị: km tuyến /lần

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại cáp

    Cáp ngầm

    Cáp treo

    RU.02.10.00

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,061

    0,083

    01

    02

    RU.02.20.0000 Bảo dưỡng tuyến cáp

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, bảo dưỡng theo quy định, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: km tuyến / lần

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại cáp

    Cáp ngầm

    Cáp treo

    RU.02.20.00

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,423

    0,211

    01

    02

    RU.02.21.0000 Bảo dưỡng tháng hộp cáp

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, bảo dưỡng theo quy định, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: thiết bị / lần

    Mã hiệu

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Loại thiết bị

    Hộp nối cáp ngầm

    Hộp nối cáp treo

    ≤ 24 cọc

    > 24 cọc

    ≤ 10 đôi

    > 10 đôi

    RU.02.21.00

    Vật liệu

    Giẻ duy tu

    kg

    0,030

    0,039

    0,030

    0,039

    Chổi quét máy

    cái

    0,030

    0,039

    0,030

    0,039

    Dầu tra máy

    lít

    0,010

    0,013

    0,010

    0,013

    Dầu hỏa

    lít

    0,010

    0,013

    0,010

    0,013

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,054

    0,071

    0,054

    0,071

    01

    02

    03

    04


    RU.02.22.0000 Bảo dưỡng năm hộp cáp

    Thành phần công việc:

    - Bảo dưỡng: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    - Sơn: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành vệ sinh bề mặt toàn bộ thiết bị, sau đó tiến hành sơn phủ, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: hộp cáp / lần

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại thiết bị

    Hộp nối cáp ngầm

    Hộp nối cáp treo

    ≤ 24 cọc

    > 24 cọc

    ≤ 10 đôi

    > 10 đôi

    RU.02.22.00

    Vật liệu

    Giẻ duy tu

    kg

    0,002

    0,013

    0,030

    0,039

    Chổi quét máy

    cái

    0,002

    0,013

    0,030

    0,039

    Dầu duy tu

    lít

    0,002

    0,014

    0,010

    0,026

    Bàn chải sắt

    cái

    Chổi sơn

    cái

    0,03

    0,04

    Sơn chống gỉ

    kg

    Sơn xám

    kg

    0,033

    0,044

    Sơn trắng

    kg

    0,033

    0,044

    Xi cách điện

    kg

    0,067

    0,089

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    0,198

    0,228

    0,054

    0,071

    01

    02

    03

    04

    RU.02.31.0000 Thay thế cáp

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra xác định mặt bằng tuyến thi công, phòng vệ đảm bảo an toàn, thi công tuyến cáp, lắp đặt, đấu nối cáp theo phương án thi công, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, hoàn thiện, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.


    Đơn vị: 100m

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Loại cáp

    Cáp chôn

    Cáp treo

    RU.02.31.00

    Vật liệu

    Cáp thông tin, tín hiệu

     m

    101

    101

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    Nhân công 3,5/7

    công

    59,48

    0,971

    01

    02

    Ghi chú:

    - Trường hợp thay cáp ngầm, số lượng hộp nối cáp hoặc măng xông nối cáp, ống bảo vệ, cọc mốc cáp bổ sung mới (nếu có) được xác định theo hồ sơ phương án kỹ thuật sửa chữa.

    - Trường hợp thay cáp treo, số lượng hộp nối cáp hoặc măng xông nối cáp, ống bảo vệ, móc treo cáp, dây lưỡng kim treo cáp (nếu có) được xác định theo hồ sơ phương án kỹ thuật sửa chữa.

    RU.02.32.0100 Thay thế hộp nối cáp, cầu nối cáp

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, đánh dấu các đầu cáp, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.

    Đơn vị: hộp

    Mã hiệu

    Thành phần

    hao phí

    Đơn vị

    Hộp nối cáp

    Cầu nối cáp

    ≤ 24 cọc

    > 24 cọc

    RU.02.32.01

    Vật liệu

    Hộp cáp

     cái

    Móng hộp cáp

     cái

    2

    Cầu nối cáp

    cái

    1

    Vật liệu khác

    %

    5

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

     0,601

    0,9 

    0,015

    01

    02

    03

    RU.02.32.0200 Thay thế măng xông nối cáp

    Thành phần công việc:

    Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, đánh dấu các đầu cáp, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.


    Đơn vị: bộ

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Cáp đồng

    Cáp quang

    RU.02.32.02

    Vật liệu

    Măng xông cáp quang

    cái

    1

    Măng xông cáp đồng

    cái

    1

    vật liệu khác

    %

    5

    5

    Nhân công 4,0/7

    công

    1,0

    1,5

    01

    02


    RU.03.00.0000 TRỰC GIẢI QUYẾT TRỞ NGẠI THÔNG TIN TÍN HIỆU

    RU.03.10.0000 Trực giải quyết trở ngại ga thông tin tín hiệu

    Thành phần công việc:

    Thường xuyên giám sát các thiết bị trong phòng máy, phòng trực ban chạy tàu; tiếp nhận thông tin từ người sử dụng thiết bị và các thông tin khác. Xử lý thông tin, giải quyết các vấn đề liên quan đến hệ thống thiết bị, sửa chữa, thay thế các vật tư thiết bị hư hỏng đột xuất hoặc các thiết bị đã đến giới hạn kỹ thuật. Ghi chép hoạt động của hệ thống thiết bị thông tin tín hiệu hàng ngày.

    Đơn vị: 01 ga / năm

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Ga loại 1

    Ga loại 2

    Ga loại 3

    RU.03.10.00

    Vật liệu

    Sổ ghi chép

    quyển

    1

    1

    1

    Nhân công 4,0/7

    công

    1.606

    1.245

    803

    01

    02

    03

    RU.03.20.0000 Trực giải quyết trở ngại trạm thông tin

    Thành phần công việc:

    Thường xuyên giám sát các thiết bị trong phòng máy; tiếp nhận thông tin từ người sử dụng thiết bị và các thông tin khác. Xử lý thông tin, giải quyết các vấn đề liên quan đến hệ thống thiết bị, sửa chữa, thay thế các vật tư thiết bị hư hỏng đột xuất hoặc các thiết bị đã đến giới hạn kỹ thuật. Ghi chép hoạt động của hệ thống thiết bị thông tin tín hiệu hàng ngày.

    Đơn vị: 01 trạm / năm

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Trạm loại 1

    Trạm loại 2

    RU.03.20.00

    Vật liệu

    Sổ ghi chép

    quyển

    1

    1

    Nhân công 4,0/7

    công

    2.190

    1.460

    01

    02


    RU.03.30.0000 Trực điện thoại, điện báo

    Thành phần công việc:

    Thường xuyên trực trong phòng máy tiếp nhận điện thoại; nhận các bản điện báo, truyền các bản điện báo đi các nơi; tiếp nhận thông tin từ các bản điện trực tiếp điện thoại cho các đơn vị khi có yêu cầu từ bản điện theo quy định. Xử lý các bản điện báo và đi giao điện hàng ngày. Ghi chép xử lý thông tin hàng ngày.

    Đơn vị: 01 trạm / năm

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RU.03.60.00

    Vật liệu

    Sổ ghi chép

    quyển

    1

    Giấy A4

    ram

    4

    Nhân công 4,0/7

    công

    1.204

    10

    RU.03.40.0000 Trực trung tâm giám sát, điều độ giải quyết trở ngại đường ngang

    Thành phần công việc:

    Thường xuyên giám sát, nhận thông tin qua các màn hình giám sát. Kiểm tra chất lượng hình ảnh, tình trạng hoạt động của thiết bị đường ngang, các hư hỏng thiết bị đường ngang, các chướng ngại vật trong khu vực đường ngang gây mất ATCT. Xử lý thông tin, điều độ giải quyết các vấn đề liên quan đến khu vực đường ngang. Ghi chép hoạt động của các thiết bị tại trung tâm hàng ngày.

    Đơn vị: 01 trạm/ năm

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Trung tâm

    loại 1

    Trung tâm loại 2

    RU.03.40.00

    Vật liệu

    Sổ ghi chép

    quyển

    1

    1

    Nhân công 4,0/7

    công

    2.190

    1.095

    01

    02

    RU.03.50.0000 Trực giải quyết trở ngại đường ngang

    Thành phần công việc:

    Thường xuyên tiếp nhận các thông tin từ trung tâm giám sát và các thông tin khác. Xử lý thông tin, giải quyết các vấn đề liên quan đến trở ngại thiết bị đường ngang. Ghi chép sổ sách tại điểm trực và tại tủ điều khiển đường ngang.

    Đơn vị: 01 đường ngang / năm

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RU.03.50.00

    Nhân công 4,0/7

    công

    73

    10

    RU.03.60.0000 Trực giải quyết trở ngại nguồn điện

    Thành phần công việc:

    Thường xuyên giám sát các thiết bị trong cung nguồn, thực hiện các công việc thay ác quy, nạp ác quy, giải quyết các trở ngại thiết bị điện; tiếp nhận thông tin từ người sử dụng thiết bị và các thông tin khác. Xử lý thông tin, giải quyết các vấn đề liên quan đến thiết bị. Ghi chép hoạt động của hệ thống thiết bị nguồn, theo dõi nạp, thay ác quy hàng ngày, định kỳ.

    Đơn vị: 01 cung / năm

    Mã hiệu

    Thành phần hao phí

    Đơn vị

    Số lượng

    RU.03.60.00

    Vật liệu

    Sổ ghi chép

    quyển

    1

    Nhân công 4,0/7

    công

    1.204

    01


    RU.04.00.0000 ĐIỆN NĂNG TIÊU THỤ THIẾT BỊ THÔNG TIN, TÍN HIỆU

    RU.04.01.0000 Thiết bị thông tin

    Mã hiệu

    Danh mục thiết bị

    Đơn vị

    Định mức

    RU.04.01.0001

    Tổng đài điện tử dưới 1024 line

    kW

    10.200

    Tổng đài điện tử cỡ trên 1024 line

    kW

    12.200

    Điều hòa làm mát thiết bị thông tin

    kW

    14.500

    RU.04.01.0003

    Tổng đài điều độ chọn số âm tần, dưỡng lộ các ga

    kW

    876

    RU.04.01.0004

    Tổng đài tập trung CZH, JHT

    kW

    876

    RU.04.01.0005

    Máy tải ba, tăng âm loại 3 kênh

    kW

    1.314

    RU.04.01.0006

    Máy tải ba, tăng âm loại 12 kênh

    kW

    1.752

    RU.04.01.0007

    Điện thoại hội nghị truyền hình

    kW

    600

    RU.04.01.0008

    Máy điện báo fax

    kW

    176

    RU.04.01.0009

    Hệ phóng thanh các ga

    kW

    876

    RU.04.01.0010

    Thiết bị truyền dẫn SDH loại STM-4

    kW

    21.180

    RU.04.01.0011

    Thiết bị truyền dẫn SDH STM-1

    kW

    1.254

    RU.04.01.0012

    Thiết bị tách ghép kênh

    kW

    9.163

    RU.04.01.0013

    Trạm điện thoại điện báo

    kW

    1.131

    RU.04.01.0014

    Điểm trực giải quyết trở ngại

    kW

    810

    RU.04.02.0000 Thiết bị tín hiệu

    Mã hiệu

    Danh mục hệ thống thiết bị tín hiệu sử dụng điện

    Đơn vị

    Định mức

    RU.04.02.0001

    Trạm nguồn

    kW

    9.000

    RU.04.02.0003

    Tín hiệu cầu chung

    kW

    360

    RU.04.02.0004

    Đường ngang cảnh báo tự động, đường ngang có người gác không có cần chắn điện

    kW

    1070

    RU.04.02.0005

    Đường ngang cảnh báo tự động, đường ngang có người gác có cần chắn điện

    kW

    1190

    RU.04.02.0007

    Ga tín hiệu đèn màu cấp nguồn tập trung TM-2001 ≤ 3 đường (đường đơn)

    kW

    7.920

    Ga tín hiệu đèn màu cấp nguồn tập trung TM-2001 > 3 đường (đường đơn)

    kW

    9.320

    RU.04.02.0008

    Ga tín hiệu đèn màu cấp nguồn phân tán TM-95 ≤ 3 đường (đường đơn)

    kW

    9.200

    Ga tín hiệu đèn màu cấp nguồn phân tán TM-95 > 3 đường (đường đơn)

    kW

    10.600

    RU.04.02.0009

    Ga tín hiệu đèn màu cấp nguồn tập trung TM-2001 ≤ 7 đường (đường lồng)

    kW

    12.300

    Ga tín hiệu đèn màu cấp nguồn tập trung TM-2001 > 7 đường (đường lồng)

    kW

    14.750

    RU.04.02.0010

    Ga tín hiệu đèn màu cấp nguồn phân tán TM-95 ≤ 7 đường (đường lồng)

    kW

    14.400

    Ga tín hiệu đèn màu cấp nguồn phân tán TM-95 > 7 đường (đường lồng)

    kW

    16.850

    RU.04.02.0011

    Ga tập trung điện khí ≤ 3 đường (đường đơn)

    kW

    15.200

    Ga tập trung điện khí > 3 đường, đường lồng (đường đơn)

    kW

    16.700

    Điều hòa làm mát phòng máy thiết bị

    kW

    10.600

    RU.04.02.0012

    Ga tập trung điện khí ≤ 7 đường (đường lồng)

    kW

    26.900

    - Ga tập trung điện khí > 7 đường (đường lồng)

    kW

    29.600

    Điều hòa làm mát phòng máy thiết bị

    kW

    14.500

    RU.04.01.0015

    Trạm kiểm tu tín hiệu

    kW

    1.410



    BỘ XÂY DỰNG

    PHỤ LỤC V

    ĐỊNH MỨC

    CÁC HAO PHÍ LÀM CƠ SỞ XÁC ĐỊNH GIÁ CA MÁY, THIẾT BỊ THI CÔNG PHỤC VỤ CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA

    Năm 2026

    THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG

    Định mức và giá ca máy, thiết bị bảo dưỡng công trình đường sắt quốc gia quy định chi phí cần thiết cho một ca làm việc và một đơn vị khối lượng công trình đường sắt của các loại máy và thiết bị chuyên dụng bảo trì công trình đườngsắt.

    Định mức các hao phí xác định giá ca máy gồm: định mức khấu hao, sửa chữa, tiêu hao nhiên liệu - năng lượng, nhân công điều khiển và định mức chi phí khác.

    1. Định mức và giá ca máy, thiết bị bảo dưỡng công trình đường sắt quốc gia áp dụng đối với các loại máy, thiết bị chuyên dụng phục vụ bảo dưỡng đường sắt quốc gia gồm các loại máy:

    - Máy đo đường sắt EM120

    - Máy điều hòa đá PBR 400R

    - Máy nâng, giật, chèn đường 08-8GS

    - Máy nâng, giật, chèn đường 08-16GS

    - Máy chèn đường Brad

    - Máy sàng nền đá ballats MR 74BRU

    - Máy đa công dụng KGT/V

    - Máy thay tà vẹt MRT2

    - Máy siết bu lông TEM2

    - Máy siết bu lông TEM2 (đường lồng)

    - Máy cắt phôi thủy lực

    - Máy mài đầu ray 4,4kw

    - Thiết bị gia nhiệt ray

    2. Nội dung định mức các hao phí

    2.1. Số ca làm việc trong năm (gọi tắt là số ca năm):là số ca làm việc của máy bình quân trong một năm trong cả đời máy.

    2.2. Định mức khấu hao:là mức độ giảm giá trị bình quân của máy do hao mòn (vô hình và hữu hình) sau một năm sử dụng.

    2.3. Định mức sửa chữa:là mức chi phí bảo dưỡng, sửa chữa máy nhằm duy trì và khôi phục năng lực hoạt động tiêu chuẩn của máy trong một năm sử dụng.

    2.4. Định mức tiêu hao nhiên liệu - năng lượng:là mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (như xăng, dầu, điện, gas hoặc khí nén) để tạo ra động lực cho máy hoạt động trong một ca làm việc (gọi là nhiên liệu chính) và nhiên liệu phụ (như dầu mỡ bôi trơn, nhiên liệu để điều chỉnh, nhiên liệu cho động cơ lai, dầu truyền động).

    2.5. Định mức nhân công điều khiển:là số lượng, thành phần, nhóm, cấp bậc công nhân điều khiển, vận hành máy trong một ca làm việc. Riêng các loại máy phục vụ công tác hàn ray (Máy cắt phôi thủy lực, máy mài đầu ray 4,4kw, thiết bị gia nhiệt ray) không tính trong đơn giá ca máy vì hao phí nhân công các máy và thiết bị thi công này được tính trong định mức dự toán.

    2.6. Định mức chi phí khác:là định mức cho các khoản chi phí đảm bảo để máy hoạt động bình thường, có hiệu quả trong một năm sử dụng.

    3. Hướng dẫn sử dụng chung

    Định mức và giá ca máy, thiết bị bảo dưỡng công trình đường sắt quốc gia dùng làm căn cứ để lập đơn giá máy, thiết bị thực hiện bảo trì đường sắt quốc gia; là cơ sở để cơ quan quản lý nhà nước quản lý chi phí bảo trì công trình đường sắt quốc gia.

    Định mức và giá ca máy, thiết bị bảo dưỡng công trình đường sắt quốc gia không tính đến các khoản chi phí lãi vay, phí vay theo Hợp đồng dự án mua máy.

    Định mức và giá ca máy, thiết bị bảo dưỡng công trình đường sắt quốc gia chưa tính thuế VAT; chưa bao gồm chi phí di chuyển của các máy, thiết bị giữa các đơn vị.


    BẢNG 1.1. ĐỊNH MỨC CÁC HAO PHÍ LÀM CƠ SỞ ĐỂ XÁC ĐỊNH GIÁ CA MÁY, THIẾT BỊ BẢO DƯỠNG

    CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA

    Đơn vị tính: đồng/ca

    STT

    Định mức khấu hao, sửa chữa, chi phi khác, nhiên liệu (%)

    Thành phần, cấp bậc thợ điều khiển máy

    Trong đó

    Giá ca máy

    Loại máy

    Khấu hao (%)

    Sửa chữa (%)

    Chi phí khác (%)

    Định mức tiêu hao NL (lít)

    Chi phí

    khấu hao

    (Ckh)

    Chi phí bảo dưỡng, sửa chữa (Csc)

    Chi phí khác (Ckh)

    Chi phí nhiên liệu (Cnl)

    Chi phí

    tiền lương

    (Ctl)

    1

    Máy nâng, giật, chèn đường08-8GS*

    8,333

    5,298

    1,154

    173,259

    1x6/7+3x5/7+3x3/7

    0

    6.432.052

    1.400.552

    2.274.412

    1.943.920

    12.050.936

    2

    Máy nâng, giật,chèn đường 08-8GS**

    8,333

    5,298

    1,154

    173,259

    1x6/7+3x5/7+3x3/7

    9.104.805

    6.432.052

    1.400.552

    2.274.412

    1.943.920

    21.155.741

    3

    Máy nâng, giật, chèn đường 08-16GS

    8,333

    2,985

    0,383

    151,491

    1x6/7+3x5/7+3x3/7

    10.415.223

    4.145.072

    531.977

    1.988.668

    1.943.920

    19.024.861

    4

    Máy chèn đường Brad

    8,333

    1,479

    0,890

    31,829

    1x6/7 + 1x3/7

    3.168.459

    624.826

    375.917

    417.825

    602.204

    5.189.232

    5

    Máy sàng nền đá ballats RM74BRU

    8,333

    2,101

    0,507

    155,242

    1x6/7+1x5/7+5x3/7

    21.690.449

    6.077.010

    1.467.582

    2.037.907

    1.773.468

    33.046.416

    6

    Máy đa công dụng KGT/V

    8,333

    1,184

    0,955

    73,000

    1x6/7+1x3/7

    2.492.971

    393.413

    317.404

    958.291

    602.204

    4.764.283

    7

    Máy thay tà vẹt MRT2

    8,333

    1,146

    1,012

    9,366

    1x6/7+1x3/7

    1.571.037

    240.127

    211.910

    122.950

    568.704

    2.714.728

    8

    Máy siết bu lông TEM2

    8,333

    6,355

    9,237

    9,040

    1x4/7+1x3/7

    47.415

    40.175

    58.400

    148.828

    484.116

    778.933

    9

    Máy siết bu lông TEM2 (đường lồng)

    8,333

    6,355

    9,237

    13,560

    1x4/7+1x3/7

    47.692

    40.410

    58.741

    223.242

    484.116

    854.201

    10

    Thiết bị nâng mối gục JA

    8,333

    3,116

    2,518

    0,000

    1x4/7+2x3/7

    65.726

    27.310

    22.066

    0

    681.766

    796.869

    Ghi chú: * Máy được đưa vào sử dụng từ năm 2003.

    ** Máy được đưa vào sử dụng từ năm 2009.

    Chi phí tiền lương được tính cho ca ngày.

    Giá nhiên liệu áp dụng tại thời điểm tháng 9 năm 2017.

    Đối với máy hết khấu hao: tính toán tỉ lệ khấu hao bằng 0%.


    BẢNG 1.2. ĐỊNH MỨC CÁC HAO PHÍ LÀM CƠ SỞ ĐỂ XÁC ĐỊNH GIÁ CA MÁY, THIẾT BỊ BẢO DƯỠNG

    CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA

    Đơn vị tính: đồng/km, đồng/thanh, đồng/mối, đồng/ca

    STT

    Loại máy

    Định mức khấu hao, sửa chữa, chi phi khác, nhiên liệu (%)

    Thành phần, cấp bậc thợ điều khiển máy

    Trong đó

    Giá ca máy

    Khấu

    hao

    (%)

    Sửa

    chữa

    (%)

    Chi phí khác

    (%)

    Định mức tiêu hao NL (lít)

    Chi phí khấu hao

    (Ckh)

    Chi phí bảo dưỡng, sửa chữa (Csc)

    Chi phí

    khác

    (Ckh)

    Chi phí nhiên liệu (Cnl)

    Chi phí

    tiền lương (Ctl)

    1

    Máy nâng, giật, chèn đường
    08-8GS*

    8,333

    5,298

    1,154

    208,542

    1x6/7+3x5/7+3x3/7

    0

    7.741.915

    1.685.770

    2.737.587

    2.339.793

    14.505.065

    2

    Máy nâng, giật, chèn đường
    08-8GS**

    8,333

    5,298

    1,154

    208,542

    1x6/7+3x5/7+3x3/7

    10.958.965

    7.741.915

    1.685.770

    2.737.587

    2.339.793

    25.464.030

    3

    Máy nâng, giật, chèn đường
    08-16GS

    8,333

    2,985

    0,383

    350,775

    1x6/7+3x5/7+3x3/7

    24.116.215

    9.597.822

    1.231.781

    4.604.717

    4.501.103

    44.051.638

    4

    Máy chèn đường Brad

    8,333

    1,479

    0,890

    90,260

    1x6/7 + 1x3/7

    8.985.138

    1.771.886

    1.066.029

    1.184.871

    1.707.734

    14.715.658

    5

    Máy sàng nền đá ballats
    RM74BRU

    8,333

    2,101

    0,507

    1359,085

    1x6/7+1x5/7+5x3/7

    189.891.456

    53.201.861

    12.848.113

    17.841.081

    15.526.026

    289.308.537

    6

    Máy đa công dụng KGT/V

    8,333

    1,184

    0,955

    73,000

    1x6/7+1x3/7

    2.492.971

    393.413

    317.404

    958.291

    602.204

    4.764.283

    7

    Máy thay tà vẹt MRT2

    8,333

    1,146

    1,012

    0,345

    1x6/7+1x3/7

    57.914

    8.852

    7.812

    4.532

    20.965

    100.075

    8

    Máy siết bu lông TEM2

    8,333

    6,355

    9,237

    23,178

    1x4/7+1x3/7

    121.572

    103.007

    149.736

    381.592

    1.241.268

    1.997.175

    9

    Máy siết bu lông TEM2
    (đường lồng)

    8,333

    6,355

    9,237

    52,150

    1x4/7+1x3/7

    183.424

    155.415

    225.917

    858.583

    1.861.902

    3.285.240

    10

    Thiết bị nâng mối gục JA

    8,333

    3,116

    2,518

    0,000

    1x4/7+2x3/7

    3.594

    1.494

    1.207

    0

    37.284

    43.579

    Ghi chú

    :*Máy được đưa vào sử dụng từ năm 2003

    ** Máy được đưa vào sử dụng từ năm 2009

    *** Công thức tính chuyển giá ca máy từ đồng/ca sang đồng/km (thanh/mối):

    - Giá ca máy (đồng/km; đồng/mối; đồng/thanh) = Giá ca máy (đồng/ca) x định mức ca máy thực hiện trong một năm theo thứ tự từng cột khấu hao, bảo dưỡng, sửa chữa, nhiên liệu, tiền lương

    - Chi phí tiền lương được tính cho ca ngày

    - Giá nhiên liệu áp dụng tại thời điểm tháng 9 năm 2017.

    BẢNG 2.1. ĐỊNH MỨC CÁC HAO PHÍ LÀM CƠ SỞ XÁC ĐỊNH GIÁ CA MÁY ĐIỀU HÒA ĐÁ PBR 400R

    Đơn vị tính: đồng/ca

    Loại máy

    Nguyên giá

    Số ca/năm

    Định mức (%)

    Định mức tiêu hao NL (lít)

    Thành phần cấp bậc thợ điều khiển máy

    Trong đó

    Giá ca máy

    Khấu hao

    Sửa chữa

    Chi phí khác

    CP Khấu hao (Ckh)

    Chi phí sửa chữa (Csc)

    Chi phí khác (Ckh)

    Chi phí nhiên liệu (Cnl)

    Chi phí tiền lương (Ctl)

    Máy điều hòa đá PBR 400R

    19.474.763.258

    106,397

    6,667

    2,985

    0,3830

    200,35

    1x6/7+2x5/7+2x3/7

    10.982.329

    5.463.708

    701.039

    3.525.903

    2.357.198

    23.030.177

    Ghi chú:

    - Chi phí tiền lương được tính cho ca ngày;

    - Số lượng người điều khiển máy PBR 400 là 05 người;

    - Giá nhiên liệu áp dụng tại thời điểm ngày 11 tháng 7 năm 2023.

    - Định mức sửa chữa và định mức chi phí khác của máy điều hòa đá PBR 400R đang vận dụng các máy tương tự có cùng tính năng kỹ thuật, trong quá trình thực hiện bảo trì sẽ tổng hợp dữ liệu và điều chỉnh giá ca máy cho phù hợp quy định pháp luật.

    - Trường hợp cần xác định giá ca máy chờ đợi thì giá ca máy chờ đợi bao gồm các khoản mục chi phí sau: chi phí khấu hao (được tính 50% chi phí khấu hao), chi phí nhân công điều khiển (được tính 50% chi phí nhân công điều khiển) và chi phí khác của máy.


    BẢNG 2.2. ĐỊNH MỨC CÁC HAO PHÍ LÀM CƠ SỞ XÁC ĐỊNH GIÁ CA MÁY ĐIỀU HÒA ĐÁ PBR 400R

    Đơn vị tính: đồng/km

    Loại máy

    Nguyên giá

    Khối lượng năm (km)

    Định mức (%)

    Định mức tiêu hao NL (lít)

    Thành phần cấp bậc thợ điều khiển máy

    Trong đó

    Giá ca máy

    Khấu hao

    Sửa chữa

    Chi phí khác

    CP Khấu hao (Ckh)

    Chi phí sửa chữa (Csc)

    Chi phí khác (Ckh)

    Chi phí nhiên liệu (Cnl)

    Chi phí tiền lương (Ctl)

    Máy điều hòa đá PBR 400R

    19.474.763.258

    155,643

    6,667

    2,985

    0,3830

    136,956

    1x6/7+2x5/7+2x3/7

    7.507.451

    3.734.957

    479.226

    2.410.285

    1.611.366

    15.743.285

    Ghi chú: Chi phí tiền lương được tính cho 01 Km


    BẢNG 3.1. ĐỊNH MỨC CÁC HAO PHÍ LÀM CƠ SỞ XÁC ĐỊNH GIÁ CA MÁY ĐO ĐƯỜNG EM120

    Đơn vị tính: đồng/ca

    Loại máy

    Nguyên giá

    Số ca/năm

    Định mức (%)

    Định mức tiêu hao NL (lít)

    Thành phần cấp bậc thợ điều khiển máy

    Trong đó

    Giá ca máy

    Khấu hao

    Sửa chữa

    Chi phí khác

    CP Khấu hao (Ckh)

    Chi phí sửa chữa (Csc)

    Chi phí khác (Ckh)

    Chi phí nhiên liệu (Cnl)

    Chi phí tiền lương (Ctl)

    Máy đo đường sắt EM120

    138.466.389.850

    73,274

    6,667

    1,066

    0,383

    94,948

    1x6/7+1x5/7

    113.382.141

    20.144.032

    7.237.560

    1.680.319

    860.747

    143.304.799

    Ghi chú:

    - Chi phí tiền lương được tính cho ca ngày

    - Giá nhiên liệu áp dụng tại thời điểm ngày 21 tháng 01 năm 2022.

    - Định mức chi phí sửa chữa và định mức chi phí khác của máy đo đường EM120 đang vận dụng các máy tương tự có cùng tính năng kỹ thuật, trong quá trình thực hiện bảo trì sẽ tổng hợp dữ liệu và điều chỉnh giá ca máy cho phù hợp.

    - Trường hợp cần xác định giá ca máy chờ đợi thì giá ca máy chờ đợi bao gồm các khoản mục chi phí sau: chi phí khấu hao (được tính 50% chi phí khấu hao), chi phí nhân công điều khiển (được tính 50% chi phí nhân công điều khiển) và chi phí khác của máy.


    BẢNG 3.2. ĐỊNH MỨC CÁC HAO PHÍ LÀM CƠ SỞ XÁC ĐỊNH GIÁ CA MÁY ĐO ĐƯỜNG EM120

    Đơn vị tính: đồng/km

    Loại máy

    Nguyên giá

    Khối lượng năm (km)

    Định mức (%)

    Định mức tiêu hao NL (lít)

    Thành phần cấp bậc thợ điều khiển máy

    Trong đó

    Giá ca máy

    Khấu hao

    Sửa chữa

    Chi phí khác

    CP Khấu hao (Ckh)

    Chi phí sửa chữa (Csc)

    Chi phí khác (Ckh)

    Chi phí nhiên liệu (Cnl)

    Chi phí tiền lương (Ctl)

    Máy đo đường sắt EM120

    138.466.389.850

    9.412

    6,667

    1,066

    0,383

    0,739

    1x6/7+1x5/7

    882.709

    156.826

    56.346

    13.082

    6.701

    1.115.665

    Ghi chú:

    - Chi phí tiền lương được tính cho ca ngày.

    - Giá nhiên liệu áp dụng tại thời điểm ngày 21 tháng 01 năm 2022.

    - Định mức chi phí sửa chữa và định mức chi phí khác của máy đo đường EM120 đang vận dụng các máy tương tự có cùng tính năng kỹ thuật, trong quá trình thực hiện bảo trì sẽ tổng hợp dữ liệu và điều chỉnh giá ca máy cho phù hợp.

    - Trường hợp cần xác định giá ca máy chờ đợi thì giá ca máy chờ đợi bao gồm các khoản mục chi phí sau: chi phí khấu hao (được tính 50% chi phí khấu hao), chi phí nhân công điều khiển (được tính 50% chi phí nhân công điều khiển) và chi phí khác của máy.


    BẢNG 3.3. ĐỊNH MỨC CÁC HAO PHÍ LÀM CƠ SỞ XÁC ĐỊNH GIÁ CA MÁY

    GIÁ CA MÁY, THIẾT BỊ THI CÔNG PHỤC VỤ CÔNG TÁC HÀN RAY

    BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN NHIỆT NHÔM

    Đơn vị tính: đồng/ca

    Loại máy

    Nguyên giá

    Số ca/năm

    Định mức (%)

    Định mức tiêu hao NL (lít)

    Thành phần cấp bậc thợ điều khiển máy

    Trong đó

    Giá ca máy

    Khấu hao

    Sửa chữa

    Chi phí khác

    CP Khấu hao (Ckh)

    Chi phí sửa chữa (Csc)

    Chi phí khác (Ckh)

    Chi phí nhiên liệu (Cnl)

    Chi phí tiền lương (Ctl)

    Máy cắt phôi thủy lực

    115.669.008

    106

    21

    4,5

    4

    206.240

    49.105

    43.649

    298.993

    Máy mài đầu ray 4,4kw

    209.184.768

    106

    21

    4,9

    4

    0,83

    372.980

    96.699

    78.938

    18.215

    566.832

    Thiết bị gia nhiệt ray

    54.183.967

    106

    21

    4,8

    5

    96.611

    24.536

    25.558

    146.706

    Ghi chú: - Giá xăng: 23.790 đồng/lít (áp dụng theo biểu giá vùng 2 báo giá xăng dầu ngày 21/08/2023 của Petrolimex)footer 

    # 0 responses.

    To avoid SPAM, all comments will be moderated before being displayed.