Thông tư số 04-2026-TT-BXD
|
Thông tin văn bản số: 04/2026/TT-BXD |
|||
|
Số/ Ký hiệu |
04/2026/TT-BXD |
||
|
Ngày ban hành |
30/01/2026 |
||
|
Ngày hiệu lực |
01/02/2026 |
||
|
Hình thức văn bản |
Thông tư |
||
|
Đơn vị ban hành/ Người ký/ Chức vụ |
Bộ Xây dựng |
Nguyễn Danh Huy |
Thứ trưởng |
|
Chuyên ngành |
Đường sắt |
||
BỘ XÂY DỰNG | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Số: 04/2026/TT-BXD | Hà Nội, ngày 30 tháng 01 năm 2026 |
THÔNG TƯ
Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật bảo dưỡng
kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;
Căn cứ Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 01 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng;
Căn cứ Nghị định số 33/2025/NĐ-CP ngày 25 tháng 02 năm 2025 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ Xây dựng;
Theo đề nghị của Cục trưởng Cục Đường sắt Việt Nam;
Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành Thông tư ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia.
Điều 1. Ban hành kèm theo Thông tư này các định mức kinh tế - kỹ thuật trong công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia như sau:
1. Định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần đường, ghi, cầu, cống, hầm, kiến trúc, thu gombảo quản vật tư, hàn ray tại Phụ lục I.
2. Định mức bảo dưỡng cầu Thăng Long, tuyến đường sắt Bắc Hồng - Văn Điển tại Phụ lục II.
3. Định mức bảo dưỡng cầu Long Biên, tuyến đường sắt Hà Nội - Đồng Đăng tại Phụ lục III.
4. Định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần Thông tin tín hiệu tại Phụ lục IV.
5. Định mức các hao phí làm cơ sở xác định giá ca máy, thiết bị thi công phục vụ công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia tại Phụ lục V.
Điều 2. Thông tư này áp dụng đối với cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia.
Điều 3. Hiệu lực thi hành
1. Thông tư này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 02 năm 2026.
2. Thông tư số 59/2024/TT-BGTVT ngày 03 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia hết hiệu lực kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành.
Điều 4. Quy định chuyển tiếp
1. Đối với dự toán chi phí đã được phê duyệt trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục thực hiện theo quy định tại Thông tư số 59/2024/TT-BGTVT ngày 03 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia.
2. Đối với dự toán chi phí đã thẩm định trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành nhưng chưa phê duyệt thì tiếp tục phê duyệt theo quy định tại Thông tư số 59/2024/TT-BGTVT ngày 03 tháng 12 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia.
3. Đối với dự toán chi phí đã lập nhưng chưa thẩm định trước ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thì thực hiện thẩm định, phê duyệt theo quy định tại Thông tư này.
4. Đối với dự toán chi phí điều chỉnh, bổ sung, phần điều chỉnh, bổ sung phát sinh kể từ ngày Thông tư này có hiệu lực thi hành thực hiện theo quy định tại Thông tư này; các nội dung đã phê duyệt trước đó tiếp tục thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều này.
KT. BỘ TRƯỞNG THỨ TRƯỞNG Nguyễn Danh Huy |
BỘ XÂY DỰNG PHỤ LỤC I ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA PHẦN ĐƯỜNG, GHI, CẦU, CỐNG, HẦM, KIẾN TRÚC, THU GOM BẢO QUẢN VẬT TƯ, HÀN RAY Năm 2026 |
MỤC LỤC
THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
1. Nội dung định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắtquốc gia
2. Kết cấu định mức bảo dưỡngkết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia
3. Hướng dẫn áp dụng
4. Hệ số đặc thù bổ sung
4.1. Hệ số đặc thù bổ sung đối với phần nhân công
4.2. Hệ số đặc thù bổ sung đối với phần vật tư
4.3. Tuổi thọ vật tư chủ yếu
PHẦN I: TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG CHO CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA
I. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần đường chính tuyến, đường ga, đường nhánh
I.1 Công tác kiểm tra, theo dõi đường
I.2 Công tác bảo dưỡng định kỳ đường
1. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng định kỳ kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần đường chính tuyến, đường ga, đường nhánh khổ 1000mm
2. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng định kỳ kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần đường chính tuyến, đường ga, đường nhánh khổ 1435mm
3. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng định kỳ kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần đường chính tuyến, đường ga, đường nhánh khổ lồng
4. Tổng hợp khối lượngcho công tác bảo dưỡng định kỳ kết cấu hạ tầng đường sắt quốc giaphần hàng rào ngăn cách giữa đường sắt, đường bộ hệ thống lan can tôn lượn sóng 2 lớp cao 1,5m
I.3 Công tác bảo dưỡng thường xuyên đường
II. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần ghi
II.1 Công tác kiểm tra, theo dõi Ghi
II.2 Công tác bảo dưỡng định kỳ Ghi
1. Ghi khổ đường 1000mm
2. Ghi khổ đường 1435mm
3. Ghi khổ đường lồng
II.3 Công tác bảo dưỡng thường xuyên ghi
III. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần cầu
III.1 Công tác kiểm tra, theo dõi cầu
III.2 Công tác bảo dưỡng định kỳ cầu
1. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng định kỳ kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần cầu đường sắt đi chung khổ 1000mm và 1435mm, khổ lồng
2. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng định kỳ kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần cầu thép đường sắt ray đặt trên tà vẹt khổ 1000mm và 1435mm, khổ lồng
3. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng định kỳ kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần cầu thép liên hợp máng đá ba lát khổ 1000mm và 1435mm, khổ lồng
4. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần cầu bê tông máng đá ba lát khổ 1000mm và 1435mm, khổ lồng
III.3 Công tác bảo dưỡng thường xuyên cầu
IV. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần cống
IV.1 Công tác kiểm tra, theo dõi
IV.2 Công tác bảo dưỡng định kỳ
V. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần Hầm
V.1 Công tác kiểm tra, theo dõi Hầm
V.2 Công tác bảo dưỡng định kỳ Hầm
1. Khổ đường 1000mm
2. Khổ đường 1435mm
3. Khổ đường lồng
V.3 Công tác bảo dưỡng thường xuyên Hầm
VI. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần gác đường ngang, tuần cầu, tuần hầm
1. Gác đường ngang
2. Tuần đường
3. Tuần gác cầu
4. Tuần gác hầm
PHẦN II. ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA
CHƯƠNG I: ĐƯỜNG CHÍNH TUYẾN, ĐƯỜNG GA, ĐƯỜNG NHÁNH KHỔ 1000MM, 1435MM, KHỔ LỒNG VÀ HÀNG RÀO
RA. 10000 Phát cây hai bên đường phạm vi khổ giới hạn
RA. 10100 Dọn cỏ vai đường, nền đá
RA. 10200 Bảo dưỡng mái ta luy nền đường
RA.10300 Cạp vá vai đường
RA.10400 Bạtvai đường
RA.10500 Vét dọn mương rãnh
RA.10600 Sửa chữa rãnh xương cá
RA.10700 Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ
RA. 10800 Thay ray hỏng
RA.10900 Quay đảo ray mòn
RA.11000 Sửa chữa cự li, gia khoan
RA.11100 Sửa chữa cự li khe ray hộ bánh
RA.11200 Điều chỉnh khe hở mối
RA.11300 Ke tà vẹt vuông góc
RA.11400 Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí
RA.11500 Thay các loại phụ kiện tà vẹt
RA.11600 Thay đệm các loại
RA.11700 Đóng đinh trồi
RA.11800 Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách
RA.11900 Làm lại nền đá lòng đường
RA.12000 Bổ sung đá vào đường
RA.12100 Siết, sửa phụ kiện liên kết ray và tà vẹt
RA.12200 Nâng, giật, chèn đường
RA.12300 Làm vai đá đường sắt
RA.12400 Sơn viết lại lý trình biển mốc
RA.12500 Sửa chữa đường ngang
RA.12600 Kiểm tra định kỳ đường
RA.12700 Hót, vận chuyển đất đá bẩn phạm vi <=300m
RA.12800 Giật đường
RA.12900 Nâng đường, chèn tà vẹt
RA.13000 Sàng đá ô phụt bùn
RA.13100 Thay thanh đầu hàng rào
RA.13200 Sửa chữa hàng rào nghiêng đổ
RA.13300 Thay phụ kiện liên kết
RA.13400 Sửa, Siết chấm đầu bu lông liên kết và cọc tiêu phản quang
RA.13500 Sơn phản quang
RA.13600 Sửa chữa tường kè, rãnh bằng đá xây
RA.13700 Xử lý nền đường bị lún trồi cục bộ
CHƯƠNG II: GHI KHỔ 1000MM, 1435MM, KHỔ LỒNG
RB.10000 Dẫy cỏ vai đường, nhổ cỏ trong nền đá
RB.10100 Sàng đá ô phụt bùn cho ghi
RB.10200 Thay tà vẹt ghi
RB.10300 Sửa chữa đinh các loại
RB.10400 Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách
RB.10500 Sửa chữa cự ly, tung hoành độ
RB.10600 Vệ sinh tra dầu đệm bàn trượt
RB.10700 Ke tà vẹt vuông góc TVG
RB.10800 Sửa chữa thanh giằng liên kết
RB.10900 Bổ sung điều hoà đá vào ghi
RB.11000 Nâng giật chèn tổng hợp
RB.11100 Chỉnh lý mặt bằng phương hướng cao thấp
RB.11200 Thay lưỡi ghi
RB.11300 Thay tâm ghi
RB.11400 Thay ray cơ bản
RB.11500 Thay rayhộ luân ghi (ray chân thỏ)
RB.11600 Thay bu lông các loại
RB.11700 Thay lập lách
RB.11800 Thay đệm các loại
RB.11900 Thay đinh các loại
RB.12000 Thay thanh giằng lưỡi ghi
RB.12100 Điều chỉnh khe hở mối ray
RB.12200 Sửa tâm ghi, lưỡi ghi
RB.12300 Làm băng két, nền đá
RB.12400 Viết lý trình điểm đo
RB.12500 Hót, vận chuyển đất bẩn phạm vi 300m
RB.12600 Làmlại nền đá ghi
RB.12700Sửa chữa cự ly, phương hướng, thủy bình ghi
RB.12800Kiểm tra định kỳ ghi
CHƯƠNG III: CẦU ĐƯỜNG SẮT
RC.10000 Phát quang cây dại quanh mố cầu
RC.10100 Vệ sinh đỉnh mố cầu
RC.10200 Vệ sinh đỉnh trụ cầu
RC.10300 Bảo dưỡng vá tứ nón bị bong vỡ
RC.10400 Sửa chữa hư hỏng cục bộ tứ nón cầu
RC.10500 Bảo dưỡng mốc, thước đo nước, mốc kiểm tra vết nứt ở dầm, mố, trụ
RC.10600 Kiểm tra dầm các loại
RC.10700 Thay tà vẹt tường chắn đá
RC.10800 Sửa chữa phương hướng cự ly, thuỷ bình
RC.10900 Bảo dưỡng các loại bu lông móc
RC.11000 Thay bu lông móc cộng vòng đệm
RC.11100 Bảo dưỡng ray hộ bánh
RC.11200 Bảo dưỡng ray đầu thoi
RC.11300 Siết chặt đinh tia rơ phông
RC.11400 Thay tà vẹt cầu
RC.11500 Bảo dưỡng ray gờ, sắt góc gờ
RC.11600 Bảo dưỡng gỗ gờ
RC.11700 Thay tà vẹt đà ô tô
RC.11800 Thay bản mặt cầu
RC.11900 Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách
RC.12000 Thay bu lông mối ray cộng vòng đệm
RC.12100 Thay lập lách trên cầu
RC.12200 Siết bu lông dầm
RC.12300 Thay thế bu lông dầm
RC.12400 Thay ray trên cầu
RC.12500 Bạt tà vẹt mục, trám chỗ tích nước
RC.12600 Đệm ray treo tà vẹt treo
RC.12700 Bảo dưỡng gối cầu
RC.12800 Thay bản bộ hành
RC.12900 Bảo dưỡng lan can tay vịn
RC.13000 Gõ, cạo rỉ sơn cầu 3 nước
RC.13100 Sơn viết lý trình
RC.13200 Bảo dưỡng ván tuần cầu
RC.13300Bảo dưỡng khe co giãn
RC.13400 Ke tà vẹt vuông góc - TVC
RC.13500 Thay ống thoát nước
RC.13600Thanh thải dòng chảy dưới cầu
RC.13700Vệ sinh các nút liên kết dầm, giàn
RC.13800 Vệ sinhmặt cầu, ống thoát nước
RC. 13900 Bảo dưỡng thiết bị phòng hỏa
RC.14000 Bôi mỡ gối cầu
RC.14100 Bảo dưỡng công trình phòng hộ (kè hướng dòng)
RC. 14200 Chêm đinh lỏng, đóng đinh cao đầu, xa thân
RC.14300 Kiểm tra định kỳ cầu
CHƯƠNG IV: CỐNGĐƯỜNG SẮT
RD.10000 Phát cây, cỏ 2 đầu cống, sân thượng, hạ lưu
RD.10100 Tát nước, vét bùn, khai thông lòng cống, cửa cống
RD.10200 Trát vết nứt vỡ trong thân, lòng cống
RD.10300 Sửa chữa tường tai, tường cánh sàn cống
RD.10400 Sơn viết lý trình
RD.10500 Kiểm tra định kỳ cống
CHƯƠNG V: HẦM ĐƯỜNG SẮT
RE.10000 Phát cây rẫy cỏ rãnh đỉnh
RE.10100 Phát cây rẫy cỏ 2 đầu hầm
RE.10200 Sửa chữa hót đất rãnh đỉnh, cửa hầm
RE.10300 Đào vét đất cỏ rác trong rãnh dọc
RE.10400 Sửa chữa nắp rãnh bê tông
RE.10500 Sửa chữa tường tai, sân thượng, tường cánh
RE.10600 Vệ sinh sửa chữa hang tránh
RE.10700 Sửa chữa vòm hầm
RE.10800 Sơn kẻ, đánh dấu biển mốc theo dõi nứt
RE.10900 Sửa chữa các bộ phận thông gió, thoát nước
RE.11000 Sửa chữa các bộ phận điện ánh sáng
RE.11100 Kiểm tra định kỳ hầm
CHƯƠNG VI: GÁC ĐƯỜNG NGANG, TUẦN ĐƯỜNG, TUẦN CẦU
RF. 10000 Gác đường ngang
RF.10100 Tuầnđường
RF.10200 Tuần gác cầu
RF.10300 Tuần gác hầm
CHƯƠNG VII: KIẾN TRÚC
RH. 10100 Láng vữa bị bong rộp nền, sàn
RH.10200 Phá dỡ nền gạch Xi măng, gốm các loại
RH. 10300 Lát nền gạch men
RH.10400 Xây gạch chỉ
RH.10500 Bóc lớp vữa cũ bị bong lở
RH.10600 Trát trám vá bằng vữa Xi măng
RH.10700 Trát trám hèm má cửa, cột trụ bằng vữa Xi măng
RH.10800Trát trần, xà dầmchỗ bị bong lở
RH.10900 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ
RH.11000 Quét vôive
RH.11100 Công tác sơn tường
RH.11200 Sửa chữa gia cố lại khuôn cửa
RH. 11300 Tháo dỡ cánh cửa
RH.11400 Lắp đặt cửa
RH.11500 Tháo dỡ khuôn cửa
RH.11600 Lắp đặt khuôn cửa
RH. 11700 Sửa chữa cửa các loại
RH.11800 Sơn cửa gỗ
RH. 11900 Cạorỉ
RH.12000 Sơn sắt thép bằng sơn các loại
RH.12100Đục nhám mặt bê tông sàn mái
RH. 12200Đục lớp gạch lát trên mái
RH. 12300Quét Flinkote chống thấm
RH.12400Chống thấm, láng vữa mặt trần
RH.12500Đổ bê tông sàn mái
RH.12600Sửa chữa tấm lợp mái
RH.12700 Tháo dỡ đường điện cũ
RH.12800 Lắp đặt dây dẫn
RH.12900 Lắp đặt bảng điện
RH.13000 Lắp đặt aptomat 1 pha < 50A
RH.13100 Lắp đặt công tắc
RH.13200 Lắp đặt ổ cắm
RH.13300 Lắp đặt bóng đèn
RH.13400 Lắp đặt ống ghen nhựa, máng nhựa
RH.13500Lắp đặt ống nhựa PVC 90 bằng phương pháp dán keo
RH.13600 Lắp đặt cút nhựa PVC 90
RH. 13700 Ốp chân tường gạch Ceramic 20cmx15cm
RH. 13800 Đổ bê tông nền
RH.13900 Chét khe nối
RH.14000 Vệ sinh, nhổ cỏ, phát cây
RH.14100 Hót tạp chất
RH. 14200 Bốc xếp vật liệu, phế thải
RH.14300Vận chuyển dụng cụ thi công, các loại phế thải đổ đi bằng gánh vác bộ và vận chuyển bằng phương tiện thô sơ
CHƯƠNG VIII: THU GOM, BẢO QUẢN VẬT TƯ THU HỒI VÀ HÀN RAY
RG.10000 Thu gom, bốc xếp lên, xuống bằng thủ công
RG.10100 Thu gom, bốc xếp lên, xuống bằng cẩu
RG.10200 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công
RG.10300 Vệ sinh, bôi dầu bảo quản vật tư
RG.10400 Hàn ray bằng phương pháp hàn nhiệt nhôm tại công trường
THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
Bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gialà tập hợp các công việc nhằm bảo đảm và duy trì sự làm việc bình thường, an toàn của công trình đường sắt theo quy định của thiết kế hoặc quy trình bảo trì.
Bảo dưỡng công trình đường sắtlà hoạt động theo dõi, chăm sóc, sửa chữa những hư hỏng nhỏ của công trình và thiết bị lắp đặt vào công trình, tuần, gác, trực giải quyết trở ngại chạy tàu được tiến hành thường xuyên, định kỳ để duy trì công trình ở trạng thái khai thác, sử dụng bình thường và hạn chế phát sinh các hư hỏng công trình.
1. Nội dung định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia
Định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia bao gồm:
- Mức hao phí vật liệu: Là số lượng vật liệu chính, vật liệu khác cần thiết cho việc hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác bảo dưỡng. Mức hao phí vật liệu khác được tính bằng tỉ lệ % trên chi phí vật liệu chính. Mức hao phí vật liệu trong định mức này đã bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thực hiện bảo dưỡng.
- Mức hao phí lao động: Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác bảo dưỡng (không bao gồm công nhân điều khiển máy và thiết bị thi công). Số lượng ngày công đã bao gồm cả công tác chuẩn bị, kết thúc, thu dọn hiện trường. Cấp bậc công nhân trong định mức là cấp bậc bình quân của công nhân trực tiếp tham gia thực hiện một đơn vị khối lượng công tác bảo dưỡng.
- Mức hao phí máy thi công: Là số ca sử dụng máy và thiết bị thi công trực tiếp phục vụ để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác bảo dưỡng.
2. Kết cấu định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia
Tập định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt Quốc gia phần đường, ghi, cầu, cống, hầm, tuần gác, công trình kiến trúc và thu gom bảo quản vật tư thu hồi, hàn ray bao gồm 02 phần.
Phần I. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt Quốc gia.
Phần II. Định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt Quốc gia.
Chương I: Đườngchính tuyến, đường ga, nhánh khổ 1000mm, 1435mm, khổ lồng và hàng rào.
Chương II: Ghi khổ 1000mm, 1435mm và khổ lồng.
Chương III: Cầu đường sắt đi chung, cầu thép đường sắt ray đặt trên tà vẹt, cầu bê tông đường sắt.
Chương IV: Cống đường sắt.
Chương V: Hầm đường sắt.
Chương VI: Gác đường ngang, Tuần đường, Tuần gác cầu, Tuần gác hầm.
Chương VII: Kiến trúc.
Chương VIII: Thu gom, bảo quản vật tư thu hồi và hàn ray.
3. Hướng dẫn áp dụng
Định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt Quốc gia làm cơ sở để lập kế hoạch, đơn giá, dự toán chi phí bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia.
Định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt Quốc gia chưa bao gồm các công tác đưa, đón công nhân, vận chuyển vật liệu, thiết bị đến công trường, vận chuyển vật liệu bị thay thế ra khỏi phạm vi công trường. Định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt Quốc gia được áp dụng thống nhất trong cả nước cho công tác bảo trì kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia.
Khối lượng công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia là giới hạn tối đa để lập dự toán.
Do việc thay thế vật tư trong công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia không tiến hành thay thế đồng bộ các vật tư liên quan mà chỉ tiến hành thay thế đơn lẻ vì vậy đối với công tác thay tà vẹt, thay ray thành phần hao phí vật liệu là ray, tà vẹt còn đối với các phụ kiện liên kết có liên quan tới những công tác này nếu có hỏng mới tiến hành thay thế.
Trong quá trình sử dụng định mức, nếu công việc có trong định mức nhưng thực tế không làm thì không đưa vào dự toán, nếu công việc không có trong định mức nhưng thực tế phải làm thì áp định mức có cùng tính chất đã được cơ quan có thẩm quyền ban hành tại các bộ định mức khác để đưa vào dự toán.
Công tác tuần đường, tuần gác cầu, tuần gác hầm chưa bao gồm công tác tuần đường, tuần cầu tăng cường vào những ngày lễ tết, bão lũ.
Công tác gác điểm xungyếu, trực giải quyết trở ngại chạy tàu thực hiện theo quy trình bảo trì và được xác định theo đội hình lên ban thực tế với cấp bậc nhân công của hệ tuần gác.
Định mức hao phí cho công tác kiểm tra đường, ghi, cầu, cống, hầm chưa bao gồm công tác kiểm tra đột xuất và kiểm tra mưa lũ.
Công tác bảo dưỡng định kỳ được tiến hành tuần tự theo kế hoạch với chu kỳ từ 1 đến 2 lần/năm đối với đường chính tuyến, đường đón gửi tàu và ít nhất 01 lần/năm đối với đường khác.
Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần cầu được xác định với số mố trụ cầu là 2. Trường hợp trong 100m cầu có số mố trụ cầu nhiều hơn 2, khối lượng bảo dưỡng được xác định như sau: Những khối lượng liên quan tới mố trụ cầu được nhân hệ số điều chỉnh Kmc với: Kmc = n/2 trong đó n là số mố trụ cầu có trong 100m cầu.
Công tác bảo dưỡng đường trong hầm và đường hai đầu cầu, đường trên cầu đối với cầu máng đá ba lát: Là tổng hợp các khối lượng chi tiết bảo dưỡng đường (phần kiến trúc tầng trên).
4. Hệ số đặc thù bổ sung
4.1. Hệ số đặc thù bổ sung đối với phần nhân công
4.1.1. Hệ số đặc thù bổ sung khi bảo dưỡng đường, ghi
- Đường có >11,5 đôi tàu/24h: 5% tổng công bảo dưỡng định kỳ.
- Bảo dưỡng định kỳ 02 lần đối với đường khu vực đèo hải vân, khe nét.
- Đường có i ≥ 17‰: 25% tổng công bảo dưỡng định kỳ trừ khu vực đèo hải vân, khe nét.
- Đường có 12‰ ≤ i <17‰: 15% tổng công bảo dưỡng định kỳ.
- Đường có V ≥ 80Km/h: 5% tổng công bảo dưỡng định kỳ.
4.1.2. Hệ số đặc thù bổ sung khi bảo dưỡng cầu
- Cầu lớn dài trên 300m: 5% tổng công bảo dưỡng định kỳ
- Cầu ảnh hưởng nước mặn: 5% tổng công bảo dưỡng định kỳ
4.2. Hệ số đặc thù bổ sung đối với phần vật tư
Định mức vật tư trong điều kiện tiêu chuẩn được thực hiện theo phần I tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt Quốc gia.
Điều kiện tiêu chuẩn:
- Đường thẳng và độ dốc i < 10 ‰, tốc độ cho phép 60 km/h;
- Số đôi tầu vận dụng: 10 đôi/ngày đêm;
- Tổng trọng đoàn tầu bình quân: 600 tấn;
- Ray có chiều dài 12,5m và 25m, trọng lượng ≥ 43 kg.
Với những đoạn đường khác với điều kiện tiêu chuẩn:
- Vật tư cho đoạn đường cong có bán kính R: Xác định số ray trong đường cong thực hiện theo phụ lục kèm theo.
- Tuyến có đôi tầu, tốc độ, trọng lượng không tiêu chuẩn: Lấy định mức trong điều kiện tiêu chuẩn nhân hệ số K2, với K2 xác định như sau:
trong đó:Vx - Tốc độ trung bình của tuyến đường sắt (km/h);Xi - Số đôi tàu vận dụng bình quân ngày đêm tuyến đường; Qi – Tổng trọng bình quân của đoàn tàu (tấn).
- Vật tư cho đường có độ dốc i (‰):
+ Đường thẳng: Định mức phần I tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia nhân hệ số K3.
+ Đường cong: Định mức điều kiện đường cong nhân hệ số K3.
+ Hệ số điều chỉnh K3 áp dụng: khi i < 10 ‰ thì K3 = 1; khi 10 ‰ ≤ i < 12 ‰ thì K3 = 1,05; khi 12 ‰ ≤ i < 15 ‰ thì K3 = 1,1; khi i ≥ 15 ‰ thì K3 = 1,15
+ Những tuyến đường chở hóa chất có thể gây ăn mòn kim loại (như phân lân, apatít, perít và các vật liệu khác tương đương) được nhân thêm hệ số ăn mòn K4 = 1,10 cho những vật tư có nguồn gốc kim loại (ray, phụ kiện).
+ Với đường lồng, do nước thải vệ sinh đúng vị trí đặt phụ kiện nối giữ gây hư hỏng nhanh nên các chi tiết phụ kiện như đinh đường, bu lông, cóc giữ ray, vòng đệm, đệm sắt nhân thêm hệ số điều chỉnh K5 = 1,05.
- Định mức tiêu hao vật tư đường ga, đường nhánh xác định theo định mức tiêu chuẩn và hệ số điều chỉnh K2.
- Định mức tiêu hao vật tư cho các bộ ghi đường sắt: Lấy bảng tổng hợp khối lượng phần ghi khổ đường 1000mm trong phần I nhân hệ số điều chỉnh Kg xác định như sau:
Kg =
trong đó Lg: Chiều dài bộ ghi đơn tà vẹt gỗ cần tính định mức (m);
24,414: Chiều dài bộ ghi đơn 1/10 - 43 - 24,414 (m).
Khu vực đèo Hải Vân (từ Km750 đến Km776) và đèo Khe Nét (từ Km 416 đến Km426) có đặc thù riêng như độ dốc lớn, nhiều đường cong bán kính nhỏ, trái chiều, địa hình phức tạp... do đó tiêu chuẩn chất lượng bảo dưỡng thường xuyên của hai khu vực này được tăng lên một cấp và được tính như sau: Khối lượng vật tư theo quy định ở cấp tốc độ V = 60 km/h nhân thêm với hệ số Kđt =1,1.
- Định mức vật tư tiêu hao cho cầu, cống, hầm:
+ Vật tư cho cầu trên đường đôi, hai cầu song song cách biệt được tính là hai cầu. Các phần cách biệt khác cũng được tính là hai cầu.
+ Vật tư cho cầu lắp kép có mặt cầu chung (chung một hệ giằng gió, dầm dọc dầm ngang) được nhân định mức với hệ số 1,5.
+ Vật tư cho cầu dầm dàn có chiều cao (H) lớn hơn 6 mét, cầu dầm đặc cao hơn 1,2 mét định mức sơn được nhân với hệ số chiều cao, tính như sau:
++ Dầm cầu thép dàn có chiều cao bình quân từ đáy má hạ đến đỉnh má thượng vượt quá 6 mét thì định mức sơn được nhân với hệ số (Hbq/6). Đơn vị của Hbq là m;
++ Dầm cầu thép đặc có chiều cao từ đáy cánh dưới đến đỉnh cánh trên vượt quá 1,2 mét thì định mức sơn được nhân với hệ số (H/1,2). Đơn vị của H là m.
+ Vật tư cho cống kép có 2 hoặc 3 cửa thì chiều dài cống bằng chiều dài cống đơn nhân với hệ số 2 hoặc 3.
4.3. Tuổi thọ vật tư chủ yếu
TT | Tên vật tư | Thời gian sử dụng (năm) | Ghi chú |
1 | Ray ≥ 43kg/m | 50 | L = 12,5; 25m |
2 | Lưỡi ghi | 20 | |
3 | Tâm ghi | 10 | |
4 | Tà vẹt bê tông thường | 20 | |
5 | Tà vẹt BT DƯL“TN1” | 40 | |
6 | Tà vẹt BT DƯL“TN1-P” | 20 | Phụ kiện Pandrol |
7 | Tà vẹt gỗ phòng mục | 10 | |
8 | Tà vẹt gỗ cầu | 8 | |
9 | Tà vẹt gỗ ghi | 5 | |
10 | Tà vẹt sắt cũ | 20 | |
11 | Đệm sắt | 20 | |
12 | Sắt mối (lập lách) | 20 | |
13 | Bu lông mối | 15 | |
14 | Đinh vuông | 10 | |
15 | Đá ba lát | 15 | |
16 | Cóc cứng | 15 | |
17 | Căn sau gót cóc | 10 | |
18 | Bu lông cóc | 10 | |
19 | Vòng đệm lò xo | 10 | |
20 | Căn U | 10 | |
21 | Căn sắt | 10 | |
22 | Cóc đàn hồi | 20 | |
23 | Vòng đệm phẳng | 10 | |
24 | Đệm cao su | 10 | |
25 | Căn nhựa | 10 | |
26 | Đinh xoắn | 10 | |
27 | Căn nhựa Pandrol | 10 | |
28 | Tà vẹt sợi composit | 50 |
PHẦN I: TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG CHO CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG
KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA
I. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần đường chính tuyến, đường ga, đường nhánh
I.1 Công tác kiểm tra, theo dõi đường
TT | Mã hiệu | Tên công việc | Đơn vị | Khối lượng | Ghi chú |
1 | RF.10100 | Tuần đường | |||
Đường chính tuyến | km | Theo thực tế | Tần suất kiểm tra 3 lần/ngày x số ngày/năm | ||
Đường ga, nhánh | km | Theo thực tế | Tần suất kiểm tra 1 lần/ngày x số ngày/năm | ||
2 | RA.12600 | Kiểm tra định kỳ đường | |||
Đường chính tuyến | km | Theo thực tế | Tần suất kiểm tra 24 lần/năm | ||
Đường ga, nhánh | km | Theo thực tế | Tần suất kiểm tra 12 lần/năm | ||
3 | RF.10000 | Điểm gác đường ngang | Điểm | Theo thực tế |
I.2 Công tác bảo dưỡng định kỳ đường
1. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng định kỳ kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần đường chính tuyến, đường ga, đường nhánh khổ 1000mm
Đường khổ 1000mm - Tà vẹt gỗ
Đơn vị tính: 1000m/năm
TT | Mã hiệu | Tên công việc | Đơn vị | Khối lượng | Ghi chú |
1 | RA.10000 | Phát cây hai bên đường khổ giới hạn | Lần/năm | Theo thực tế | 2 lần/năm |
2 | RA.10100 | Dọn cỏ vai đường, nền đá | Lần/năm | Theo thực tế | 2 lần/năm |
3 | RA.10200 | Bảo dưỡng mái ta luy tấm bê tông | 100m2 | Theo thực tế | |
Bảo dưỡng mái ta luy đá xây | 100m2 | ||||
4 | RA.10300 | Cạp vá vai đường | m3 | 30 | |
5 | RA.10400 | Bạt vai đường | 100md | 10 | |
6 | RA.10500 | Vét dọn mương rãnh – Rãnh đất | m | Theo thực tế | 2 lần/năm |
Vét dọn mương rãnh – Rãnh xây, rãnh bê tông không nắp | m | 2 lần/năm | |||
Vét dọn mương rãnh – Rãnh xây, rãnh bê tông có nắp | m | 1 lần/năm | |||
7 | RA.10600 | Sửa chữa rãnh xương cá | cái | Theo thực tế | |
8 | RA.10700 | Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ | thanh | 10% số tà vẹt | |
9 | RA.10800 | Thay ray hỏng | thanh | 2% số lượng ray | |
10 | RA.10900 | Quay đảo ray mòn | thanh | 1,25% số lượng ray | |
11 | RA.11000 | Sửa chữa cự li, gia khoan | 100m | 10 | |
12 | RA.11100 | Sửa cự ly khe ray hộ bánh | 100m | Theo thực tế | |
13 | RA.11200 | Điều chỉnh khe hở mối | mối | 18 | |
14 | RA.11300 | Ke tà vẹt vuông góc | thanh | 4,0% số tà vẹt | |
15 | RA.11400 | Điều chỉnh vị trí tà vẹt | thanh | 2,0% số tà vẹt | |
16 | RA.11500 | Thay các loại phụ kiện tà vẹt lẻ tẻ | cái | 10% số phụ kiện | |
17 | RA.11600 | Thay đệm các loại | cái | 5% số đệm sắt | |
18 | RA.11700 | Đóng đinh trồi | m | 1.000 | |
19 | RA.11800 | Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách | mối | 100% số mối | |
20 | RA.11900 | Làm lại nền đá lòng đường | m | 67 | |
21 | RA.12000 | Bổ sung đá vào đường | m3 | 70 | |
22 | RA.12200 | Nâng, giật, chèn đường | 100m | 10 | |
23 | RA.12300 | Làm vai đá đường sắt | m | 1.000 | |
24 | RA.12400 | Sơn viết lại lý trình biển mốc | m | 1.000 | |
25 | RA.12500 | Sửa chữa đường ngang | m | Theo thực tế | |
26 | RA.12700 | Hót, vận chuyển đất đá bẩn phạm vi <=300m | m3 | 7 | |
27 | RA.13600 | Sửa chữa tường kè, rãnh xây bằng đá xây | m3 | Theo thực tế |
Đường khổ 1000mm - Tà vẹt sắt
Đơn vị tính: 1000m/năm
TT | Mã hiệu | Tên công việc | Đơn vị | Khối lượng | Ghi chú |
1 | RA.10000 | Phát cây hai bên đường khổ giới hạn | Lần/năm | Theo thực tế | 2 lần/năm |
2 | RA.10100 | Dọn cỏ vai đường, nền đá | Lần/năm | Theo thực tế | 2 lần/năm |
3 | RA.10200 | Bảo dưỡng mái ta luy tấm bê tông | 100m2 | Theo thực tế | |
Bảo dưỡng mái ta luy đá xây | 100m2 | ||||
4 | RA.10300 | Cạp vá vai đường | m3 | 30 | |
5 | RA.10400 | Bạt vai đường | 100md | 10 | |
6 | RA.10500 | Vét dọn mương rãnh – Rãnh đất | m | Theo thực tế | 2 lần/năm |
Vét dọn mương rãnh – Rãnh xây, rãnh bê tông không nắp | m | 2 lần/năm | |||
Vét dọn mương rãnh – Rãnh xây, rãnh bê tông có nắp | m | 1 lần/năm | |||
7 | RA.10600 | Sửa chữa rãnh xương cá | cái | Theo thực tế | |
8 | RA.10700 | Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ | thanh | 5% số TV sắt | |
9 | RA.10800 | Thay ray hỏng | thanh | 2% số lượng ray | |
10 | RA.10900 | Quay đảo ray mòn | thanh | 1,25% số lượng ray | |
11 | RA.11000 | Sửa chữa cự li, gia khoan | 100m | 10 | |
12 | RA.11100 | Sửa cự ly khe ray hộ bánh | 100m | Theo thực tế | |
13 | RA.11200 | Điều chỉnh khe hở mối | mối | 18 | |
14 | RA.11300 | Ke tà vẹt vuông góc | thanh | 4,0% số tà vẹt | |
15 | RA.11400 | Điều chỉnh vị trí tà vẹt | thanh | 2,0% số tà vẹt | |
16 | RA.11500 | Thay các loại phụ kiện tà vẹt lẻ tẻ | cái | 10% số phụ kiện | |
17 | RA.11600 | Thay đệm các loại | cái | 10% số đệm | |
18 | RA.11800 | Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách | mối | 100% số mối | |
19 | RA.11900 | Làm lại nền đá lòng đường | m | 67 | |
20 | RA.12000 | Bổ sung đá vào đường | m3 | 70 | |
21 | RA.12100 | Siết, sửa phụ kiện liên kết ray tà vẹt | 10m | 100 | |
22 | RA.12200 | Nâng, giật, chèn đường | 100m | 10 | |
23 | RA.12300 | Làm vai đá đường sắt | m | 1.000 | |
24 | RA.12400 | Sơn viết lại lý trình biển mốc | m | 1.000 | |
25 | RA.12500 | Sửa chữa đường ngang | m | Theo thực tế | |
26 | RA.12700 | Hót, vận chuyển đất đá bẩn phạm vi <=300m | m3 | 7 | |
27 | RA.13600 | Sửa chữa tường kè, rãnh xây bằng đá xây | m3 | Theo thực tế |
Đường khổ 1000mm - Tà vẹt bê tông các loại
Đơn vị tính: 1000m/năm
TT | Mã hiệu | Tên công việc | Đơn vị | Khối lượng | Ghi chú |
1 | RA.10000 | Phát cây hai bên đường khổ giới hạn | Lần/năm | Theo thực tế | 2 lần/năm |
2 | RA.10100 | Dọn cỏ vai đường, nền đá | Lần/năm | Theo thực tế | 2 lần/năm |
3 | RA.10200 | Bảo dưỡng mái ta luy tấm bê tông | 100m2 | Theo thực tế | |
Bảo dưỡng mái ta luy đá xây | 100m2 | ||||
4 | RA.10300 | Cạp vá vai đường | m3 | 30 | |
5 | RA.10400 | Bạt vai đường | 100md | 10 | |
6 | RA.10500 | Vét dọn mương rãnh – Rãnh đất | m | Theo thực tế | 2 lần/năm |
Vét dọn mương rãnh – Rãnh xây, rãnh bê tông không nắp | m | 2 lần/năm | |||
Vét dọn mương rãnh – Rãnh xây, rãnh bê tông có nắp | m | 1 lần/năm | |||
7 | RA.10600 | Sửa chữa rãnh xương cá | cái | Theo thực tế | |
8 | RA.10700 | Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ TV TN1 | thanh | 2,5% số tà vẹt | |
Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ TV TN1-P, C | thanh | 5% số tà vẹt | |||
Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ TVBT thường | thanh | 5% số TV | |||
9 | RA.10800 | Thay ray hỏng | thanh | 2% số ray | |
10 | RA.10900 | Quay đảo ray mòn | thanh | 1,25% số ray | |
11 | RA.11000 | Sửa chữa cự li, gia khoan | 100m | 10 | |
12 | RA.11100 | Sửa cự ly khe ray hộ bánh | 100m | Theo thực tế | |
13 | RA.11200 | Điều chỉnh khe hở mối | mối | 18 | |
14 | RA.11300 | Ke tà vẹt vuông góc | thanh | 4,0% số tà vẹt | |
15 | RA.11400 | Điều chỉnh vị trí tà vẹt | thanh | 2,0% số tà vẹt | |
16 | RA.11500 | Thay các loại phụ kiện tà vẹt lẻ tẻ | cái | 10% số phụ kiện | |
17 | RA.11600 | Thay đệm các loại | cái | 10% số đệm | |
18 | RA.11800 | Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách | mối | 100% số mối | |
19 | RA.11900 | Làm lại nền đá lòng đường | m | 67 | |
20 | RA.12000 | Bổ sung đá vào đường | m3 | 95 | |
21 | RA.12100 | Siết, sửa phụ kiện liên kết ray tà vẹt | 10m | 100 | |
22 | RA.12200 | Nâng, giật, chèn đường | 100m | 10 | |
23 | RA.12300 | Làm vai đá đường sắt | m | 1.000 | |
24 | RA.12400 | Sơn viết lại lý trình biển mốc | m | 1.000 | |
25 | RA.12500 | Sửa chữa đường ngang | m | Theo thực tế | |
26 | RA.12700 | Hót, vận chuyển đất đá bẩn phạm vi <=300m | m3 | 7 | |
27 | RA.13600 | Sửa chữa tường kè, rãnh xây bằng đá xây | m3 | Theo thực tế |
2. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng định kỳ kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần đường chính tuyến, đường ga, đường nhánh khổ 1435mm
Đường khổ 1435mm - Tà vẹt gỗ
Đơn vị tính: 1000m/năm
TT | Mã hiệu | Tên công việc | Đơn vị | Khối lượng | Ghi chú |
1 | RA.10000 | Phát cây hai bên đường khổ giới hạn | Lần/năm | Theo thực tế | 2 lần/năm |
2 | RA.10100 | Dọn cỏ vai đường, nền đá | Lần/năm | Theo thực tế | 2 lần/năm |
3 | RA.10200 | Bảo dưỡng mái ta luy tấm bê tông | 100m2 | Theo thực tế | |
Bảo dưỡng mái ta luy đá xây | 100m2 | ||||
4 | RA.10300 | Cạp vá vai đường | m3 | 30 | |
5 | RA.10400 | Bạt vai đường | 100md | 10 | |
6 | RA.10500 | Vét dọn mương rãnh – Rãnh đất | m | Theo thực tế | 2 lần/năm |
Vét dọn mương rãnh – Rãnh xây, rãnh bê tông không nắp | m | 2 lần/năm | |||
Vét dọn mương rãnh – Rãnh xây, rãnh bê tông có nắp | m | 1 lần/năm | |||
7 | RA.10600 | Sửa chữa rãnh xương cá | cái | Theo thực tế | |
8 | RA.10700 | Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ | thanh | 10% số tà vẹt | |
9 | RA.10800 | Thay ray hỏng | thanh | 2% số ray | |
10 | RA.10900 | Quay đảo ray mòn | thanh | 1,25% số ray | |
11 | RA.11000 | Sửa chữa cự li, gia khoan | 100m | 10 | |
12 | RA.11100 | Sửa cự ly khe ray hộ bánh | 100m | Theo thực tế | |
13 | RA.11200 | Điều chỉnh khe hở mối | mối | 18 | |
14 | RA.11300 | Ke tà vẹt vuông góc | thanh | 4,0% số tà vẹt | |
15 | RA.11400 | Điều chỉnh vị trí tà vẹt | thanh | 2,0% số tà vẹt | |
16 | RA.11500 | Thay các loại phụ kiện tà vẹt lẻ tẻ | cái | 100% số phụ kiện | |
17 | RA.11600 | Thay đệm các loại | cái | 5% số đệm | |
18 | RA.11700 | Đóng đinh trồi | m | 1.000 | |
19 | RA.11800 | Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách | mối | 100% số mối | |
20 | RA.11900 | Làm lại nền đá lòng đường | m | 67 | |
21 | RA.12000 | Bổ sung đá vào đường | m3 | 95 | |
22 | RA.12200 | Nâng, giật, chèn đường | 100m | 10 | |
23 | RA.12300 | Làm vai đá đường sắt | m | 1.000 | |
24 | RA.12400 | Sơn viết lại lý trình biển mốc | m | 1.000 | |
25 | RA.12500 | Sửa chữa đường ngang | m | Theo thực tế | |
26 | RA.12700 | Hót, vận chuyển đất đá bẩn phạm vi <=300m | m3 | 7 | |
27 | RA.13600 | Sửa chữa tường kè, rãnh xây bằng đá xây | m3 | Theo thực tế |
Đường khổ 1435mm - Tà vẹt bê tông liền khối
Đơn vị tính: 1000m/năm
TT | Mã hiệu | Tên công việc | Đơn vị | Khối lượng | Ghi chú |
1 | RA.10000 | Phát cây hai bên đường khổ giới hạn | lần/năm | Theo thực tế | 2 lần/năm |
2 | RA.10100 | Dọn cỏ vai đường, nền đá | lần/năm | Theo thực tế | 2 lần/năm |
3 | RA.10200 | Bảo dưỡng mái ta luy tấm bê tông | 100m2 | Theo thực tế | |
Bảo dưỡng mái ta luy đá xây | 100m2 | ||||
4 | RA.10300 | Cạp vá vai đường | m3 | 30 | |
5 | RA.10400 | Bạt vai đường | 100md | 10 | |
6 | RA.10500 | Vét dọn mương rãnh – Rãnh đất | m | Theo thực tế | 2 lần/năm |
Vét dọn mương rãnh – Rãnh xây, rãnh bê tông không nắp | m | 2 lần/năm | |||
Vét dọn mương rãnh – Rãnh xây, rãnh bê tông có nắp | m | 1 lần/năm | |||
7 | RA.10600 | Sửa chữa rãnh xương cá | cái | Theo thực tế | |
8 | RA.10700 | Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ | thanh | 2,5% số TV | |
9 | RA.10800 | Thay ray hỏng | thanh | 2% số ray | |
10 | RA.10900 | Quay đảo ray mòn | thanh | 1,25% số lượng ray | |
11 | RA.11000 | Sửa chữa cự li, gia khoan | 100m | 10 | |
12 | RA.11100 | Sửa cự ly khe ray hộ bánh | 100m | Theo thực tế | |
13 | RA.11200 | Điều chỉnh khe hở mối | mối | 18 | |
14 | RA.11300 | Ke tà vẹt vuông góc | thanh | 4,0% số tà vẹt | |
15 | RA.11400 | Điều chỉnh vị trí tà vẹt | thanh | 2,0% số tà vẹt | |
16 | RA.11500 | Thay các loại phụ kiện tà vẹt lẻ tẻ | cái | 10% số phụ kiện | |
17 | RA.11600 | Thay đệm các loại | cái | 10% số đệm | |
18 | RA.11800 | Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách | mối | 100% số mối | |
19 | RA.11900 | Làm lại nền đá lòng đường | m | 67 | |
20 | RA.12000 | Bổ sung đá vào đường | m3 | 95 | |
21 | RA.12100 | Siết, sửa phụ kiện liên kết ray tà vẹt | 10m | 100 | |
22 | RA.12200 | Nâng, giật, chèn đường | 100m | 10 | |
23 | RA.12300 | Làm vai đá đường sắt | m | 1.000 | |
24 | RA.12400 | Sơn viết lại lý trình biển mốc | m | 1.000 | |
25 | RA.12500 | Sửa chữa đường ngang | m | Theo thực tế | |
26 | RA.12700 | Hót, vận chuyển đất đá bẩn phạm vi <=300m | m3 | 7 | |
27 | RA.13600 | Sửa chữa tường kè, rãnh xây bằng đá xây | m3 | Theo thực tế |
3. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng định kỳ kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần đường chính tuyến, đường ga, đường nhánh khổ lồng
Đường khổ lồng - Tà vẹt gỗ
Đơn vị tính: 1000m/năm
TT | Mã hiệu | Tên công việc | Đơn vị | Khối lượng | Ghi chú |
1 | RA.10000 | Phát cây hai bên đường khổ giới hạn | lần/năm | Theo thực tế | 2 lần/năm |
2 | RA.10100 | Dọn cỏ vai đường, nền đá | lần/năm | Theo thực tế | 2 lần/năm |
3 | RA.10200 | Bảo dưỡng mái ta luy tấm bê tông | 100m2 | Theo thực tế | |
Bảo dưỡng mái ta luy đá xây | 100m2 | ||||
4 | RA.10300 | Cạp vá vai đường | m3 | 30 | |
5 | RA.10400 | Bạt vai đường | 100md | 10 | |
6 | RA.10500 | Vét dọn mương rãnh – Rãnh đất | m | Theo thực tế | 2 lần/năm |
Vét dọn mương rãnh – Rãnh xây, rãnh bê tông không nắp | m | 2 lần/năm | |||
Vét dọn mương rãnh – Rãnh xây, rãnh bê tông có nắp | m | 1 lần/năm | |||
7 | RA.10600 | Sửa chữa rãnh xương cá | cái | Theo thực tế | |
8 | RA.10700 | Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ | thanh | 10% số tà vẹt | |
9 | RA.10800 | Thay ray hỏng | thanh | 2% số ray | |
10 | RA.10900 | Quay đảo ray mòn | thanh | 2,0% số ray | |
11 | RA.11000 | Sửa chữa cự li, gia khoan | 100m | 10 | |
12 | RA.11100 | Sửa cự ly khe ray hộ bánh | 100m | Theo thực tế | |
13 | RA.11200 | Điều chỉnh khe hở mối | mối | 27 | |
14 | RA.11300 | Ke tà vẹt vuông góc | thanh | 4,0% số tà vẹt | |
15 | RA.11400 | Điều chỉnh vị trí tà vẹt | thanh | 2,0% số tà vẹt | |
16 | RA.11500 | Thay các loại phụ kiện tà vẹt lẻ tẻ | cái | 10% số phụ kiện | |
17 | RA.11600 | Thay đệm các loại | cái | 10% số đệm | |
18 | RA.11700 | Đóng đinh trồi | m | 1.000 | |
19 | RA.11800 | Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách | mối | 100% số mối | |
20 | RA.11900 | Làm lại nền đá lòng đường | m | 67 | |
21 | RA.12000 | Bổ sung đá vào đường | m3 | 95 | |
22 | RA.12200 | Nâng, giật, chèn đường | 100m | 10 | |
23 | RA.12300 | Làm vai đá đường sắt | m | 1.000 | |
24 | RA.12400 | Sơn viết lại lý trình biển mốc | m | 1.000 | |
25 | RA.12500 | Sửa chữa đường ngang | m | Theo thực tế | |
26 | RA.12700 | Hót, vận chuyển đất đá bẩn phạm vi <=300m | m3 | 7 | |
27 | RA.13600 | Sửa chữa tường kè, rãnh xây bằng đá xây | m3 | Theo thực tế |
Đường khổ lồng - Tà vẹt bê tông liền khối
Đơn vị tính: 1000m/năm
TT | Mã hiệu | Tên công việc | Đơn vị | Khối lượng | Ghi chú |
1 | RA.10000 | Phát cây hai bên đường khổ giới hạn | lần/năm | Theo thực tế | 2 lần/năm |
2 | RA.10100 | Dọn cỏ vai đường, nền đá | lần/năm | Theo thực tế | 2 lần/năm |
3 | RA.10200 | Bảo dưỡng mái ta luy tấm bê tông | 100m2 | Theo thực tế | |
Bảo dưỡng mái ta luy đá xây | 100m2 | ||||
4 | RA.10300 | Cạp vá vai đường | m3 | 30 | |
5 | RA.10400 | Bạt vai đường | 100md | 10 | |
6 | RA.10500 | Vét dọn mương rãnh – Rãnh đất | m | Theo thực tế | 2 lần/năm |
Vét dọn mương rãnh – Rãnh xây, rãnh bê tông không nắp | m | 2 lần/năm | |||
Vét dọn mương rãnh – Rãnh xây, rãnh bê tông có nắp | m | 1 lần/năm | |||
7 | RA.10600 | Sửa chữa rãnh xương cá | cái | Theo thực tế | |
8 | RA.10700 | Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ | thanh | 2,5% số tà vẹt | |
9 | RA.10800 | Thay ray hỏng | thanh | 2% số ray | |
10 | RA.10900 | Quay đảo ray mòn | thanh | 2,0% số ray | |
11 | RA.11000 | Sửa chữa cự li, gia khoan | 100m | 10 | |
12 | RA.11100 | Sửa cự ly khe ray hộ bánh | 100m | Theo thực tế | |
13 | RA.11200 | Điều chỉnh khe hở mối | mối | 27 | |
14 | RA.11300 | Ke tà vẹt vuông góc | thanh | 4,0% số tà vẹt | |
15 | RA.11400 | Điều chỉnh vị trí tà vẹt | thanh | 2,0% số tà vẹt | |
16 | RA.11500 | Thay các loại phụ kiện tà vẹt lẻ tẻ | cái | 10% số phụ kiện | |
17 | RA.11600 | Thay đệm các loại | cái | 10% số đệm | |
18 | RA.11800 | Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách | mối | 100% số mối | |
19 | RA.11900 | Làm lại nền đá lòng đường | m | 67 | |
20 | RA.12000 | Bổ sung đá vào đường | m3 | 95 | |
21 | RA.12100 | Siết, sửa phụ kiện liên kết ray tà vẹt | 10m | 100 | |
22 | RA.12200 | Nâng, giật, chèn đường | 100m | 10 | |
23 | RA.12300 | Làm vai đá đường sắt | m | 1.000 | |
24 | RA.12400 | Sơn viết lại lý trình biển mốc | m | 1.000 | |
25 | RA.12500 | Sửa chữa đường ngang | m | thực tế | |
26 | RA.12700 | Hót, vận chuyển đất đá bẩn phạm vi <=300m | m3 | 7 | |
27 | RA.13600 | Sửa chữa tường kè, rãnh xây bằng đá xây | m3 | Theo thực tế |
4. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng định kỳ kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần hàng rào ngăn cách giữa đường sắt, đường bộ hệ thống lan can tôn lượn sóng 2 lớp cao 1,5m
Đơn vị tính:100m hàng rào/năm | ||||
TT | Mã hiệu | Tên công việc | Đơn vị | Khối lượng |
1 | RA.13100 | Thay thanh đầu hàng rào | m | 1,40 |
2 | RA.13200 | Sửa chữa hàng rào nghiêng đổ | m | 100 |
3 | RA.13300 | Thay phụ kiện liên kết | Bộ | 80 |
4 | RA.13400 | Sửa, siết chấm dầu bu lông liên kết và cọc tiêu phản quang | m | 100 |
5 | RA.13500 | Sơn phản quang | m2 | 10 |
I.3 Công tác bảo dưỡng thường xuyên đường
Bảo dưỡng thường xuyên: Đường chính là 15%; đường ga, nhánh là 10% tổng công bảo dưỡng định kỳ.
II. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần ghi
II.1 Công tác kiểm tra, theo dõi Ghi
TT | Mã hiệu | Tên công việc | Đơn vị | Khối lượng | Ghi chú |
1 | RB.12800 | Kiểm tra định kỳ ghi | |||
Ghi trên đường chính tuyến | bộ | Theo thực tế | Tần suất kiểm tra 24 lần/năm | ||
Ghi trên đường ga, nhánh | bộ | Theo thực tế | Tần suất kiểm tra 12 lần/năm |
II.2 Công tác bảo dưỡng định kỳ Ghi
1. Ghi khổ đường 1000mm
Đơn vị tính: 1bộ/năm
TT | Mã hiệu | Tên công việc | Đơn vị | Khối lượng | Ghi chú |
1 | RB.10000 | Dẫy cỏ vai đường, nhổ cỏ trong nền đá | lần/năm | 2 | |
2 | RB.10100 | Sàng đá ô phụt bùn cho ghi | Ô | 6 | |
3 | RB.10200 | Thay tà vẹt ghi | |||
- | Ghi tà vẹt gỗ | thanh | 20% số tà vẹt | ||
- | Ghi tà vẹt composit | thanh | 2% số tà vẹt | ||
- | Thay tà vẹt bê tông ghi | thanh | 2,5% số tà vẹt | ||
4 | RB.10300 | Sửa chữa đinh các loại | bộ | 1 | |
5 | RB.10400 | Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách | mối | 100% số mối | |
6 | RB.10500 | Sửa chữa cự ly, tung hoành độ | bộ | 1 | |
7 | RB.10600 | Vệ sinh lau dầu đệm bàn trượt | Lần/năm | 24 | |
8 | RB.10700 | Ke tà vẹt vuông góc -TVG | thanh | 10% số tà vẹt | |
9 | RB.10800 | Sửa chữa thanh giằng liên kết | bộ | 1 | |
10 | RB.10900 | Bổ sung điều hoà đá | m3 | 6 | |
11 | RB.11000 | Nâng giật chèn tổng hợp | bộ | 1 | |
12 | RB.11100 | Chỉnh lý mặt bằng phương hướng cao thấp | bộ | 1 | |
13 | RB.11200 | Thay lưỡi ghi | cái | 5% số lưỡi | |
14 | RB.11300 | Thay tâm ghi | cái | 10% số tâm | |
15 | RB.11400 | Thay ray cơ bản | thanh | 2% số ray | |
16 | RB.11500 | Thay ray hộ luân ghi (ray chân thỏ) | cái | 5% số ray | |
17 | RB.11600 | Thay bu lông các loại | cái | 10% số bu lông | |
18 | RB.11700 | Thay lập lách | bộ | 5% số lập lách | |
19 | RB.11800 | Thay đệm các loại | cái | 5% số đệm | |
20 | RB.11900 | Thay đinh các loại | cái | 10% số đinh | |
21 | RB.12000 | Thay thanh giằng lưỡi ghi | cái | 0,1 | |
22 | RB.12100 | Điều chỉnh khe hở mối ray | Bộ | 1 | |
23 | RB.12200 | Sửa tâm ghi, lưỡi ghi | bộ | 1 | |
24 | RB.12300 | Làm băng két, nền đá | bộ | 1 | |
25 | RB.12400 | Viết lý trình điểm đo | bộ | 1 | |
26 | RB.12500 | Hót, vận chuyển đất bẩn phạm vi 300m | m3 | 1 | |
27 | RB.12600 | Làm lại nền đá ghi | bộ | 0,07 |
2. Ghi khổ đường 1435mm
Đơn vị tính: 1bộ/năm
TT | Mã hiệu | Tên công việc | Đơn vị | Khối lượng | Ghi chú |
1 | RB.10000 | Dẫy cỏ vai đường, nhổ cỏ trong nền đá | lần/năm | 2 | |
2 | RB.10100 | Sàng đá ô phụt bùn cho ghi | Ô | 6 | |
3 | RB.10200 | Thay tà vẹt ghi | |||
- | Ghi tà vẹt gỗ | thanh | 20% số tà vẹt | ||
- | Ghi tà vẹt composit | thanh | 2% số tà vẹt | ||
- | Thay tà vẹt bê tông ghi | thanh | 2,5% số tà vẹt | ||
4 | RB.10300 | Sửa chữa đinh các loại | bộ | 1 | |
5 | RB.10400 | Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách | mối | 100% số mối | |
6 | RB.10500 | Sửa chữa cự ly, tung hoành độ | bộ | 1 | |
7 | RB.10600 | Vệ sinh lau dầu đệm bàn trượt | Lần/năm | 24 | |
8 | RB.10700 | Ke tà vẹt vuông góc -TVG | thanh | 10% số tà vẹt | |
9 | RB.10800 | Sửa chữa thanh giằng liên kết | bộ | 1 | |
10 | RB.10900 | Bổ sung điều hoà đá | m3 | 7,5 | |
11 | RB.11000 | Nâng giật chèn tổng hợp | bộ | 1 | |
12 | RB.11100 | Chỉnh lý mặt bằng phương hướng cao thấp | bộ | 1 | |
13 | RB.11200 | Thay lưỡi ghi | cái | 5% số lưỡi | |
14 | RB.11300 | Thay tâm ghi | cái | 10% số tâm | |
15 | RB.11400 | Thay ray cơ bản | thanh | 2% số ray | |
16 | RB.11500 | Thay ray hộ luân ghi (ray chân thỏ) | cái | 5% số ray | |
17 | RB.11600 | Thay bu lông các loại | cái | 10% số bu lông | |
18 | RB.11700 | Thay lập lách | bộ | 5% số lập lách | |
19 | RB.11800 | Thay đệm các loại | cái | 5% số đệm | |
20 | RB.11900 | Thay đinh các loại | cái | 10% số đinh | |
21 | RB.12000 | Thay thanh giằng lưỡi ghi | cái | 0,1 | |
22 | RB.12100 | Điều chỉnh khe hở mối ray | mối | 100% số mối | |
23 | RB.12200 | Sửa tâm ghi, lưỡi ghi | bộ | 1 | |
24 | RB.12300 | Làm băng két, nền đá | bộ | 1 | |
25 | RB.12400 | Viết lý trình điểm đo | bộ | 1 | |
26 | RB.12500 | Hót, vận chuyển đất bẩn phạm vi 300m | m3 | 1 | |
27 | RB.12600 | Làm lại nền đá ghi | bộ | 0,07 |
3. Ghi khổ đường lồng
Đơn vị tính: 1bộ/năm
TT | Mã hiệu | Tên công việc | Đơn vị | Khối lượng | Ghi chú |
1 | RB.10000 | Dẫy cỏ vai đường, nhổ cỏ trong nền đá | lần/năm | 2 | |
2 | RB.10100 | Sàng đá ô phụt bùn cho ghi | Ô | 6 | |
3 | RB.10200 | Thay tà vẹt ghi | |||
- | Ghi tà vẹt gỗ | thanh | 20% số tà vẹt | ||
- | Ghi tà vẹt composit | thanh | 2% số tà vẹt | ||
- | Thay tà vẹt bê tông ghi | thanh | 2,5% số tà vẹt | ||
4 | RB.10300 | Sửa chữa đinh các loại | bộ | 1 | |
5 | RB.10400 | Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách | mối | 100% số mối | |
6 | RB.10500 | Sửa chữa cự ly, tung hoành độ | bộ | 1 | |
7 | RB.10600 | Vệ sinh lau dầu đệm bàn trượt | Lần/năm | 24 | |
8 | RB.10700 | Ke tà vẹt vuông góc -TVG | thanh | 10% số tà vẹt | |
9 | RB.10800 | Sửa chữa thanh giằng liên kết | bộ | 1 | |
10 | RB.10900 | Bổ sung điều hoà đá | m3 | 7,5 | |
11 | RB.11000 | Nâng giật chèn tổng hợp | bộ | 1 | |
12 | RB.11100 | Chỉnh lý mặt bằng phương hướng cao thấp | bộ | 1 | |
13 | RB.11200 | Thay lưỡi ghi | bái | 5% số lưỡi | |
14 | RB.11300 | Thay tâm ghi | bái | 10% số tâm | |
15 | RB.11400 | Thay ray cơ bản | thanh | 2% số ray | |
16 | RB.11500 | Thay ray hộ luân ghi (ray chân thỏ) | cái | 5% số ray | |
17 | RB.11600 | Thay bu lông các loại | cái | 10% số bu lông | |
18 | RB.11700 | Thay lập lách | bộ | 5% số lập lách | |
19 | RB.11800 | Thay đệm các loại | cái | 5% số đệm | |
20 | RB.11900 | Thay đinh các loại | cái | 10% số đinh | |
21 | RB.12000 | Thay thanh giằng lưỡi ghi | cái | 0,1 | |
22 | RB.12100 | Điều chỉnh khe hở mối ray | mối | 100% số mối | |
23 | RB.12200 | Sửa tâm ghi, lưỡi ghi | bộ | 1 | |
24 | RB.12300 | Làm băng két, nền đá | bộ | 1 | |
25 | RB.12400 | Viết lý trình điểm đo | bộ | 1 | |
26 | RB.12500 | Hót, vận chuyển đất bẩn phạm vi 300m | m3 | 1 | |
27 | RB.12600 | Làm lại nền đá ghi | bộ | 0,07 |
II.3 Công tác bảo dưỡng thường xuyên ghi
Bảo dưỡng thường xuyên: Ghi trên đường chính, đường ga, nhánh là 15% tổng công bảo dưỡng định kỳ.
III. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần cầu
III.1 Công tác kiểm tra, theo dõi cầu
TT | Mã hiệu | Tên công việc | Đơn vị | Khối lượng | Ghi chú |
1 | RC.14300 | Kiểm tra định kỳ cầu | 100m | Theo thực tế | Tần suất kiểm tra 24 lần/năm |
2 | RF.10200 | Tuần gác cầu | Điểm | Theo thực tế | Xác định tần suất theo số ngày/năm |
III.2 Công tác bảo dưỡng định kỳ cầu
1. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng định kỳ kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần cầu đường sắt đi chung khổ 1000mm và 1435mm, khổ lồng
Đơn vị tính: 100m cầu/năm
TT | Mã hiệu | Tên công việc | Đơn vị | Khối lượng | Ghi chú |
1 | RC.10000 | Phát quang cây dại quanh mố cầu | m2 | 200 | 4 lần/năm |
2 | RC.10100 | Vệ sinh đỉnh mố cầu | m2 | Theo thực tế | 4 lần/năm |
3 | RC.10200 | Vệ sinh đỉnh trụ cầu | m2 | Theo thực tế | 2 lần/năm |
4 | RC.10300 | Bảo dưỡng vá tứ nón bị bong vỡ | m2 | 5 | |
3 | RC.10400 | Sửa chữa tứ nón bị hư hỏng cục bộ | m3 | 1,4 | |
4 | RC.10500 | Bảo dưỡng mốc, thước đo nước, mốc kiểm tra vết nứt ở dầm, mố, trụ | m | 100 | |
5 | RC.10600 | Kiểm tra dầm các loại | m | 100 | |
6 | RC.10700 | Thay tà vẹt tường chắn đá | thanh | 15% số tà vẹt | |
7 | RC.10800 | Sửa chữa phương hướng cự ly, thuỷ bình | m | 100 | |
8 | RC.10900 | Bảo dưỡng các loại bu lông móc | cái | 100% số bu lông | |
9 | RC.11000 | Thay bu lông móc cộng vòng đệm | cái | 10% số bu lông | |
10 | RC.11100 | Bảo dưỡng ray hộ bánh | m | 100 | |
11 | RC.11200 | Bảo dưỡng ray đầu thoi | cái | 100% số đầu thoi | |
12 | RC.11300 | Siết chặt đinh tia rơ phông | cái | 100% đinh | |
13 | RC.11400 | Thay tà vẹt cầu | |||
- Tà vẹt gỗ | thanh | 15% số tà vẹt | |||
- Tà vẹt Composit | thanh | 2% số tà vẹt | |||
14 | RC.11500 | Bảo dưỡng ray gờ, sắt góc gờ | m | 100 | |
15 | RC.11600 | Bảo dưỡng gỗ gờ | m | 100 | |
16 | RC.11700 | Thay tà vẹt đà ô tô | thanh | 20% số tà vẹt | |
17 | RC.11800 | Thay bản mặt cầu | m2 | 75 | |
18 | RC.11900 | Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách | mối | 100% số mối | |
19 | RC.12000 | Thay bu lông mối ray cộng vòng đệm | cái | 7% số bu lông | |
20 | RC.12100 | Thay lập lách | đôi | 5% số mối | |
21 | RC.12200 | Siết bu lông dầm | cái | 1500 | |
22 | RC.12300 | Thay thế bu lông dầm | cái | 100 | |
23 | RC.12400 | Thay ray trên cầu | thanh | 2% số lượng ray | |
24 | RC.12500 | Bạt tà vẹt mục, trám chỗ tích nước | chỗ | 200 | |
25 | RC.12600 | Đệm ray treo tà vẹt treo | chỗ | 300 | |
26 | RC.12700 | Bảo dưỡng gối cầu | gối | 100% số gối | |
27 | RC.12800 | Thay bản bộ hành | m2 | 55 | |
28 | RC.12900 | Bảo dưỡng lan can tay vịn | m | 100 | |
29 | RC.13000 | Gõ, cạo rỉ sơn cầu 3 nước | m2 | 400 | |
30 | RC.13100 | Sơn viết lý trình | m | 100 | |
31 | RC.13200 | Bảo dưỡng ván tuần cầu | m | 75 | |
32 | RC.13300 | Bảo dưỡng khe co giãn | m | Theo thực tế | |
33 | RC.13400 | Ke tà vẹt vuông góc-TVC | thanh | 15% số tà vẹt | |
34 | RC.13600 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Lần/năm | 1 | |
35 | RC.13700 | Vệ sinh các nút liên kết dầm, giàn | Lần/năm | 2 | |
36 | RC.13800 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | m | 100 | |
37 | RC.13900 | Bảo dưỡng thiết bị phòng hỏa | thùng | Theo thực tế | |
38 | RC.14200 | Chêm đinh lỏng, đóng đinh cao đầu xa thân | m | 100 | |
39 | TH | Bảo dưỡng đường hai đầu cầu | m | Theo thực tế |
2. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng định kỳ kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần cầu thép đường sắt ray đặt trên tà vẹt khổ 1000mm và 1435mm, khổ lồng
Đơn vị tính: 100m cầu/năm | |||||
TT | Mã hiệu | Tên công việc | Đơn vị | Khối lượng | Ghi chú |
1 | RC.10000 | Phát quang cây dại quanh mố cầu | m2 | 200 | 4 lần/năm |
2 | RC.10100 | Vệ sinh đỉnh mố cầu | m2 | Theo thực tế | 4 lần/năm |
3 | RC.10200 | Vệ sinh đỉnh trụ cầu | m2 | Theo thực tế | 2 lần/năm |
4 | RC.10300 | Bảo dưỡng vá tứ nón bị bong vỡ | m2 | 5 | |
3 | RC.10400 | Sửa chữa tứ nón bị hư hỏng cục bộ | m3 | 1,4 | |
4 | RC.10500 | Bảo dưỡng mốc, thước đo nước, mốc kiểm tra vết nứt ở dầm, mố, trụ | m | 100 | |
5 | RC.10600 | Kiểm tra dầm các loại | m | 100 | |
6 | RC.10700 | Thay tà vẹt tường chắn đá | thanh | 15% số tà vẹt | |
7 | RC.10800 | Sửa chữa phương hướng cự ly, thuỷ bình | m | 100 | |
8 | RC.10900 | Bảo dưỡng các loại bu lông móc | cái | 100% số bu lông | |
9 | RC.11000 | Thay bu lông móc cộng vòng đệm | cái | 10% số bu lông | |
10 | RC.11100 | Bảo dưỡng ray hộ bánh | m | 100 | |
11 | RC.11200 | Bảo dưỡng ray đầu thoi | cái | 100% số đầu thoi | |
12 | RC.11300 | Siết chặt đinh tia rơ phông | cái | 1.200 | |
13 | RC.11400 | Thay tà vẹt cầu | |||
- Tà vẹt gỗ | thanh | 15% số tà vẹt | |||
- Tà vẹt Composit | thanh | 2% số tà vẹt | |||
14 | RC.11500 | Bảo dưỡng ray gờ, sắt góc gờ | m | 100 | |
15 | RC.11600 | Bảo dưỡng gỗ gờ | m | 100 | |
16 | RC.11800 | Thay bản mặt cầu | m2 | 75 | |
17 | RC.11900 | Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách | mối | 100% số mối | |
18 | RC.12000 | Thay bu lông mối ray cộng vòng đệm | cái | 7% số bu lông | |
19 | RC.12100 | Thay lập lách | đôi | 5% số mối | |
20 | RC.12200 | Siết bu lông dầm | cái | 1500 | |
21 | RC.12300 | Thay thế bu lông dầm | cái | 100 | |
22 | RC.12400 | Thay ray trên cầu | thanh | 2% số lượng ray | |
23 | RC.12500 | Bạt tà vẹt mục, trám chỗ tích nước | chỗ | 200 | |
24 | RC.12600 | Đệm ray treo tà vẹt treo | chỗ | 300 | |
25 | RC.12700 | Bảo dưỡng gối cầu | gối | 100% số gối | |
26 | RC.12800 | Thay bản bộ hành | m2 | 55 | |
27 | RC.12900 | Bảo dưỡng lan can tay vịn | m | 100 | |
28 | RC.13000 | Gõ, cạo rỉ sơn cầu 3 nước | m2 | 400 | |
29 | RC.13100 | Sơn viết lý trình | m | 100 | |
30 | RC.13200 | Bảo dưỡng ván tuần cầu | m | 75 | |
31 | RC.13300 | Bảo dưỡng khe co giãn | m | Theo thực tế | |
32 | RC.13400 | Ke tà vẹt vuông góc-TVC | thanh | 15% số tà vẹt | |
33 | RC.13600 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Lần/năm | 1 | |
34 | RC.13700 | Vệ sinh các nút liên kết dầm, giàn | Lần/năm | 2 | |
35 | RC.13800 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | m | 100 | |
36 | RC.13900 | Bảo dưỡng thiết bị phòng hỏa | thùng | Theo thực tế | |
37 | RC.14200 | Chêm đinh lỏng, đóng đinh cao đầu xa thân | m | 100 | |
38 | TH | Bảo dưỡng đường hai đầu cầu | m | Theo thực tế |
3. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng định kỳ kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần cầu thép liên hợp máng đá ba lát khổ 1000mm và 1435mm, khổ lồng
Đơn vị tính: 100m cầu/năm
TT | Mã hiệu | Tên công việc | Đơn vị | Khối lượng | Ghi chú |
1 | RC.10000 | Phát quang cây dại quanh mố cầu | m2 | 200 | 4 lần/năm |
2 | RC.10100 | Vệ sinh đỉnh mố cầu | m2 | Theo thực tế | 4 lần/năm |
3 | RC.10200 | Vệ sinh đỉnh trụ cầu | m2 | Theo thực tế | 2 lần/năm |
4 | RC.10300 | Bảo dưỡng vá tứ nón bị bong vỡ | m2 | 5 | |
3 | RC.10400 | Sửa chữa tứ nón bị hư hỏng cục bộ | m3 | 1,4 | |
4 | RC.10500 | Bảo dưỡng mốc, thước đo nước, mốc kiểm tra vết nứt ở dầm, mố, trụ | m | 100 | |
5 | RC.10600 | Kiểm tra dầm các loại | m | 100 | |
6 | RC.11100 | Bảo dưỡng ray hộ bánh | m | 100 | |
7 | RC.11200 | Bảo dưỡng ray đầu thoi | cái | 100% số đầu thoi | |
8 | RC.12200 | Siết bu lông dầm | cái | 1500 | |
9 | RC.12300 | Thay thế bu lông dầm | cái | 100 | |
10 | RC.12700 | Bảo dưỡng gối cầu | gối | 100% số gối | |
11 | RC.12800 | Thay bản bộ hành | m2 | 55 | |
12 | RC.12900 | Bảo dưỡng lan can tay vịn | m | 100 | |
13 | RC.13000 | Gõ, cạo rỉ sơn cầu 3 nước | m2 | 400 | |
14 | RC.13100 | Sơn viết lý trình | m | 100 | |
15 | RC.13300 | Bảo dưỡng khe co giãn | m | Theo thực tế | |
16 | RC.13500 | Thay ống thoát nước | m | Theo thực tế | |
17 | RC.13600 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Lần/năm | 1 | |
18 | RC.13700 | Vệ sinh các nút liên kết dầm, giàn | Lần/năm | 2 | |
19 | RC.13800 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | m | 100 | |
20 | TH | Bảo dưỡng đường trên cầu và hai đầu cầu | m | 100 |
4. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần cầu bê tông máng đá ba lát khổ 1000mm và 1435mm, khổ lồng
Đơn vị tính: 100m cầu/năm
TT | Mã hiệu | Tên công việc | Đơn vị | Khối lượng | Ghi chú |
I | Bảo dưỡng định kỳ | ||||
1 | RC.10000 | Phát quang cây dại quanh mố cầu | m2 | 200 | 4 lần/năm |
2 | RC.10100 | Vệ sinh đỉnh mố cầu | m2 | Theo thực tế | 4 lần/năm |
3 | RC.10200 | Vệ sinh đỉnh trụ cầu | m2 | Theo thực tế | 2 lần/năm |
4 | RC.10300 | Bảo dưỡng vá tứ nón bị bong vỡ | m2 | 5 | |
3 | RC.10400 | Sửa chữa tứ nón bị hư hỏng cục bộ | m3 | 1,4 | |
4 | RC.10500 | Bảo dưỡng mốc, thước đo nước, mốc kiểm tra vết nứt ở dầm, mố, trụ | m | 100 | |
5 | RC.10600 | Kiểm tra dầm các loại | m | 100 | |
6 | RC.11100 | Bảo dưỡng ray hộ bánh | m | 100 | |
7 | RC.11200 | Bảo dưỡng ray đầu thoi | cái | 100% số đầu thoi | |
8 | RC.12700 | Bảo dưỡng gối cầu | gối | 100% số gối | |
9 | RC.12800 | Thay bản bộ hành | m2 | 55 | |
10 | RC.12900 | Bảo dưỡng lan can tay vịn | m | 100 | |
11 | RC.13100 | Sơn viết lý trình | m | 100 | |
12 | RC.13300 | Bảo dưỡng khe co giãn | m | Theo thực tế | |
13 | RC.13500 | Thay ống thoát nước | m | Theo thực tế | |
14 | RC.13600 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Lần/năm | 1 | |
15 | RC.13700 | Vệ sinh các nút liên kết dầm, giàn | Lần/năm | 2 | |
16 | RC.13800 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | m | 100 | |
17 | TH | Bảo dưỡng đường trên cầu và hai đầu cầu | m | 100 |
III.3 Công tác bảo dưỡng thường xuyên cầu
Bảo dưỡng thường xuyên: Bảo dưỡng thường xuyên cầu là 15% tổng công bảo dưỡng định kỳ.
IV. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần cống
IV.1 Công tác kiểm tra, theo dõi
TT | Mã hiệu | Tên công việc | Đơn vị | Khối lượng | Ghi chú |
1 | RD.10500 | Kiểm tra định kỳ cống | 100m | Theo thực tế | 4 lần/năm |
IV.2 Công tác bảo dưỡng định kỳ
Đơn vị tính: 100m/năm | |||||
TT | Mã hiệu | Tên công việc | Đơn vị | Khối lượng | Ghi chú |
1 | RD.10000 | Phát cây, cỏ 2 đầu cống, sân thượng, hạ lưu | m2 | 250 | 4 lần/năm |
2 | RD.10100 | Tát nước, vét bùn, khai thông lòng cống | m3 | 30 | 4 lần/năm |
3 | RD.10200 | Trát vết nứt vỡ trong thân, lòng cống | m2 | 10 | |
4 | RD.10300 | Sửa chữa tường tai, tường cánh sàn cống | m2 | 15 | |
5 | RD.10400 | Sơn viết, lý trình | m | 100 |
V. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần Hầm
V.1 Công tác kiểm tra, theo dõi Hầm
TT | Mã hiệu | Tên công việc | Đơn vị | Khối lượng | Ghi chú |
I | Công tác kiểm tra, theo dõi | ||||
1 | RE.11100 | Kiểm tra định kỳ Hầm | 100m | Theo thực tế | 24 lần/năm |
2 | RF.10300 | Tuần gác Hầm | Điểm | Theo thực tế |
V.2 Công tác bảo dưỡng định kỳ Hầm
1. Khổ đường 1000mm
Đơn vị tính: 100m/năm
TT | Mã hiệu | Tên công việc | Đơn vị | Khối lượng | Ghi chú |
I | Bảo dưỡng định kỳ | ||||
1 | RE.10000 | Phát cây rẫy cỏ rãnh đỉnh | m2 | 120 | 2 lần/năm |
2 | RE.10100 | Phát cây rẫy cỏ 2 đầu hầm | m2 | 800 | 2 lần/năm |
3 | RE.10200 | Sửa chữa hót đất rãnh đỉnh, cửa hầm | m | 100 | |
4 | RE.10300 | Đào vét đất cỏ rác trong rãnh dọc | m | 200 | |
5 | RE.10400 | Sửa chữa nắp rãnh bê tông | cái | 80 | |
6 | RE.10500 | Sửa chữa tường tai, sân thượng, tường cánh | m2 | 100 | |
7 | RE.10600 | Vệ sinh sửa chữa hang tránh | cái | 8 | |
8 | RE.10700 | Sửa chữa vòm hầm | m2 | 55 | |
9 | RE.10800 | Sơn kẻ, đánh dấu biển mốc theo dõi nứt | m | 200 | |
10 | RE.10900 | Sửa chữa các bộ phận thông gió, thoát nước | m2 | 150 | |
11 | RE.11000 | Sửa chữa các bộ phận điện ánh sáng | m | 100 | |
12 | TH | Bảo dưỡng tổng hợp đường trong hầm | m | 100 |
2. Khổ đường 1435mm
Đơn vị tính: 100m/năm | |||||
TT | Mã hiệu | Tên công việc | Đơn vị | Khối lượng | Ghi chú |
I | Bảo dưỡng định kỳ | ||||
1 | RE.10000 | Phát cây rẫy cỏ rãnh đỉnh | m2 | 120 | 2 lần/năm |
2 | RE.10100 | Phát cây rẫy cỏ 2 đầu hầm | m2 | 800 | 2 lần/năm |
3 | RE.10200 | Sửa chữa hót đất rãnh đỉnh, cửa hầm | m | 100 | |
4 | RE.10300 | Đào vét đất cỏ rác trong rãnh dọc | m | 200 | |
5 | RE.10400 | Sửa chữa nắp rãnh bê tông | cái | 80 | |
6 | RE.10500 | Sửa chữa tường tai, sân thượng, tường cánh | m2 | 100 | |
7 | RE.10600 | Vệ sinh sửa chữa hang tránh | cái | 8 | |
8 | RE.10700 | Sửa chữa vòm hầm | m2 | 55 | |
9 | RE.10800 | Sơn kẻ, đánh dấu biển mốc theo dõi nứt | m | 200 | |
10 | RE.10900 | Sửa chữa các bộ phận thông gió, thoát nước | m2 | 150 | |
11 | RE.11000 | Sửa chữa các bộ phận điện ánh sáng | m | 100 | |
12 | TH | Bảo dưỡng tổng hợp đường trong hầm | m | 100 |
3. Khổ đường lồng
Đơn vị tính: 100m/năm | |||||
TT | Mã hiệu | Tên công việc | Đơn vị | Khối lượng | Ghi chú |
I | Bảo dưỡng định kỳ | ||||
1 | RE.10000 | Phát cây rẫy cỏ rãnh đỉnh | m2 | 120 | 2 lần/năm |
2 | RE.10100 | Phát cây rẫy cỏ 2 đầu hầm | m2 | 800 | 2 lần/năm |
3 | RE.10200 | Sửa chữa hót đất rãnh đỉnh, cửa hầm | m | 100 | |
4 | RE.10300 | Đào vét đất cỏ rác trong rãnh dọc | m | 200 | |
5 | RE.10400 | Sửa chữa nắp rãnh bê tông | cái | 80 | |
6 | RE.10500 | Sửa chữa tường tai, sân thượng, tường cánh | m2 | 100 | |
7 | RE.10600 | Vệ sinh sửa chữa hang tránh | cái | 8 | |
8 | RE.10700 | Sửa chữa vòm hầm | m2 | 55 | |
9 | RE.10800 | Sơn kẻ, đánh dấu biển mốc theo dõi nứt | m | 200 | |
10 | RE.10900 | Sửa chữa các bộ phận thông gió, thoát nước | m2 | 150 | |
11 | RE.11000 | Sửa chữa các bộ phận điện ánh sáng | m | 100 | |
12 | TH | Bảo dưỡng tổng hợp đường trong hầm | m | 120 |
V.3 Công tác bảo dưỡng thường xuyên Hầm
Bảo dưỡng thường xuyên: Bảo dưỡng thường xuyên Hầm là 15% tổng công bảo dưỡng định kỳ.
VI. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia phần gác đường ngang, tuần cầu, tuần hầm
1. Gác đường ngang
Đơn vị tính: 01 điểm/năm | |||
TT | Mã hiệu | Tên công việc | Định ngạch |
1 | RF.10000 | Gác đường ngang | Xác định tần suất theo số ngày/năm |
2. Tuần đường
Đơn vị tính: 01km/năm | |||
TT | Mã hiệu | Tên công việc | Định ngạch |
1 | RF.10100 | Tuần đường | Xác định theo tần suất kiểm tra và số ngày/năm |
3. Tuần gác cầu
Đơn vị tính: 01 điểm/năm | |||
TT | Mã hiệu | Tên công việc | Định ngạch |
1 | RF.10200 | Tuần gác cầu | Xác định tần suất theo số ngày/năm |
4. Tuần gác hầm
Đơn vị tính: 01 điểm/năm | |||
TT | Mã hiệu | Tên công việc | Định ngạch |
1 | RF.10300 | Tuần gác hầm | Xác định tần suất theo số ngày/năm |
PHẦN II. ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA
CHƯƠNG I: ĐƯỜNG CHÍNH TUYẾN, ĐƯỜNG GA, ĐƯỜNG NHÁNH KHỔ 1000MM, 1435MM, KHỔ LỒNG VÀ HÀNG RÀO
RA. 10000 Phát cây hai bên đường phạm vi khổ giới hạn
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công, phát cây hai bên đường khổ giới hạn theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1m2/lần | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RA.100 | Phát cây hai bên đường khổ giới hạn | Nhân công 3,0/7 | công | 0,014 |
10 |
RA. 10100 Dọn cỏ vai đường, nền đá
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công, dãy cỏ vai đường, nhổ cỏ nền đá, thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1m/lần | |||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khổ 1.000mm | Khổ 1.435mm và đường lồng |
RA.101 | Dọn cỏ vai đường, nền đá | Nhân công 3,5/7 | công | 0,037 | 0,053 |
10 | 20 |
RA. 10200 Bảo dưỡng mái ta luy nền đường
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, mặt bằng thi công, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m. Vệ sinh sạch sẽ mái ta luy, trít những khe vữa bị bong, sửa chữa những chỗ bị hư hỏng theo đúng yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo an toàn giao thông. Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 100m2 | ||||||||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Ta luy tấm bê tông | Ta luy đá hộc xây | |||||
RA.102 | Bảo dưỡng mái ta luy nền đường | Vật liệu | ||||||||
Vữa XM #100 Vật liệu khác | m3 % | 0,015 0,5 | 0,017 0,5 | |||||||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,84 | 0,86 | |||||||
10 | 20 | |||||||||
RA.10300 Cạp vá vai đường
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, mặt bằng thi công, phòng vệ hai đầu, đầm chặt vai đường, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m, thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1m3 | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RA.103 | Cạp vá vai đường | Vật liệu | ||
Đất cấp phối | m3 | 1,425 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 1,636 | ||
Máy thi công Máy đầm đất cầm tay 70kg | ca | 0,05 | ||
10 |
Ghi chú: Trường hợp sử dụng đất đá sau sàng để cạp vá vai đường thì không tính hao phí vật liệu.
RA.10400 Bạt vai đường
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, mặt bằng thi công, phòng vệ hai đầu, bạt vai đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, xúc và vận chuyển trong phạm vi 100m, thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 100m | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RA.104 | Bạt vai đường | Nhân công 3,0/7 | công | 1,80 |
10 |
RA.10500 Vét dọn mương rãnh
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, mặt bằng thi công, phòng vệ hai đầu, vét bùn đất trong lòng rãnh, tháo và đậy nắp rãnh (đối với rãnh có nắp), xúc lên phương tiện vận chuyển trong phạm vi 100m, thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1m/lần | |||||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại rãnh | |||
Rãnh đất | Rãnh BTCT, rãnh xây không nắp | Rãnh BTCT, rãnh xây có nắp | |||||
RA.105 | Vét dọn mương rãnh | Nhân công 3,0/7 | công | 0,021 | 0,035 | 0,047 | |
10 | 20 | 30 | |||||
RA.10600 Sửa chữa rãnh xương cá
Thành phần công việc:
Chuẩn bị công cụ dụng cụ tới vị trí thi công, cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu, ra đá trong ô tà vẹt, đào sửa chữa rãnh xương cá, bốc xếp đá vào rãnh đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, vào đá chèn lại hai thanh tà vẹt lân cận, thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1cái | |||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khổ 1000mm | Khổ 1435mm, Khổ lồng |
RA.106 | Sửa chữa rãnh xương cá | Vật liệu | |||
Đá 4 ÷ 8 | m3 | 0,177 | 0,177 | ||
Nhân công 4,5/7 | công | 0,254 | 0,259 | ||
10 | 20 |
RA.10700 Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu tổ chức phòng vệ đảm bảo an toàn theo qui định, ra đá trong ô và dưới đáy tà vẹt, tháo bu lông liên kết giữa tà vẹt và ray, kéo tà vẹt ra vị trí bên ngoài ray, đưa tà vẹt mới vào đúng vị trí, thay bộ phận liên kết ray với tà vẹt, lắp bu lông liên kết giữa ray và tà vẹt, vào đá chèn tà vẹt đảm bảo theo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 30m, thu dọn hoàn thiện hiện trường.
1. Đường khổ 1000mm
Đơn vị tính: 1 thanh | ||||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | TV gỗ | TV sắt | TVBT các loại |
RA.107 | Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ | Vật liệu | ||||
Tà vẹt | thanh | 1 | 1 | 1 | ||
Đinh crămpông | cái | 6 | - | - | ||
Đệm sắt | cái | 2 | - | - | ||
Phụ kiện tà vẹt đồng bộ | thanh | - | 1 | 1 | ||
Vật liệu khác | % | - | 0,5 | 0,5 | ||
Nhân công 4,7/7 | công | 0,440 | 0,443 | 0,76 | ||
10 | 11 | 12 |
2. Đường khổ 1435mm
Đơn vị tính: 1 thanh | |||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | TV gỗ | Tà vẹt BT các loại |
RA.107 | Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ | Vật liệu | |||
Tà vẹt Đinh crămpông Đệm sắt Phụ kiện tà vẹt đồng bộ Vật liệu khác | thanh cái cái thanh % | 1 6 2 - - | 1 - - 1 0,5 | ||
Nhân công 4,7/7 | công | 0,587 | 1,20 | ||
13 | 14 |
3. Đường khổ lồng
Đơn vị tính: 1 thanh | |||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | TV gỗ | Tà vẹt BT các loại |
RA.107 | Thay tà vẹt hỏng lẻ tẻ | Tên công việc | |||
Tà vẹt Đinh crămpông Đệm sắt Phụ kiện tà vẹt đồng bộ Vật liệu khác | thanh cái cái thanh % | 1 9 3 - - | 1 - - 1 0,5 | ||
Nhân công 4,7/7 | công | 0,623 | 1,22 | ||
15 | 16 |
Ghi chú:
- Phụ kiện tà vẹt đồng bộ gồm: Bu lông, căn, cóc, đệm cao su tính đủ cho 01 thanh tà vẹt.
- Đối với đường lắp Ray thứ 3, Ray hộ bánh, hao phí nhân công nhân hệ số 1,05.
- Khi thay tà vẹt trong hầm, hao phí nhân công nhân hệ số 1,15.
RA. 10800 Thay ray hỏng
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ, vật liệu, mặt bằng tới vị trí thi công;
- Kiểm tra, đo đạc ray cũ, ray mới; dồn ray đảm bảo khe hở mối tiêu chuẩn;
- Phong tỏa khu gian, bố trí phòng vệ đảm bảo an toàn theo qui định;
- Tháo bộ liên kết giữa ray với ray, ray với tà vẹt;
- Đưa ray cũ ra ngoài, đưa ray mới vào đúng vị trí;
- Lắp phụ kiện liên kết giữa ray với ray, ray với tà vẹt;
- Kiểm tra kết hợp sửa cự ly, làm dầu siết lại phụ kiện liên kết;
- Vận chuyển ray, phụ kiện trong phạm vi 500m;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường;
- Làm thủ tục trả đường, thu hồi biển báo.
1. Đường tà vẹt gỗ
Đơn vị tính: 1 thanh | |||||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Ray P ≤43 L=12,5m | Ray 43 ≤P≤50, L = 25m | ||
R(m) ≤500 | R(m) >500 | R(m) | R(m) | ||||
RA.108 | Thay ray hỏng | Vật liệu | |||||
Ray | thanh | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
Lập lách | đôi | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
Bu lông, rông đen | cái | 6 | 6 | 6 | 6 | ||
Vật liệu phụ | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
Nhân công 4,7/7 | công | 3,439 | 3,299 | 4,490 | 4,177 | ||
Máy thi công | |||||||
Máy khoan, cắt Ray | ca | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | ||
Kích dồn Ray | ca | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | ||
10 | 11 | 12 | 13 |
2. Đường tà vẹt sắt
Đơn vị tính: 1 thanh | |||||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Ray P ≤43 L=12,5m | Ray 43 ≤P ≤50, L = 25m | ||
R(m) ≤500 | R(m) > 500 | R(m) | R(m) >500 | ||||
RA.108 | Thay ray hỏng | Vật liệu | |||||
Ray | thanh | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
Lập lách | đôi | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
Bu lông, rông đen | cái | 6 | 6 | 6 | 6 | ||
Vật liệu phụ | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
Nhân công 4,7/7 | công | 3,439 | 3,299 | 4,520 | 4,375 | ||
Máy thi công | |||||||
Máy khoan, cắt ray | ca | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | ||
Kích dồn Ray | ca | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | ||
14 | 15 | 16 | 17 |
3. Đường tà vẹt bê tông
Đơn vị tính: 1 thanh | |||||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Ray P ≤43 L=12,5m | Ray 43 ≤P≤50, L = 25m | ||
R(m) ≤500 | R(m) >500 | R(m) | R(m) >500 | ||||
RA.108 | Thay ray hỏng | Vật liệu | |||||
Ray | thanh | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
Lập lách | đôi | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
Bu lông, rông đen | cái | 6 | 6 | 6 | 6 | ||
Vật liệu phụ | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
Nhân công 4,7/7 | công | 3,439 | 3,299 | 5,351 | 4,971 | ||
Máy thi công | |||||||
Máy khoan, cắt ray | ca | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | ||
Kích dồn ray | ca | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | ||
18 | 19 | 20 | 21 |
Ghi chú:
- Đối với đường lắp Ray thứ 3, Ray hộ bánh, hao phí nhân công nhân hệ số 1,05.
- Khi thay Ray trong hầm, hao phí nhân công nhân hệ số 1,15.
RA.10900 Quay đảo ray mòn
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ tới vị trí thi công;
- Đăng ký phong tỏa khu gian, bố trí phòng vệ đảm bảo an toàn theo qui định;
- Tháo bộ liên kết giữa ray với ray, ray với tà vẹt;
- Chuẩn bị mặt bằng để quay đảo;
- Đưa ray cũ ra ngoài, vận chuyển đến vị trí mặt bằng để quay đảo ray;
- Đưa ray quay đảo vào đúng vị trí và lắp phụ kiện liên kết giữa ray với ray, ray với tà vẹt;
- Kiểm tra kết hợp sửa cự ly, làm dầu siết lại phụ kiện liên kết;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
- Làm thủ tục trả đường, thu hồi biển báo.
1. Đường tà vẹt gỗ
Đơn vị tính: 1 thanh | |||||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Ray P ≤43 L=12,5m | Ray 43 ≤P≤ 50, L = 25m | ||
R(m) ≤500 | R(m) > 500 | R(m) | R(m) >500 | ||||
RA.109 | Quay đảo ray mòn | Vật liệu | |||||
Dầu nhờn | kg | 0,25 | 0,25 | 0,35 | 0,35 | ||
Nhân công 4,7/7 | công | 3,461 | 3,325 | 5,391 | 4,432 | ||
10 | 11 | 12 | 13 |
2. Đường tà vẹt sắt
Đơn vị tính: 1 thanh | |||||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Ray P ≤43 L=12,5m | Ray 43 ≤P ≤50, L = 25m | ||
R(m) ≤500 | R(m) > 500 | R(m) | R(m) | ||||
RA.109 | Quay đảo ray mòn | Vật liệu | |||||
Dầu nhờn | kg | 0,25 | 0,25 | 0,35 | 0,35 | ||
Nhân công | |||||||
Bậc thợ 4,7/7 | công | 3,287 | 3,063 | 5,545 | 4,595 | ||
14 | 15 | 16 | 17 |
3. Đường tà vẹt bê tông
Đơn vị tính: 1 thanh | |||||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Ray P ≤43 L=12,5m | Ray 43 ≤P ≤50, L = 25m | ||
R(m) ≤500 | R(m) > 500 | R(m) | R(m) > 500 | ||||
RA.109 | Quay đảo ray mòn | Vật liệu | |||||
Dầu nhờn | kg | 0,25 | 0,25 | 0,35 | 0,35 | ||
Nhân công 4,7/7 | công | 3,287 | 3,063 | 5,545 | 4,595 | ||
19 | 20 | 21 | 22 |
Ghi chú:
- Đối với đường lắp Ray thứ 3, Ray hộ bánh, hao phí nhân công nhân hệ số 1,05.
- Khi quay đảo Ray trong hầm, hao phí nhân công nhân hệ số 1,15.
RA.11000 Sửa chữa cự li, gia khoan
Thành phần công việc:
Chuẩn bị công cụ, dụng cụ tới vị trí thi công, phòng vệ thi công theo qui định, đo kiểm tra đánh dấu các vị trí cần sửa, nới lỏng bu lông cóc nêm nót chân cóc, chỉnh sửa lại cự li, gia khoan đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 100m | |||||||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khổ 1000mm, 1435mm | Khổ lồng | ||||
TV gỗ | TV sắt | TVBT | TV gỗ | TVBT | |||||
RA.110 | Sửa chữa cự li, gia khoan | Nhân công 4,5/7 | công | 1,568 | 1,438 | 1,486 | 2,327 | 3,467 | |
10 | 11 | 12 | 13 | 14 | |||||
Ghi chú:
- Định mức sửa chữa cự ly, gia khoan tà vẹt sắt chỉ áp dụng đối với tuyến đường sắt khổ 1000mm;
- Đối với đường lắp ray thứ 3, ray hộ bánh, hao phí nhân công nhân hệ số 1,05.
- Khi bảo dưỡng đường trong hầm, hao phí nhân công nhân hệ số 1,15.
RA.11100 Sửa chữa cự li khe ray hộ bánh
Thành phần công việc:
Chuẩn bị công cụ, dụng cụ tới vị trí thi công, phòng vệ thi công theo qui định, đo kiểm tra đánh dấu các vị trí cần sửa, nới lỏng bu lông cóc nêm nót chân cóc, chỉnh sửa lại cự li khe ray đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 100m | ||||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | TV gỗ | TV sắt | TVBT các loại |
RA.111 | Sửa cự ly khe ray hộ bánh | Nhân công 4,5/7 | công | 1,568 | 1,438 | 1,468 |
10 | 11 | 12 |
RA.11200 Điều chỉnh khe hở mối
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công;
- Đo đạc khe hở mối, tính toán lượng dồn;
- Phòng vệ đảm bảo an toàn theo qui định;
- Nới lỏng liên kết giữa tà vẹt và ray, ray với ray;
- Dồn ray theo chiều dọc để đảm bảo khe hở ray đúng tiêu chuẩn;
- Kiểm tra cự ly thủy bình, phương hướng, xiết phụ kiện liên kết giữa ray và tà vẹt, ray với ray theo đúng yêu cầu kỹ thuật
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính:1 mối | ||||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khổ 1000 mm, khổ 1435 mm, đường lồng | ||
Tà vẹt gỗ | Tà vẹt sắt | Tà vẹt bê tông | ||||
RA.112 | Điều chỉnh khe hở mối | Vật liệu | ||||
Dầu nhờn | kg | 0,1 | 0,15 | 0,15 | ||
Nhân công 4,7/7 | công | 0,079 | 0,085 | 0,109 | ||
Máy thi công | ||||||
Kích dồn ray | ca | 0,1 | 0,1 | 0,1 | ||
10 | 11 | 12 |
Ghi chú:
- Đối với đường lắp Ray thứ 3, Ray hộ bánh, hao phí nhân công nhân hệ số 1,05.
- Khi bảo dưỡng đường trong hầm, hao phí nhân công nhân hệ số 1,15.
RA.11300 Ke tà vẹt vuông góc
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công;
- Ra đá trong ô tà vẹt và dưới đáy tà vẹt;
- Nới lỏng phụ kiện liên kết Ray với tà vẹt;
- Ke tà vẹt vuông góc;
- Kiểm tra sửa cự ly, siết lại phụ kiện;
- Vào đá dưới đáy tà vẹt và trong ô tà vẹt;
- Chỉnh lại cao thấp, thủy bình, chèn lại tà vẹt;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
1. Đường khổ 1000mm
Đơn vị tính: 1 thanh | ||||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | TV gỗ | TV sắt | TVBT các loại |
RA.113 | Ke tà vẹt vuông góc | Nhân công 4,7/7 | công | 0,048 | 0,048 | 0,050 |
10 | 11 | 12 |
2. Đường khổ 1435mm
Đơn vị tính: 1 thanh | |||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | TV gỗ | Tà vẹt BT các loại |
RA.113 | Ke tà vẹt vuông góc | Nhân công 4,7/7 | công | 0,053 | 0,056 |
13 | 14 |
3. Đường khổ lồng
Đơn vị tính: 1 thanh | ||||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | TV gỗ | Tà vẹt BT các loại | |
RA.113 | Ke tà vẹt vuông góc | Nhân công 4,7/7 | công | 0,056 | 0,059 | |
15 | 16 |
Ghi chú:
- Đối với đường lắp Ray thứ 3, Ray hộ bánh, hao phí nhân công nhân hệ số 1,05.
- Khi bảo dưỡng đường trong hầm, hao phí nhân công nhân hệ số 1,15.
RA.11400 Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công;
- Đo đạc đánh dấu vị trí tà vẹt cần điều chỉnh;
- Ra đá trong ô tà vẹt và dưới đáy tà vẹt;
- Nới lỏng phụ kiện liên kết Ray với tà vẹt;
- Điều chỉnh tà vẹt vuông góc, đúng vị trí;
- Kiểm tra sửa cự ly, siết lại phụ kiện;
- Vào đá dưới đáy tà vẹt và trong ô tà vẹt;
- Chỉnh lại cao thấp, thủy bình, chèn lại tà vẹt;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
1. Đường khổ 1000mm
Đơn vị tính: 1 thanh | ||||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | TV gỗ | TV sắt | TVBT các loại |
RA.114 | Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí | Nhân công 4,7/7 | công | 0,600 | 0,630 | 0,650 |
10 | 11 | 12 |
2. Đường khổ 1435mm
Đơn vị tính: 1 thanh | |||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | TV gỗ | Tà vẹt BT các loại |
RA.114 | Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí | Nhân công 4,7/7 | công | 0,660 | 0,670 |
13 | 14 |
3. Đường khổ lồng
Đơn vị tính: 1 thanh | |||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | TV gỗ | Tà vẹt BT các loại |
RA.114 | Điều chỉnh tà vẹt đúng vị trí | Nhân công 4,7/7 | công | 0,660 | 0, 700 |
15 | 16 |
Ghi chú:
- Đối với đường lắp ray thứ 3, ray hộ bánh, hao phí nhân công nhân hệ số 1,05.
- Khi bảo dưỡng đường trong hầm, hao phí nhân công nhân hệ số 1,15.
RA.11500 Thay các loại phụ kiện tà vẹt
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công
- Tháo phụ kiện cũ và thay phụ kiện mới các loại đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 cái | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RA.115 | Thay các loại phụ kiện tà vẹt | Vật liệu | ||
Phụ kiện tà vẹt các loại | cái | 1 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,011 | ||
10 |
Ghi chú:
- Phụ kiện TV các loại là: Đinh, bu lông, căn, cóc
- Khi bảo dưỡng đường trong hầm, hao phí nhân công nhân hệ số 1,15.
RA.11600 Thay đệm các loại
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công;
- Nới lỏng phụ kiện liên kết Ray với tà vẹt;
- Tháo đệm cũ và thay đệm mới các loại đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Xiết chặt lại phụ kiện;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 cái | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RA.116 | Thay đệm các loại | Vật liệu | ||
Đệm các loại | cái | 1 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,041 | ||
10 |
Ghi chú: Khi bảo dưỡng đường trong hầm, hao phí nhân công nhân hệ số 1,15.
RA.11700 Đóng đinh trồi
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công
- Đóng đinh trồi đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1m | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RA.117 | Đóng đinh trồi | Nhân công 3,5/7 | công | 0,010 |
10 |
Ghi chú: Khi bảo dưỡng đường trong hầm, hao phí nhân công nhân hệ số 1,15.
RA.11800 Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công, bố trí phòng vệ đảm bảo an toàn;
- Tháo bu lông mối, lập lách;
- Vệ sinh mối nối Ray, kiểm tra lỗ đinh;
- Trải rỉ, bối dầu lập lách;
- Nắn sửa bu lông mối, vệ sinh bôi dầu thân đinh;
- Lắp bu lông mối Ray, lập lách, kết hợp thay bu lông, lập lách hỏng đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 mối | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RA.118 | Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách | Vật liệu | ||
Sơn trắng Dầu nhờn Lập lách Bu lông mối + rong đen | kg kg đôi cái | 0,02 0,20 0,05 0,40 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,125 | ||
10 |
Ghi chú:
- Trường hợp thay bu lông, lập lách thì áp dụng định mức thay bu lông, lập lách trên cầu;
- Đối với đường lắp Ray thứ 3, Ray hộ bánh, hao phí nhân công nhân hệ số 1,05.
- Khi bảo dưỡng đường trong hầm, hao phí nhân công nhân hệ số 1,15.
RA.11900 Làm lại nền đá lòng đường
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công; phòng vệ đảm bảo an toàn theo qui định;
- Ra đá trong ô tà vẹt; cuốc, nhặt sạch cỏ rác;
- Ke tà vẹt, đào phá cốt dưới đáy tà vẹt;
- Đầm nền tạo mui luyện thoát nước;
- Sàng đá, loại đất, đá bẩn;
- Điều chỉnh thanh tà vẹt vào đúng vị trí, xiết chặt phụ kiện;
- Vào đá lòng đường; chèn chặt tà vẹt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
1. Đường khổ 1000mm
Đơn vị tính: 1m | ||||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | TV gỗ | TV sắt | TVBT các loại |
RA.119 | Làm lại nền đá lòng đường | Nhân công | ||||
Bậc thợ 4,5/7 | công | 1,350 | 1,350 | 1,410 | ||
10 | 11 | 12 |
2. Đường khổ 1435mm
Đơn vị tính: 1m | |||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | TV gỗ | TVBT các loại |
RA.119 | Làm lại nền đá lòng đường | Nhân công 4,5/7 | công | 1,600 | 1,660 |
13 | 14 |
3. Đường khổ lồng
Đơn vị tính: 1m | |||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | TV gỗ | TVBT các loại |
RA.119 | Làm lại nền đá lòng đường | Nhân công 4,5/7 | công | 2,250 | 2,330 |
15 | 16 |
Ghi chú:
- Đối với đường lắp ray thứ 3, ray hộ bánh, hao phí nhân công nhân hệ số 1,05.
- Khi bảo dưỡng đường trong hầm, hao phí nhân công nhân hệ số 1,15.
RA.12000 Bổ sung đá vào đường
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công;
- Kiểm tra các chốt hãm trên thành toa xe; Xả đá trên toa xuống vị trí quy định;
- Rải đều đá xuống đường, vận chuyển điều hòa đá trong phạm vi 250m;
- Cảnh giới đảm bảo an toàn;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1m3 | |||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng | |
RA.120 | Bổ sung đá vào đường | Vật liệu | |||
Đá 2,5x5cm | m3 | 1,207 | |||
Nhân công3,5/7 | công | 0,989 | |||
10 |
Ghi chú: Khi bảo dưỡng đường trong hầm, hao phí nhân công nhân hệ số 1,15.
RA.12100 Siết, sửa phụ kiện liên kết ray và tà vẹt
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công
- Làm dầu, căn chỉnh phụ kiện, siết chặt phụ kiện đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
1. Đường khổ 1000mm và đường khổ 1435mm
Đơn vị tính: 10m | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RA.121 | Siết, sửa phụ kiện liên kết ray và tà vẹt | Vật liệu | ||
Dầu nhờn | kg | 0,14 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,105 | ||
10 |
2. Đường khổ lồng
Đơn vị tính: 10m | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RA.121 | Siết, sửa phụ kiện liên kết ray và tà vẹt | Vật liệu | ||
Dầu nhờn | kg | 0,21 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,150 | ||
20 |
Ghi chú:
- Đối với đường lắp ray thứ 3, Ray hộ bánh, hao phí nhân công nhân hệ số 1,05.
- Khi bảo dưỡng đường trong hầm, hao phí nhân công nhân hệ số 1,15.
RA.12200 Nâng, giật, chèn đường
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công;
- Đo đạc khôi phục cọc tim đường; Đo đạc điều tra cao độ cần nâng, ghi cao độ cần nâng vào ray; Siết chặt đinh đường, đặt kích nâng đường theo đúng cao độ đã đo; Vào đá những chỗ thiếu, chèn toàn bộ các thanh tà vẹt trong đoạn đường đã nâng; Ra đá hai đầu tà vẹt, giật đường đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; chèn tăng cường đầu mối; chỉnh lý mặt bằng cao thấp trước sau.
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
1. Đường khổ 1000mm
Đơn vị tính: 100 m | ||||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | TV gỗ | TV sắt | TVBT các loại |
RA.122 | Nâng, giật, chèn đường | Nhân công 4,7/7 | công | 12,84 | 13,98 | 17,60 |
Máy thi công | ||||||
Kích 15t | ca | 0,64 | 0,70 | 0,91 | ||
Máy thủy bình | ca | 0,11 | 0,11 | 0,11 | ||
Máy toàn đạc | ca | 0,05 | 0,05 | 0,05 | ||
10 | 11 | 12 |
2. Đường khổ 1435mm và khổ lồng
Đơn vị tính: 100m
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | TV gỗ | TVBT các loại |
RA.122 | Nâng, giật, chèn đường | Nhân công 4,7/7 | công | 15,67 | 20,36 |
Máy thi công | |||||
Kích 15t | ca | 0,64 | 0,91 | ||
Máy thủy bình | ca | 0,11 | 0,11 | ||
Máy toàn đạc | ca | 0,05 | 0,05 | ||
13 | 14 |
Ghi chú:
- Đối với đường lắp Ray thứ 3, Ray hộ bánh, hao phí nhân công nhân hệ số 1,05.
- Khi bảo dưỡng đường trong hầm, hao phí nhân công nhân hệ số 1,15.
RA.12300 Làm vai đá đường sắt
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công;
- Làm vai đá đảm bảo mỹ quan, yêu cầu kỹ thuật;
- Chân nền đá phải đảm bảo ngay thẳng, gọn gàng;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 m | |||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khổ 1000mm | Khổ 1435mm và khổ lồng |
RA.123 | Làm vai đá đường sắt | Nhân công 4,0/7 | công | 0,030 | 0,032 |
10 | 11 |
Ghi chú: Khi bảo dưỡng đường trong hầm, hao phí nhân công nhân hệ số 1,15.
RA.12400 Sơn viết lại lý trình biển mốc
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công;
- Sơn viết lại lý trình biển mốc đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 m | |||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khổ 1000mm, 1435mm | Khổ lồng |
RA.124 | Sơn viết lại lý trình biển mốc | Vật liệu | |||
Sơn màu | kg | 0,005 | 0,005 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,008 | 0,009 | ||
10 | 11 |
Ghi chú: Khi bảo dưỡng đường trong hầm, hao phí nhân công nhân hệ số 1,15.
RA.12500 Sửa chữa đường ngang
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công;
- Uốn hai đầu ray hộ luân đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Vận chuyển ray hộ luân, phối kiện, tấm đan trong phạm vi 1500m;
- Tháo dỡ đường ngang cũ, thu hồi vận chuyển, xếp gọn trong phạm vi vận chuyển;
- Lắp đặt đường ngang hoàn chỉnh đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Cảnh giới đảm bảo an toàn chạy tàu;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
1. Đường khổ 1000mm
Đơn vị tính: 1m đường sắt | |||||||||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường ngang lát tấm đan | Đường ngang đổ nhựa | Đường ngang không đặt Ray hộ luân | |||||
RA.125 | Sửa chữa đường ngang | Vật liệu | |||||||||
Ray hộ luân | m | 2 | 2 | - | |||||||
Đinh tirơpông | cái | 12 | 12 | - | |||||||
Tấm đan + gối kê + Thanh giằng | m2 | 0,65 | - | 0,8 | |||||||
Cấp phối nhựa | m3 | - | 0,163 | - | |||||||
Thanh chống K | thanh | 2 | 2 | - | |||||||
Thanh chống tấm đan | thanh | - | - | 4 | |||||||
Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | |||||||
Nhân công 4,7/7 | công | 2,35 | 2,97 | 2,15 | |||||||
Máy thi công Lu bánh thép 10t Máy cắt MCD218 | ca ca | - - | 0,013 0,024 | - - | |||||||
10 | 11 | 12 | |||||||||
2. Đường khổ 1435mm
Đơn vị tính: 1m đường sắt
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường ngang lát tấm đan | Đường ngang đổ nhựa | |
RA.125 | Sửa chữa đường ngang | Vật liệu | ||||
Ray hộ luân | m | 2 | 2 | |||
Đinh tirơpông | cái | 16 | 16 | |||
Tấm đan (80x60x10)+gối kê+thanh giằng | tấm | 1,66 | - | |||
Cấp phối nhựa | m3 | - | 0,22 | |||
Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | |||
Nhân công 4,7/7 | công | 2,58 | 3,26 | |||
Máy thi công Lu bánh thép 10t Máy cắt MCD218 | ca ca | - - | 0,013 0,024 | |||
13 | 14 | |||||
3. Đường khổ lồng
Đơn vị tính: 1m đường sắt | |||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường ngang lát tấm đan | Đường ngang đổ nhựa |
RA.125 | Sửa chữa đường ngang | Vật liệu | |||
Ray hộ luân | m | 3 | 3 | ||
Đinh tipơrông | cái | 24 | 24 | ||
Tấm đan (80x60x10) +gối kê+thanh giằng | tấm | 1,25 | - | ||
Cấp phối nhựa | m3 | - | 0,186 | ||
Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | ||
Nhân công 4,7/7 | công | 3,09 | 3,91 | ||
Máy thi công Lu bánh thép 10t Máy cắt MCD218 | ca ca | - - | 0,013 0,024 | ||
15 | 16 |
4. Đường lát tấm đan cao su
Đơn vị tính: 1m đường sắt | |||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng | |
RA.125 | Sửa chữa đường ngang | Vật liệu | |||
Tấm đan T1 | Tấm | 1 | |||
Tấm đan trong T1A | Tấm | 2 | |||
Tấm đan ngoài T2 | Tấm | 2 | |||
Gối kê chữ nhật | Cái | 2 | |||
Gối kê chữ T | Cái | 2 | |||
Phụ kiện liên kết tấm đan đồng bộ | Bộ | 1 | |||
Vật liệu khác | % | 0,5 | |||
Nhân công4,7/7 | công | 2,35 | |||
17 |
RA.12600 Kiểm tra định kỳ đường
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ thi công;
- Kiểm tra cự ly, phương hướng, thủy bình, cao thấp, tà vẹt, phụ kiện, nền đá, nền đường, thoát nước, biển báo, kè, ốp mái ta luy,…;
- Ghi chép, cập nhật số liệu kiểm tra.
Đơn vị tính: 1km/lần | |||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khổ 1000mm, 1435mm | Khổ lồng |
RA.126 | Kiểm tra định kỳ đường | Nhân công 4,0/7 | công | 0,68 | 0,70 |
10 | 11 |
RA.12700 Hót, vận chuyển đất đá bẩn phạm vi <=300m
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;
- Xúc, hót vận chuyển đất bẩn, tạp chất trong phạm vi <=300m;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1m3 | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RA.127 | Hót, vận chuyển đất đá bẩn phạm vi <=300m | Nhân công 3,0/7 | công | 0,741 |
10 |
RA.12800 Giật đường
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công, bố trí phòng vệ theo qui định
- Ra đá hai đầu thanh tà vẹt
- Giật đường đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật
- Vào đá, đầm lại băng két
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
1. Đường khổ 1000mm
Đơn vị tính: 100 m | ||||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | TV gỗ | TV sắt | TVBT các loại |
RA.128 | Giật đường | Nhân công 5,0/7 | công | 1,40 | 1,50 | 1,60 |
Máy thi công Kích 15t | ca | 0,11 | 0,12 | 0,13 | ||
10 | 11 | 12 |
2. Đường khổ 1435mm
Đơn vị tính: 100m
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | TV gỗ | TVBT các loại |
RA.128 | Giật đường | Nhân công 5,0/7 | công | 1,70 | 2,60 |
Máy thi công Kích 15t | ca | 0,11 | 0,13 | ||
13 | 14 |
3. Đường lồng
Đơn vị tính: 100m
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | TV gỗ | TVBT các loại |
RA.128 | Giật đường | Nhân công 5,0/7 | công | 2,00 | 2,90 |
Máy thi công Kích 15t | ca | 0,11 | 0,13 | ||
15 | 16 |
Ghi chú:
- Đối với đường lắp Ray thứ 3, Ray hộ bánh, hao phí nhân công nhân hệ số 1,05.
- Khi bảo dưỡng đường trong hầm, hao phí nhân công nhân hệ số 1,15.
RA.12900 Nâng đường, chèn tà vẹt
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công, bố trí phòng vệ theo qui định
- Đo đạc điều tra cao độ cần nâng, ghi cao độ cần nâng vào ray
- Siết đinh đường bị lỏng
- Chuẩn bị chỗ đặt kích, ra đá ô tà vẹt để đặt kích, nâng đường theo cao độ đã đo
- Vào đá những chỗ thiếu, chèn đá toàn bộ thanh tà vẹt đã nâng
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
1. Đường khổ 1000mm
Đơn vị tính: 1 thanh | ||||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | TV gỗ | TV sắt | TVBT các loại |
RA.129 | Nâng đường, chèn tà vẹt | Nhân công 4,0/7 | công | 0,052 | 0,059 | 0,080 |
Máy thi công Kích 15t | ca | 0,011 | 0,012 | 0,013 | ||
10 | 11 | 12 |
2. Đường khổ 1435mm
Đơn vị tính: 1 thanh
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | TV gỗ | TVBT các loại |
RA.129 | Nâng đường, chèn tà vẹt | Nhân công 4,0/7 | công | 0,063 | 0,086 |
Máy thi công Kích 15t | ca | 0,011 | 0,013 | ||
13 | 14 |
3. Đường khổ lồng
Đơn vị tính: 1 thanh
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | TV gỗ | TVBT các loại |
RA.129 | Nâng đường, chèn tà vẹt | Nhân công 4,0/7 | công | 0,065 | 0,089 |
Máy thi công Kích 15t | ca | 0,011 | 0,013 | ||
15 | 16 |
Ghi chú:
- Đối với đường lắp Ray thứ 3, Ray hộ bánh, hao phí nhân công nhân hệ số 1,05.
- Khi bảo dưỡng đường trong hầm, hao phí nhân công nhân hệ số 1,15.
RA.13000 Sàng đá ô phụt bùn
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công, bố trí phòng vệ theo qui định
- Ra đá hai đầu tà vẹt, trong lòng đường
- Sàng đá trong ô tà vẹt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật
- Vào đá, chèn lại tà vẹt, hoàn thiện băng két, Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
1. Đường khổ 1000mm
Đơn vị tính: 1 ô | ||||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | TV gỗ | TV sắt | TVBT các loại |
RA.130 | Sàng đá ô phụt bùn | Nhân công 4,5/7 | công | 0,170 | 0,222 | 0,260 |
10 | 11 | 12 |
2. Đường khổ 1435mm
Đơn vị tính: 1 ô | |||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | TV gỗ | TVBT các loại |
RA.130 | Sàng đá ô phụt bùn | Nhân công 4,5/7 | công | 0,252 | 0,369 |
13 | 14 |
3. Đường khổ lồng
Đơn vị tính: 1 ô | |||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | TV gỗ | TVBT các loại |
RA.130 | Sàng đá ô phụt bùn | Nhân công 4,5/7 | công | 0,284 | 0,398 |
15 | 16 |
Ghi chú:
- Đối với đường lắp Ray thứ 3, Ray hộ bánh, hao phí nhân công nhân hệ số 1,05.
- Khi bảo dưỡng đường trong hầm, hao phí nhân công nhân hệ số 1,15.
RA.13100 Thay thanh đầu hàng rào
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ tới vị trí thi công
- Tháo thanh đầu hàng rào, lắp thanh đầu hàng rào đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1m | |||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng | |
RA.131 | Thay thanh đầu hàng rào | Vật liệu | |||
Thanh đầu hàng rào | thanh | 0,303 | |||
Bu lông Φ16-Φ18 | cái | 2,727 | |||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,175 | |||
10 |
RA.13200 Sửa chữa hàng rào nghiêng đổ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ, dụng cụ tới vị trí thi công
- Tháo, nắn sửa, lắp đặt hàng rào đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1m | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RA.132 | Sửa chữa hàng rào nghiêng đổ | Nhân công 3,5/7 | công | 0,135 |
10 |
RA.13300 Thay phụ kiện liên kết
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ tới vị trí thi công
- Tháo, lắp phụ kiện liên kết đảm bảo theo đúng yêu cầu kỹ thuật
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 bộ | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RA.133 | Thay phụ kiện liên kết | Vật liệu | ||
Bu lông Φ16-Φ18 | cái | 9,000 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,116 | ||
10 |
RA.13400 Sửa, Siết chấm đầu bu lông liên kết và cọc tiêu phản quang
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ, dụng cụ tới vị trí thi công
- Sửa siết chấm dầu bu lông liên kết và cọc tiêu phản quang
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1m | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RA.134 | Sửa, siết chấm đầu bu lông liên kết và cọc tiêu phản quang | Nhân công 4,0/7 | công | 0,012 |
10 |
RA.13500 Sơn phản quang
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ, dụng cụ tới vị trí thi công
- Sơn phản quang đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1m2 | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RA.135 | Sơn phản quang | Vật liệu | ||
Sơn | kg | 0,800 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,187 | ||
10 |
RA.13600 Sửa chữa tường kè, rãnh bằng đá xây
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ, dụng cụ tới vị trí thi công
- Vận chuyển trong phạm vi 30m; Đảm bảo an toàn giao thông; Vá, sửa chữa vị trí bị sứt, vỡ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn hiện trường.
Đơn vị tính: 1m3 | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RA.136 | Sửa chữa tường kè bằng đá xây | Vật liệu | ||
Đá hộc | m3 | 1,2 | ||
Đá dăm 4x6 | m3 | 0,057 | ||
Vữa XM #100 | m3 | 0,42 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 1,636 | ||
10 |
RA.13700 Xử lý nền đường bị lún trồi cục bộ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ, dụng cụ tới vị trí thi công, vận chuyển trong phạm vi 30m;
- Phòng vệ đảm bảo an toàn giao thông; ra đá trong ô tà vẹt, tháo tà vẹt đưa ra vai đường;
- Đào phá cốt trong ô tà vẹt và dưới đáy tà vẹt; xếp chồng nề tà vẹt gỗ;
- Đào bỏ lớp đất yếu bị lún trồi, rải vải địa kỹ thuật;
- Đắp hoàn trả lại nền đường bằng cấp phối đá dăm, đầm chặt đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; lắp tà vẹt, tháo dỡ chồng nề, vào đá và chèn chặt tà vẹt, hoàn thiện vai đá;
- Thu dọn hiện trường.
Đơn vị tính: 1m | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RA.137 | Xử lý nền đường bị lún trồi cục bộ | Vật liệu | ||
Cấp phối đá dăm | m3 | 2,30 | ||
Vải địa kỹ thuật | m2 | 8,1 | ||
Tà vẹt gỗ | m3 | 0,0154 | ||
Vật liệu khác | % | 3 | ||
Nhân công 4,5/7 | công | 5,58 | ||
Máy thi công | ||||
Đầm cóc | ca | 0,25 | ||
10 |
CHƯƠNG II: GHI KHỔ 1000MM, 1435MM, KHỔ LỒNG
RB.10000 Dẫy cỏ vai đường, nhổ cỏ trong nền đá
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;
- Dẫy cỏ vai đường, nhổ cỏ trong nền đá;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 bộ/lần | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RB.100 | Dãy cỏ vai đường, nhổ cỏ trong nền đá | Nhân công 3,5/7 | công | 1,278 |
10 |
RB.10100 Sàng đá ô phụt bùn cho ghi
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ tới vị trí thi công; ra đá hai đầu tà vẹt, trong lòng đường;
- Sàng đá trong ô tà vẹt đến độ sâu thiết kế;
- Dưới đáy ô tạo mui luyện có độ dốc theo quy định;
- Vào đá sau khi sàng; chèn lại tà vẹt; Làm lại băng két;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 ô | ||||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khổ 1000mm | Khổ 1435mm | Khổ lồng |
RB.101 | Sàng đá ô phụt bùn cho ghi | Nhân công 4,5/7 | công | 0,218 | 0,371 | 0,438 |
10 | 11 | 12 |
RB.10200 Thay tà vẹt ghi
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ, vật liệu;
- Tháo dỡ tà vẹt cũ, thay tà vẹt mới đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Thu hồi vận chuyển tà vẹt, vật liệu cũ xếp gọn trong phạm vi 200m;
- Phòng vệ đảm bảo an toàn chạy tàu;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
1. Tà vẹt ghi (gỗ và composit)
1.1 Khổ đường 1000mm và 1435mm
Đơn vị tính: 1 thanh | ||||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tà vẹt 2,00 ÷2,9 | Tà vẹt 3,05 ÷3,95 | Tà vẹt 4,1 ÷4,83 |
RB.102 | Thay tà vẹt gỗ ghi | Vật liệu | ||||
Tà vẹt ghi | thanh | 1 | 1 | 1 | ||
Phụ kiện tà vẹt ghi đồng bộ | thanh | 1 | 1 | 1 | ||
Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
Nhân công 5,0/7 | công | 0,60 | 0,68 | 0,80 | ||
10 | 11 | 12 |
1.2 Khổ đường lồng
Đơn vị tính: 1 thanh | ||||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tà vẹt 2,00 ÷2,9 | Tà vẹt 3,05 ÷3,95 | Tà vẹt 4,1 ÷4,83 |
RB.102 | Thay tà vẹt gỗ ghi | Vật liệu | ||||
Tà vẹt ghi | thanh | 1 | 1 | 1 | ||
Phụ kiện tà vẹt ghi đồng bộ | thanh | 1 | 1 | 1 | ||
Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
Nhân công 5,0/7 | công | 0,62 | 0,72 | 0,88 | ||
13 | 14 | 15 |
2. Tà vẹt bê tông ghi
2.1 Khổ đường 1000mm và 1435mm
Đơn vị tính: 1 thanh | |||||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tà vẹt 2,00 ÷2,9 | Tà vẹt 3,05 ÷3,95 | Tà vẹt 4,1 ÷4,83 | |
RB.102 | Thay tà vẹt bê tông ghi | Vật liệu | |||||
Tà vẹt bê tông + phụ kiện đồng bộ | thanh | 1 | 1 | 1 | |||
Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | |||
Nhân công 5,0/7 | công | 1,22 | 1,25 | 1,27 | |||
16 | 17 | 18 |
2.3 Khổ đường lồng
Đơn vị tính: 1 thanh | ||||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tà vẹt 2,00 ÷2,9 | Tà vẹt 3,05 ÷3,95 | Tà vẹt 4,1 ÷4,83 |
RB.102 | Thay tà vẹt bê tông ghi | Vật liệu | ||||
Tà vẹt bê tông + phụ kiện đồng bộ | thanh | 1 | 1 | 1 | ||
Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
Nhân công 5,0/7 | công | 1,23 | 1,27 | 1,29 | ||
19 | 20 | 21 |
RB.10300 Sửa chữa đinh các loại
Thành phần công việc:
Chuẩn bị công cụ dụng cụ; Sửa chữa đinh đường; Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 bộ | |||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khổ 1000mm và 1435mm | Khổ lồng |
RB.103 | Sửa chữa đinh các loại | Nhân công 3,5/7 | công | 0,939 | 0,965 |
10 | 11 |
RB.10400 Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công, bố trí phòng vệ đảm bảo an toàn;
- Tháo bu lông mối, lập lách; Vệ sinh mối nối ray, kiểm tra lỗ đinh;
- Trải rỉ, bối dầu lập lách; Nắn sửa bu lông mối, vệ sinh bôi dầu thân đinh;
- Lắp bu lông mối ray, lập lách, kết hợp thay bu lông, lập lách hỏng đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 mối | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RB.104 | Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách | Vật liệu | ||
Sơn trắng Dầu nhờn Lập lách Bu lông mối + rong đen | kg kg đôi cái | 0,02 0,20 0,05 0,40 | ||
Nhân công | ||||
Bậc thợ 4,0/7 | công | 0,125 | ||
10 |
RB.10500 Sửa chữa cự ly, tung hoành độ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;
- Đo kiểm tra đánh dấu các vị trí cần sửa;
- Nới lỏng bu lông cóc, nêm nót chân cóc;
- Chỉnh sửa lại cự ly, căn chỉnh lại đệm bảo đảm yêu cầu kỹ thuật;
- Siết lại phụ kiện;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính:1 bộ | ||||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khổ 1000mm | Khổ 1435mm | Khổ lồng |
RB.105 | Sửa chữa cự ly, tung hoành độ | Nhân công 4,5/7 | công | 2,195 | 3,098 | 3,189 |
10 | 20 | 30 |
RB.10600 Vệ sinh tra dầu đệm bàn trượt
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công, bố trí phòng vệ đảm bảo an toàn;
- Vệ sinh tra dầu đệm bàn trượt đảm bảo yêu cầu;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 01lần/bộ | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RB.106 | Vệ sinh tra dầu đệm bàn trượt | Vật liệu | ||
Dầu nhờn | kg | 0,45 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,125 | ||
10 |
RB.10700 Ke tà vẹt vuông góc TVG
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;
- Ra đá, trong ô tà vẹt và dưới đáy tà vẹt;
- Nới lỏng phụ kiện liên kết ray với tà vẹt;
- Ke tà vẹt đúng vị trí, kiểm tra sửa cự ly, siết lại phụ kiện;
- Vào đá, chỉnh lại cao thấp, thủy bình, chèn lại thanh tà vẹt mới ke;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 thanh | ||||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khổ 1000mm | Khổ 1435mm | Khổ lồng |
RB.107 | Ke tà vẹt vuông góc - TVG | Nhân công 4,7/7 | công | 0,019 | 0,020 | 0,028 |
10 | 11 | 12 |
RB.10800 Sửa chữa thanh giằng liên kết
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;
- Lau dầu, chấm dầu bu lông giằng, căn chỉnh lại thanh giằng;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 bộ | ||||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khổ 1000mm | Khổ 1435mm | Khổ lồng |
RB.108 | Sửa chữa thanh giằng liên kết | Nhân công 4,0/7 | công | 1,680 | 1,750 | 1,877 |
10 | 11 | 12 |
RB.10900 Bổ sung điều hoà đá vào ghi
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công;
- Kiểm tra các chốt hãm trên thành toa xe;
- Xả đá trên toa xuống vị trí quy định;
- Rải đều đá xuống ghi, vận chuyển điều hòa đá trong phạm vi 50m;
- Cảnh giới đảm bảo an toàn;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính:1m3 | |||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng | |
RB.109 | Bổ sung đá điều hòa đá vào ghi | Vật liệu Đá 2,5x5cm | m3 | 1,207 | |
Nhân công 3,5/7 | công | 0,921 | |||
10 |
RB.11000 Nâng giật chèn tổng hợp
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;
- Nâng giật chèn tổng hợp theo yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 bộ | |||||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khổ 1000mm | Khổ 1435mm | Khổ lồng | |
RB.110 | Nâng giật chèn tổng hợp | ||||||
Nhân công 4,7/7 Máy thi công Kích 15t | công ca | 4,397 0,210 | 7,547 0,210 | 7,652 0,210 | |||
10 | 11 | 12 |
RB.11100 Chỉnh lý mặt bằng phương hướng cao thấp
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;
- Chỉnh lý mặt bằng phương hướng cao thấp đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính:1 bộ | |||||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khổ 1000mm | Khổ 1435mm | Khổ lồng | |
RB.111 | Chỉnh lý mặt bằng phương hướng cao thấp | ||||||
Nhân công4,7/7 Máy thi công Kích 15t | Công ca | 2,306 0,105 | 3,071 0,105 | 3,194 0,105 | |||
10 | 11 | 12 |
RB.11200 Thay lưỡi ghi
Thành phần công việc:
- Vận chuyển lưỡi ghi đến vị trí trong phạm vi 200m;
- Tháo dỡ lưỡi ghi cũ;
- Thay lưỡi ghi mới;
- Thu hồi vận chuyển vật liệu cũ, xếp gọn trong phạm vi 200m;
- Phòng vệ đảm bảo an toàn chạy tàu;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính:1 cái
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khổ 1000mm | Khổ 1435mm | Khổ lồng |
RB.112 | Thay lưỡi ghi | Vật liệu | ||||
Lưỡi ghi | cái | 1 | 1 | 1 | ||
Đệm gót | tấm | 1 | ||||
Đệm đầu | tấm | 1 | ||||
Đệm trượt | cái | 10 | 10 | 10 | ||
Đinh đệm trượt | cái | 40 | ||||
Móng trâu | cái | 8 | 7 | 10 | ||
Thanh giằng | cái | 3 | 3 | 3 | ||
Đinh | 44 | |||||
Đệm củ đậu lưỡi ghi | 1 | 1 | ||||
Đinh suốt | 4 | |||||
Đinh tia rơ phông | 6 | 16 | ||||
Đệm chung | 6 | 10 | ||||
Bu lông suốt ngang | 5 | |||||
Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
Nhân công 4,7/7 | công | 3,89 | 4,15 | 5,82 | ||
10 | 11 | 12 |
RB.11300 Thay tâm ghi
Thành phần công việc:
- Vận chuyển tâm ghi, phụ kiện đến vị trí trong phạm vi 200m;
- Tháo dỡ tâm ghi cũ;
- Lắp đặt tâm ghi mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật;
- Thu hồi vận chuyển vật liệu cũ xếp gọn trong phạm vi 200m;
- Phòng vệ đảm bảo an toàn chạy tàu;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 cái
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khổ 1000mm | Khổ 1435mm | Khổ lồng |
RB.113 | Thay tâm ghi | Vật liệu | ||||
Tâm ghi | cái | 1 | 1 | 1 | ||
Đệm tâm ghi | cái | 1 | 1 | 1 | ||
Củ đậu + suốt | cái | 18 | ||||
Đệm chung tâm ghi | cái | 3 | 3 | 3 | ||
Đệm gót tâm ghi | cái | 1 | 1 | |||
Củ đậu | cái | 8 | 10 | |||
Đinh suốt | cái | 13 | ||||
Đinh tia rơ phông | cái | 16 | ||||
Đinh suốt - cóc | cái | 12 | ||||
Đinh suốt - củ đậu | cái | 10 | ||||
Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
Nhân công 4,7/7 | công | 5,64 | 6,57 | 8,16 | ||
10 | 11 | 12 |
RB.11400 Thay ray cơ bản
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ, vật liệu, mặt bằng tới vị trí thi công;
- Kiểm tra, đo đạc ray cũ, ray mới; dồn ray đảm bảo khe hở mối tiêu chuẩn;
- Phong tỏa khu gian, bố trí phòng vệ đảm bảo an toàn theo qui định;
- Tháo bộ liên kết giữa ray với ray, ray với tà vẹt;
- Đưa ray cũ ra ngoài, đưa ray mới vào đúng vị trí;
- Lắp phụ kiện liên kết giữa ray với ray, ray với tà vẹt;
- Kiểm tra kết hợp sửa cự ly;
- Vận chuyển ray, phụ kiện trong phạm vi 200m;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường;
- Làm thủ tục trả đường, thu hồi biển báo.
Đơn vị tính: 1 thanh
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng | |
RB. 114 | Thay ray cơ bản | Vật liệu | |||
Ray | thanh | 1 | |||
Lập lách | đôi | 1 | |||
Bu lông, rông đen | cái | 6 | |||
Nhân công 6,0/7 | công | 3,439 | |||
Máy thi công Máy khoan, cắt ray Kích dồn ray | ca ca | 0,25 0,25 | |||
10 |
RB.11500 Thay ray hộ luân ghi (ray chân thỏ)
Thành phần công việc:
- Vận chuyển ray, phụ kiện trong phạm vi 200m;
- Tháo dỡ ray hộ luân cũ;
- Lắp ray hộ luân mới đảm báo yêu cầu kỹ thuật;
- Thu hồi, vận chuyển vật liệu cũ, xếp gọn trong phạm vi 200m;
- Phòng vệ đảm bảo an toàn chạy tàu.
Đơn vị tính: 1 thanh
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RB.115 | Thay ray hộ luân ghi | Vật liệu Ray hộ luân Đệm Củ đậu Suốt Đinh tirơpông Móng trâu Vật liệu khác Nhân công 4,7/7 | thanh cái cái cái cái cái % công | 1 7 5 10 28 4 0,5 3,65 |
10 |
RB.11600 Thay bu lông các loại
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;
- Tháo, thay bu lông các loại đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 cái | |||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng | |
RB.116 | Thay bu lông các loại | Vật liệu | |||
Bu lông các loại | cái | 1 | |||
Nhân công | công | 0,036 | |||
Bậc thợ 3,5/7 | |||||
10 |
RB.11700 Thay lập lách
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;
- Tháo bu lông mối ray cộng vòng đệm;
- Thay lập lách;
- Lắp bu lông mối ray cộng vòng đệm đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m; Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 bộ | |||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng | |
RB.117 | Thay lập lách | Vật liệu | |||
Lập lách | Bộ | 1 | |||
Sơn | kg | 0,190 | |||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,172 | |||
10 |
RB.11800 Thay đệm các loại
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;
- Thay đệm các loại đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 cái | |||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng | |
RB.118 | Thay đệm các loại | Vật liệu | |||
Đệm các loại | cái | 1 | |||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,106 | |||
10 |
RB.11900 Thay đinh các loại
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;
- Thay đinh các loại đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 cái | |||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng | |
RB.119 | Thay đinh các loại | Vật liệu | |||
Đinh các loại | cái | 1 | |||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,011 | |||
10 |
RB.12000 Thay thanh giằng lưỡi ghi
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;
- Tháo phụ kiện liên kết thanh giằng lưỡi ghi và thay thanh giằng lưỡi ghi mới đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 cái | |||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng | |
RB.120 | Thay thanh giằng lưỡi ghi | Vật liệu | |||
Thanh giằng lưỡi ghi | cái | 1 | |||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,104 | |||
10 |
RB.12100 Điều chỉnh khe hở mối ray
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ; Phòng vệ ngừng tàu;
- Nới lỏng liên kết tà vẹt và ray, ray với ray;
- Dịch chuyển ray, điều chỉnh khe hở theo đúng tiêu chuẩn;
- Kiểm tra cự ly thủy bình, phương hướng, lắp bộ liên kết giữa ray và tà vẹt; ray với ray đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 bộ | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RB.121 | Điều chỉnh khe hở mối ray | Vật liệu | ||
Dầu nhờn | kg | 0,2 | ||
Nhân công 4,7/7 | công | 5,475 | ||
Máy thi công | ||||
Kích dồn ray | ca | 0,125 | ||
10 |
RB.12200 Sửa tâm ghi, lưỡi ghi
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;
- Sửa cự ly, đo kiểm tra, chỉnh tâm ghi lưỡi ghi;
- Nêm trám siết bu lông, đóng đinh đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính:1 bộ | ||||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khổ 1000mm | Khổ 1435mm | Khổ lồng |
RB.122 | Sửa tâm ghi, lưỡi ghi | Nhân công 6,0/7 | công | 3,452 | 3,927 | 4,760 |
10 | 11 | 12 |
RB.12300 Làm băng két, nền đá
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;
- Kéo đá lên vào ô tà vẹt và lòng đường;
- San nền đá trong lòng tà vẹt;
- San nền băng két;
- Đầm mái đá;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 bộ | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RB.123 | Làm băng két, nền đá | Nhân công 4,0/7 | công | 0,852 |
10 |
RB.12400 Viết lý trình điểm đo
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ tới vị trí thi công;
- Cạo bỏ các vết sơn cũ, làm vệ sinh bề mặt;
- Sơn viết lại lý trình đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 bộ | |||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khổ 1000mm và 1435mm | Khổ lồng |
RB.124 | Sơn viết lại lý trình biển mốc | Vật liệu | |||
Sơn đen | kg | 0,5 | 0,5 | ||
Sơn trắng | kg | 0,5 | 0,5 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,705 | 1,391 | ||
10 | 11 |
RB.12500 Hót, vận chuyển đất bẩn phạm vi 300m
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;
- Xúc, hót vận chuyển đất bẩn, tạp chất trong phạm vi 300m;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1m3 | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RB.125 | Hót, vận chuyển đất bẩn phạm vi 300m | Nhân công 3,0/7 | công | 0,741 |
10 |
RB.12600 Làm lại nền đá ghi
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công; phòng vệ đảm bảo an toàn theo qui định;
- Ra đá trong ô tà vẹt; cuốc, nhặt sạch cỏ rác;
- Ke tà vẹt, đào phá cốt dưới đáy tà vẹt; đầm nền tạo mui luyện thoát nước;
- Sàng đá, loại đất, đá bẩn; điều chỉnh thanh tà vẹt vào đúng vị trí, xiết chặt phụ kiện;
- Vào đá lòng đường; chèn chặt tà vẹt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 bộ | |||||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khổ 1000mm | Khổ 1435mm | Khổ lồng | |
RB.126 | Làm lại nền đá ghi | Nhân công 4,5/7 | công | 24,25 | 29,05 | 35,09 | |
10 | 11 | 12 |
RB.12700 Sửa chữa cự ly, phương hướng, thủy bình ghi
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ; đo kiểm tra đánh dấu các vị trí cần sửa;
- Sửa chữa cự ly, tung hoàng độ đảm bảo yêu cầu kỹ thuật;
- Chèn tà vẹt, chỉnh lý mặt bằng phương hướng cao thấp đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật; siết lại phụ kiện, căn chỉnh thanh giằng;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính:1 bộ | ||||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khổ 1000mm | Khổ 1435mm | Khổ lồng |
RB.127 | Sửa chữa cự ly, phương hướng, thủy bình ghi | Nhân công 4,5/7 | công | 6,181 | 7,919 | 8,260 |
10 | 11 | 12 |
RB.12800Kiểm tra định kỳ ghi
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;
- Kiểm tra cự ly, tung hoành độ, thủy bình, cao thấp, tà vẹt, phụ kiện, nền đá, nền đường, thoát nước,…;
- Ghi chép, cập nhật số liệu kiểm tra.
Đơn vị tính: 1 bộ/lần
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khổ 1000mmvà 1435mm | Khổ lồng |
RB.128 | Kiểm tra định kỳ ghi | Nhân công 4,0/7 | công | 0,123 | 0,131 |
10 | 12 |
CHƯƠNG III: CẦU ĐƯỜNG SẮT
RC.10000 Phát quang cây dại quanh mố cầu
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;
- Vệ sinh phát cây cỏ quanh mố trụ đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1m2/lần | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RC.100 | Phát quang cây dại quanh mố cầu | Nhân công 3,0/7 | công | 0,032 |
10 |
RC.10100 Vệ sinh đỉnh mố cầu
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;
- Vệ sinh sạch sẽ mố cầu đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: m2/lần | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RC.101 | Vệ sinh đỉnh mố cầu | Nhân công 3,0/7 | công | 0,36 |
10 |
RC.10200 Vệ sinh đỉnh trụ cầu
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;
- Lắp đặt giá treo, sàn công tác, vệ sinh sạch sẽ trụ cầu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1m2/lần | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RC.102 | Vệ sinh đỉnh trụ cầu | Nhân công 3,0/7 | công | 0,43 |
10 |
RC.10300 Bảo dưỡng vá tứ nón bị bong vỡ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;
- Vệ sinh tạo nhám những chỗ bị hư hỏng;
- Trộn vữa và trám vá lại những chỗ bị hư hỏng đảm bảo theo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1m2 | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RC.103 | Bảo dưỡng vá tứ nón bị bong vỡ | Vật liệu | ||
Vữa XM #100 | m3 | 0,030 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 1,944 | ||
10 |
RC.10400 Sửa chữa hư hỏng cục bộ tứ nón cầu
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 50 m;
- Chọn đá, xếp đá, chèn kĩ theo đúng yêu cầu kĩ thuật;
- Tưới nước bảo dưỡng;
- Thu dọn vật liệu, dụng cụ; Vệ sinh khu vực công trường.
Đơn vị tính: 1m3 | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RC.104 | Sửa chữa hư hỏng cục bộ tứ nón cầu | Vật liệu | ||
Đá hộc | m3 | 1,22 | ||
Đá dăm 4x6cm | m3 | 0,1 | ||
Vữa XM #100 | m3 | 0,07 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 2,61 | ||
10 |
RC.10500 Bảo dưỡng mốc, thước đo nước, mốc kiểm tra vết nứt ở dầm, mố, trụ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;
- Vệ sinh, sơn mốc đo nước, kiểm tra vết nứt ở dầm, mố trụ cầu đảm bảo theo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1m | |||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng | |
RC.105 | Bảo dưỡng mốc, thước đo nước, mốc kiểm tra vết nứt ở dầm, mố, trụ | Vật liệu | |||
Sơn | kg | 0,063 | |||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,088 | |||
10 |
RC.10600 Kiểm tra dầm các loại
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;
- Kiểm tra hư hỏng dầm các loại đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1m | |||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng | |
RC.106 | Kiểm tra dầm các loại | Nhân công 4,0/7 | công | 0,214 | |
10 |
RC.10700 Thay tà vẹt tường chắn đá
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;
- Tháo liên kết ray với tà vẹt;
- Vận chuyển tà vẹt cũ ra vị trí bên ngoài;
- Đưa tà vẹt mới vào đúng vị trí thi công;
- Lắp phụ kiện liên kết giữa ray và tà vẹt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 thanh | |||||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khổ lồng | Khổ 1435mm | Khổ 1000mm | |
RC.107 | Thay tà vẹt tường chắn đá | Vật liệu | |||||
Tà vẹt gỗ | thanh | 1 | 1,000 | 1 | |||
Đệm sắt | cái | 3 | 2 | 2 | |||
Định Cram phông | cái | 9 | 6 | 6 | |||
Nhân công 4,7/7 | công | 0,971 | 0,875 | 0,846 | |||
10 | 11 | 12 |
RC.10800 Sửa chữa phương hướng cự ly, thuỷ bình
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;
- Sửa chữa phương hướng cự ly, thủy bình đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1m | ||||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khổ lồng | Khổ 1435mm | Khổ 1000mm |
RC.108 | Sửa chữa phương hướng, cự ly thủy bình | Nhân công 4,5/7 | công | 0,184 | 0,176 | 0,161 |
Máy thi công | ||||||
Kích 15t | ca | 0,054 | 0,038 | 0,033 | ||
10 | 11 | 12 |
RC.10900 Bảo dưỡng các loại bu lông móc
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;
- Tháo bu lông móc;
- Cạo bỏ lớp sơn cũ làm vệ sinh bề mặt;
- Sơn bu lông móc, bắt siết bu lông đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 cái | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RC.109 | Bảo dưỡng các loại bu lông móc | Vật liệu | ||
Sơn | kg | 0,012 | ||
Bàn chải sắt | cái | 0,100 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,035 | ||
10 |
RC.11000 Thay bu lông móc cộng vòng đệm
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;
- Tháo bu lông móc cộng vòng đệm;
- Thay, lắp bu lông móc cộng vòng đệm đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 cái | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RC.110 | Thay bu lông móc cộng vòng đệm | Vật liệu | ||
Bu lông móc cộng vòng đệm | cái | 1 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,006 | ||
10 |
RC.11100 Bảo dưỡng ray hộ bánh
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;
- Cạo rỉ, sơn ray hộ bánh đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1m | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RC.111 | Bảo dưỡng ray hộ bánh | Vật liệu | ||
Sơn | kg | 0,200 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,098 | ||
10 |
RC.11200 Bảo dưỡng ray đầu thoi
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;
- Cạo rỉ, sơn trắng, lau dầu mỡ, siết chặt bu lông đầu thoi;
- Tạo nhám, trám vá bê tông đầu thoi đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 cái | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RC.112 | Bảo dưỡng ray đầu thoi | Vật liệu | ||
Sơn | kg | 0,004 | ||
Dầu mỡ | kg | 0,003 | ||
Vữa | m3 | 0,005 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,288 | ||
10 |
RC.11300 Siết chặt đinh tia rơ phông
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;
- Siết chặt đinh tia rơ phông đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 cái | |||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng | |
RC.113 | Siết chặt đinh tia rơ phông | Nhân công 3,5/7 | công | 0,011 | |
10 | |||||
RC.11400 Thay tà vẹt cầu
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;
- Tháo bu lông liên kết giữa tà vẹt và ray;
- Lắp dàn giáo và kéo tà vẹt ra vị trí bên ngoài ray;
- Đưa tà vẹt mới vào đúng vị trí, thay bộ phận liên kết ray với tà vẹt;
- Lắp bu lông liên kết giữa ray và tà vẹt đảm bảo theo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
1. Khổ đường 1000mm
Đơn vị tính: 1 thanh | |||||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tà vẹt gỗ | TV Composit | ||
L ≤2,85 (m) | L >2,85 (m) | L ≤2,85 (m) | L >2,85 (m) | ||||
RC.114 | Thay tà vẹt cầu | Vật liệu | |||||
Tà vẹt | thanh | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
Phụ kiện TV composit đồng bộ | thanh | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
Đinh xoắn Đệm sắt Đinh Cram phông Vật liệu khác | cái cái cái % | 6 2 10 1,0 | 6 2 10 1,0 | 0,5 | 0,5 | ||
Nhân công 4,7/7 | công | 2,651 | 3,254 | 3,333 | 3,576 | ||
Máy thi công | |||||||
Máy khoan 0.8kW | ca | 0,053 | 0,053 | 0,053 | 0,053 | ||
Kích 15t | ca | 0,317 | 0,317 | 0,317 | 0,317 | ||
Máy khác | % | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 2,5 | ||
10 | 11 | 12 | 13 |
2. Khổ đường 1435mm và khổ lồng
Đơn vị tính: 1 thanh | |||||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khổ 1435mm | Khổ lồng | ||
TV gỗ | TV composit | TV gỗ | TV composit | ||||
RC.114 | Thay tà vẹt cầu | Vật liệu | |||||
Tà vẹt | thanh | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
Phụ kiện TV composit đồng bộ | thanh | 1 | 1 | ||||
Đinh xoắn Đệm sắt Đinh Cram phông Vật liệu khác | cái cái cái % | 6 2 10 1,0 | 0,5 | 9 3 15 1,0 | 0,5 | ||
Nhân công | |||||||
Bậc thợ 4,7/7 | công | 2,844 | 3,576 | 3,245 | 4,080 | ||
Máy thi công | |||||||
Máy khoan 0.8kW | ca | 0,053 | 0,053 | 0,053 | 0,053 | ||
Kích 15t Máy khác | ca % | 0,317 2,5 | 0,317 2,5 | 0,317 2,5 | 0,317 2,5 | ||
14 | 15 | 16 | 17 |
Ghi chú: Trường hợp cầu không sử dụng đệm sắt thì không tính hao phí vật liệu đệm sắt và đinh Cram phông, nếu dùng đệm sắt thì không tính đinh xoắn.
RC.11500 Bảo dưỡng ray gờ, sắt góc gờ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;
- Cạo rỉ, sơn ray gờ, sắt góc gờ đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 50m;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1m | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RC.115 | Bảo dưỡng ray gờ, sắt góc gờ | Vật liệu | ||
Sơn | kg | 0,200 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,196 | ||
10 |
RC.11600 Bảo dưỡng gỗ gờ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;
- Tháo bu lông liên kết giữa gỗ gờ và tà vẹt, sơn cạo gỉ;
- Bạt trám những chỗ bị hư hỏng;
- Căn chỉnh hoàn thiện lắp bu lông liên kết giữa gỗ gờ và tà vẹt đảm bảo theo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1m | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RC.116 | Bảo dưỡng gỗ gờ | Vật liệu | ||
Sơn | kg | 0,036 | ||
Bàn chải sắt | cái | 0,283 | ||
Nhân công 3,7/7 | công | 0,119 | ||
10 |
RC.11700 Thay tà vẹt đà ô tô
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;
- Tháo bu lông liên kết giữa tà vẹt và ray, vận chuyển tà vẹt cũ ra vị trí tập kết, đưa tà vẹt mới vào đúng vị trí, thay bộ phận liên kết ray với tà vẹt;
- Lắp bu lông liên kết giữa ray và tà vẹt đảm bảo theo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính:1 thanh | |||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khổ lồng | Khổ 1000mm và khổ 1435mm |
RC.117 | Thay tà vẹt đà ô tô | Vật liệu | |||
Tà vẹt gỗ | thanh | 1 | 1 | ||
Bu lông cóc + vòng đệm | cái | 2 | 2 | ||
Đinh tia rơ phông | cái | 12 | 10 | ||
Nhân công 3,7/7 | công | 2,281 | 1,940 | ||
10 | 11 |
RC.11800 Thay bản mặt cầu
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ; Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m;
- Tháo bản mặt cầu cũ ra vị trí tập kết, lắp bản mặt cầu mới đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật; Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1m2 | ||||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Bản mặt cầu bằng gỗ khổ 1m | Bản mặt cầu bê tông khổ 1435mm | Bản mặt cầu bê tông khổ lồng |
RC.118 | Thay bản mặt cầu | Vật liệu | ||||
Bản mặt cầu | m2 | 1 | 1 | 1 | ||
Nhân công 3,7/7 | công | 0,719 | 0,776 | 0,898 | ||
10 | 11 | 12 |
RC.11900 Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;
- Tháo bu lông mối nối ray ra vị trí tập kết;
- Cạo rỉ sơn lập lách, bu lông mối nối ray đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 mối | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RC.119 | Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách | Vật liệu | ||
Sơn | kg | 0,190 | ||
Bàn chải sắt | cái | 0,200 | ||
Dầu nhờn | kg | 0,200 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,123 | ||
10 |
RC.12000 Thay bu lông mối ray cộng vòng đệm
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;
- Tháo bu lông mối ray cộng vòng đệm;
- Lắp bu lông mối ray cộng vòng đệm đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 cái | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RC.120 | Thay bu lông mối ray cộng vòng đệm | Vật liệu | ||
Bu lông mối cộng vòng đệm | cái | 1 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,011 | ||
10 |
RC.12100 Thay lập lách trên cầu
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;
- Tháo bu lông mối ray cộng vòng đệm;
- Thay sắt mối, lắp bu lông mối ray cộng vòng đệm đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 cái | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RC.121 | Thay lập lách trên cầu | Vật liệu | ||
Lập lách | cái | 1,000 | ||
Sơn | kg | 0,190 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,169 | ||
10 |
RC.12200 Siết bu lông dầm
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;
- Siết bu lông dầm đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 cái | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RC.122 | Siết bu lông dầm | Nhân công 4,0/7 | công | 0,044 |
10 |
RC.12300 Thay thế bu lông dầm
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;
- Tháo bu lông dầm cũ; thay thế bu lông dầm mới đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 cái | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RC.123 | Thay thế bu lông dầm | Vật liệu | ||
Bu lông dầm | cái | 1 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,068 | ||
10 |
RC.12400 Thay ray trên cầu
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ; tổ chức phòng vệ theo qui định;
- Tháo bộ liên kết ray với ray, ray với tà vẹt;
- Tháo ray cũ, lắp ray mới vào đúng vị trí đảm bảo yêu cầu kỹ thuật;
- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 thanh | |||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Ray L=12,5m | Ray L=25m |
RC.124 | Thay ray trên cầu | Vật liệu | |||
Ray | thanh | 1,000 | 1,000 | ||
Dầu nhờn | kg | 0,350 | 0,350 | ||
Lập lách | đôi | 1,000 | 1,000 | ||
Bu lông, rong đen | cái | 6,000 | 6,000 | ||
Nhân công 5,0/7 | công | 3,938 | 6,161 | ||
10 | 20 |
RC.12500 Bạt tà vẹt mục, trám chỗ tích nước
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ tới vị trí thi công;
- Bạt tà vẹt mục, trám chỗ tích nước đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 chỗ | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RC.125 | Bạt tà vẹt mục, trám chỗ tích nước | Nhân công 3,5/7 | công | 0,075 |
10 |
RC.12600 Đệm ray treo tà vẹt treo
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;
- Đệm ray treo tà vẹt treo đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 chỗ | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
RC.126 | Đệm ray treo tà vẹt treo | Vật liệu | ||
Tấm tôn dày 0,5-2mm | kg | 0,143 | ||
Nhân công | ||||
Bậc thợ 3,7/7 | công | 0,053 | ||
10 |
RC.12700 Bảo dưỡng gối cầu
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;
- Kiểm tra vệ sinh, sơn, bôi mỡ gối cầu đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 gối | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RC.127 | Bảo dưỡng gối cầu | Vật liệu | ||
Sơn | kg | 0,167 | ||
Dầu nhờn | kg | 0,120 | ||
Mỡ nhờn | kg | 0,120 | ||
Nhân công 3,7/7 | công | 0,766 | ||
10 |
RC.12800 Thay bản bộ hành
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;
- Thay bản bộ hành đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1m2 | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RC.128 | Thay bản bộ hành | Vật liệu | ||
Bản bộ hành | m2 | 1 | ||
Nhân công 3,7/7 | công | 0,753 | ||
10 |
RC.12900 Bảo dưỡng lan can tay vịn
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;
- Nới bu lông, lau dầu mỡ, siết chắt bu lông lan can tay vịn đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1m | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RC.129 | Bảo dưỡng lan can tay vịn | Vật liệu | ||
Sơn | kg | 0,075 | ||
Mỡ nhờn | kg | 0,075 | ||
Dầu nhờn | kg | 0,075 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,068 | ||
10 |
RC.13000 Gõ, cạo rỉ sơn cầu 3 nước
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;
- Gõ cạo rỉ, vệ sinh bề mặt, sơn cầu 3 nước đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1m2 | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RC.130 | Gõ, cạo rỉ sơn 3 nước | Vật liệu | ||
Sơn chống gỉ Sơn màu | kg kg | 0,143 0,240 | ||
Vật liệu khác | % | 1 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 1,75 | ||
10 |
RC.13100 Sơn viết lý trình
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;
- Cạo rỉ, sơn viết lý trình tà vẹt, kết cấu nhịp đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1m | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RC.131 | Sơn viết lý trình | Vật liệu | ||
Sơn | kg | 0,080 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,015 | ||
10 |
RC.13200 Bảo dưỡng ván tuần cầu
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ tới vị trí thi công;
- Sửa chữa bập bênh đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Thay tấm ván tuần cầu bị hỏng;
- Bó đầu ván tuần cầu đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1m | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RC.132 | Bảo dưỡng ván tuần cầu | Vật liệu | ||
Dây thép Ván tuần cầu Vật liệu khác | kg m2 % | 0,010 0,096 1,5 | ||
Nhân công 3,7/7 | công | 0,083 | ||
10 |
RC.13300 Bảo dưỡng khe co giãn
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ, vật liệu tới vị trí thi công;
- Đảm bảo an toàn giao thông;
- Cạo gỉ mối hàn bị bong bật, hàn lại đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1m | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RC.133 | Bảo dưỡng khe co giãn | Vật liệu | ||
Que hàn Vật liệu khác | kg % | 0,978 5,0 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,34 | ||
Máy thi công Máy hàn 23kW Máy phát điện 2,4kW | ca ca | 0,085 0,085 | ||
10 |
RC.13400 Ke tà vẹt vuông góc - TVC
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;
- Nới lỏng phụ kiện liên kết giữa ray và tà vẹt;
- Ke tà vẹt vuông góc đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 thanh | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RC.134 | Ke tà vẹt vuông góc- TVC | Nhân công 4,7/7 | công | 0,179 |
10 |
RC.13500 Thay ống thoát nước
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị vật liệu và dụng cụ, vận chuyển ống đến phạm vi lắp đặt trong phạm vi 30 m, đảm bảo an toàn giao thông;
- Lắp dựng dàn giáo;
- Tháo bỏ ống thoát nước bị hư hỏng;
- Đo, lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh dán ống;
- Thu dọn công trường.
Đơn vị tính: 1m | ||||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính ống (mm) | ||
60 | 100 | 150 | ||||
RC.135 | Thay thế ống thoát nước | Vật liệu | ||||
Ống nhựa | m | 1,10 | 1,10 | 1,10 | ||
Cồn rửa | kg | 0,036 | 0,049 | 0,061 | ||
Nhựa dán | kg | |||||
Vật liệu khác | % | 1 | 1 | 1 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,751 | 0,766 | 0,781 | ||
10 | 20 | 30 |
RC.13600Thanh thải dòng chảy dưới cầu
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;
- Thanh thải dòng chảy dưới cầu, gỡ cây trôi mắc vào mố trụ cầu.
Đơn vị tính: 1 cầu/lần | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RC.136 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Nhân công 3,5/7 | công | 0,83 |
10 |
RC.13700 Vệ sinh các nút liên kết dầm, giàn
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;
- Thanh thải dòng chảy dưới cầu, gỡ cây trôi mắc vào mố trụ cầu.
Đơn vị tính: 1m2/lần | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RC.137 | Vệ sinh các nút liên kết dầm, giàn | Nhân công 3,5/7 | công | 0,04 |
10 |
RC.13800 Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;
- Vệ sinh sạch sẽ mặt cầu, lan can, ống thoát nước đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m/lần | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RC.138 | Vệ sinh mặt cầu, ống thoát nước | Nhân công 3,0/7 | công | 0,096 |
10 |
RC. 13900 Bảo dưỡng thiết bị phòng hỏa
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;
- Làm tơi cát và phơi khô, vệ sinh thùng đựng cát (nước)
- Cho cát (nước) vào thùng.
Đơn vị tính: 1 thùng | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RC.139 | Bảo dưỡng thiết bị phòng hỏa | Nhân công 3,5/7 | công | 0,205 |
10 |
RC.14000 Bôi mỡ gối cầu
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;
- Vệ sinh sạch sẽ gối cầu, bôi mỡ gối cầu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1 gối | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RC.140 | Bôi mỡ gối cầu | Vật liệu Mỡ công nghiệp Vật liệu khác | kg % | 0,2 5,0 |
Nhân công 3,0/7 | công | 0,3 | ||
10 |
RC.14100 Bảo dưỡng công trình phòng hộ (kè hướng dòng)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 100 m; Trát vữa chỗ nứt, vỡ, bung mạch vữa xây đảm bảo yêu cầu kỹ thuật; Phát quang cây cỏ quanh khu vực, dọn sạch rác, vệ sinh sạch sẽ kè hướng dòng, công trình phòng hộ.
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng | |
Trát vữa cho 1m³ vữa xi măng | Phát quang, vệ sinh cho 1m² | ||||
RC.141 | Bảo dưỡng công trình phòng hộ (kè hướng dòng) | Vật liệu | |||
Vữa XM #100 Vật liệu khác | m3 % | 1,05 0,5 | - - | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 9,45 | 0,30 | ||
10 | 11 |
RC. 14200 Chêm đinh lỏng, đóng đinh cao đầu, xa thân
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;
- Kiểm tra, đánh dấu các vị trí đinh cần tu sửa, tiến hành chêm đinh, đóng lại đinh theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 m | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RC.142 | Chêm đinh lỏng, đóng đinh cao đầu xa thân | Nhân công 3,5/7 | công | 0,029 |
10 |
RC.14300 Kiểm tra định kỳ cầu
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ thi công;
- Kiểm tra cự ly, thủy bình, cao thấp, tà vẹt, phụ kiện, nền đá, ray, mố trụ, tường đầu, tường cánh, công trình điều tiết dòng chảy, lòng sông, suối,…;
- Ghi chép, cập nhật số liệu kiểm tra.
Đơn vị tính: 100 m/lần | |||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khổ 1000mm và 1435mm | Khổ lồng |
RC.143 | Kiểm tra định kỳ cầu | Nhân công 4,0/7 | công | 0,510 | 0,561 |
10 | 11 |
CHƯƠNG IV: CỐNG ĐƯỜNG SẮT
RD.10000 Phát cây, cỏ 2 đầu cống, sân thượng, hạ lưu
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;
- Vệ sinh phát cây, cỏ 2 đầu cống, sân thượng, hạ lưu đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1m2/lần | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RD.100 | Phát cây, cỏ 2 đầu cống, sân thượng, hạ lưu | Nhân công 3,0/7 | công | 0,011 |
10 |
RD.10100 Tát nước, vét bùn, khai thông lòng cống, cửa cống
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;
- Tát nước, vét bùn, khai thông lòng cống đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1m3/lần | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RD.101 | Tát nước, vét bùn, khai thông lòng cống, cửa cống | Nhân công 3,0/7 | công | 0,970 |
10 |
RD.10200 Trát vết nứt vỡ trong thân, lòng cống
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;
- Đục các vết nứt và tạo nhám, vệ sinh và trát vá các vết nứt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1m2 | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RD.102 | Trát vết nứt vỡ trong thân, lòng cống | Vật liệu | ||
Vữa XM #100 | m3 | 0,020 | ||
Vật liệu khác | % | 1,00 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,324 | ||
10 |
RD.10300 Sửa chữa tường tai, tường cánh sàn cống
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;
- Chải và rửa sạch những chỗ bị hư hỏng đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Sửa chữa các hư hỏng đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1m2 | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RD.103 | Sửa chữa tường tai, tường cánh sàn cống | Vật liệu | ||
Vữa XM #100 Đá hộc Đá dăm 4x6cm | m3 - - | 0,020 0,549 0,027 | ||
Vật liệu khác | % | 1,00 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,487 | ||
10 |
RD.10400 Sơn viết lý trình
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;
- Vệ sinh bề mặt vị trí để sơn;
- Sơn viết lý trình đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1m | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RD.104 | Sơn viết lý trình | Vật liệu | ||
Sơn | kg | 0,083 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,030 | ||
10 |
RD.10500 Kiểm tra định kỳ cống
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;
- Kiểm tra thân cống, tường đầu, tường cánh, sân cống thượng lưu và hạ lưu;
- Ghi chép, cập nhật số liệu kiểm tra;
Đơn vị tính: 100m/lần | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RD.105 | Kiểm tra định kỳ cống | Nhân công 4,0/7 | công | 0,76 |
10 |
CHƯƠNG V: HẦM ĐƯỜNG SẮT
RE.10000 Phát cây rẫy cỏ rãnh đỉnh
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;
- Phát cây rẫy cỏ rãnh đỉnh đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1m2/lần | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RE.100 | Phát cây rẫy cỏ rãnh đỉnh | Nhân công 3,0/7 | công | 0,021 |
10 |
RE.10100 Phát cây rẫy cỏ 2 đầu hầm
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;
- Phát cây rẫy cỏ 2 đầu hầm đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1m2/lần | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RE.101 | Phát cây rẫy cỏ 2 đầu hầm | Nhân công 3,0/7 | công | 0,050 |
10 |
RE.10200 Sửa chữa hót đất rãnh đỉnh, cửa hầm
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;
- Sửa chữa hót đất rãnh đỉnh, cửa hầm đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1m | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RE.102 | Sửa chữa hót đất rãnh đỉnh, cửa hầm | Nhân công 3,5/7 | công | 0,037 |
10 |
RE.10300 Đào vét đất cỏ rác trong rãnh dọc
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;
- Đào vét đất cỏ rác trong rãnh dọc đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1m | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RE.103 | Đào vét đất cỏ rác trong rãnh dọc | Nhân công 3,5/7 | công | 0,078 |
10 |
RE.10400 Sửa chữa nắp rãnh bê tông
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;
- Sửa chữa lắp rãnh đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 cái | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RE.104 | Sửa chữa lắp rãnh bê tông | Vật liệu | ||
Vữa xi măng M100 | m3 | 0,001 | ||
Bàn chải sắt | cái | 0,1 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,090 | ||
10 |
RE.10500 Sửa chữa tường tai, sân thượng, tường cánh
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;
- Sửa chữa tường tai, sân thượng, tường cánh đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1m2 | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RE.105 | Sửa chữa tường tai, sân thượng, tường cánh | Vật liệu | ||
Vữa xi măng M100 Vật liệu khác | m3 % | 0,020 1 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,487 | ||
10 |
RE.10600 Vệ sinh sửa chữa hang tránh
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;
- Vệ sinh hang tránh đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Quét vôi hang tránh đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1m2 | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RE.106 | Vệ sinh sửa chữa hang tránh | Vật liệu | ||
Vôi | kg | 0,500 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,114 | ||
10 |
RE.10700 Sửa chữa vòm hầm
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;
- Lắp dựng dàn giáo, sửa chữa vòm hầm đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1m2 | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RE.107 | Sửa chữa vòm áo lót hầm | Vật liệu | ||
Vữa xi măng M100 Vật liệu khác | m3 % | 0,020 5,0 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,668 | ||
10 |
RE.10800 Sơn kẻ, đánh dấu biển mốc theo dõi nứt
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;
- Sơn kẻ biển mốc đánh dấu theo dõi nứt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 100m;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1 điểm | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RE.108 | Sơn kẻ, đánh dấu biển mốc theo dõi nứt | Vật liệu | ||
Sơn | kg | 0,100 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,030 | ||
10 |
RE.10900 Sửa chữa các bộ phận thông gió, thoát nước
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;
- Vệ sinh các bộ phận thông gió, thoát nước đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 100m;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1m2 | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RE.109 | Sửa chữa các bộ phận thông gió, thoát nước | Nhân công 3,0/7 | công | 0,041 |
10 |
RE.11000 Sửa chữa các bộ phận điện ánh sáng
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;
- Sửa chữa các bộ phận điện ánh sáng đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 100m;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị tính: 1m | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RE.110 | Sửa chữa các bộ phận điện ánh sáng | Nhân công 3,5/7 | công | 0,019 |
10 |
RE.11100 Kiểm tra định kỳ hầm
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;
- Kiểm tra bên trong hầm, kiểm tra bên ngoài hầm
- Ghi chép, cập nhật số liệu kiểm tra;
Đơn vị tính: 100m/lần | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RE.111 | Kiểm tra định kỳ hầm | Nhân công 4,0/7 | công | 0,86 |
10 |
CHƯƠNG VI: GÁC ĐƯỜNG NGANG, TUẦN ĐƯỜNG, TUẦN CẦU
RF. 10000 Gác đường ngang
Thành phần công việc:
Kiểm tra dụng cụ làm việc của ban trước, các nội dung cần chú ý của ban trước về giờ tầu, trạng thái mặt đường ngang, các thiết bị phòng vệ để làm công tác giao nhận ban, liên hệ với trực ban ga để cập nhật kế hoạch chạy tàu giai đoạn (kế hoạch 4h), thực hiện đầy đủ chức năng, nhiệm vụ của nhân viên gác chắn khi lên ban theo qui định.
Đơn vị tính: 01 điểm/ngày | ||||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chế độ ban | ||
1,5 | 2,0 | 2,5 | ||||
RF.100 | Gác đường ngang | Vật liệu | ||||
Sổ nhận ký Bút bi Pháo phòng vệ Điện lực Vật liệu khác | quyển cái quả kW % | 0,017 0,130 0,009 6,38 5,0 | 0,017 0,130 0,009 6,38 5,0 | 0,017 0,130 0,009 6,38 5,0 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 1,5 | 2,0 | 2,5 | ||
10 | 11 | 12 |
Ghi chú: Hao phí nhân công theo định mức trên được xác định cho đường ngang có đội hình lên ban 1-1. Đối với các đường ngang có đội hình lên ban khác thì hao phí nhân công nhân với hệ số n, hệ số n được xác định như sau:
Đội hình lên ban | Hệ số n |
1-2 (2-1) | 1,5 |
2-2 | 2,0 |
3-3 | 3,0 |
...... | ..... |
n-n | n |
- Các đường ngang có 2 nhà gác thì hao phí điện lực nhân hệ số 2.
RF.10100 Tuần đường
Thành phần công việc:
Kiểm tra dụng cụ làm việc của ban trước, các nội dung cần chú ý của ban trước trên tuyến để làm công tác giao nhận ban, tiến hành tuần đường theo đúng biểu đồ tuần đường đã được duyệt, bàn giao thẻ, hồ sơ cho tuần đường đơn vị khác sau đó đi tiếp quay về ga làm thủ tục giao ban cho ban sau.
Đơn vị tính: 1km/lần | ||||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Khổ 1000mm, 1435mm | Khổ lồng | |
RF.101 | Tuần đường | Nhân công 4,0/7 | công | 0,116 | 0,126 | |
10 | 11 |
RF.10200 Tuần gác cầu
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, kiểm tra theo dõi thường xuyên trạng thái các bộ phận kết cấu công trình cầu bao gồm mặt cầu, dầm cầu, dàn thép cầu, gối cầu, mố trụ cầu, tường đầu, tường cánh, hộ mố, kiểm tra theo dõi tình hình dòng chảy qua cầu, sửa chữa bảo dưỡng những hư hỏng nhỏ, bảo vệ cầu và các tài sản trên cầu.
Đơn vị: 1 điểm/ngày | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RF.102 | Tuần gác cầu | Nhân công 4,0/7 | công | 3 |
10 |
Ghi chú: Hao phí nhân công theo định mức trên được xác định cho tuần gác cầu có đội hình lên ban 1-1-1. Đối với các điểm tuần gác cầu có đội hình lên ban khác thì hao phí nhân công nhân với hệ số n, hệ số n được xác định như sau:
Đội hình lên ban | Hệ số n |
1-2 (2-1) | 1,5 |
2-2-2 | 2,0 |
...... | ..... |
n-n-n | n |
RF.10300 Tuần gác hầm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, kiểm tra theo dõi thường xuyên trạng thái các bộ phận kết cấu công trình hầm, đường trong hầm, sửa chữa bảo dưỡng những hư hỏng nhỏ, bảo vệ hầm và các tài sản trên hầm.
Đơn vị: 1 điểm/ngày | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RF.103 | Tuần gác hầm | Nhân công 4,0/7 | công | 3 |
10 |
Ghi chú: Hao phí nhân công theo định mức trên được xác định cho tuần gác hầm có đội hình lên ban 1-1-1. Đối với các điểm tuần gác hầm có đội hình lên ban khác thì hao phí nhân công nhân với hệ số n, hệ số n được xác định như sau:
Đội hình lên ban | Hệ số n |
1-2 (2-1) | 1,5 |
2-2-2 | 2,0 |
...... | ..... |
n-n-n | n |
CHƯƠNG VII: KIẾN TRÚC
RH. 10100 Láng vữa bị bong rộp nền, sàn
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ làm việc.
Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.
Lấy mốc, dẫn cốt, trộn vữa, láng vữa, theo đúng yêu cầu kỹ thuật,
Thu dọn nơi làm việc.
Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RH.101 | Láng nền sàn không đánh màu Chiều dày 3,0 (cm) | Vật liệu | ||
Vữa XM | m3 | 0,039 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,12 | ||
10 |
RH.10200 Phá dỡ nền gạch Xi măng, gốm các loại
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công. Phá dỡ các kết cấu của công trình theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Vận chuyển và xếp đống theo quy định trong phạm vi 30m.
Thu dọn nơi làm việc. (Công tác bốc xúc, vận chuyển vật liệu, phế thải ngoài 30m được tính bằng định mức riêng).
Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RH.102 | Phá dỡ nền gạch Xi măng, gốm các loại | Nhân công 3,0/7 | công | 0,09 |
10 |
RH. 10300 Lát nền gạch men
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thicông, làm sạch, làm ẩm bề mặt kết cấu cũ. Căng dây, dẫn cốt, trộn vữa, lát nền theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn nơi làm việc.
Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RH.103 | Lát nền, sàn gạch men | Vật liệu | ||
Gạch lát | m2 | 1,03 | ||
Vữa lót | m3 | 0,026 | ||
Xi măng | kg | 0,765 | ||
Xi măng trắng | kg | 0,102 | ||
Vật liệu khác | % | 0,5 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,17 | ||
Máy thi công | ||||
Máy cắt gạch 1,7kW | ca | 0,042 | ||
10 |
RH.10400 Xây gạch chỉ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công. Vận chuyển vật liệu, dụng cụ trong phạm vi 100m, làm ẩm gạch xây trước khi xây (đối với kết cấu xây bằng các loại gạch). Xác định tim cốt, căng dây, lấy mốc. Trộn vữa, xây đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn khi kết thúc công việc.
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức (chiều dày cm) | ||
≤11 | ≤33 | >33 | ||||
RH.104 | Xây tường thẳng | Vật liệu | ||||
Gạch chỉ | viên | 656 | 561 | 550 | ||
Vữa | m3 | 0,23 | 0,3 | 0,31 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 2,02 | 1,76 | 1,53 | ||
10 | 20 | 30 |
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức (chiều dày cm) | |
≤33 | >33 | ||||
RH.104 | Xây móng | Vật liệu | |||
Gạch chỉ | viên | 561 | 550 | ||
Vữa | m3 | 0,3 | 0,31 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 1,54 | 1,76 | ||
40 | 50 |
RH.10500 Bóc lớp vữa cũ bị bong lở
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công, bóc lớp vữa cũ bị bong lở. Thu dọn nơi làm việc (công tác bốc xúc, vậnchuyển vật liệu, phế thải ngoài 30m được tính riêng).
Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RH.105 | Bóc lớp vữa cũ bị bong lở | Nhân công 3,5/7 | công | 0,42 |
10 |
RH.10600 Trát trám vá bằng vữa Xi măng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ; làm sạch, làm ẩm bề mặt. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m; trộn vữa, trát trám vá vào kết cấu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn nơi làm việc.
Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày | ||
1,0 cm | 1,5 cm | 2,0 cm | ||||
RH.106 | Trát trám vá tường trong vữa xi măng | Vật liệu | ||||
Vữa XM | m3 | 0,012 | 0,017 | 0,023 | ||
Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
Nhân công 3,5 /7 | công | 0,18 | 0,23 | 0,25 | ||
10 | 20 | 30 |
Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày | ||
1,0 cm | 1,5 cm | 2,0 cm | ||||
RH.106 | Trát trám vá tường ngoài vữa xi măng | Vật liệu | ||||
Vữa XM | m3 | 0,012 | 0,017 | 0,023 | ||
Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
Nhân công 3,5 /7 | công | 0,25 | 0,30 | 0,37 | ||
40 | 50 | 60 |
RH.10700 Trát trám hèm má cửa, cột trụ bằng vữa Xi măng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện làm việc, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Trộn vữa, trát vào kết cấu, kiểm tra lại bề mặt trát và sửa chữa lại các chỗ chưa đạt yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn nơi làm việc.
Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RH.107 | Trám hèm má cửa bằng vữa xi măng | Vật liệu | ||
Vữa XM | m3 | 0,012 | ||
Vật liệu khác | % | 1,5 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,28 | ||
10 |
Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dày | ||
1,0 cm | 1,5 cm | 2,0 cm | ||||
RH.107 | Trát trám vá trụ, cột vữa xi măng | Vật liệu | ||||
Vữa XM | m3 | 0,013 | 0,018 | 0,026 | ||
Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
Nhân công 4,0 /7 | công | 0,57 | 0,60 | 0,66 | ||
20 | 30 | 40 |
RH.10800Trát trần, xà dầm chỗ bị bong lở
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện làm việc, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, trộn vữa, trát vào kết cấu, kiểm tra lại bề mặt trát và sửa chữa lại các chỗ chưa đạt yêu cầu kỹ thuật, thu dọn nơi làm việc.
Đơn vị tính: 1m2 | |||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Xà dầm | Trần |
RH.108 | Trát trám vá xà dầm, trần vữa xi măng | Vật liệu | |||
Vữa XM Vật liệu khác | m3 % | 0,018 0,5 | 0,018 0,5 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,40 | 0,58 | ||
10 | 20 |
Ghi chú: Nếu phải bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát xà dầm, trần bê tông thì định mức vật liệu, nhân công được nhân với hệ số kvl=1,25 và knc= 1,10
RH.10900 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công, cạo lớp vôi cũ các kết cấu của công trình theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọnnơi làm việc (công tác bốc xúc, vận chuyển vật liệu, phế thải ngoài 30m được tính riêng).
Đơn vị tính: 1m2 | |||||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Lớp vôi | Lớp sơn | ||
Tường, trụ, cột | Xà dầm, trần | Tường | Kim loại | ||||
RH.109 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ | Nhân công 3,0/7 | |||||
công | 0,06 | 0,07 | 0,11 | 0,20 | |||
10 | 11 | 12 | 13 |
RH.11000 Quét vôive
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện làm việc. Lọc vôi, pha màu, quét vôi, quét nước xi măng theo đúng yêu cầu kỹ thuật (công tác làm sạch bề mặt, trám vá được tính riêng). Thu dọn nơi làm việc.
Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | 1 nước trắng, 2 nước màu | 3 nước trắng |
RH.110 | Quét vôi | Vật liệu Bột màu Vôi Phèn chua Vật liệu khác Nhân công 3,5/7 | kg kg kg % công | 0,02 0,306 0,006 5 0,04 | 0,322 0,006 5 0,04 |
10 | 20 |
Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RH.110 | Quét nướcxi măng | Vật liệu | ||
Xi măng | kg | 1,153 | ||
Vật liệu khác | % | 2 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,035 | ||
30 |
RH.11100 Công tác sơn tường
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vệ sinh bề mặt bộ phận kết cấu, sơn bảo vệ bề mặt bộ phận kết cấu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vậnchuyển vật liệu trong phạm vi 30m (công tác làm sạch bề mặt, trám vá được tính riêng).
Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng | |
trong nhà | ngoài nhà | ||||
RH.111 | Sơn kết cấu dầm, xà, cột, tường đã bả, 3 nước | Vật liệu | |||
Sơn lót nội thất | lít | 0,124 | |||
Sơn phủ nội thất | lít | 0,206 | |||
Sơn lót ngoại thất | lít | 0,121 | |||
Sơn phủ ngoại thất | lít | 0,193 | |||
Vật liệu khác | % | 1 | 1 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,069 | 0,076 | ||
10 | 20 |
Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng | |
trong nhà | ngoài nhà | ||||
RH.111 | Sơn kết cấu dầm, xà, cột, tường không bả, 3 nước | Vật liệu | |||
Sơn lót nội thất | lít | 0,158 | |||
Sơn phủ nội thất | lít | 0,252 | |||
Sơn lót ngoại thất | lít | 0,153 | |||
Sơn phủ ngoại thất | lít | 0,242 | |||
Vật liệu khác | % | 1 | 1 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,076 | 0,084 | ||
30 | 40 |
RH.11200 Sửa chữa gia cố lại khuôn cửa
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ đồ nghề, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đo lấy dấu, bắt vít.
Đơn vị tính: 1 bộ
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RH.112 | Sửa chữa gia cố lại khuôn cửa | Nhân công 3,5/7 | công | 0,17 |
10 |
RH. 11300 Tháo dỡ cánh cửa
Thành phần công việc:
Tháo dỡ cánh cửa đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m. Thu dọn mặt bằng sau khi tháo dỡ.
Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RH.113 | Tháo dỡ cánh cửa | Nhân công 3,5/7 | công | 0,04 |
10 |
RH.11400 Lắp đặt cửa
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ đồ nghề, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Đo lấy dấu, bắt vít. Đục lỗ, đặt khóa, đặt ke, chốt hãm đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn nơi làm việc
Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cửa kính | Cửa gỗ |
RH.114 | Lắp đặt cửa | Nhân công 3,5/7 | công | 0,17 | 0,25 |
10 | 11 |
RH.11500 Tháo dỡ khuôn cửa
Thành phần công việc:
Tháo dỡ khuôn cửa đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m.Thu dọn mặt bằng sau khi tháo dỡ.
Đơn vị tính: 1m
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng | |
Khuôn cửa đơn | Khuôn cửa kép | ||||
RH.115 | Tháo dỡ khuôn cửa | Nhân công 3,5/7 | công | 0,10 | 0,15 |
10 | 20 |
RH.11600 Lắp đặt khuôn cửa
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, đục tường, căn chỉnh, chèn trát, cố định, trát phẳng, lắp khuôn cửa, phụ kiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1m
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RH.116 | Lắp khuôn cửa | Vật liệu | ||
Vữa | m3 | 0,0067 | ||
Bật sắt d6 | cái | 4 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,225 | ||
10 |
RH. 11700 Sửa chữa cửa các loại
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ đồ nghề để thi công. Sửa cửa bị xệ, vênh không đóng, mở hoặc khóa được. Thu dọn nơi làm việc.
Đơn vị tính: 1 bộ
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RH.117 | Sửa chữa cửa sổ, cửa thông gió | Nhân công 3,5/7 | công | 0,16 |
10 |
Đơn vị tính: 1 bộ
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RH.117 | Sửa chữa cửa đi | Nhân công 3,5/7 | công | 0,25 |
20 |
RH.11800 Sơn cửa gỗ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, Lau chùi, đánh giấy nháp, Pha sơn, sơn đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn nơi làm việc.
Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng | |
1 nước lót, 1 nước phủ | 1 nước lót, 2 nước phủ | ||||
RH.118 | Sơn gỗ bằng sơn các loại | Vật liệu | |||
Sơn lót | kg | 0,11 | 0,11 | ||
Sơn phủ | kg | 0,075 | 0,148 | ||
Vật liệu khác | % | 1 | 1 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,058 | 0,078 | ||
10 | 20 |
RH. 11900 Cạo rỉ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, tẩy bề mặt kết cấu bằng thủ công theo đúng yêu cầu của thiết kế. Đảm bảo vệ sinh và an toàn lao động hoạt động xung quanh khu vực sửa chữa (nếu có). Dọn vệ sinh, vậnchuyển và đổ phế liệu ra khỏi phạm vi các tầng, sàn trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cột thép, vai cột | Xà dầm, giằng, vì kèo | Lan can và kết cấu tương tự | |
RH.119 | Tẩy rỉ kết cấu thép | Vật liệu | |||||
Thép dàn giáo | kg | 0,275 | 0,35 | 0,30 | |||
Gỗ ván | m3 | 0,005 | 0,0065 | 0,006 | |||
Chổi cáp | cái | 0,10 | 0,10 | 0,10 | |||
Đá mài | viên | 0,45 | 0,45 | 0,45 | |||
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | |||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,25 | 0,45 | 0,35 | |||
Máy thi công | |||||||
Máy mài 1kW | ca | 0,12 | 0,22 | 0,17 | |||
Máy khác | % | 5 | 5 | 5 | |||
10 | 12 | 13 | |||||
RH.12000 Sơn sắt thép bằng sơn các loại
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m, lau chùi, đánh giấy nháp, Pha sơn, sơn đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn nơi làm việc.
Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng | |
1 nước lót, 1 nước phủ | 1 nước lót, 2 nước phủ | ||||
RH.120 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại | Vật liệu | |||
Sơn lót | kg | 0,115 | 0,115 | ||
Sơn phủ | kg | 0,111 | 0,214 | ||
Vật liệu khác | % | 1 | 1 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,082 | 0,108 | ||
10 | 11 |
RH.12100 Đục nhám mặt bê tông sàn mái
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công. Đục nhám mặt bê tông sàn máitheo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyểnvà xếp đống theo quy định trong phạm vi 30m. Thu dọn nơi việc(công tác bốc xúc, vận chuyển phế thải ngoài 30m được tính riêng).
Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RH.121 | Đục nhám mặt bê tông sàn mái | Nhân công 3,0/7 | công | 0,15 |
10 |
RH. 12200 Đục lớp gạch lát trên mái
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện thi công, đục lớp gạch lát trên máitheo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển và xếp đống theo quy định trong phạm vi 30m. Thu dọn nơi làm việc.
Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RH.122 | Đục lớp gạch lát trên mái | Nhân công 3,5/7 | công | 0,07 |
10 |
RH. 12300 Quét Flinkote chống thấm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vậnchuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Quét 3 nước Flinkote chống thấm kết cấu bảo đảm đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn nơi làm việc.
Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RH.123 | Quét Flinkote chống thấm mái, sênô, ô văng | Vật liệu | ||
Flinkote | kg | 0,75 | ||
Vật liệu khác | % | 10 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,04 | ||
10 |
RH.12400 Chống thấm, láng vữa mặt trần
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ làm việc, căng dây lấy cốt làm mốc, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Trộn vữa, lángvữa, theo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn nơi làm việc.
Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RH.124 | Chống thấm, láng vữa mặt trần | Vật liệu | ||
Vữa Xi măng | m3 | 0,036 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,13 | ||
10 |
RH.12500 Đổ bê tông sàn mái
Thành phần công việc:
Chuẩn bị sàng rửa vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 30m.
Trộn vữa, đổ, đầm bê tông bằng thủ công.
Bảo dưỡng bê tông đúng yêu cầu kỹ thuật.
Thu dọn nơi làm việc.
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RH.125 | Đổ bê tông sàn mái | Vật liệu | ||
Bê tông XM | m3 | 1,05 | ||
Vật liệu khác | % | 1 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 2,41 | ||
10 |
RH.12600 Sửa chữa tấm lợp mái
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, phươngtiện thi công. Khảo sát đo lại chi tiết thiết bị theo đúng yêu cầu về hình dạng, kích thước, thay tấm lợp theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển và xếp đống theo quy định trong phạm vi 30m. Thu dọn nơi làm việc.
Đơn vị tính: 1m2 | ||||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Fibrô xi măng | Mái tôn | Mái nhựa |
RH.126 | Lợp thay thế mái tôn, Fibrô xi măng, mái nhựa | Vật liệu | ||||
Fibrô xi măng Tôn múi Tấm nhựa Fibrô úp nóc Tôn úp nóc | m2 m2 m2 m m | 1,6 - - 0,08 - | - 1,4 - - 0,08 | - - 1,4 - 0,08 | ||
Đinh | kg | 0,018 | - | - | ||
Móc sắt đệm | cái | 2,2 | 3,2 | 3,0 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,11 | 0,10 | 0,08 | ||
10 | 20 | 30 |
RH.12700 Tháo dỡ đường điện cũ
Thành phần công việc:
Tháo dỡ, đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật vận chuyển phế thải trong phạm vi 30m. Thu dọn mặt bằng sau khi tháo dỡ. Chiều cao tháo dỡ <3m.
Đơn vị tính: 1m
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RH.127 | Tháo dỡ đường điện cũ | Nhân công 3,5/7 | công | 0,017 |
10 |
RH.12800 Lắp đặt dây dẫn
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, ra dây, vuốt thẳng, kéo rải, cắt nối, cố định dây dẫn vào vị trí, hoàn thiện công tác theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.
Đơn vị tính: 1m
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại dây (mm2) | ||||
≤1 | ≤4 | ≤10 | ≤25 | ≤50 | ||||
RH.128 | Lắp đặt dây dẫn đôi | Vật liệu | ||||||
Dây dẫn điện | m | 1,01 | 1,01 | 1,01 | 1,01 | 1,01 | ||
Vật liệu khác | % | 3 | 3 | 3 | 3 | 3 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,023 | 0,028 | 0,033 | 0,041 | 0,047 | ||
10 | 20 | 30 | 40 | 50 |
RH.12900 Lắp đặt bảng điện
Thành phần công việc:
Đo lấy dấu, khoan vít hay đóng tắc kê, khoan lỗ, luồn dây, lắp đặt cố định bảng nhựa vào tường, kiểm tra và bàn giao.
Đơn vị tính: 1cái
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RH.129 | Lắp đặt bảng điện | Vật liệu | ||
Bảng điện | cái | 1 | ||
Vật liệu khác | % | 20 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,12 | ||
Máy thi công | ||||
Máy khoan cầm tay 0,62kW | ca | 0,1 | ||
10 |
RH.13000 Lắp đặt aptomat 1 pha < 50A
Thành phần công việc:
Kiểm tra, lắp đặt aptomat vào vị trí, đấu dây hoàn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.
Đơn vị tính: 1cái
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RH.130 | Lắp đặt aptomat 1 pha < 50A | Vật liệu | ||
Aptomat | cái | 1 | ||
Vật liệu khác | % | 3 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,15 | ||
10 |
RH.13100 Lắp đặt công tắc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đấu dây, lắp công tắc đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.
Đơn vị tính: 1cái
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số hạt trên 1 công tắc | ||||
1 | 2 | 3 | 4 | 5 | ||||
RH.131 | Lắp đặt công tắc | Vật liệu | ||||||
Công tắc | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,08 | 0,088 | 0,096 | 0,104 | 0,112 | ||
10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
RH.13200 Lắp đặt ổ cắm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đấu dây, lắp đặt ổ cắm đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.
Đơn vị tính: 1cái
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại | |||
Ổ đơn | Ổ đôi | Ổ ba | Ổ bốn | ||||
RH.132 | Lắp đặt ổ cắm | Vật liệu | |||||
Ổ cắm | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,08 | 0,096 | 0,112 | 0,128 | ||
10 | 11 | 13 | 14 |
RH.13300 Lắp đặt bóng đèn
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đo, đánh dấu, bắt vít, lắp hộp đèn, lắp bóng đèn, lắp chấn lưu, tắc te, kiểm tra điện, hoàn thiện công tác lắp đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.
Đơn vị tính: 1bộ
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RH.133 | Lắp đặt bóng đèn | Vật liệu | ||
Bóng đèn | bóng | 1 | ||
Hộp đèn và phụ kiện | hộp | 1 | ||
Vật liệu khác | % | 1,5 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,15 | ||
10 |
RH.13400 Lắp đặt ống ghen nhựa, máng nhựa
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu, đo kích thước, lấy dấu, cưa cắt ống, lên ống, vận chuyển, tiến hành lắp đặt và uốn các đường ống cong đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra và bàn giao.
Đơn vị tính: 1m
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính ống (mm) | ||||
≤15 | ≤27 | ≤34 | ≤48 | ≤76 | ||||
RH.134 | Lắp đặt ống ghen nhựa, máng nhựa đặt nổi | Vật liệu | ||||||
Ống nhựa | m | 1,02 | 1,02 | 1,02 | 1,02 | 1,02 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,028 | 0,034 | 0,039 | 0,046 | 0,054 | ||
Máy thi công | ||||||||
Máy khoan bê tông 0,62kW | ca | 0,01 | 0,01 | 0,012 | 0,014 | 0,017 | ||
10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
Đơn vị tính: 1m
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường kính ống (mm) | ||||
≤15 | ≤27 | ≤34 | ≤48 | ≤76 | ||||
RH.134 | Lắp đặt ống ghen nhựa, máng nhựa đặt chìm | Vật liệu | ||||||
Ống nhựa | m | 1,02 | 1,02 | 1,02 | 1,02 | 1,02 | ||
Vật liệu khác | % | 15 | 15 | 15 | 15 | 15 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,11 | 0,15 | 0,17 | 0,20 | 0,23 | ||
Máy thi công | ||||||||
Máy khoan bê tông 0,62kW | ca | 0,01 | 0,01 | 0,012 | 0,014 | 0,017 | ||
10 | 11 | 12 | 13 | 14 |
RH.13500 Lắp đặt ống nhựa PVC 90 bằng phương pháp dán keo
Thành phần công việc:
Vận chuyển ống đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 30m, đo và lấy dấu, cắt ống, tẩy vát mép ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh dán ống, lắp giá đỡ ống.
Đơn vị tính : 100m
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
RH.135 | Lắp đặt ống nhựa PVC 90 bằng phương pháp dán keo | Vật liệu | ||
Ống nhựa PVC 90 | m | 101 | ||
Keo dán | kg | 0,06 | ||
Nhân công | ||||
Bậc thợ 3,5/7 | công | 6,32 | ||
10 |
RH.13600 Lắp đặt cút nhựa PVC 90
Thành phần công việc:
Vận chuyển côn, cút đến vị trí lắp đặt, đo và lấy dấu, cưa cắt ống, lau chùi, quét keo, lắp chỉnh dán ống theo yêu cầu kỹ thuật
Đơn vị tính : 1cái
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
RH.136 | Lắp đặt cút nhựa PVC 90 bằng phương pháp dán keo | Vật liệu | ||
Cút nhựa PVC 90 | cái | 1 | ||
Keo dán | kg | 0,01 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,05 | ||
10 |
RH. 13700 Ốp chân tường gạch Ceramic 20cmx15cm
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, phương tiện làm việc, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Dọn mặt bằng, lấy cốt, trộn vữa, lát gạch đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn nơi làm việc.
Đơn vị tính: 1m2
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức |
RH.137 | Ốp gạch Ceramic 20x15 | Vật liệu | ||
Gạch | m2 | 1,03 | ||
Xi măng | kg | 2,55 | ||
Vật liệu khác | % | 0,5 | ||
Nhân công | ||||
Bậc thợ 4,0/7 | công | 0,52 | ||
Máy thi công | ||||
Máy cắt gạch 1,7 kW | ca | 0,11 | ||
10 |
RH. 13800 Đổ bê tông nền
Thành phần công việc:
Chuẩn bị sàng rửa vật liệu, vận chuyển trong phạm vi 30m. Trộn vữa, đổ, đầm bê tông bằng thủ công, bảo dưỡng bê tông đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn nơi làm việc.
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dầy (cm) | |
≤25 | >25 | ||||
RH.138 | Đổ bê tông mặt ke, bãi hàng | Vật liệu | |||
Bê tông XM | kg | 1,05 | 1,05 | ||
Gỗ làm khe co giãn | m3 | 0,014 | 0,015 | ||
Nhựa đường | kg | 3,57 | 3,93 | ||
Vật liệu khác | % | 1,5 | 1,5 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 2,10 | 1,91 | ||
10 | 11 |
RH.13900 Chét khe nối
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. Chét khe nối theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn nơi làm việc.
Đơn vị tính: 1m
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RH.139 | Chét khe nối | Vật liệu | ||
Nhựa đường | kg | 0,86 | ||
Dây thừng | m | 1,05 | ||
Củi đun | kg | 3,118 | ||
Nhân công 3,5/7 | công | 0,46 | ||
10 |
RH.14000 Vệ sinh, nhổ cỏ, phát cây
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vệ sinh, dãy cỏ mặt ke, bãi hàng đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, phát cây, vận chuyển trong phạm vi 100m.
Đơn vị tính: 1000m2/lần
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RH.140 | Vệ sinh, Nhổ cỏ, Phát cây | Nhân công 3,0/7 | công | 0,495 |
10 |
RH.14100 Hót tạp chất
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, đào, bốc xúc vận chuyển tạp chất trong phạm vi 30m.
Đơn vị tính: 1m3
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RH.141 | Hót tạp chất | Nhân công 3,0/7 | công | 0,45 |
10 |
RH. 14200 Bốc xếp vật liệu, phế thải
Thành phần công việc:
Chuẩn bị công cụ hoặc phương tiện vận chuyển. Bốc xếp nguyên vật liệu vào phương tiện vận chuyển
Đơn vị tính: m3 | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RH.142 | Bốc xếp vật liệu, phế thải | Nhân công 3,0/7 | công | 0,27 |
10 |
RH.14300 Vận chuyển dụng cụ thi công, các loại phế thải đổ đi bằng gánh vác bộ và vận chuyển bằng phương tiện thô sơ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị công cụ phương tiện vận chuyển, bốc xếp nguyên vật liệu vào phương tiện vận chuyển bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị tính: 1tấn
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | |||
Gánh vác bộ | Phương tiện thô sơ | ||||||
RH.143 | Vận chuyển dụng cụ thi công, các loại phế thải đổ đi bằng gánh vác bộ và bằng phương tiện thô sơ | Nhân công | |||||
Bậc thợ3,0/7 | công | 10m khởi điểm | 10m tiếp theo | 10m khởi điểm | 10m tiếp theo | ||
0,22 | 0,065 | 0,17 | 0,018 | ||||
10 | 20 | 30 | 40 |
CHƯƠNG VIII: THU GOM, BẢO QUẢN VẬT TƯ THU HỒI VÀ HÀN RAY
RG.10000 Thu gom, bốc xếp lên, xuống bằng thủ công
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị nhân lực, công cụ, phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Bốc lên, dỡ xuống phải gọn gàng thuận tiện cho việc kiểm tra, kiểm đếm và phải đảm bảo an toàn cho người và vật không bị hư hỏng;
- Kê thùng hoặc bục lên xuống, bốc lên hoặc xếp xuống theo yêu cầu của từng loại vật liệu.
1. Phụ kiện tà vẹt
Đơn vị tính: 1 tấn | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RG.100 | Thu gom, bốc xếp lên, xuống bằng thủ công phụ kiện tà vẹt | Nhân công 3,0/7 | công | 0,85 |
10 |
2. Tà vẹt
Đơn vị tính: 1 thanh
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | TVBT 2 khối | TVBT liền khối | TV sắt |
RG.100 | Thu gom, bốc xếp lên, xuống bằng thủ công tà vẹt các loại | Nhân công 3,0/7 | công | 0,145 | 0,218 | 0,013 |
11 | 12 | 13 |
3. Ray các loại
Đơn vị tính: 1 thanh
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Ray P≤43 | Ray P50; L=25m | |||
L=12,5m | L=25m | |||||||
RG.100 | Thu gom, bốc xếp lên, xuống bằng thủ công ray các loại | Nhân công 3,5/7 | công | 0,160 | 0,206 | 0,238 | ||
14 | 15 | 16 | ||||||
RG.10100 Thu gom, bốc xếp lên, xuống bằng cẩu
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị nhân lực, công cụ, phương tiện vận chuyển cần thiết;
- Thực hiện các biện pháp đảm bảo an toàn theo qui định;
- Bốc lên, dỡ xuống phải gọn gàng thuận tiện cho việc kiểm tra, kiểm đếm và phải đảm bảo an toàn cho người và vật không bị hư hỏng;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
1. Tà vẹt bê tông các loại
Đơn vị tính: 01 thanh | |||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | TVBT các loại khổ 1000mm | TVBT các loại khổ 1435mm và khổ lồng |
RG.101 | Thu gom, bốc xếp lên, xuống tà vẹt bằng cẩu | Nhân công 3,0/7 Máy thi công Cần cẩu 6t | công ca | 0,052 0,025 | 0,110 0,036 |
10 | 11 |
2. Ray các loại
Đơn vị tính: 01 thanh | |||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Ray có L≤12,5m | Ray L=25m |
RG. 101 | Thu gom, bốc xếp lên, xuống ray bằng cẩu | ||||
Nhân công 3,5/7 Máy thi công Cần cẩu 6t | công ca | 0,130 0,046 | 0,167 0,059 | ||
12 | 13 |
RG.10200 Vận chuyển vật liệu bằng thủ công
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vận chuyển từ công trường đến vị trí tập kết theo qui định, xếp gọn theo từng loại, kê chèn, che chắn.
1. Phụ kiện tà vẹt
Đơn vị tính: 01 tấn/1000m | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RG. 102 | Vận chuyển phụ kiện các loại bằng thủ công | Nhân công 3,5/7 | công | 1,50 |
10 |
2. Tà vẹt
Đơn vị tính: 01 thanh/1000m
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | TVBT 2 khối | TVBT liền khối | TV sắt |
RG.102 | Vận chuyển tà vẹt bằng thủ công | Nhân công 3,5/7 | công | 0,136 | 0,30 | 0,075 |
11 | 12 | 13 |
3. Ray các loại
Đơn vị tính: 01 thanh/1000m
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dài đoạn ray | |||
L=12,5m | L=25m | ||||||
RG.102 | Vận chuyển ray bằng thủ công | Nhân công 3,5/7 | công | 0,678 | 0,871 | ||
14 | 15 | ||||||
RG.10300 Vệ sinh, bôi dầu bảo quản vật tư
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị nhân lực, dụng cụ cần thiết.
- Vệ sinh sạch sẽ, bôi dầu bảo quản, xếp phải gọn gàng từng loại, kê chèn, che chắn thuận tiện cho việc kiểm tra, kiểm đếm và phải đảm bảo an toàn cho người và vật không bị hư hỏng.
1. Phụ kiện tà vẹt
Đơn vị tính: 100 cái | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RG. 103 | Vệ sinh, bôi dầu bảo quản phụ kiện tà vẹt (bu lông, cóc, căn,…) | Vật liệu Dầu (luyn) Vật liệu khác | lít % | 1,50 3,0 |
Nhân công 3,5/7 | công | 0,45 | ||
10 |
2. Tà vẹt sắt
Đơn vị tính: 01 thanh | ||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RG. 103 | Vệ sinh, bôi dầu bảo quản tà vẹt sắt | Vật liệu Dầu (luyn) Vật liệu khác | lít % | 0,15 5,0 |
Nhân công 3,5/7 | công | 0,071 | ||
11 |
3. Ray và dầm thép
Đơn vị tính: 01 thanh
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chiều dài đoạn ray, dầm thép | |
L=12,5m | L=25m | ||||
RG. 103 | Vệ sinh, bôi dầu bảo quản ray và dầm thép | Vật liệu Dầu (luyn) Vật liệu khác Nhân công 3,5/7 | lít % công | 1,25 5,0 0,50 | 2,50 5,0 0,82 |
12 | 13 |
RG.10400 Hàn ray bằng phương pháp hàn nhiệt nhôm tại công trường
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị vật tư, máy móc thiết bị; phong tỏa tàu chạy trong quá trình thi công; tháo bu lông liên kết, vệ sinh hai đầu ray; căn chỉnh, điều chỉnh khoảng cách hai đầu ray. Lắp đặt thiết bị kẹp đa năng và khuôn hàn; gia nhiệt ray trước. Lắp đặt nồi nấu và đổ thuốc hàn; đánh lửa và hàn. Gỡ bỏ thiết bị, cắt phôi hàn và mài thô; chờ mối hàn nguội và mài hoàn thiện mối hàn. Rút nêm, siết lại ốc hoàn thiện mối hàn, thu dọn hiện trường.
Đơn vị tính: 1 mối
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RG.104 | Hàn ray bằng phương pháp hàn nhiệt nhôm tại công trường | Vật liệu | ||
Bộ vật liệu hàn nhiệt nhôm, bao gồm: Thuốc hàn, khuôn cát, tim đốt, cát chèn khuôn, keo dính khuôn, bìa các tông | bộ | 1,01 | ||
Oxy | chai | 0,50 | ||
Khí gas | kg | 5,33 | ||
Đá mài ray chuyên dụng 150x72x80/55mm | viên | 0,14 | ||
Đá mài Ø180 | viên | 1 | ||
Đá mài Ø100 | viên | 2 | ||
Đá cắt Ø100 | viên | 1 | ||
Đá giáp xếp | viên | 3 | ||
Đá cắt ray 355x3x25.4 | viên | 1 | ||
Thanh đánh lửa | thanh | 0,33 | ||
Lưỡi cắt máy cắt phôi thủy lực UM 50N-60N | cái | 0,01 | ||
Nồi chứa vât liệu hàn | bộ | 1,01 | ||
Vật liệu khác | % | 10 | ||
Nhân công bậc 5,5/7 | công | 6,061 | ||
Máy thi công | ||||
Máy cắt phôi thủy lực | ca | 0.206 | ||
Máy mài cầm tay 1 kw | ca | 0.064 | ||
Máy mài cầm tay 2,7 kw | ca | 0.060 | ||
Máy mài đầu ray 4,4kw | ca | 0.206 | ||
Thiết bị gia nhiệt ray | ca | 0.218 | ||
Máy phát điện 3kw | ca | 0.635 | ||
Máy cắt 5kw | ca | 0.022 | ||
Máy khác | % | 10 |
PHỤ LỤC A
PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH SỐ LƯỢNG RAY VÀ PHỤ KIỆN CẦN THAY THẾ TRONG MỘT KILÔMÉT ĐƯỜNG THẲNG
I. Số ray (thanh) cần thay cho 01km đường thẳng xác định như sau:
trong đó:
Nr - Số ray trên 1km đường: Ray 25m là 80 thanh; ray 12,5m là 160 thanh;
50 - Tuổi thọ (năm) của ray trên đường thẳng.
II. Số phụ kiện cần thay thế cho 01km đường thẳng xác định như sau:
1 - Số lượng sắt mối (lập lách):
trong đó:
Nsm - Số sắt mối trên 01km: Ray 25m là 80 mối; 12,5m là 160 mối;
Tsm - Tuổi thọ sắt mối (năm).
2 - Số lượng bu lông môi:
trong đó:
Nblm - số bu lông mối trên 01km: Nblm = 6 x Nsm
(Ray dài 25m: Nblm = 480 mối. Ray 43 dài 12,5m; Nblm = 960 mối);
tblm - Tuổi thọ bu lông mối (năm).
3 - Số phụ kiện nối giữ cần thay thế cho 01km đường thẳng: Đinh đường, đệm sắt, bu lông, cóc giữ ray, đệm cao su và các vật liệu khác có liên quan
trong đó:
Nct - Số các loại phụ kiện có trong 01km đường;
tct - Tuổi thọ các chi tiết phụ kiện (năm).
PHỤ LỤC B
PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH SỐ LƯỢNG RAY CẦN THAY THẾ TRONG ĐƯỜNG CONG
1- Số lượng ray thay thế trong đường cong xác định theo công thức sau:
Trong đó:
Nr: Số lượng thanh ray có trong đoạn đường cong;
trc: Tuổi thọ của ray đường cong (năm).
2 - Tuổi thọ ray đường cong xác định theo công thức trc =
Trong đó:
w0: Diện tích hao mòn cho phép của mặt cắt ngang đầu ray (mm2);
b: Diện tích hao mòn mặt cắt ray khi 01 triệu tấn hàng hóa (Tr) thông qua;
(Khi tính toán lấy trị số trung bình - Tra bảng kèm theo);
Tr.T: Triệu tấn hàng hóa thông qua trong một năm.
Diện tích hao mòn cho phép mặt cắt ngang ray w0 xác định như sau:
wo» b.z0 - e
trong đó:
e: Độ biến dạng hình học của đầu nấm ray do bị mòn (với độ mòn cho phép của ray theo chiều đứng là 6 ~ 9 mm thì e»70 mm2);
z0. Độ mòn thẳng đứng cho phép.
b: bề rộng nấm ray (mm)
Bảng tra: Diện tích hao mòn trung bình của đầu ray b
Bán kính | b (mm2/Tr.T) | Ghi chú | |
Ray 43 | Ray 50 | ||
< 200 | 8,77 | 6,74 | |
200 | 7,33 | 5,58 | |
300 | 5,89 | 4,42 | |
400 | 4.35 | 3,26 | |
500 | 3,17 | 2,38 | |
600 | 2,47 | 1,85 | |
700 | 1,79 | 1,34 | |
800 | 1,42 | 1,01 | |
900 | 1,29 | 0,97 | |
1000 | 1,22 | 0,91 | |
1100 | 1,14 | 0,86 | |
1200 | 1,11 | 0,83 | |
> 1300 | 1,09 | 0,81 |
BỘ XÂY DỰNG PHỤ LỤC II ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG CẦU THĂNG LONG, TUYẾN ĐƯỜNG SẮT BẮC HỒNG - VĂN ĐIỂN Năm 2026 |
MỤC LỤC
THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
1. Nội dung định mức bảo dưỡng cầu Thăng Long, tuyến đường sắt Bắc Hồng - Văn Điển
2. Kết cấu định mức bảo dưỡng cầu Thăng Long, tuyến đường sắt Bắc Hồng - Văn Điển
3. Hướng dẫn áp dụng
PHẦN I. TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG CHO CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CẦU THĂNG LONG
PHẦN II. ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CẦU THĂNG LONG
CHƯƠNG I. CÔNG TÁC QUẢN LÝ
QLTL.10000 Tuần cầu
QLTL.10100 Bảo vệ cầu (tuần tra, canh gác cầu)
CHƯƠNG II. CÔNG TÁC KIỂM TRA
KTTL.10000 Kiểm tra tình trạng kỹ thuật cầu
KTTL.10100 Kiểm tra phần điện sản xuất và điện chiếu sáng
KTTL.10110 Kiểm tra đường điện sản xuất và chiếu sáng 2 bên cầu đường sắt
KTTL.10120 Kiểm tra đường điện xuống 2 trạm điện Mố O và Mố
CHƯƠNG III. ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CẦU THĂNG LONG
BDTL.10000 Sơn kẻ số mố, trụ cầu
BDTL.10200 Vệ sinh dầm thép bằng hệ thống vận hành điện
BDTL.10300 Vệ sinh dầm thép bằng hệ thống vận hành thủ công
BDTL.10410 Tẩy rỉ dầm thép bằng phương pháp phun cát
BDTL.10420 Sơn dầm thép 4 nước và 5 nước bằng sơn Epoxy
BDTL.10500 Sơn gối cố định cầu trên dầm thép
BDTL. 10600. Bảo dưỡng gối cầu trên dầm thép (gối di động)
BDTL.10700. Bảo dưỡng gối cầu trên đường ô tô tầng 2
BDTL.10800 Thay tà vẹt bê tông 4 ray hỏng lẻ tẻ
BDTL. 10900. Điều hòa đá
BDTL.11000. Dồn ray trên cầu thép tà vẹt gỗ
BDTL. 11100 Thay tà vẹt cầu bằng composite
BDTL. 11200 Bảo dưỡng khe co giãn đường sắt 1m và 1,435 m
BDTL.11300 Bảo dưỡng cơ cấu điều chỉnh nhịp đường 1m và 1,435 m
BDTL.11400 Bảo dưỡng tà vẹt thép treo
BDTL.11500 Bảo dưỡng đường công vụ
BDTL.11600 Sơn lưới chắn đá
BDTL.11700 Bảo dưỡng khe co giãn lớn mặt cầu thô sơ
BDTL.11800 Sửa chữa, bảo dưỡng khe co giãn nhỏ mặt cầu thô sơ
THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
Bảo trì cầu Thăng Long, tuyến đường sắt Bắc Hồng – Văn Điển là các hoạt động theo dõi, bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế vật tư trong ngành đường sắt, được tiến hành thường xuyên, định kỳ hoặc đột xuất để duy trì kết cấu cầu Thăng Long ở trạng thái khai thác, sử dụng bình thường và hạn chế phát sinh các hư hỏng cầu.
1. Nội dung định mức bảo dưỡng cầu Thăng Long, tuyến đường sắt Bắc Hồng - Văn Điển
Định mức bảo dưỡngcầu Thăng Long, tuyến đường sắt Bắc Hồng - Văn Điển bao gồm:
- Mức hao phí vật liệu: Là số lượng vật liệu chính, vật liệu khác cần thiết cho việc hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác bảo dưỡng. Mức hao phí vật liệu khác được tính bằng tỉ lệ % trên chi phí vật liệu chính. Mức hao phí vật liệu trong định mức này đã bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thực hiện bảo dưỡng.
- Mức hao phí lao động: Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác bảo dưỡng. Số lượng ngày công đã bao gồm cả công tác chuẩn bị, kết thúc, thu dọn hiện trường. Cấp bậc công nhân trong định mức là cấp bậc bình quân của công nhân trực tiếp tham gia thực hiện một đơn vị khối lượng công tác bảo dưỡng.
- Mức hao phí máy thi công: Là số ca sử dụng máy và thiết bị thi công trực tiếp phục vụ để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác bảo dưỡng.
2. Kết cấu định mức bảo dưỡng cầu Thăng Long, tuyến đường sắt Bắc Hồng – Văn Điển
Tập định mức bảo trì cầu Thăng Long, tuyến đường sắt Bắc Hồng – Văn Điển bao gồm 02 phần.
Phần I. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng thường xuyên cầu Thăng Long
Phần II. Định mức bảo dưỡng thường xuyên cầu Thăng Long bao gồm các công tác:
Chương I. Công tác quản lý
Chương II. Công tác kiểm tra
Chương III. Định mức bảo dưỡng thường xuyên cầu Thăng Long
3. Hướng dẫn áp dụng
Định mức bảo dưỡng cầu Thăng Long làm cơ sở để lập dự toán, đơn giá, giá dịch vụ sự nghiệp công bảo dưỡng thường xuyên cầu Thăng Long phải thực hiện trong năm, xây dựng kế hoạch quản lý vốn theo quy định.
Khối lượng công tác bảo dưỡng thường xuyên cầu Thăng Long là giới hạn tối đa để lập dự toán, khối lượng cụ thể sẽ được xác định khi đơn vị duy tu, quản lý cầu thực hiện điều tra hiện trạng và được cấp có thẩm quyền chấp thuận.
Định mức bảo dưỡng cầu Thăng Long chưa bao gồm các công tác đưa, đón công nhân, vận chuyển vật liệu, thiết bị đến công trường, vận chuyển vật liệu bị thay thế ra khỏi phạm vi công trường.
Trong quá trình sử dụng định mức, nếu công việc có trong định mức nhưng thực tế không làm thì không đưa vào dự toán, nếu công việc không có trong định mức nhưng thực tế phải làm thì áp dụng định mức có cùng tính chất đã được cơ quan có thẩm quyền ban hành tại các bộ định mức khác để đưa vào dự toán.
Hoạt động bảo dưỡng công trình trình bao gồm: bảo dưỡng bảo quản và bảo dưỡng tổng hợp. Công tác bảo dưỡng bảo quản 03 lần/năm và bảo dưỡng tổng hợp 01 lần/năm. Các lần bảo dưỡng này không được trùng với nhau trong 1 quý.
Công tác tuần, gác cầu chưa bao gồm công tác tuần, gác cầu tăng cường vào những ngày lễ tết, bão lũ.
4. Hệ số đặc thù bổ sung
- Bảo quản cầu 3 lần/năm: 20% tổng công duy tu
PHẦN I. TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG CHO CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CẦU THĂNG LONG
TT | Mã hiệu | Tên công việc | Đơn vị | Khối lượng | Ghi chú |
I | Công tác quản lý cầu Thăng Long | ||||
1 | QLTL.10000 | Tuần cầu | cầu/năm | 1 | |
2 | QLTL.10100 | Bảo vệ cầu | cầu/năm | 1 | |
3 | KTTL.10010 | Kiểm tra tình trạng kỹ thuật cầu – Dầm BTCT | 100m | 38,27 | |
4 | KTTL.10020 | Kiểm tra tình trạng kỹ thuật cầu – Dầm thép | 100m | 16,88 | |
5 | KTTL.10110 | Kiểm tra đường điện sản xuất và chiếu sáng 2 bên cầu đường sắt | 100m | 226,43 | |
6 | KTTL.10120 | Kiểm tra đường điện xuống 2 trạm điện Mố O và Mố 15 | 100m | 2 | |
II | Công tác bảo dưỡng cầu Thăng Long | ||||
II.1 | Bảo dưỡng phần mố, trụ cầu | ||||
1 | RC.10300 | Bảo dưỡng vá tứ nón | m2 | 700 | |
2 | RC.10400 | Sửa chữa tứ nón bị hư hỏng cục bộ | m3 | Theo thực tế | |
3 | RC.10200 | Vệ sinh đỉnh trụ cầu | m2 | 6.185 | 2 lần/năm |
4 | RC.10100 | Vệ sinh mũ mố cầu | m2 | 140 | 4 lần/năm |
5 | BDTL.10000 | Sơn kẻ số mố, trụ cầu | m2 | 176 | |
6 | RC.10500 | Bảo dưỡng mốc, thước đo nước, mốc kiểm tra vết nứt ở dầm, mố trụ | m | 7.891 | |
II.2 | Bảo dưỡng phần dầm thép, dầm BTCT | ||||
1 | BDTL.10200 | Vệ sinh dầm thép bằng hệ thống vận hành điện | m2 | 316.475 | |
2 | BDTL.10300 | Vệ sinh dầm thép bằng hệ thống vận hành thủ công | m2 | 7.000 | |
BDTL.10410 | Tẩy rỉ bằng phương pháp phun cát | m2 | 16.174 | ||
BDTL.10400 | Sơn dầm thép 4 nước và 5 nước bằng sơn Epoxy | m2 | 16.174 | ||
RC.12300 | Thay bu lông cường độ cao | bộ | 3.376 | ||
RC.12200 | Bắt xiết các loại bu lông | cái | 25.320 | ||
II.3 | Bảo dưỡng phần gối cầu | ||||
BDTL.10500 | Sơn gối cố định cầu trên dầm thép | m2 | 200 | ||
BDTL. 10600 | Bảo dưỡng gối cầu trên dầm thép (gối di động) | gối | 40 | ||
RC.12700 | Bảo dưỡng gối cầu trên dầm BTCT | gối | 1.176 | ||
BDTL.10700 | Bảo dưỡng gối cầu trên đường ô tô tầng 2 | gối | 700 | ||
II.4 | Bảo dưỡng đường trên cầu phần mặt cầu máng đá ba lát | ||||
1 | TH | Bảo dưỡng đường trên cầu phần mặt cầu máng đá ba lát | m | 3.827 | |
2 | RC.13900 | Bảo dưỡng hệ thống phòng hỏa (xới cát phòng hỏa) | bể | 58 | |
II.5 | Bảo dưỡng đường trên cầu phần mặt cầu đường sắt trên cầu dầm thép | ||||
RC.10800 | Sửa chữa phương hướng cự ly, thuỷ bình | m | 1.688 | ||
RC.10900 | Bảo dưỡng bu lông móc | cái | 9.398 | ||
RC.11000 | Thay bu lông móc cộng vòng đệm | cái | 940 | ||
BDTL.11100 | Thay tà vẹt cầu | ||||
- Tà vẹt gỗ | thanh | 15% số tà vẹt | |||
- Tà vẹt composit | thanh | 2% số tà vẹt | |||
BDTL. 11200 | Bảo dưỡng khe co giãn đường sắt 1m và 1,435 m | khe | 10 | ||
BDTL.11300 | Bảo dưỡng cơ cấu điều chỉnh nhịp đường 1m và 1,435 m | bộ | 40 | ||
RC.13200 | Bảo dưỡng ván tuần cầu | m | 1.688 | ||
BDTL.11400 | Bảo dưỡng tà vẹt thép treo | bộ | 180 | ||
BDTL.11000 | Dồn ray trên cầu thép tà vẹt gỗ | m | 336 | ||
RC.11500 | Bảo dưỡng ray gờ, sắt góc gờ | m | 1.688 | ||
RC.11300 | Xiết chặt đinh tiaropong | cái | 66.180 | ||
RC.11900 | Bảo dưỡng bu lông mối ray, lập lách đường 1m và 1,435 m | mối | 1.080 | ||
RC.12000 | Thay bu lông mối + vòng đệm | cái | 338 | ||
RC.12100 | Thay lập lách | đôi | 11 | ||
RC.12400 | Thay ray trên cầu | thanh | 2% số lượng ray | ||
RC.12600 | Đệm ray treo, tà vẹt treo | chỗ | 16.545 | ||
RC.12500 | Bạt tà vẹt mục cục bộ, trám lỗ tích đọng nước | chỗ | 11.030 | ||
RC.14200 | Chêm đinh lỏng, đóng đinh cao đầu xa thân | m | 1.688 | ||
II.6 | Bảo dưỡng đường sắt phần đường công vụ | ||||
BDTL.11500 | Bảo dưỡng đường công vụ | m | 11.030 | ||
RC.12900 | Bảo dưỡng lan can thép đường công vụ | m | 11.030 | ||
BDTL.11600 | Sơn lưới chắn đá | m2 | 4.320 | ||
II.7 | Bảo dưỡng phần đường trên cầu đường xe thô sơ | ||||
RC.12900 | Bảo dưỡng lan can đường thô sơ | m | 10.633 | ||
BDTL.11700 | Bảo dưỡng khe co giãn lớn mặt cầu thô sơ | khe | 12 | ||
BDTL.11800 | Sửa chữa, bảo dưỡng khe co giãn nhỏ mặt cầu thô sơ | khe | 96 | ||
II.9 | Bảo dưỡng công trình kiến trúc | ||||
1 | RC.10000 | Vệ sinh phát cây cỏ quanh biểu tượng 2 đầu cầu | m2 | 1.500 | 4 lần/năm |
PHẦN II. ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CẦU THĂNG LONG
CHƯƠNG I. CÔNG TÁC QUẢN LÝ
QLTL.10000 Tuần cầu
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, kiểm tra theo dõi thường xuyên trạng thái các bộ phận kết cấu công trình cầu bao gồm mặt cầu, dầm cầu, dàn thép cầu, gối cầu, mố trụ cầu, tường đầu, tường cánh, hộ mố, kiểm tra theo dõi tình hình dòng chảy qua cầu, sửa chữa bảo dưỡng những hư hỏng nhỏ và các tài sản trên cầu theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Khi phát hiện trên công trình có những hư hỏng nặng, hoặc tai nạn, chướng ngại vật không đảm bảo an toàn chạy tầu mà mình không giải quyết được thì phải lập tức phòng vệ cầu, báo cho hai ga đầu, cung trưởng hoặc đội trưởng, báo cáo về xí nghiệp, công ty để biết và kịp thời xử lý, khắc phục; khi có xe cộ, tầu, thuyền, bè...làm hư hỏng mố trụ cầu hoặc gây trở ngại thì phải phối hợp với cơ quan chức năng trong việc lập biên bản, tạm giữ người và phương tiện vi phạm theo quy định của pháp luật.
Đơn vị: cầu/năm | ||||
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
QLTL.100 | Tuần cầu | Nhân công bậc 4,0/7 | công | 1.095 |
10 |
QLTL.10100 Bảo vệ cầu (tuần tra, canh gác cầu)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, kiểm tra, xem xét giấy tờ của tất cả những người đến nghiên cứu, quan sát trên cầu và xung quanh khu vực cầu, ngăn ngừa và xử lý các hoạt động trộm cắp, giữ gìn trật tự, an ninh khu vực cầu, các hành vi gây hư hại cho cầu và tài sản của ngành đường sắt khu vực xung quanh cầu; trong mùa mưa lũ theo dõi lý lịch trình mực nước lên xuống và báo cáo kịp thời; đo và ghi chép mức nước vào sổ, theo giờ quy định 6 giờ, 12 giờ, 18 giờ và báo cáo lên cấp trên, đánh dấu chấm sơn mực nước cao nhất hàng năm vào thân trụ; theo dõi các tầu, thuyền, bè, cây cối... trên sông và kịp thời xử lý khi có tầu, thuyền, bè, cây cối...đâm vào trụ cầu.
Đơn vị: cầu/năm | |||||
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | |
QLTL.101 | Bảo vệcầu (tuần tra, canh gác cầu) | Nhân công bậc 4,0/7 | công | 6.570 | |
10 |
CHƯƠNG II. CÔNG TÁC KIỂM TRA
KTTL.10000 Kiểm tra tình trạng kỹ thuật cầu
Thành phần công việc:
Kiểm tra tình trạng kỹ thuật kết cấu phần trên: mặt, thoát nước, | |||||
Đơn vị: 100 m | |||||
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Dầm bê tông cốt thép | Dầm thép |
KTTL.100 | Kiểm tra tình trạng kỹ thuật cầu | Nhân công bậc 4,0/7 | công | 0,215 | 0,317 |
10 | 20 |
KTTL.10100 Kiểm tra phần điện sản xuất và điện chiếu sáng
KTTL.10110 Kiểm tra đường điện sản xuất và chiếu sáng 2 bên cầu đường sắt
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ. Mở nắp máng cáp, lật tấm bê tông kiểm tra đường điện theo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc, thu dọn hiện trường. | |||||||
Đơn vị: 100m | |||||||
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | |||
KTTL.101 | Kiểm tra đường điện sản xuất và chiếu sáng hai bên cầu đường sắt | Nhân công bậc 4,0/7 | công | 0,863 | |||
10 | |||||||
KTTL.10120 Kiểm tra đường điện xuống 2 trạm điện Mố O và Mố 15
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ. Kiểm tra hệ thống điện trong trạm điện, kiểm tra đường điện điểm lên xuống đường sắt, kiểm tra đường điện điểm trên đường ô tô theo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc, thu dọn hiện trường. | |||||||
Đơn vị: 100m | |||||||
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | |||
KTTL.101 | Kiểm tra đường điện xuống 2 trạm điện mố 0 và mố 15 | Nhân công bậc 4,0/7 | công | 0,153 | |||
20 | |||||||
CHƯƠNG III. ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CẦU THĂNG LONG
BDTL.10000 Sơn kẻ số mố, trụ cầu
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công | ||||
Đơn vị tính: 1m2 | ||||
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
BDTL.100 | Sơn kẻ số mố trụ cầu | Vật liệu | ||
Sơn lót | kg | 0,51 | ||
Sơn màu | kg | 0,15 | ||
Vật liệu khác | % | 1 | ||
Nhân công bậc 3,5/7 | công | 0,455 | ||
10 | ||||
BDTL.10200 Vệ sinh dầm thép bằng hệ thống vận hành điện
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, rải dây đấu điện. Vệ sinh dầm thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc, thu dọn hiện trường. | |||||||
Đơn vị: 1 m2 | |||||||
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng | |||
BDTL.102 | Vệ sinh dầm thép bằng hệ thống vận hành điện | Vật liệu | |||||
Điện năng | kwh | 0,44 | |||||
Nhân công bậc 3,5/7 | công | 0,033 | |||||
10 | |||||||
BDTL.10300 Vệ sinh dầm thép bằng hệ thống vận hành thủ công
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ. Vệ sinh dầm thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc, thu dọn hiện trường. | |||||||
Đơn vị: 1 m2 | |||||||
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng | |||
BDTL.103 | Vệ sinh dầm thép bằng hệ thống vận hành thủ công | Nhân công bậc 3,5/7 | công | 0,023 | |||
10 | |||||||
BDTL.10410 Tẩy rỉ dầm thép bằng phương pháp phun cát
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ, làm sạch bề mặt kim loại bằng thiết bị phun cát theo đúng yêu cầu kỹ thuật | ||||
Đơn vị tính: 1 m2 | ||||
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
BDTL.104 | Tẩy rỉ dầm thép bằng phương pháp phun cát | Vật liệu | ||
Cát chuẩn | m3 | 0,057 | ||
Vật liệu khác | % | 2 | ||
Nhân công bậc4,0/7 | công | 0,39 | ||
Máy thi công | ||||
Cần cẩu 25T | ca | 0,004 | ||
Máy nén khí 600m3/h | ca | 0,03 | ||
Thiết bị phun cát | ca | 0,03 | ||
Máy khác | % | 1 | ||
10 |
Ghi chú: - Trường hợp không sử dụng cần cẩu 25T thì không tính hao phí cần cẩu 25T trong định mức.
- Định mức chưa bao gồm hao phí lắp dựng giàn giáo.
BDTL.10400 Sơn dầm thép 4 nước và 5 nước bằng sơn Epoxy
Thành phần công việc:
Chuẩn mặt bằng, dụng cụ. Sơn dầm thép 4 nước hoặc 5 nước bằng sơn Epoxy theo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc, thu dọn hiện trường | |||||
Đơn vị tính: 1 m2 | |||||
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | 4 nước | 5 nước |
BDTL.104 | Sơn dầm thépbằng sơn Epoxy | Vật liệu | |||
Sơn lót Epoxy chống ăn mòn | lít | 0,095 | 0,095 | ||
Chất đóng rắn sơn lót Epoxy | lít | 0,032 | 0,032 | ||
Sơn trung gian Epoxy Mio | lít | 0,094 | 0,141 | ||
Chất đóng rắn sơn Epoxy Mio | lít | 0,031 | 0,047 | ||
Sơn phủ Polyurethane | lít | 0,110 | 0,110 | ||
Chất đóng rắn sơn PU | lít | 0,022 | 0,022 | ||
Dung môi pha sơn gốc EX | lít | 0,025 | 0,031 | ||
Dung môi pha sơn gốc PU | lít | 0,013 | 0,013 | ||
Vật liệu khác | % | 1 | 1 | ||
Nhân côngbậc 4,0/7 | công | 0,283 | 0,347 | ||
Máy thi công | |||||
Máy nén khí 75m3/h | ca | 0,060 | 0,079 | ||
Máy khác | % | 1 | 1 | ||
20 | 30 |
BDTL.10500 Sơn gối cố định cầu trên dầm thép
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ. Gõ, cạo rỉ, sơn gối cố định cầu đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc, thu dọn hiện trường. | |||||||
Đơn vị: 1m2 | |||||||
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng | |||
BDTL.105 | Sơn gối cố định cầu | Vật liệu | |||||
Sơn chống rỉ (1 lớp) | kg | 0,145 | |||||
Sơn màu (2 lớp) | kg | 0,24 | |||||
Vật liệu khác | % | 1 | |||||
Nhân công bậc 3,5/7 | công | 1,113 | |||||
10 | |||||||
BDTL. 10600 Bảo dưỡng gối cầu trên dầm thép (gối di động)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ. Vệ sinh dầu mỡ cũ, tra mỡ gối đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: gối | |||||
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng | |
BDTL.106 | Bảo dưỡng gối cầu trên dầm thép (gối di động) | Vật liệu | |||
Mỡ công nghiệp | kg | 6,1 | |||
Nhân công bậc 3,7/7 | công | 0,812 | |||
10 |
BDTL.10700 Bảo dưỡng gối cầu trên đường ô tô tầng 2
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ. Vệ sinh dầu mỡ cũ, tra mỡ gối cầu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: gối | |||||
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng | |
BDTL.107 | Bảo dưỡng gối cầu trên đường ô tô tầng 2 | Vật liệu | |||
Mỡ công nghiệp | kg | 0,4 | |||
Vật liệu khác | % | 5 | |||
Nhân công bậc 3,7/7 | công | 0,521 | |||
10 |
BDTL.10800 Thay tà vẹt bê tông 4 ray hỏng lẻ tẻ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ. Ra đá phá cốt, tháo phối kiện liên kết giữa tà vẹt và ray. Kéo tà vẹt cũ ra vị trí bên ngoài ray, đưa tà vẹt mới vào đúng vị trị trí.Thay, lắp siết lại phối kiện liên kết giữa ray với tà vẹt. Vào đá, xăm lòng tà vẹt theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc, thu dọn hiện trường. | |||||
Đơn vị: 1 thanh | |||||
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng | |
BDTL.108 | Thay tà vẹt bê tông 4 ray hỏng lẻ tẻ (phần máng đá 2,5x5cm) | Vật liệu | |||
Tà vẹt bê tông DƯL-TN1.4R | thanh | 1 | |||
Đinh ốc – Bu lông | cái | 4 | |||
Đai ốc M24 | cái | 4 | |||
Vòng đệm phẳng | cái | 4 | |||
Cóc đàn hồi | cái | 4 | |||
Căn sắt | cái | 4 | |||
Căn nhựa | cái | 4 | |||
Đệm cao su | cái | 4 | |||
Vít xoắn | cái | 4 | |||
Vòng đệm vênh | cái | 4 | |||
Cóc cứng | cái | 4 | |||
Nhân công bậc 4,7/7 | công | 1,21 | |||
10 |
BDTL. 10900 Điều hòa đá
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ mặt bằng thi công
- Xúc đá lên goòng, vận chuyển đá đến vị trí thi công bằng goòng
- Điều hòa đá, vào đá lòng đường đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật
- Kết thúc, thu dọnhiện trường.
Đơn vị tính: 1 m3 | |||||
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng | |
BDTL.109 | Điều hòa đá | ||||
Nhân công bậc 3,5/7 | công | 0,989 | |||
10 |
Ghi chú:- Cự ly vận chuyển trung bình 1000m
- Vận chuyển bằng goòng bàn đôi
BDTL.11000 Dồn ray trên cầu thép tà vẹt gỗ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công | ||||
- Phòng vệ tàu chạy | ||||
- Nới lỏng phối kiện liên kết giữa tà vẹt và ray, ray với ray | ||||
- Dịch chuyển ray theo chiều dọc để đảm bảo khe hở đúng tiêu chuẩn | ||||
- Kiểm tra lại cự ly thủy bình, phương hướng, lắp lại phối kiện liên kết đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật | ||||
- Kết thục, thu dọn hiện trường. | ||||
Đơn vị: 100m | ||||
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
BDTL.110 | Dồn ray trên cầu thép tà vẹt gỗ | Nhân công bậc 4,7/7 | công | 1,256 |
10 |
BDTL. 11100 Thay tà vẹt cầu bằng composite
Thành phần công việc:
Chuẩn bị công cụ, dụng cụ. Tháo bu lông liên kết giữa tà vẹt và ray. Lắp dàn giáo và kéo tà vẹt ra vị trí bên ngoài ray. Đưa tà vẹt mới vào đúng vị trí, thay bộ phận liên kết ray với tà vẹt. Lắp bu lông liên kết giữa ray và tà vẹt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 50m. Thu dọn hoàn thiện hiện trường. | ||||||
Đơn vị: 1 thanh | ||||||
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | TV Composite | ||
L ≤2,85 (m) | L>2,85 (m) | |||||
BDTL.111 | Thay tà vẹt cầu bằng composite | Vật liệu | ||||
Tà vẹt composite | thanh | 1 | 1 | |||
Phụ kiện tà vẹt composite đồng bộ | thanh | 1 | 1 | |||
Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | |||
Nhân công bậc 4,7/7 | công | 3,333 | 3,576 | |||
Máy thi công | ||||||
Máy khoan 0,8kw | ca | 0,053 | 0,053 | |||
Kích 15 tấn | ca | 0,317 | 0,317 | |||
Máy khác | % | 2,5 | 2,5 | |||
10 | 20 | |||||
Ghi chú: Định mức chưa bao gồm công tác vận chuyển tà vẹt từ kho đến vị trí thi công
BDTL. 11200 Bảo dưỡng khe co giãn đường sắt 1m và 1,435 m
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ. Phòng vệ tàu chạy. Tháo bu lông liên kết khe co giãn, vệ sinh, lắp siết lại, chấm dầu theo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc, thu dọn hiện trường. | |||||||
Đơn vị: 1 khe | |||||||
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng | |||
BDTL.112 | Bảo dưỡng khe co giãn đường sắt đường 1m và đường 1,435m | Vật liệu | |||||
Dầu nhờn | lít | 10,33 | |||||
Vật liệu khác | % | 1 | |||||
Nhân công bậc 3,7/7 | công | 12,898 | |||||
10 | |||||||
BDTL.11300 Bảo dưỡng cơ cấu điều chỉnh nhịp đường 1m và 1,435 m
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ. Phòng vệ tàu chạy. Lắp dựng dàn giáo, vệ sinh, tra mỡ cơ cấu điều chỉnh nhịp theo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc, thu dọn hiện trường. | |||||||
Đơn vị: 1 bộ | |||||||
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng | |||
BDTL.113 | Bảo dưỡng cơ cấu điều chỉnh nhịp đường 1m và đường 1,435m | Vật liệu | |||||
Mỡ công nghiệp | kg | 1,5 | |||||
Nhân công bậc 3,7/7 | công | 0,991 | |||||
10 | |||||||
BDTL.11400 Bảo dưỡng tà vẹt thép treo
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ. Tháo bu lông tà vẹt thép treo, cạo rỉ, sơn 3 nước, lắp lại tà vẹt thép treo, siết lại bu lông theo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc, thu dọn hiện trường. | |||||||
Đơn vị: 1 bộ | |||||||
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng | |||
BDTL.114 | Bảo dưỡng tà vẹt thép treo | Vật liệu | |||||
Sơn chống rỉ (1 lớp) | kg | 0,15 | |||||
Sơn màu (2 lớp) | kg | 0,26 | |||||
Vật liệu khác | % | 1 | |||||
Nhân công bậc 3,5/7 | công | 0,768 | |||||
10 | |||||||
BDTL.11500 Bảo dưỡng đường công vụ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công; kê chỉnh tấm đan, sơn đánh dấu đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công | ||||
- Kết thúc, thu dọn hiện trường | ||||
Đơn vị: 1 m | ||||
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
BDTL.115 | Bảo dưỡng đường công vụ | Vật liệu | ||
Sơn màu | kg | 0,007 | ||
Nhân công bậc 3,0/7 | công | 0,011 | ||
10 |
BDTL.11600 Sơn lưới chắn đá
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ. Tháo bu lông, gõ, cạo rỉ, sơn lưới chắn đá, lắp lại đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc, thu dọn hiện trường. | |||||
Đơn vị: m2 | |||||
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng | |
BDTL.116 | Sơn lưới chắn đá | Vật liệu | |||
Sơn chống gỉ (1 lớp) | kg | 0,145 | |||
Sơn màu (2 lớp) | kg | 0,24 | |||
Vật liệu khác | % | 1 | |||
Nhân công bậc 3,5/7 | công | 1,231 | |||
10 |
BDTL.11700 Bảo dưỡng khe co giãn lớn mặt cầu thô sơ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ thi công. Lắp dựng giàn giáo. Tháo lắp cốc khe co giãn, vệ sinh lò xo, tra mỡ và lắp lại đảm bảo theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công. Kết thúc, thu dọn hiện trường. | ||||
Đơn vị tính: khe | ||||
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
BDTL.117 | Bảo dưỡng khe co giãn lớn mặt cầu thô sơ | Vật liệu | ||
Mỡ công nghiệp | kg | 1,8 | ||
Nhân công bậc 3,7/7 | công | 1,294 | ||
10 |
BDTL.11800 Sửa chữa, bảo dưỡng khe co giãn nhỏ mặt cầu thô sơ
Thành phần công việc:
Chuẩn bị mặt bằng, dụng cụ. Đục bê tông, vệ sinh khe co giãn, tưới nhựa đường vào khe nứt, đổ bê tông carbonco đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Kết thúc, thu dọn hiện trường. | ||||
Đơn vị tính: 1 khe | ||||
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
BDTL.118 | Sửa chữa, bảo dưỡng khe co giãn nhỏ mặt cầu thô sơ | Vật liệu | ||
Carbonco | kg | 168,7 | ||
Nhựa đường | kg | 4,529 | ||
Vật liệu khác | % | 1 | ||
Nhân công bậc 3,5/7 | công | 1,146 | ||
10 |
BỘ XÂY DỰNG PHỤ LỤC III ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG CẦU LONG BIÊN TUYẾN ĐƯỜNG SẮTHÀ NỘI - ĐỒNG ĐĂNG 2026 |
THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
1. Nội dung định mức bảo dưỡng cầu Long Biên, tuyến đường sắt Hà Nội - Đồng Đăng
2. Kết cấu định mức bảo dưỡng cầu Long Biên, tuyến đường sắt Hà Nội - Đồng Đăng
3. Hướng dẫn áp dụng
4. Hệ số đặc thù bổ sung
PHẦN I: TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG CHO CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG THƯỜNG XUYÊN CẦU LONG BIÊN
PHẦN II. ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG CẦU LONG BIÊN
I. CÔNG TÁC QUẢN LÝ
QLLB.10000 Tuần cầu
QLLB.10100 Bảo vệ cầu
II. CÔNG TÁC KIỂM TRA
KTLB.10000 Kiểm tra tình trạng kỹ thuật dầm
KTLB.10100 Kiểm tra tình trạng kỹ thuật trụ Pa lê
III. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU LONG BIÊN
BDLB.10000 Bảo dưỡng thang lên, xuống trụ
BDLB.10100 Gõ cạo rỉ, sơn trụ pa lê
BDLB.10200 Vệ sinh dầm các loại
BDLB.10300 Gõ cạo rỉ, sơn kết cấu dầm các loại
BDLB.10400 Bảo dưỡng, gia cố dầm cầu
BDLB.10500 Bảo dưỡng lan can
BDLB.10600 Thay thế lan can cầu
BDLB.10700 Bảo dưỡng gối dầm các loại
BDLB.10800 Thay ván tuần cầu bằng gỗ (2500x160x30mm)
BDLB.10900 Thay ván tuần cầu bằng thép (3000x250x3mm)
BDLB.11000 Bảo dưỡng khe co giãn
BDLB.12000 Thay tấm đan mặt đường bộ hành
BDLB.13000 Thay tấm đan mặt đường thô sơ
BDLB.14000Trám vá mặt đường thô sơ
BDLB.15000 Thay thế con tiện bị hỏng
BDLB.16000 Bảo dưỡng vòm dẫn
THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
Bảo trì cầu Long Biên, tuyến đường sắt Hà Nội - Đồng Đăng là các hoạt động theo dõi, bảo dưỡng, sửa chữa, thay thế vật tư trong ngành đường sắt, được tiến hành thường xuyên, định kỳ hoặc đột xuất để duy trì cầu Long Biên ở trạng thái khai thác, sử dụng bình thường và hạn chế phát sinh các hư hỏng cầu.
1. Nội dung định mức bảo dưỡng cầu Long Biên, tuyến đường sắt Hà Nội - Đồng Đăng
Định mức bảo dưỡng cầu Long Biên, tuyến đường sắt Hà Nội - Đồng Đăng bao gồm:
- Mức hao phí vật liệu: Là số lượng vật liệu chính, vật liệu khác cần thiết cho việc hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác bảo dưỡng. Mức hao phí vật liệu khác được tính bằng tỉ lệ % trên chi phí vật liệu chính. Mức hao phí vật liệu trong định mức này đã bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thực hiện bảo dưỡng.
- Mức hao phí lao động: Là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác bảo dưỡng (không bao gồm công nhân điều khiển máy và thiết bị thi công). Số lượng ngày công đã bao gồm cả công tác chuẩn bị, kết thúc, thu dọn hiện trường. Cấp bậc công nhân trong định mức là cấp bậc bình quân của công nhân trực tiếp tham gia thực hiện một đơn vị khối lượng công tác bảo dưỡng.
- Mức hao phí máy thi công: Là số ca sử dụng máy và thiết bị thi công trực tiếp phục vụ để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác bảo dưỡng.
2. Kết cấu định mức bảo dưỡng cầu Long Biên, tuyến đường sắt Hà Nội - Đồng Đăng
Định mức bảo dưỡng cầu Long Biên, tuyến đường sắt Hà Nội - Đồng Đăng được trình bày theo nhóm, loại công tác và được mã hóa thống nhất phù hợp với hệ thống mã hiệu định mức dự toán xây dựng công trình hiện hành.
Định mức bảo dưỡng cầu Long Biên, tuyến đường sắt Hà Nội - Đồng Đăng bao gồm 02 phần:
Phần I. Tổng hợp khối lượng cho công tác bảo dưỡng cầu Long Biên, tuyến đường sắt Hà Nội - Đồng Đăng.
Phần II. Định mức bảo dưỡng cầu Long Biên, tuyến đường sắt Hà Nội - Đồng Đăng
I. Công tác quản lý
II. Công tác kiểm tra
III. Công tác bảo dưỡng cầu Long Biên
3. Hướng dẫn áp dụng
Định mức bảo dưỡng cầu Long Biên, tuyến đường sắt Hà Nội - Đồng Đăng làm cơ sở để lập kế hoạch, đơn giá, dự toán chi phí bảo trì cầu Long Biên.
Khối lượng công tác bảo dưỡng cầu Long Biên, tuyến đường sắt Hà Nội - Đồng Đăng được xác định là giới hạn tối đa để lập dự toán; việc lập dự toán phải căn cứ vào điều kiện thực tế qua điều tra hiện trạng và khả năng nguồn vốn. Trường hợp khối lượng không còn phù hợp với điều kiện thực tế, chủ đầu tư hoặc cơ quan quản lý có thẩm quyền có trách nhiệm tổ chức xác định, điều chỉnh và phê duyệt cho phù hợp.
Trong quá trình áp dụng định mức, nếu công việc đã có trong định mức nhưng thực tế không thực hiện thì không được tính vào dự toán; ngược lại, nếu công việc chưa có trong định mức nhưng thực tế phải thực hiện thì áp dụng định mức có cùng tính chất đã được cơ quan có thẩm quyền ban hành trong các bộ định mức khác để đưa vào dự toán.
Hoạt động bảo dưỡng công trình bao gồm: bảo dưỡng bảo quản và bảo dưỡng tổng hợp. Công tác bảo dưỡng bảo quản 03 lần/năm và bảo dưỡng tổng hợp 01 lần/năm. Các lần bảo dưỡng này không được trùng với nhau trong 01 quý.
Công tác tuần gác cầu chưa bao gồm công tác tuần gác cầu tăng cường vào những ngày lễ tết, bão lũ.
4. Hệ số đặc thù bổ sung
- Bảo quản cầu 3 lần/năm: 20% tổng công duy tu.
PHẦN I: TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG CHO CÔNG TÁCBẢO DƯỠNGTHƯỜNG XUYÊN CẦU LONG BIÊN
Đơn vị tính: cầu/năm
TT | Mã hiệu | Tên công việc | Đơn vị | Khối lượng | Ghi chú |
I | Công tác quản lý | ||||
1 | QLLB.10000 | Tuần cầu | cầu/năm | 1 | |
2 | QLLB.10100 | Bảo vệ cầu | cầu/năm | 1 | |
II | Công tác kiểm tra | ||||
KTLB.10000 | Kiểm tra tình trạng kỹ thuật dầm | ||||
1 | KTLB.10010 | Kiểm tra tình trạng kỹ thuật dầm YUKM/T66 | m cầu | 643 | |
2 | KTLB.10020 | Kiểm tra tình trạng kỹ thuật dầm Pháp | m cầu | 1.048 | |
3 | KTLB.10100 | Kiểm tra tình trạng kỹ thuật trụ pa lê | trụ | 8 | |
III | Công tác bảo dưỡng cầu Long Biên | ||||
III.1 | Công tác bảo dưỡng phần mố, trụ | ||||
1 | RC.10000 | Vệ sinh phát cây cỏ xung quanh mố trụ | m2 | 3.382 | 4 lần/năm |
2 | RC.10300 | Bảo dưỡng vá tứ nón bị bong vỡ | m2 | 84 | |
3 | RC.10100 | Vệ sinh đỉnh mố cầu | Lần/năm | 4 | |
4 | RC.10200 | Vệ sinh đỉnh trụ cầu | Lần/năm | 2 | |
5 | BDLB.10000 | Bảo dưỡng thang lên, xuống trụ | m | 76 | |
6 | BDLB.10100 | Gõ cạo rỉ, sơn trụ pa lê | m2 | 525 | |
7 | RC.10500 | Bảo dưỡng mốc, thước đo nước, mốc kiểm tra vết nứt dầm, mố, trụ | m | 1.691 | |
8 | RC.13900 | Thanh thải dòng chảy dưới cầu | Lần/năm | 1 | |
III.2 | Công tác bảo dưỡng phần dầm thép | ||||
BDLB.10200 | Vệ sinh dầm các loại | m | |||
1 | BDLB.10210 | Vệ sinh dầm YUKM hoặc dầm quân dụng | m cầu | 643 | |
2 | BDLB.10220 | Vệ sinh dầm Pháp | m cầu | 1.048 | |
3 | BDLB.10300 | Gõ, cạo rỉ sơn kết cấu dầm các loại | m2 | 11.318 | |
4 | RC.12300 | Thay thế bu lông dầm | cái | 1.691 | |
5 | BDC.21600 | Vệ sinh, bảo quản bu lông dầm các loại | bu lông | 25.367 | |
6 | BDLB.10400 | Bảo dưỡng, gia cố dầm cầu | 50kg | Theo thực tế | |
7 | BDLB.10500 | Bảo dưỡng lan can | m | 338 | |
8 | BDLB.10600 | Thay thế lan can cầu | 50kg | Theo thực tế | |
9 | BDC.20200 | Gõ, cạo rỉ sơn lan can cầu đường sắt | m2 | 434 | |
III.3 | Bảo dưỡng phần gối | ||||
1 | BDLB.10710 | Bảo dưỡng gối dầm YUKM/T66 | gối | 218 | |
2 | BDLB.10720 | Bảo dưỡng gối dầm Pháp | gối | 48 | |
III.4 | Bảo dưỡng đường trên cầu | ||||
III.4.1 | Bảo dưỡng mặt cầu đường sắt | ||||
1 | RC.10900 | Bảo dưỡng bu lông móc | cái | 100% số bu lông | |
2 | RC.11000 | Thay thế bu lông móc | cái | 10% số bu lông | |
3 | RC.11400 | Thay tà vẹt cầu | |||
- Tà vẹt gỗ | thanh | 15% số tà vẹt | |||
- Tà vẹt composit | thanh | 2% số tà vẹt | |||
4 | RC.13100 | Sơn viết lý trình các loại | m | 1.691 | |
5 | RC.10800 | Sửa chữa cự ly, thuỷ bình | m | 1.691 | |
6 | RC.12600 | Đệm ray treo, tà vẹt treo | chỗ | 5.073 | |
7 | RC.11900 | Bảo dưỡng bu lông mối, lập lách | mối | 100% số mối | |
8 | RC.11100 | Bảo dưỡng ray hộ bánh | m | 1.691 | |
9 | RC.11200 | Bảo dưỡng ray đầu thoi | cái | 2 | |
10 | RC.11500 | Bảo dưỡng ray gờ | m | 1.691 | |
11 | BDLB.10800 | Thay ván tuần cầu bằng gỗ | m | Theo thực tế | |
12 | BDLB.10900 | Thay ván tuần cầu bằng thép | m | 85 | |
13 | RC.13200 | Bảo dưỡng ván tuần cầu | m | 1.268 | |
14 | RC.12400 | Thay ray trên cầu | thanh | 2% số ray trên cầu | |
15 | RC.12500 | Bạt tà vẹt, trám chỗ tích nước | chỗ | 3.382 | |
16 | RC.13400 | Ke tà vẹt vuông góc | thanh | 710 | |
17 | RC.11300 | Xiết đinh tia ra pong | cái | 100% đinh | |
18 | RB.11900 | Thay đinh các loại | cái | 10% số đinh trên cầu | |
19 | RC.12100 | Thay lập lách | đôi | 5% số mối | |
20 | RC.12000 | Thay bu lông lập lách | cái | 7% số bu lông | |
21 | RC.14200 | Chêm đinh lỏng, đóng đinh cao đầu xa thân | m | 1.691 | |
22 | RC.13900 | Bảo dưỡng thiết bị phòng hỏa | thùng | Theo thực tế | |
23 | TH | Bảo dưỡng đường hai đầu cầu | m | Theo thực tế | |
II.4.2 | Bảo dưỡng mặt cầu đường xe thô sơ | ||||
1 | BDC.20900 | Vệ sinh mặt cầu đường xe thô sơ | m2 | 9.470 | 12 lần/năm |
2 | BDLB.11000 | Bảo dưỡng khe co giãn | m | Theo thực tế | |
3 | BDLB.12000 | Thay tấm đan mặt đường bộ hành | tấm đan | 55 | |
4 | BDLB.13000 | Thay tấm đan mặt đường thô sơ | tấm đan | 55 | |
6 | BDLB.14000 | Trám vá mặt đường thô sơ | m2 | 473 | |
III.5 | Bảo dưỡng đường bộ 2 đầu cầu, hàng rào đầu cầu | ||||
1 | BDLB.15000 | Thay thế con tiện | cấu kiện | 20 | |
2 | BDLB.16000 | Bảo dưỡng vòm dẫn | 10m2 | 10 |
PHẦN II. ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNGCẦU LONG BIÊN
I. CÔNG TÁC QUẢN LÝ
QLLB.10000 Tuần cầu
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, kiểm tra theo dõi thường xuyên trạng thái các bộ phận kết cấu công trình cầu bao gồm mặt cầu, dầm cầu, dàn thép cầu, gối cầu, mố trụ cầu, tường đầu, tường cánh, hộ mố, kiểm tra theo dõi tình hình dòng chảy qua cầu, sửa chữa bảo dưỡng những hư hỏng nhỏ và các tài sản trên cầu theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Khi phát hiện trên công trình có những hư hỏng nặng, hoặc tai nạn, chướng ngại vật không đảm bảo an toàn chạy tầu mà mình không giải quyết được thì phải lập tức phòng vệ cầu, báo cho hai ga đầu, cung trưởng hoặc đội trưởng, báo cáo về Công ty để biết và kịp thời xử lý, khắc phục; khi có xe cộ, tầu, thuyền, bè...làm hư hỏng mố trụ cầu hoặc gây trở ngại thì phải phối hợp với cơ quan chức năng trong việc lập biên bản, tạm giữ người và phương tiện vi phạm theo quy định của pháp luật.
Đơn vị: cầu/năm | ||||
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
QLLB.10000 | Tuần cầu | Nhân công bậc 4,0/7 | công | 2.190 |
QLLB.10100 Bảo vệ cầu
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, kiểm tra, xem xét giấy tờ của tất cả những người đến nghiên cứu, quan sát trên cầu và xung quanh khu vực cầu, ngăn ngừa và xử lý các hoạt động trộm cắp, giữ gìn trật tự, an ninh khu vực cầu, các hành vi gây hư hại cho cầu và tài sản của ngành đường sắt khu vực xung quanh cầu; trong mùa mưa lũ theo dõi lý lịch trình mực nước lên xuống và báo cáo kịp thời; đo và ghi chép mức nước vào sổ, theo giờ quy định 6 giờ, 12 giờ, 18 giờ và báo cáo lên cấp trên, đánh dấu chấm sơn mực nước cao nhất hàng năm vào thân trụ; theo dõi các tầu, thuyền, bè, cây cối... trên sông và kịp thời xử lý khi có tầu, thuyền, bè, cây cối...đâm vào trụ cầu.
Đơn vị: cầu/năm
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
QLLB.10100 | Bảo vệ cầu | Nhân công bậc 4,0/7 | công | 2.190 |
II. CÔNG TÁC KIỂM TRA
KTLB.10000 Kiểm tra tình trạng kỹ thuật dầm
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ, di chuyển trong phạm vi 800m đến vị trí thi công;
- Lắp dàn giáo và mắc lưới an toànđảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Kiểm tra hư hỏng dầm các loại đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị: 1m cầu
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Dầm YUKM/T66 | Dầm pháp |
KTLB.100 | Kiểm tra tình trạng kỹ thuật dầm | Nhân công bậc 4,0/7 | công | 0,375 | 0,203 |
10 | 20 |
KTLB.10100 Kiểm tra tình trạng kỹ thuật trụ Pa lê
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ
- Kiểm tra hư hỏng đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường
Đơn vị: 1 trụ
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
KTLB.10100 | Kiểm tra tình trạng kỹ thuật trụ Pa lê | Nhân công bậc 4,0/7 | công | 0,071 |
III. CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG CẦU LONG BIÊN
BDLB.10000 Bảo dưỡng thang lên, xuống trụ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;
- Gõ cạo rỉ, vệ sinh bề mặt đảm bảođúng yêu cầu kỹ thuật;
- Hàn các điểm bong bật đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Sơn 3 nước đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị: 1 m
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
BDLB.10000 | Bảo dưỡng thang lên, xuống trụ | Vật liệu | ||
Que hàn | kg | 0,003 | ||
Sơn màu | kg | 0,003 | ||
Sơn chống rỉ | kg | 0,004 | ||
Vật liệu khác | % | 1 | ||
Nhân công bậc 4,0/7 | công | 0,031 | ||
Máy thi công | ||||
Máy hàn 7kW | ca | 0,018 |
BDLB.10100 Gõ cạo rỉ, sơn trụ pa lê
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;
- Bắc dàn giáo và mắc lưới an toànđảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Gõ cạo rỉ, vệ sinh bề mặt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Sơn 3 nước đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị: m2
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
BDLB.10100 | Gõ cạo rỉ, sơn trụ pa lê | Vật liệu | ||
Sơn chống rỉ | kg | 0,143 | ||
Sơnmàu | kg | 0,24 | ||
Vật liệu khác | % | 1 | ||
Nhân công bậc 3,5/7 | công | 1,75 |
BDLB.10200 Vệ sinh dầm các loại
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ, di chuyển trong phạm vi 800m đến vị trí thi công;
- Bắc dàn giáo và mắc lưới an toànđảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Vệ sinh sạch sẽ dầm đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị: 1 md cầu
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Dầm YUKM/T66 | Dầm pháp |
BDLB.102 | Vệ sinh dầm các loại | Vật liệu | |||
Chổi quét | cái | 0,001 | 0,001 | ||
Nhân công bậc 3,5/7 | công | 0,196 | 0,153 | ||
10 | 20 |
BDLB.10300 Gõ cạo rỉ, sơn kết cấu dầm các loại
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;
- Bắc dàn giáo và mắc lưới an toànđảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Gõ cạo rỉ, vệ sinh bề mặt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Sơn 3 nước đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 800 m;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị: m2
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Dầm YUKM/ T66 | Dầm pháp |
BDLB.103 | Gõ cạo rỉ, sơn kết cấu dầm các loại | Vật liệu | |||
Sơn chống rỉ | kg | 0,143 | 0,143 | ||
Sơn màu | kg | 0,230 | 0,230 | ||
Vật liệu khác | % | 1 | 1 | ||
Nhân công bậc 3,5/7 | công | 1,75 | 1,75 | ||
10 | 20 |
BDLB.10400 Bảo dưỡng, gia cố dầm cầu
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ, gia công vật tư theo bản vẽ thiết kế được duyệt;
- Bắc dàn giáo và mắc lưới an toànđảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Gia cố dầm dọc các loại đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 800 m;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị: 50 kg
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
BDLB.10400 | Bảo dưỡng, gia cố dầm cầu | Vật liệu | ||
Thép hình | kg | 37,400 | ||
Thép tấm 8mm | kg | 13,850 | ||
Khí gas | kg | 0,275 | ||
Oxy | chai | 0,093 | ||
Que hàn 3,2mm | kg | 0,408 | ||
Sơn chống rỉ | kg | 0,530 | ||
Vật liệu khác | % | 1,000 | ||
Nhân công bậc 4,0/7 | công | 2,15 | ||
Máy thi công | ||||
Máy xiết bu lông | ca | 0,043 | ||
Máy hàn 7kW | ca | 0,051 | ||
Máy khoan sắt cầm tay 1,7kW | ca | 0,036 |
BDLB.10500 Bảo dưỡng lan can
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ;
- Gõ cạo rỉ, vệ sinh bề mặt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Sơn 3 nước đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị: 01 m | ||||
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
BDLB.10500 | Bảo dưỡng lan can | Vật liệu | ||
Sơn chống rỉ | kg | 0,025 | ||
Sơn màu | kg | 0,042 | ||
Vật liệu khác | % | 1 | ||
Nhân công bậc 3,5/7 | công | 0,069 |
BDLB.10600 Thay thế lan can cầu
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ,gia công vật tư theo bản vẽ thiết kế được duyệt;
- Tháo lan can cũ, lắp lan can mới đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Sơn 3 nước đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị: 50 kg
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
BDLB.10600 | Thay thế lan can cầu | Vật liệu | ||
Thép hình | kg | 32,125 | ||
Thép tròn Ꝋ20mm | kg | 17,875 | ||
Sơn chống rỉ | kg | 0,065 | ||
Sơn màu | kg | 0,091 | ||
Oxy | chai | 0,048 | ||
Gas | kg | 0,096 | ||
Que hàn | kg | 1,57 | ||
Bu lông 20mm | bộ | 2,00 | ||
Vật liệu khác | % | 1,00 | ||
Nhân công bậc 4,0/7 | công | 3,30 | ||
Máy thi công | ||||
Máy khoan 1,7kW | ca | 0,135 | ||
Máy hàn 7kw | ca | 0,198 |
BDLB.10700 Bảo dưỡng gối dầm các loại
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ; kiểm tra, cạo rỉ, vệ sinh, sơn, bôi mỡ gối cầu đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật; thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị: 1 gối
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Dầm YUKM/T66 | Dầm Pháp |
BDLB.107 | Bảo dưỡng gối dầm các loại | Vật liệu | |||
Sơn đen | kg | 0,319 | 0,700 | ||
Mỡ công nghiệp | kg | 0,10 | 2,81 | ||
Vật liệu khác | % | 1 | 1 | ||
Nhân công bậc 3,7/7 | công | 0,766 | 1,42 | ||
10 | 20 |
BDLB.10800 Thay ván tuần cầu bằng gỗ (2500x160x30mm)
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ tới vị trí thi công,gia công vật tư theo bản vẽ thiết kế được duyệt; tháo vãn cũ, thay ván mới đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật; bó đầu ván tuần cầu đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật; vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 800 m; thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị: 1 md
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
BDLB.10900 | Thay ván tuần cầu bằng gỗ (2500x160x30mm) | Vật liệu | ||
Gỗ ván | m3 | 0,006 | ||
Vật liệu khác | % | 1,000 | ||
Nhân công bậc 3,7/7 | công | 0,074 | ||
Máy thi công | ||||
Máy cắt 1,7kW | ca | 0,006 |
BDLB.10900 Thay ván tuần cầu bằng thép (3000x250x4mm)
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ tới vị trí thi công,gia công vật tư theo bản vẽ thiết kế được duyệt; tháo vãn cũ, thay ván mới đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật; lắp thanh thép liên kết, bắt bu lông đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật; vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 800 m; thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị: 1 md
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
BDLB.10900 | Thay ván tuần cầu bằng thép (3000x250x4mm) | Vật liệu | ||
Thép tấm | kg | 9,508 | ||
Ô xy | chai | 0,041 | ||
Khí gas | kg | 0,082 | ||
Sơn chống gỉ | kg | 0,011 | ||
Chổi sơn | cái | 0,057 | ||
Bu lông M10 | cái | 2,040 | ||
Vật liệu khác | % | 1 | ||
Nhân công bậc 3,7/7 | công | 0,114 | ||
Máy thi công | ||||
Máy khoan cầm tay 1,7Kw | ca | 0,007 |
BDLB.11000 Bảo dưỡng khe co giãn
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ, di chuyển trong phạm vi 800m đến vị trí thi công;
- Bắc dàn giáo và mắc lưới an toàn đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Đảm bảo an toàn giao thông
- Cạo rỉ mối hàn bị bong bật, vệ sinh, hàn lại đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị: 1 m dài khe co giãn
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
BDLB.11000 | Bảo dưỡng khe co giãn | Vật liệu | ||
Que hàn | kg | 0,985 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | ||
Nhân công bậc 4,0/7 | công | 0,40 | ||
Máy thi công | ||||
Máy hàn 23Kw | ca | 0,082 |
BDLB.12000 Thay tấm đan mặt đường bộ hành
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ tới vị trí thi công;
- Đảm bảo an toàn giao thông;
- Tháo tấm đan cũ, thay tấm đan mới đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 800 m;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị: 1 tấm đan
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
BDLB.12000 | Thay tấm đan mặt đường bộ hành | Vật liệu | ||
Tấm đan750x500x35mm | tấm | 1 | ||
Vật liệu khác | % | 1 | ||
Nhân công bậc 3,5/7 | công | 0,422 |
BDLB.13000 Thay tấm đan mặt đường thô sơ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ tới vị trí thi công;
- Đảm bảo an toàn giao thông;
- Cào bóc lớp nhựa mặt trên;
- Tháo tấm đan cũ, thay tấm đan mới đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 800 m;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị: 1 tấm đan
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
BDLB.13000 | Thay tấm đan mặt đường thô sơ | Vật liệu | ||
Tấm đan1000x850x50mm | tấm | 1 | ||
Vật liệu khác | % | 1 | ||
Nhân công bậc 3,5/7 | công | 1,06 |
BDLB.14000Trám vá mặt đường thô sơ
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ tới vị trí thi công;
- Cào bóc lớp nhựa mặt trên, vệ sinh, tưới nhựa dính bám đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Rải thảm và đầm chặt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Vận chuyển vật tư thiết bị trong phạm vi 800 m;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị: m2
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
BDLB.14000 | Trám vá mặt đường thô sơ | Vật liệu | ||
Nhựa đường | kg | 3,750 | ||
Nhũ tương | kg | 0,547 | ||
Đá 0,5x1 | m3 | 0,015 | ||
Đá 1x2 | m3 | 0,022 | ||
Củi | kg | 3 | ||
Nhân công bậc 3,5/7 | công | 0,33 |
BDLB.15000 Thay thế con tiện bị hỏng
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ tới vị trí thi công;
- Tháo con tiện bị hỏng, thay con tiện mới đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị: 1 cấu kiện
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
BDLB.15000 | Thay thế con tiện | Vật liệu | ||
Con tiện | cái | 1,00 | ||
Xi măng | kg | 3,43 | ||
Cát đen | m3 | 0,01 | ||
Nước | lít | 2,48 | ||
Sơn bê tông | lít | 0,02 | ||
Nhân công bậc 3,5/7 | công | 0,13 |
BDLB.16000 Bảo dưỡng vòm dẫn
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị công cụ dụng cụ tới vị trí thi công;
- Vệ sinh, phát cây cỏ vòm dẫn;
- Kiểm tra, trát vá vết nứt đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Viết lại lý trình vòm dẫn đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật;
- Thu dọn hoàn thiện hiện trường.
Đơn vị: 10m2
Mã hiệu | Công tác bảo dưỡng | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
BDLB.16000 | Bảo dưỡng vòm dẫn | Vật liệu | ||
Vữa | m3 | 0,008 | ||
Sơn bê tông (màu đen) | kg | 0,044 | ||
Sơn bê tông (màu trắng) | kg | 0,022 | ||
Vật liệu khác | % | 1 | ||
Nhân công bậc 3,5/7 | công | 0,20 |
BỘ XÂY DỰNG PHỤ LỤC IV ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA PHẦN THÔNG TIN TÍN HIỆU Năm 2026 |
MỤC LỤC
THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
PHẦN I: TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC BẢO DƯỠNGHỆ THỐNG THÔNG TIN TÍN HIỆU ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA
PHẦN II: ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG THÔNG TIN, TÍN HIỆU, ĐIỆN ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA
CHƯƠNG I: HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐƯỜNG SẮT
RT.01.00.0000 ĐƯỜNG DÂY TRẦN
RT.01.10.1000 Kiểm tra đường dây trần
RT.01.21.1000 Bảo dưỡng tháng đường dây trần
RT.01.22.1000 Bảo dưỡng năm đường dây trần
RT.01.22.2000 Phát cây thông thoại
RT.01.30.1000 Thay thế xà
RT.01.30.1100 Thay thế sứ
RT.01.30.1200 Thay dây co
RT.01.30.1300 Thay thế dây trần
RT.01.30.1400 Thay thế cột bê tông thông tin
RT.01.30.1500 Thay thế cột sắt thông tin
RT.01.30.1600 Thay thế sắt nối cột
RT.02.00.0000 BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG THÔNG TIN KỸ THUẬT SỐ
RT.02.10.1000 Kiểm tra thiết bị truyền dẫn kỹ thuật số (KTS)
RT.02.10.2000 Kiểm tra thiết bị tổng đài KTS
RT.02.21.1000 Bảo dưỡng tháng thiết bị truyền dẫn KTS
RT.02.21.2000 Bảo dưỡng tháng tổng đài KTS
RT.02.21.3000 Bảo dưỡng tháng thiết bị tách, ghép, nhân kênh
RT.02.21.4000 Bảo dưỡng tháng máy chủ, máy tính quản lý thiết bị
RT.02.21.5000 Bảo dưỡng tháng giá phối dây MDF, DDF, dẫn nhập quang ODF
RT.02.21.6000 Bảo dưỡng tháng bàn điện thoại điều độ chạy tàu
RT.02.21.7000 Bảo dưỡng tháng máy ghi âm, phóng thanh, thiết bị đồng bộ số
RT.02.21.8000 Bảo dưỡng tháng thiết bị quản lý đa điểm, đầu cuối hội nghị truyền hình
RT.02.22.1000 Bảo dưỡng năm thiết bị truyền dẫn KTS
RT.02.22.2000 Bảo dưỡng năm thiết bị tổng đài KTS
RT.02.22.3000 Bảo dưỡng năm thiết bị tách, ghép, nhân kênh
RT.02.22.4000 Bảo dưỡng năm máy chủ, máy tính quản lý thiết bị
RT.02.22.5000 Bảo dưỡng năm giá phối dây MDF, DDF, dẫn nhập quang ODF
RT.02.22.6000 Bảo dưỡng năm bàn điều độ chạy tàu
RT.02.22.7000 Bảo dưỡng năm máy ghi âm, phóng thanh, thiết bị đồng bộ số
RT.02.22.8000 Bảo dưỡng năm thiết bị quản lý đa điểm, đầu cuối hội nghị truyền hình
RT.02.30.1000 Thay thế linh kiện, phụ kiện thiết bị truyền dẫn KTS
RT.02.30.2000 Thay thế linh kiện, phụ kiện thiết bị tổng đài KTS
RT.02.30.3000 Thay thế linh kiện, phụ kiện thiết bị tách, ghép, nhân kênh
RT.02.30.4000 Thay thế linh kiện, phụ kiện máy chủ, máy tính quản lý thiết bị
RT.02.30.5000 Thay thế linh kiện, phụ kiện giá phối dây MDF, DDF, dẫn nhập quang ODF
RT.02.30.6000 Thay thế bàn điện thoại điều độ chạy tàu
RT.02.30.7000 Thay thế thiết bị loa, micro, máy phóng thanh, máy ghi âm, đồng hồ đồng bộ số
RT.02.30.8000 Thay thế các thiết bị của hệ thống hội nghị truyền hình
RT.02.30.9000 Thay thế thiết bị kết nối mạng
RT.03.00.0000 BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ THÔNG TIN ANALOG (TƯƠNG TỰ)
RT.03.10.1000 Kiểm tra thiết bị truyền dẫn tương tự (tải ba)
RT.03.10.2000 Kiểm tra thiết bị khuếch đại phân hướng điều độ tương tự
RT.03.10.3000 Kiểm tra thiết bị tổng đài kỹ thuật tương tự
RT.03.10.4000 Kiểm tra máy điện thoại
RT.03.10.5000 Kiểm tra máy phóng thanh chạy tàu
RT.03.21.1000 Bảo dưỡng tháng thiết bị truyền dẫn tương tự (tải ba)
RT.03.21.2000 Bảo dưỡng tháng thiết bị khuếch đại, giao tiếp tương tự
RT.03.21.3000 Bảo dưỡng tháng thiết bị tổng đài tương tự
RT.03.21.4000 Bảo dưỡng tháng hộp nút ấn tổng đài, phân cơ hội nghị, phân cơ chọn số âm tần
RT.03.21.5000 Bảo dưỡng thángmáy điện thoại
RT.03.21.6000 Bảo dưỡng tháng đài dẫn nhập, đài đo thử cáp
RT.03.22.1000 Bảo dưỡng năm thiết bị truyền dẫn tương tự (tải ba)
RT.03.22.2000 Bảo dưỡng năm thiết bị khuếch đại, giao tiếp tương tự
RT.03.22.3000 Bảo dưỡng năm thiết bị tổng đài tương tự
RT.03.22.4000 Bảo dưỡng năm hộp nút ấn tổng đài âm tần, phân cơ điện thoại hội nghị, phân cơ chọn số âm tần
RT.03.22.5000 Bảo dưỡng năm máy điện thoại
RT.03.22.6000 Bảo dưỡng năm đài dẫn nhập, đài đo thử cáp
RT.03.30.0100 Thay thế linh kiện, phụ kiện thiết bị truyền dẫn tương tự (tải ba)
RT.03.30.0200 Thay thế phụ kiện, thiết bị của đài thông tin trong ga, tổng đài tương tự (âm tần)
RT.03.30.0300 Thay thế hộp chức năng tổng đài, ngăn máy phân cơ âm tần
RT.03.30.0400 Thay thế điện thoại
RT.03.30.0500 Thay thế máy fax, máy in
CHƯƠNG II. HỆ THỐNG TÍN HIỆU ĐƯỜNG SẮT
RS.01.00.0000 BẢO DƯỠNG HỆ CỘT TÍN HIỆU
RS.01.10.1000 Kiểm tra tín hiệu đèn màu
RS.01.10.2000 Kiểm tra tín hiệucánh
RS.01.10.3000 Kiểm tra tín hiệu đườngngang, cầu chung
RS.01.21.1000 Bảo dưỡng tháng tín hiệu đèn màu
RS.01.21.2000 Bảo dưỡng tháng tín hiệu cánh
RS.01.21.3000 Bảo dưỡng tháng tín hiệu đường ngang, ngăn đường, cầu chung
RS.01.21.4000 Bảo dưỡng tháng hòm biến thế tín hiệu
RS.01.22.1000 Bảo dưỡng năm tín hiệu đèn màu
RS.01.22.2000 Bảo dưỡng năm tín hiệu cánh
RS.01.22.3000 Bảo dưỡng năm tín hiệu đường ngang, ngăn đường, cầu chung
RS.01.22.4000 Bảo dưỡng năm hòm biến thế tín hiệu
RS.01.31.0000 Sơn cơ cấu tín hiệu đèn màu
RS.01.32.0000 Sơn cơ cấu tín hiệu cánh
RS.01.33.0000 Sơn cơ cấu tín hiệu đường ngang, cầu chung
RS.01.34.0000 Sơn cột tín hiệu đèn màu, cột tín hiệu cánh
RS.01.35.0000 Sơn cột tín hiệu đường ngang, cầu chung
RS.01.36.0000 Thay thế tín hiệu đèn màu
RS.01.37.0000 Thay thế tín hiệu cánh
RS.01.38.0000 Thay thế tín hiệu đường ngang, cầu chung
RS.01.39.0000 Thay thế thân cột tín hiệu và phụ kiện
RS.01.40.0000 Thay hòm biến thế cột tín hiệu
RS.02.00.0000 BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ QUAY GHI
RS.02.10.1000Kiểm tra thiết bị tay quay ghi cơ khí
RS.02.10.2000Kiểm tra thiết bị tay quay ghi hộp khóa điện, máy quay ghi
RS.02.21.1000 Bảo dưỡng tháng thiết bị tay quay ghi cơ khí
RS.02.21.2000Bảo dưỡng tháng thiết bị tay quay ghi hộp khóa điện, máy quay ghi
RS.02.22.1000Bảo dưỡng năm thiết bị tay quay ghi cơ khí
RS.02.22.2000 Bảo dưỡng năm tay quay ghi hộp khóa điện, máy quay ghi
RS.02.31.0000Thay thế chi tiết tay bẻ ghi
RS.02.32.0000Thay thế chi tiết quay và khóa ghi
RS.02.33.0000Thay thế cần đẩy, cần biểu thị, cần liên kết, cần điều chỉnh, cần nối, thanh giằng mũi ghi
RS.02.34.0100Thay thế bộ truyền động
RS.02.34.0200Thay thế đường ống truyền động
RS.02.35.0000 Thay thế bộ gá lắp
RS.02.36.0000 Thay thế chi tiết thiết bị trụ biểu trí
RS.02.37.0000 Thay thế, nâng, dịch móng thiết bị quay ghi
RS.03.00.0000 BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ ĐIỀU KHIỂN CHẠY TÀU
RS.03.10.0000 Kiểm tra thiết bị điều khiển chạy tàu
RS.03.21.0000 Bảo dưỡng tháng thiết bị điều khiển chạy tàu
RS.03.22.0000 Bảo dưỡng năm thiết bị điều khiển chạy tàu
RS.03.31.0000 Thay thế phụ kiện đài khống chế
RS.03.32.0000 Thay thế thiết bị, linh kiện, phụ kiện máy tính trực ban chạy tàu
RS.04.10.0000 BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ XỬ LÝ LIÊN KHÓA
RS.04.10.0000 Kiểm tra thiết bị tín hiệu liên khóa ga
RS.04.21.0000 Bảo dưỡng tháng thiết bị liên khóa ga
RS.04.22.0000 Bảo dưỡng năm thiết bị liên khóa ga
RS.04.30.1000 Thay thế linh kiện, phụ kiện thiết bị liên khóa ga
RS.04.30.2000 Thay thế thiết bị, phụ kiện máy thẻ đường
RS.05.00.0000 BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ PHÁT HIỆN TÀU
RS.05.10.0000 Kiểm tra thiết bị phát hiện tàu
RS.05.21.1000 Bảo dưỡng tháng thiết bị phát hiện tàu
RS.05.21.2000 Bảo dưỡng tháng hòm biến thế mạch ray, hòm cảm biến đếm trục
RS.05.22.1000 Bảo dưỡng năm thiết bị phát hiện tàu
RS.05.22.2000 Bảo dưỡng năm hòm biến thế mạch ray, hòm cảm biến đếm trục
RS.05.31.0000 Thay thế thiết bị, phụ kiện của mạch điện đường ray
RS.05.32.0000 Thay thế thiết bị, phụ kiện cảm biến phát hiện tàu
RS.05.33.0000 Thay hòm biến thế mạch điện đường ray, hòm cảm biến đếm trục
RS.06.00.0000 BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ ĐƯỜNG NGANG
RS.06.10.0000 Kiểm tra tủ điều khiển đường ngang
RS.06.21.0000 Bảo dưỡng tháng tủ điều khiển đường ngang
RS.06.22.0000 Bảo dưỡng năm tủ điều khiển đường ngang
RS.06.30.0000 Thay thế linh kiện, phụ kiện, thiết bị tủ điều khiển đường ngang
RS.06.31.0000 Thay thế linh kiện, phụ kiện, thiết bị cần chắn đường ngang
CHƯƠNG III: HỆ THỐNG THÔNG TIN, TÍN HIỆU KHÁC
RU.01.00.0000 BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ NGUỒN ĐIỆN, TIẾP ĐẤT, CHỐNG SÉT
RU.01.10.0000 Kiểm tra thiết bị nguồn điện
RU.01.21.1000 Bảo dưỡng tháng thiết bị nguồn điện
RU.01.21.2000 Bảo dưỡng tháng thiết bị tiếp đất, chống sét
RU.01.21.3000 Bảo dưỡng tháng máy phát điện
RU.01.22.1000 Bảo dưỡng năm thiết bị nguồn điện
RU.01.22.2000 Bảo dưỡng năm thiết bị tiếp đất, chống sét
RU.01.22.3000 Bảo dưỡng năm máy phát điện
RU.01.30.0000 Thaythế, xúc nạp định kỳ và sơn ắc quy kiềm
RU.02.00.0000 BẢO DƯỠNG TUYẾN CÁP THÔNG TIN, TÍN HIỆU, ĐIỆN
RU.02.10.0000 Kiểm tra tuyến cáp
RU.02.20.0000 Bảo dưỡng tuyến cáp
RU.02.21.0000 Bảo dưỡng tháng hộp cáp
RU.02.22.0000 Bảo dưỡng năm hộp cáp
RU.02.31.0000 Thay thế cáp
RU.02.32.0100 Thay thế hộp nối cáp, cầu nối cáp
RU.02.32.0200 Thay thế măng xông nối cáp
RU.03.00.0000 TRỰC GIẢI QUYẾT TRỞ NGẠI THÔNG TIN TÍN HIỆU
RU.03.10.0000 Trực giải quyết trở ngại ga thông tin tín hiệu
RU.03.20.0000 Trực giải quyết trở ngại trạm thông tin
RU.03.30.0000 Trực điện thoại, điện báo
RU.03.40.0000 Trực trung tâm giám sát, điều độ giải quyết trở ngại đường ngang
RU.03.50.0000 Trực giải quyết trở ngại đường ngang
RU.03.60.0000 Trực giải quyết trở ngại nguồn điện
RU.04.00.0000 ĐIỆN NĂNG TIÊU THỤ THIẾT BỊ THÔNG TIN, TÍN HIỆU
RU.04.01.0000 Thiết bị thông tin
RU.04.02.0000 Thiết bị tín hiệu
THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN ÁP DỤNG
Bảo dưỡng hệ thống thông tin, tín hiệu đường sắt là các hoạt động kiểm tra, theo dõi, chăm sóc, sửa chữa, thay thế linh kiện, thiết bị của hệ thống thông tin, tin tín hiệu đường sắt được tiến hành thường xuyên, định kỳ hoặc đột xuất để duy trì hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt ở trạng thái khai thác, sử dụng bình thường và hạn chế phát sinh các hư hỏng trong hệ thống.
Thiết bị thông tin, tín hiệu đường sắt trong định mức này bao gồm cụm chi tiết, tổ hợp cấu kiện được lắp ráp hoặc kết nối hoàn chỉnh để thực hiện một hoặc một số chức năng của hệ thống.
1. Nội dung định mức bảo dưỡng hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt
1.1. Mức hao phí vật liệu:
Mức hao phí vật liệu là số lượng, khối lượng vật liệu chính, vật liệu khác để thực hiện hoàn thành công tác bảo dưỡng.
Số lượng, khối lượng vật liệu chính được xác định theo bảng định mức, hoặc theo bản vẽ thiết kế, hoặc theo chỉ dẫn kỹ thuật nhưng phải bảo đảm tính tương đồng về trình tự, nội dung công việc thực hiện đối với công tác bảo dưỡng.
Mức hao phí vật liệu trong Định mức này đã bao gồm hao hụt vật liệu ở khâu thực hiện bảo dưỡng; hao phí vật liệu khác được tính bằng tỉ lệ % trên chi phí vật liệu chính.
1.2. Mức hao phí nhân công:
Mức hao phí nhân công là số ngày công lao động của công nhân trực tiếp thực hiện bảo dưỡng (không bao gồm công nhân điều khiển máy và thiết bị thi công). Số lượng ngày công đã bao gồm cả công tác chuẩn bị, kết thúc, thu dọn hiện trường.
Cấp bậc công nhân trong định mức là cấp bậc bình quân thực hiện đơn vị công tác, công việc.
1.3. Mức hao phí máy thi công là số ca máy trực tiếp thực hiện bảo dưỡng.
1.4. Mức tiêu thụ điện năng là số điện năng tiêu thụ để các thiết bị thông tin, tín hiệu hoạt động trong một năm. Mức tiêu thụ điện năng được tính cho tổ hợp thiết bị thông tin, tín hiệu tại ga, đường ngang hoặc các thiết bị thông tin, tín hiệu riêng lẻ sử dụng điện để duy trì hoạt động.
2. Kết cấu định mức bảo dưỡng kết cấu hạ tầng đường sắt quốc gia
Tập định mức bảo dưỡng hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt Quốc gia được trình bày theo nhóm, loại công tác và được mã hóa thống nhất, gồm 2 phần:
Phần I. Tổng hợp khối lượng công tác bảo dưỡng hệ thống thông tin tín hiệu đường sắt quốc gia.
Phần II. Định mức bảo dưỡng hệ thống thông tin, tín hiệu, điện đường sắt Quốc gia được kết cấu thành 3 chương, gồm:
Chương I: Hệ thống thông tin đường sắt.
Chương II: Hệ thống tín hiệu đường sắt.
Chương III: Hệ thống thông, tin tín hiệu khác.
3. Hướng dẫn áp dụng
3.1. Định mức bảo dưỡng công trình thông tin, tín hiệu đường sắt làm cơ sở để lập kế hoạch, đơn giá, dự toán chi phí bảo trì công trình thông tin, tín hiệu của đường sắt quốc gia. Thành phần công việc mô tả trong định mức này là các công việc cơ bản phải thực hiện, trình tự và nội dung chi tiết theo quy trình bảo trì tương ứng.
3.2.Định mức các công tác thuộc đường dây trần được xác định cho khu vực đồng bằng, trung du. Trường hợp thực hiện ở khu vực rừng núi thì hao phí nhân công điều chỉnh hệ số 1,5 của định mức tương ứng.
3.3. Đối với các công việc chỉ yêu cầu tháo dỡ vật tư, thiết bị, tùy chủng loại thiết bị, việc áp dụng định mức tháo dỡ được thực hiện như sau:
a) Trường hợp tháo dỡ vật tư, cấu kiện, thiết bị có tính chất kỹ thuật đơn giản như: Biển báo, đèn báo hiệu, cơ cấu tín hiệu, cần chắn, xà, sứ, ắc quy, bộ nguồn, hộp cáp, rơ le, thiết bị phát hiện tàu...thì hao phí nhân công điều chỉnh hệ số 0,1 của định mức thay thế thiết bị tương ứng.
b) Trường hợp tháo dỡ vật tư, cấu kiện, thiết bị có tính chất truyền động, kỹ thuật trung bình như: Máy phát điện, tủ nguồn, biến áp/ổn áp/máy phát điện có công suất ≤ 10KVA, tủ rơ le, tủ điều khiển, đài khống chế… thì hao phí nhân công điều chỉnh hệ số 0,2 của định mức thay thế thiết bị tương ứng.
c) Trường hợp tháo dỡ vật tư, cấu kiện, thiết bị có tính chất kỹ thuật phức tạp, cần máy móc hỗ trợ: Thiết bị quay ghi, biến áp/ổn áp/máy phát điện có công suất > 10KVA, thiết bị xử lý liên khóa... thì hao phí nhân công điều chỉnh hệ số 0,3 của định mức thay thế thiết bị tương ứng.
Khi áp dụng định mức tháo dỡ nêu trên, trình tự công tác thực hiện phải được thuyết minh thành phần công việc để xác định sự phù hợp khi áp dụng tỷ lệ lắp đặt theo từng nhóm thiết bị.
3.4. Đối với các công tác thay thế vật tư, thiết bị để khắc phục sự cố, trở ngại trong quá trình khai thác, sử dụng, hao phí nhân công được xác định chung trong định mức trực giải quyết trở ngại. Hao phí máy thi công (nếu có) được xác định theo công việc tương ứng trong định mức này.
3.5. Trường hợp thay thế thiết bị theo bộ, hoặc theo hệ thống, hoặc theo khối mà đã có định mức lắp đặt trong hệ thống định mức Nhà nước hoặc các bộ, ngành khác đã được ban hành thì không được chia lẻ các chi tiết để tính theo định mức này.
3.6. Tần suất thực hiện công tác bảo trì trong định mức này là mức đối đa áp dụng để xác định khối lượng bảo trì hệ thống thông tin, tín hiệu đường sắt. Tùy theo trạng thái kỹ thuật công trình, thiết bị, quy định trong quy trình bảo trì và nhu cầu khai thác trên từng tuyến đường sắt, doanh nghiệp quản lý tài sản đường sắt quốc gia tổ chức điều tra, khảo sát, thống nhất áp dụng tần suất trên từng tuyến đường sắt theo từng năm kế hoạch.
3.7. Khi thực hiện công tác bảo dưỡng tháng, nội dung công việc kiểm tra tần suất theo ngày sẽ thực hiện kết hợp trong lần bảo dưỡng tháng; khi thực hiện công tác bảo dưỡng năm, nội dung công việc của bảo dưỡng tháng sẽ thực hiện kết hợp trong lần bảo dưỡng năm.
3.8. Trường hợp vật tư, thiết bị, linh kiện không có tần suất thay thế trong tập định mức này, hoặc thiết bị cảnh báo trong quá trình hoạt động, hoặc đã đến giới hạn kỹ thuật phải thay thế, hao phí vật liệu được xác định theo quy trình bảo trì, chỉ dẫn kỹ thuật, chỉ dẫn của nhà sản xuất hoặc tài liệu thiết kế (nếu có), hao phí nhân công, máy thi công được xác định theo công việc tương ứng trong định mức này.
PHẦN I: TỔNG HỢP KHỐI LƯỢNG CÔNG TÁC BẢO DƯỠNGHỆ THỐNG THÔNG TIN TÍN HIỆU ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA
Mã hiệu | Tên công việc | Đơn vị/tần suất | Số lượng |
CHƯƠNG I | THIẾT BỊ THÔNG TIN | ||
RT.01.00.0000 | ĐƯỜNG DÂY TRẦN | ||
RT.01.10.1000 | Kiểm tra đường dây trần | lần/tháng | 03 |
RT.01.21.1000 | Bảo dưỡng tháng đường dây trần | lần/tháng | 01 |
RT.01.22.1000 | Bảo dưỡng năm đường dây trần | lần/năm | 01 |
RT.01.22.2000 | Phát cây thông thoại | lần/năm | 04 |
Tần suất thay thế vật tư, phụ kiện của đường dây trần trong 01 năm | |||
Thay xà gỗ | % tổng số xà | 16,7 | |
Thay xà sắt | % tổng số xà | 10 | |
Thay xà bê tông | % tổng số xà | 15 | |
Thay sứ | % tổng số sứ | 15 | |
Thay dây co, tăng đơ dây co | % tổng số dây co, tăng đơ dây co | 33 | |
Thay dây sắt | % tổng số km dây sắt | 10 | |
Thay dây đồng, dây lưỡng kim | % tổng số km dây đồng, dây lưỡng kim | 10 | |
Thay cột thông tin, cột chống | % tổng số cột thông tin, cột chống | 0,75 | |
Thay sắt nối | % tổng số sắt nối | 10 | |
Thay bàn đảo H | cái/km | 2 | |
Thay bu lông | bộ/km.trục | 9 | |
Thay ghế thử dây | % tổng số ghế thử dây | 10 | |
Thay thế thanh chống xà | thanh/km | 4 | |
RT.02.00.0000 | HỆ THỐNG THÔNG TIN KỸ THUẬT SỐ | ||
RT.02.10.1000 | Kiểm tra thiết bị truyền dẫn kỹ thuật số (KTS) | lần/ngày | 01 |
RT.02.10.2000 | Kiểm tra thiết bị tổng đài KTS | lần/ngày | 01 |
RT.02.21.1000 | Bảo dưỡng tháng thiết bị truyền dẫn KTS | lần/tháng | 01 |
RT.02.21.2000 | Bảo dưỡng tháng tổng đài KTS | lần/tháng | 01 |
RT.02.21.3000 | Bảo dưỡng tháng thiết bị tách, ghép, nhân kênh | lần/tháng | 01 |
RT.02.21.4000 | Bảo dưỡng tháng máy chủ, máy tính quản lý thiết bị | lần/tháng | 01 |
RT.02.21.5000 | Bảo dưỡng tháng giá phối dây MDF, DDF, dẫn nhập quang ODF | lần/tháng | 01 |
RT.02.21.6010 | Bảo dưỡng tháng bàn điện thoại điều độ chạy tàu | lần/tháng | 01 |
RT.02.21.7000 | Bảo dưỡng tháng máy ghi âm, phóng thanh, thiết bị đồng bộ số | lần/tháng | 01 |
RT.02.21.8000 | Bảo dưỡng tháng thiết bị quản lý đa điểm, đầu cuối hội nghị truyền hình | lần/năm | 11 |
RT.02.22.1000 | Bảo dưỡng năm thiết bị truyền dẫn KTS | lần/năm | 02 |
RT.02.22.2000 | Bảo dưỡng năm thiết bị tổng đài KTS | lần/năm | 02 |
RT.02.22.3010 | Bảo dưỡng năm thiết bị nhân kênh | lần/năm | 02 |
RT.02.22.4000 | Bảo dưỡng năm máy chủ, máy tính quản lý thiết bị | lần/năm | 02 |
RT.02.22.5000 | Bảo dưỡng năm giá phối dây MDF, DDF, dẫn nhập quang ODF | lần/năm | 02 |
RT.02.22.6010 | Bảo dưỡng năm bàn điều độ chạy tàu | lần/năm | 02 |
RT.02.22.7000 | Bảo dưỡng năm máy ghi âm, phóng thanh, thiết bị đồng bộ số | lần/năm | 02 |
RT.02.22.8000 | Bảo dưỡng năm thiết bị quản lý đa điểm, đầu cuối hội nghị truyền hình | lần/năm | 01 |
Tần suất thay thế vật tư, phụ kiện của 01 thiết bị thông tin kỹ thuật số trong 01 năm | |||
Thay card chức năng của trạm thông tin, card E1 thiết bị SDH | % tổng số card | 20 | |
Thay bàn điện thoại viên (PO, Atendent…), bàn Console | % tổng số bàn điện thoại | 25 | |
Thay linh kiện, phụ kiện tổng đài điện thoại | % tổng số bộ linh kiện, phụ kiện tổng đài | 25 | |
Thay máy tính quản lý PC trạm, máy chủ quản lý mạng, notebook, CPU máy tính quản lý thiết bị chuyển mạch, truyền dẫn (Terminal), máy in dữ liệu | % tổng số máy tính | 20 | |
Thay máy ghi âm số | % tổng số máy ghi âm số | 20 | |
Thay card chức năng, card thuê bao, trung kế của tổng đài điện tử | % tổng số card của tổng đài điện tử | 12,5 | |
Thay card FXO, FXS bộ mở rộng thuê bao SDH | % tổng số card mở rộng thuê bao | 20 | |
Thay bộ nguồn thiết bị | % tổng số bộ nguồn thiết bị | 20 | |
Thay ngăn máy đài thông tin trong ga | cái/đài | 10 | |
Thay micro, máy phóng thanh, điện thoại hội nghị, điện thoại cộng điện, điện thoại tự động, điện thoại nam châm, loa nén | % tổng số thiết bị | 10 | |
Thay, sửa ngăn máy khuếch đại, phân hướng điều độ | % tổng số thiết bị | 25 | |
Thay phân cơ điện thoại hội nghị | % tổng số bộ phân cơ điện thoại hội nghị | 5 | |
Thay card chức năng thiết bị quản lý đa điểm, màn hình hội nghị truyền hình, thiết bị đầu cuối truyền hình EndPoint/Polycom | % tổng số card thiết bị | 20 | |
Thay đồng hồ số thời gian thực hệ điều độ | % tổng số thiết bị | 15 | |
Thay giá phối dây, giá phân dây | % tổng số giá phối dây, phân dây | 2 | |
Thay quạt làm mát, quạt thông gió thiết bị | % tổng số thiết bị | 20 | |
Thay thiết bị đo kiểm sợi quang | % tổng số thiết bị | 20 | |
Thay thiết bị giám sát môi trường phòng máy | % tổng số thiết bị | 20 | |
RT.03.00.0000 | THIẾT BỊ THÔNG TIN ANALOG (TƯƠNG TỰ) | ||
RT.03.10.1000 | Kiểm tra thiết bị truyền dẫn tương tự (tải ba) | lần/ngày | 01 |
RT.03.10.2000 | Kiểm tra thiết bị khuếch đại phân hướng điều độ tương tự | lần/ngày | 01 |
RT.03.10.3000 | Kiểm tra thiết bị tổng đài kỹ thuật tương tự | lần/ngày | 01 |
RT.03.10.4001 | Kiểm tra máy điện thoại | lần/ngày | 01 |
RT.03.10.5001 | Kiểm tra máy phóng thanh chạy tàu | lần/ngày | 01 |
RT.03.21.1000 | Bảo dưỡng tháng thiết bị truyền dẫn tương tự (tải ba) | lần/tháng | 01 |
RT.03.21.2000 | Bảo dưỡng tháng thiết bị khuếch đại, giao tiếp tương tự | lần/tháng | 01 |
RT.03.21.3000 | Bảo dưỡng tháng thiết bị tổng đài tương tự | lần/tháng | 01 |
RT.03.21.4000 | Bảo dưỡng tháng hộp nút ấn tổng đài, phân cơ hội nghị, phân cơ chọn số âm tần | lần/tháng | 01 |
RT.03.21.5000 | Bảo dưỡng tháng máy điện thoại | lần/tháng | 01 |
RT.03.21.6000 | Bảo dưỡng tháng đài dẫn nhập, đài đo thử cáp | lần/tháng | 01 |
RT.03.22.1000 | Bảo dưỡng năm thiết bị truyền dẫn tương tự (tải ba) | lần/năm | 01 |
RT.03.22.2000 | Bảo dưỡng năm thiết bị khuếch đại, giao tiếp tương tự | lần/năm | 01 |
RT.03.22.3000 | Bảo dưỡng năm thiết bị tổng đài tương tự | lần/năm | 01 |
RT.03.22.4000 | Bảo dưỡng năm hộp nút ấn tổng đài âm tần, phân cơ điện thoại hội nghị, phân cơ chọn số âm tần | lần/năm | 01 |
RT.03.22.5000 | Bảo dưỡng năm máy điện thoại | lần/năm | 01 |
RT.03.22.6000 | Bảo dưỡng năm đài dẫn nhập, đài đo thử cáp | lần/năm | 01 |
Tần suất thay thế vật tư, phụ kiện của thiết bị thông tin analog trong 01 năm | |||
Thay máy điện thoại các loại (điện thoại nam châm, cộng điện) | % tổng số thiết bị | 15 | |
Thay hộp chức năng tổng đài, ngăn máy phân cơ âm tần | % tổng số thiết bị | 10 | |
Thay thế phụ kiện, thiết bị của đài thông tin trong ga, tổng đài tương tự (âm tần) | % tổng số thiết bị | 20 | |
Thay thế linh kiện, phụ kiện thiết bị truyền dẫn tương tự (tải ba) | % tổng số thiết bị | 15 | |
Thay thế máy fax, máy in | % tổng số thiết bị | 20 | |
CHƯƠNG II | HỆ THỐNG TÍN HIỆU ĐƯỜNG SẮT | ||
RS.01.00.0000 | CỘT TÍN HIỆU | ||
RS.01.10.1000 | Kiểm tra tín hiệu đèn màu | lần/ngày | 01 |
RS.01.10.2000 | Kiểm tra tín hiệu cánh | lần/ngày | 01 |
RS.01.10.3000 | Kiểm tra tín hiệu đường ngang, cầu chung | lần/ngày | 01 |
RS.01.21.1000 | Bảo dưỡng tháng tín hiệu đèn màu | lần/tháng | 02 |
RS.01.21.2000 | Bảo dưỡng tháng tín hiệu cánh | lần/tháng | 02 |
RS.01.21.3000 | Bảo dưỡng tháng tín hiệu đường ngang, cầu chung | lần/tháng | 02 |
RS.01.21.4000 | Bảo dưỡng tháng hòm biến thế tín hiệu | lần/tháng | 02 |
RS.01.22.1000 | Bảo dưỡng năm tín hiệu đèn màu | lần/năm | 01 |
RS.01.22.2000 | Bảo dưỡng năm tín hiệu cánh | lần/năm | 01 |
RS.01.22.3000 | Bảo dưỡng năm tín hiệu đường ngang, cầu chung | lần/năm | 01 |
RS.01.22.4000 | Bảo dưỡng năm hòm biến thế tín hiệu | lần/năm | 01 |
Sơn phủ thiết bị, phụ kiện của cột tín hiệu (trừ chi tiết chế tạo từ thép không gỉ hoặc đã được mạ nhúng nóng) | lần/năm | 0,5 | |
Sơn cạo thiết bị, phụ kiện của cột tín hiệu (trừ chi tiết chế tạo từ thép không gỉ hoặc đã được mạ nhúng nóng) | lần/năm | 0,5 | |
Phát cây che khuất tầm nhìn tín hiệu | lần/năm | 4 | |
Tần suất thay thế vật tư, phụ kiện của cột tín hiệu trong 01 năm | |||
Thay dây phối hoặc cáp phối | % tổng số cột tín hiệu đèn màu | 7 | |
Thay kính tín hiệu | % tổng số cột tín hiệu đèn màu | 20 | |
Thay ống luồn dây cột hiệu | % tổng số cột tín hiệu đèn màu | 10 | |
Thay đế cắm đèn | % tổng số cột tín hiệu đèn màu | 10 | |
Thay tán che đèn tín hiệu | % tổng số cột tín hiệu đèn màu | 10 | |
Thay thang cột tín hiệu | % tổng số cột tín hiệu đèn màu | 10 | |
Thay cơ cấu tín hiệu | % tổng số cột tín hiệu đèn màu | 10 | |
Thay thân cột tín hiệu bằng sắt | % tổng số cột sắt | 10 | |
Thay cánh tín hiệu | % tổng số cột tín hiệu cánh | 25 | |
Thay cáp từ cột lên tuyển biệt khí | % tổng số cột tín hiệu cánh | 20 | |
Thay dây kéo tín hiệu | % tổng số cột tín hiệu cánh | 20 | |
Thay bánh xe, cần đẩy cánh tín hiệu, tuyển biệt khí, tiếp xúc khí, khuỷu điều khiển, động cơ điều khiển của cột tín hiệu cánh | % tổng số cột tín hiệu cánh | 10 | |
Thay cột rõ rẽ | % tổng số cột tín hiệu cánh | 10 | |
Thay biển báo, chuông điện, loa nén, của cột tín hiệu đường ngang | % tổng số cột tín hiệu đèn màu | 10 | |
Thay vỏ chuông, vỉ led của cột tín hiệu đường ngang. | % tổng số cột tín hiệu đèn màu | 10 | |
RS.02.00.0000 | THIẾT BỊ QUAY GHI | ||
RS.02.10.1000 | Kiểm tra thiết bị quay ghi cơ khí | lần/ngày | 01 |
RS.02.10.2000 | Kiểm tra thiết bị quay ghi hộp khóa điện, máy quay ghi | lần/ngày | 01 |
RS.02.21.1000 | Bảo dưỡng tháng thiết bị quay ghi cơ khí | lần/tháng | 01 |
RS.02.21.2000 | Bảo dưỡng tháng thiết bị quay ghi hộp khóa điện, máy quay ghi | lần/tháng | 02 |
RS.02.22.1000 | Bảo dưỡng năm thiết bị quay ghi cơ khí | lần/năm | 01 |
RS.02.22.2000 | Bảo dưỡng năm thiết bị quay ghi hộp khóa điện, máy quay ghi | lần/năm | 01 |
Sơn phủ phụ kiện, chi tiết của thiết bị quay ghi (trừ chi tiết chế tạo từ thép không gỉ hoặc đã được mạ nhúng nóng) | lần/năm | 0,5 | |
Sơn cạo phụ kiện, chi tiết của thiết bị quay ghi (trừ chi tiết chế tạo từ thép không gỉ hoặc đã được mạ nhúng nóng) | lần/năm | 0,5 | |
Tần suất thay thế vật tư, phụ kiện của thiết bị quay ghi trong 01 năm | |||
Thay tay bẻ ghi, hộp khóa điện, mô tơ điện, bộ truyền động, bộ khóa chặt. | % tổng số thiết bị quay ghi | 10 | |
Thay cần liên kết, cần đẩy, cần nối, cần điều chỉnh độ khít, thanh khóa chặt, thanh giằng lưỡi ghi và các chi tiết lắp vào lưỡi ghi | % tổng số thiết bị quay ghi | 10 | |
Thay ổ khóa ghi, cụm 5 chi tiết tay quay ghi hộp khóa điện, bộ khuỷu, nắp đậy bộ khóa chặt, nắp đậy cần máy quay ghi | % tổng số thiết bị quay ghi | 10 | |
Thay bánh xe, con lăn, bu lông của tay bẻ ghi, ống đạo quản | % tổng số thiết bị quay ghi | 10 | |
Thay cáp lên hộp khóa điện, cáp vào máy quay ghi | % tổng số thiết bị quay ghi | 7 | |
Thay công tắc đạp chân, đèn ghi thắp điện, biển ghi. | % tổng số thiết bị quay ghi | 20 | |
Thanh chống xô | % tổng số thiết bị quay ghi | 20 | |
Thay sắt góc | % tổng số thiết bị quay ghi | 20 | |
Thay chốt chẻ đứt, bộ tiếp xúc di động máy quay ghi | bộ / máy quay ghi | 01 | |
Thay chổi than, đai ma sát máy quay ghi | % tổng số thiết bị quay ghi | 10 | |
Thay nắp đậy chổi than, cổ góp, vòng bi, chốt đầu tròn, lá ép ly hợp | % tổng số thiết bị quay ghi | 10 | |
Thay thanh động tác, truyền động, bộ tiếp điểm, cần biểu thị máy quay ghi | % tổng số thiết bị quay ghi | 10 | |
Thay trụ biểu trí, thanh biểu thị, thanh răng, bánh răng máy quay ghi | % tổng số thiết bị quay ghi | 10 | |
Thay ống mềm thủy lực, hộp tiếp điểm ngoài | % tổng số thiết bị quay ghi | 20 | |
Thay dầu thủy lực máy quay ghi | % tổng số máy quay ghi thủy lực | 20 | |
RS.03.00.0000 | THIẾT BỊ ĐIỀU KHIỂN CHẠY TÀU | ||
RS.03.10.0000 | Kiểm tra thiết bị điều khiển chạy tàu | lần/ngày | 01 |
RS.03.21.0000 | Bảo dưỡng tháng thiết bị điều khiển chạy tàu | lần/tháng | 04 |
RS.03.22.0000 | Bảo dưỡng năm thiết bị điều khiển chạy tàu | lần/năm | 02 |
Tần suất thay thế vật tư, phụ kiện của thiết bị điều khiển chạy tàu trong 01 năm | |||
Thay module hiển thị mặt đài khống chế | % tổng số module đài khống chế | 10 | |
Thay nút ấn, tay bẻ đài khống chế, chuông điện, còi báo và phụ kiện khác của đài khống chế | % tổng số phụ kiện đài khống chế | 20 | |
Thay máy tính trực ban chạy tàu | % tổng số máy tính | 10 | |
RS.04.10.0000 | THIẾT BỊ XỬ LÝ LIÊN KHÓA | ||
RS.04.10.1000 | Kiểm tra thiết bị tín hiệu liên khóa ga | lần/ngày | 01 |
RS.04.21.1000 | Bảo dưỡng tháng thiết bị liên khóa ga | lần/tháng | 02 |
RS.04.22.1000 | Bảo dưỡng năm thiết bị liên khóa ga | lần/năm | 01 |
Sơn phủ tủ rơ le (trừ chi tiết chế tạo từ thép không gỉ hoặc đã được mạ nhúng nóng) | lần/năm | 0,5 | |
Sơn cạo tủ rơ le (trừ chi tiết chế tạo từ thép không gỉ hoặc đã được mạ nhúng nóng) | lần/năm | 0,5 | |
Tần suất thay thế vật tư, phụ kiện của thiết bị xử lý liên khóa trong 01 năm | |||
Thay card và module của thiết bị điều khiển chạy tàu | % tổng số card và modul | 20 | |
Thay rơ le tín hiệu các loại | % tổng số rơ le | 10 | |
Thay thế biến trở, điện trở | % tổng số tủ, giá rơ le | 10 | |
Thay khởi động từ, aptomat, biến áp, bộ cắt lọc sét | % tổng số thiết bị | 20 | |
RS.05.00.0000 | THIẾT BỊ PHÁT HIỆN TÀU | ||
RS.05.10.0000 | Kiểm tra thiết bị phát hiện tàu | lần/ngày | 01 |
RS.05.21.0000 | Bảo dưỡng tháng thiết bị phát hiện tàu | lần/tháng | 01 |
RS.05.21.2000 | Bảo dưỡng tháng hòm biến thế mạch ray, hòm cảm biến đếm trục | lần/tháng | 01 |
RS.05.22.0000 | Bảo dưỡng năm thiết bị phát hiện tàu | lần/năm | 01 |
RS.05.22.2000 | Bảo dưỡng năm hòm biến thế mạch ray, hòm cảm biến đếm trục | lần/năm | 01 |
Tần suất thay thế vật tư, phụ kiện của 01 thiết bị phát hiện tàu trong 01 năm | |||
Thay cảm biến địa chấn, cảm biến từ | % tổng số cảm biến | 30 | |
Thay cảm biến đếm trục | % tổng số cảm biến | 10 | |
Thay bộ gá lắp cảm biến | % tổng số cảm biến | 5 | |
RS.06.00.0000 | THIẾT BỊ ĐƯỜNG NGANG | ||
RS.06.10.0000 | Kiểm tra tủ điều khiển đường ngang | lần/ngày | 01 |
RS.06.21.0000 | Bảo dưỡng tháng tủ điều khiển đường ngang | lần/tháng | 02 |
RS.06.22.0000 | Bảo dưỡng năm tủ điều khiển đường ngang | lần/năm | 02 |
Sơn phủ tủ điều khiển (trừ chi tiết chế tạo từ thép không gỉ hoặc đã được mạ nhúng nóng) | lần/năm | 0,5 | |
Sơn cạo tủ điều khiển (trừ chi tiết chế tạo từ thép không gỉ hoặc đã được mạ nhúng nóng) | lần/năm | 0,5 | |
Tần suất thay thế vật tư, phụ kiện của 01 thiết bị đường ngang trong 01 năm | |||
Thay bộ điều khiển | % tổng số tủ điều khiển | 20 | |
Thay bộ giao tiếp, board điều khiển, khởi động từ, aptomat | % tổng số tủ điều khiển | 20 | |
Thay bộ nguồn, quạt gió tủ điều khiển | % tổng số thiết bị | 20 | |
Thay động cơ cần chắn | % tổng số bộ cần chắn điện | 10 | |
Thay thanh chắn | % tổng số thanh chắn | 10 | |
CHƯƠNG III | HỆ THỐNG THÔNG TIN, TÍN HIỆU KHÁC | ||
RU.01.00.0000 | THIẾT BỊ NGUỒN ĐIỆN, TIẾP ĐẤT, CHỐNG SÉT | ||
RU.01.10.0000 | Kiểm tra thiết bị nguồn điện | lần/ngày | 01 |
RU.01.21.1000 | Bảo dưỡng tháng thiết bị nguồn điện | lần/tháng | 01 |
RU.01.21.2000 | Bảo dưỡng tháng thiết bị tiếp đất, chống sét | lần/tháng | 01 |
RU.01.22.1000 | Bảo dưỡng năm thiết bị nguồn điện | lần/năm | 02 |
RU.01.22.2000 | Bảo dưỡng năm thiết bị tiếp đất, chống sét | lần/năm | 01 |
RU.01.22.3000 | Bảo dưỡng năm máy phát điện | lần/năm | 01 |
Thay máy phát điện | % tổng số thiết bị | 10 | |
Thay ắc quy | % tổng số ắc quy | 20 | |
Thay ổn áp, bộ đổi điện, chỉnh lưu, lưu điện, bộ nguồn, bộ nạp ắc quy | % tổng số thiết bị | 20 | |
Thay automat, cầu dao, khởi động từ, cắt sét nguồn | % tổng số thiết bị | 20 | |
Bảo dưỡng điều hòa làm mát phòng máy thiết bị | lần/năm | 01 | |
RU.02.00.0000 | TUYẾN CÁP THÔNG TIN, TÍN HIỆU, ĐIỆN | ||
RU.02.10.0000 | Kiểm tra tuyến cáp | lần/tháng | 02 |
RU.02.20.0000 | Bảo dưỡng tuyến cáp | lần/năm | 02 |
RU.02.21.0000 | Bảo dưỡng tháng hộp cáp | lần/tháng | 01 |
RU.02.22.0000 | Bảo dưỡng năm hộp cáp | lần/năm | 01 |
Tần suất thay thế vật tư, phụ kiện của tuyến cáp trong 01 năm | |||
Thay thế cáp treo | % tổng số km sợi cáp treo | 10 | |
Thay thế cáp chôn | % tổng số km sợi cáp chôn | 7 | |
Thay thế hộp cáp, ống bảo vệ cổ cáp | % tổng số hộp cáp | 10 | |
Thay thế măng xông cáp | % tổng số măng xông cáp | 10 | |
Thay bảng đấu dây, phiến, cọc đấu dây | % tổng số hộp cáp | 15 | |
RU.03.00.0000 | TRỰC GIẢI QUYẾT TRỞ NGẠI THÔNG TIN TÍN HIỆU | ||
RU.03.10.0000 | Trực giải quyết trở ngại ga thông tin tín hiệu | 24h/24h | |
RU.03.20.0000 | Trực giải quyết trở ngại trạm thông tin | 24h/24h | |
RU.03.30.0000 | Trực điện thoại, điện báo | 24h/24h | |
RU.02.40.0000 | Trực trung tâm giám sát, điều độ giải quyết trở ngại đường ngang | 24h/24h | |
RU.03.50.0000 | Trực giải quyết trở ngại đường ngang | 24h/24h | |
RU.03.60.0000 | Trực giải quyết trở ngại nguồn điện | 24h/24h |
PHẦN II: ĐỊNH MỨC BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG THÔNG TIN, TÍN HIỆU, ĐIỆN ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA
CHƯƠNG I: HỆ THỐNG THÔNG TIN ĐƯỜNG SẮT
RT.01.00.0000 ĐƯỜNG DÂY TRẦN
RT.01.10.1000 Kiểm tra đường dây trần
Thành phần công việc:
Kiểm tra sự biến đổi môi trường xung quanh đường dây, tình trạng cột, các cấu kiện trên cột, các chi tiết giacố cột, các phần tử bảo vệ đường dây (thu lôi, bộ phóng điện), ghi chép các khối lượng công việc cần xử lý đột xuất để có kế hoạch khắc phục.
Đơn vị: km trục / lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại mặt xà đường dây | ||
1 xà 8 | 2 xà 8 | 1 xà 8 1 xà 4 | |||
RT.01.10.10 | Nhân công 4,5/7 | công | 0,182 | 0,229 | 0,211 |
01 | 02 | 03 |
RT.01.21.1000 Bảo dưỡng tháng đường dây trần
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, di chuyển dọc tuyến đường dây, kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng đường dây, gỡ bỏ chướng ngại vật, quét nhện trên đường dây và làm sạch đường dây, bảo đảm chất lượng truyền dẫn theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: km trục / lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại mặt xà đường dây | ||
1 xà 8 | 2 xà 8 | 1 xà 8 1 xà 4 | |||
RT.01.21.10 | Nhân công 4,5/7 | công | 0,261 | 0,368 | 0,340 |
01 | 02 | 03 |
RT.01.22.1000 Bảo dưỡng năm đường dây trần
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, thiết bị, di chuyển dọc tuyến đường dây, kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng đường dây, gỡ bỏ chướng ngại vật và làm sạch đường dây.
- Đối với vị trí cột đặc biệt (cột kết cuối, rẽ dây, vượt sông, cột thử dây, cột nhập ga, nhập đài, cột có giác thâm lớn…): Kiểm tra độ chắc chắn của thang và cột thông tin, ghế thử dây, tủ cáp dẫn nhập, kiểm tra các phụ kiện khác, bu lông, đai ốc…, vá những vị trí cột bị sứt nhỏ, chỉnh lại cột nghiêng, chỉnh lệch mặt cột, sửa chữa các hư hỏng nhỏ bê tông chân cột, sơn lại cột (nếu là cột sắt), kiểm tra tháo dỡ các công trình kiến trúc gây ảnh hưởng.
- Vệ sinh bềmặt cột, viết lại số cột trên các cột thông tin; vệ sinh, đánhgỉ sắt nối cột, sơn sắt nối cột, sắt chống xà đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật; vệ sinh, sơn phủ tăng đơ + colie dây co, ghế thử dây.
Đơn vị: cột (cái) / lần
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RT.01.22.10 | Bảo dưỡng cột đặc biệt | Nhân công 4,5/7 | công | 0,252 |
RT.01.22.11 | Sơn viết số cột thông tin | Vật liệu | ||
Sơn màu tổng hợp | kg | 0,07 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | ||
Nhân công 3,0/7 | công | 0,018 | ||
RT.01.22.12 | Sơn sắt nối cột | Vật liệu | ||
Sơn chống gỉ | kg | 0,66 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | ||
Nhân công 3,0/7 | công | 0,028 | ||
RT.01.22.13 | Sơn phủ tăng đơ + colie dây co | Vật liệu | ||
Sơn chống gỉ | kg | 0,2 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | ||
Nhân công 3,0/7 | công | 0,010 | ||
RT.01.22.14 | Sơn bàn đảo | Vật liệu | ||
Sơn chống gỉ | kg | 0,2 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | ||
Nhân công 3,0/7 | công | 0,022 | ||
RT.01.22.15 | Sơn sắt chống xà | Vật liệu | ||
Sơn phòng gỉ | kg | 0,41 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | ||
Nhân công 3,0/7 | công | 0,18 | ||
RT.01.22.16 | Sơn ghế thử dây | Vật liệu | ||
Sơn chống gỉ | kg | 1,63 | ||
Sơn màu tổng hợp | kg | 1,63 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | ||
Nhân công 3,0/7 | công | 0,235 | ||
10 |
RT.01.22.2000 Phát cây thông thoại
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, đi dọc tuyến đường dây, phát quang cây cối đảm bảo cây không chạm vào đường dây.
Đơn vị: km trục / lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại mặt xà đường dây | ||
1 xà 8 | 2 xà 8 | 1 xà 8 1 xà 4 | |||
RT.01.22.20 | Nhân công 3,5/7 | công | 0,395 | 0,827 | 0,510 |
01 | 02 | 03 |
RT.01.30.1000 Thay thế xà
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, kiểm tra an toàn điện, kiểm tra đường dây, sứ xà, tháo hãm, tháo sứ, tháo cuống sứ, tháo xà chống, tháo xà, lắp xà mới, lắp lại xà chống, lắp lại sứ, chuyển dây trần từ xà cũ sang xà mới, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: cái
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại xà | ||
Xà gỗ | Xà sắt | Xà bê tông | |||
RT.01.30.10 | Vật liệu | ||||
Xà | cái | 1 | 1 | 1 | |
Bu lông | bộ | 3 | 3 | 3 | |
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | |
Nhân công 3,0/7 | công | 1,656 | 1,748 | 1,820 | |
01 | 02 | 03 |
Ghi chú: Trường hợp chỉnh xà lệch, áp dụng 10% hao phí nhân công tương ứng theo từng loại xà.
RT.01.30.1100 Thay thế sứ
Thành phần công việc:
Kiểm tra an toàn điện, kiểm tra sứ, tháo cuống sứ, thay thế sứ mới, chuyển dây trần từ sứ cũ sang sứ mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường.
Đơn vị: 10 quả
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RT.01.30.11 | Vật liệu | ||
Sứ | quả | 10 | |
Bu lông cuống sứ | bộ | 10 | |
Vật liệu khác | % | 5 | |
Nhân công 3,0/7 | công | 0,018 | |
10 |
RT.01.30.1200 Thay dây co
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vật liệu và thiết bị dụng cụ, di chuyển đến bị trí làm việc, bện dây co, lắp đặt dây co vào vị trí đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: bộ
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RT.01.30.12 | Vật liệu | ||
Dây co | bộ | 1 | |
Vật liệu khác | % | 5 | |
Nhân công 3,0/7 | công | 0,50 | |
10 |
RT.01.30.1300 Thay thế dây trần
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, tháo dây cũ, lắp đặt dây mới, kéo căng đầu dây, căng dây nối đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, đo thử chất lượng truyền tải theo tiêu chuẩn.
Đơn vị: 1000m
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Dây trần thông tin | |
Dây Ø4 | Dây Ø3 | |||
RT.01.30.13 | Vật liệu | |||
Dây sắt tráng kẽm | kg | 102 | ||
Dây đồng, lưỡng kim | kg | 60 | ||
Bulong kèm êcu | bộ | 0,4 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | |
Nhân công | ||||
Nhân công 3,0/7 | công | 3,314 | ||
Nhân công 4,5/7 | công | 3,314 | ||
01 | 02 |
Ghi chú: Trường hợp chỉ thực hiện kéo dây trần bị trùng, hao phí nhân công được tính bằng 15% hao phí thay thế dây trần.
RT.01.30.1400 Thay thế cột bê tông thông tin
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, tháo dỡ cột cũ, lắp đặt cột mới theo đúng yêu cầu kỹ thuật, hoàn thiện công tác thay thế, vận chuyển cột cũ về vị trí tập kết.
Đơn vị: cột
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại cột | ||||
cột H, cột ghép | cột đơn ≥ 7,0m | cột đơn < 7,0m | cột góc | cột chống | |||
RT.01.30.14 | Vật liệu | ||||||
Cột bê tông | cột | 2 | 1 | 1 | 1 | 1 | |
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | |
Nhân công 4,5/7 | công | 9,450 | 5,250 | 3,938 | 6,300 | 3,281 | |
01 | 02 | 03 | 04 | 05 |
RT.01.30.1500 Thay thế cột sắt thông tin
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, tháo dỡ cột cũ, lắp đặt cột mới theo đúng yêu cầu kỹ thuật, hoàn thiện công tác thay thế, vận chuyển cột cũ về vị trí tập kết.
Đơn vị: cột
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại cột | ||
Cột H, cột ghép | Cột đơn | Cột chống | |||
RT.01.30.15 | Vật liệu | ||||
Cột sắt | cột | 2 | 1 | 1 | |
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | |
Nhân công 4,5/7 | công | 3,780 | 3,150 | 3,281 | |
01 | 02 | 03 |
Ghi chú: Trường hợp kéo cột nghiêng, áp dụng 10% hao phí nhân công đối với cột nghiêng ≤ 15 độ; 15% hao phí nhân công đối với cột nghiêng > 15 độ.
RT.01.30.1600 Thay thế sắt nối cột
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, tháo dỡ sắt nối cũ, lắp đặt sắt nối bảo đảm theo đúng yêu cầu kỹ thuật, hoàn thiện công tác thay thế, vận chuyển vật tư về vị trí tập kết.
Đơn vị: thanh
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại thanh | ||
< 2,0m | ≤ 3,0m | > 3,0m | |||
RT.01.30.16 | Vật liệu | ||||
Sắt nối, thanh giằng | thanh | 1 | 1 | 1 | |
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | |
Nhân công 4,5/7 | công | 1,577 | 1,711 | 1,840 | |
01 | 02 | 03 |
RT.02.00.0000 BẢO DƯỠNG HỆ THỐNG THÔNG TIN KỸ THUẬT SỐ
RT.02.10.1000 Kiểm tra thiết bị truyền dẫn kỹ thuật số (KTS)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra theo quy trình bảo trì, theo dõi, hiệu chỉnh thông số kỹ thuật (nếu có), kết thúc ghi sổ theo quy định.
Đơn vị: thiết bị / lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại thiết bị | |||||
SDH-STM1 | SDH-STM4 | SDH-STM16 | PDH | |||||
RT.02.10.10 | Nhân công 4,0/7 | công | 0,016 | 0,02 | 0,024 | 0,008 | ||
01 | 02 | 03 | 04 | |||||
RT.02.10.2000 Kiểm tra thiết bị tổng đài KTS
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra theo quy trình bảo trì, theo dõi, hiệu chỉnh thông số kỹ thuật (nếu có), kết thúc ghi sổ theo quy định.
Đơn vị: tổng đài / lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại thiết bị | ||
1024 line trở lên | từ 256 đến 1024 line | dưới 256 line | |||
RT.02.10.20 | Nhân công 4,0/7 | công | 0,049 | 0,027 | 0,025 |
01 | 02 | 03 |
RT.02.21.1000 Bảo dưỡng tháng thiết bị truyền dẫn KTS
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: thiết bị / lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại thiết bị | |||
SDH-STM1 | SDH-STM4 | SDH-STM16 | PDH | |||
RT.02.21.10 | ||||||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,64 | 0,64 | 0,92 | 0,525 | |
Máy thi công | ||||||
Máy đo công suất thu phát quang | ca | 0,090 | 0,133 | |||
Máy đo quang | ca | 0,044 | 0,068 | |||
Đồng hồ vạn năng | ca | 0,175 | 0,031 | 0,048 | 0,031 | |
Máy hút bụi 1,2kW | ca | 0,092 | 0,092 | 0,092 | 0,092 | |
01 | 02 | 03 | 04 |
RT.02.21.2000 Bảo dưỡng tháng tổng đài KTS
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của các thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: tổng đài / lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại thiết bị | ||
1024 line trở lên | từ 256 đến 1024 line | dưới 256 line | |||
RT.02.21.20 | Nhân công 4,0/7 | công | 4,20 | 2,10 | 1,05 |
01 | 02 | 03 |
RT.02.21.3000 Bảo dưỡng tháng thiết bị tách, ghép, nhân kênh
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: thiết bị / lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RT.02.21.30 | Nhân công 4,0/7 | công | 0,525 |
10 |
RT.02.21.4000 Bảo dưỡng tháng máy chủ, máy tính quản lý thiết bị
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: máy / lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại thiết bị | ||
Máy chủ quản lý thiết bị (Server) | Máy tính quản lý thiết bị (Terminal) | Máy chủ mạng (LAN/WAN) | |||
RT.02.21.40 | Nhân công 4,0/7 | công | 0,788 | 0,131 | 1,575 |
01 | 02 | 03 |
RT.02.21.5000 Bảo dưỡng tháng giá phối dây MDF, DDF, dẫn nhập quang ODF
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: giá / lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Giá MDF, Giá DDF | Giá ODF |
RT.02.21.50 | Nhân công 4,0/7 | công | 0,045 | 0,064 |
01 | 02 |
RT.02.21.6000 Bảo dưỡng tháng bàn điện thoại điều độ chạy tàu
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: thiết bị / lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RT.02.21.60 | Nhân công 4,0/7 | công | 0,131 |
10 |
RT.02.21.7000 Bảo dưỡng tháng máy ghi âm, phóng thanh, thiết bị đồng bộ số
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: thiết bị / lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại thiết bị | |
Máy ghi âm số, máy phóng thanh | Đồnghồđồng bộ số | |||
RT.02.21.70 | Nhân công 4,0/7 | công | 0,263 | 0,032 |
01 | 02 |
RT.02.21.8000 Bảo dưỡng tháng thiết bị quản lý đa điểm, đầu cuối hội nghị truyền hình
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: bộ / lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại thiết bị | |
Thiết bị quản lý đa điểm | Thiết bị đầu cuối | |||
RT.02.21.80 | Nhân công 4,0/7 | công | 0,327 | 0,064 |
01 | 02 |
RT.02.22.1000 Bảo dưỡng năm thiết bị truyền dẫn KTS
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị; bảo dưỡng, đo kiểm thông tuyến theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: thiết bị / lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại thiết bị | |||
SDH-STM1 | SDH-STM4 | SDH-STM16 | PDH | |||
RT.02.22.11 | Vật liệu | |||||
Tấm lọc bụi | cái | 0,05 | 0,05 | 0,05 | 0,05 | |
Cầu chì | cái | 1,5 | 1,5 | 1,5 | 1,5 | |
Giẻ duy tu | kg | 0,25 | 0,25 | 0,25 | 0,25 | |
Dung môi vệ sinh mạch điện tử | lít | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,3 | |
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | |
Nhân công 4,0/7 | công | 3,15 | 4,2 | 4,2 | 2,1 | |
01 | 02 | 03 | 04 |
RT.02.22.2000 Bảo dưỡng năm thiết bị tổng đài KTS
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị; bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: tổng đài /lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại thiết bị | ||
1024 line trở lên | từ 256 đến 1024 line | dưới 256 line | |||
RT.02.22.20 | Vật liệu | ||||
Giẻ duy tu | kg | 0,25 | 0,25 | 0,25 | |
Dung môi vệ sinh mạch điện tử | 0,5 | 0,5 | 0,5 | ||
Dây phối tuyến | m | 57,143 | 28,571 | 14,286 | |
Vật liệu khác | % | 15 | 15 | 5 | |
Nhân công 4,0/7 | công | 8,422 | 4,20 | 2,10 | |
01 | 02 | 03 |
RT.02.22.3000 Bảo dưỡng năm thiết bị tách, ghép, nhân kênh
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị; bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: thiết bị / lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RT.02.22.30 | Vật liệu | ||
Giẻ duy tu | kg | 0,2 | |
Dung môi vệ sinh mạch điện tử | lít | 0,3 | |
Dây phối | m | 14,286 | |
Vật liệu khác | % | 5 | |
Nhân công 4,0/7 | công | 1,050 | |
10 |
RT.02.22.4000 Bảo dưỡng năm máy chủ, máy tính quản lý thiết bị
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị; bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: máy / lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại thiết bị | |||
Máy chủ quản lý thiết bị (Server) | Máy tính quản lý thiết bị (Terminal) | Máy chủ mạng (LAN/ WAN) | ||||
RT.02.22.40 | Vật liệu | |||||
Giẻ duy tu | kg | 0,1 | 0,1 | 0,1 | ||
Dung môi vệ sinh mạch điện tử | lít | 0,3 | 0,3 | 0,3 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 1,575 | 0,525 | 3,15 | ||
01 | 02 | 03 |
RT.02.22.5000 Bảo dưỡng năm giá phối dây MDF, DDF, dẫn nhập quang ODF
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị; bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: giá / lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại thiết bị | |
Giá ODF, MDF, DDF ga | Giá MDF, giá DDF Trạm | |||
RT.02.22.50 | Vật liệu | |||
Dây phối, nhẩy quang | m | 5 | 10 | |
Chổi lông | cái | 1 | 1 | |
Cồn công nghiệp | lít | 0,1 | 0,3 | |
Vật liệu khác | % | 15 | 15 | |
Nhân công 4,0/7 | công | 0,394 | 2,10 | |
01 | 02 |
RT.02.22.6000 Bảo dưỡng năm bàn điều độ chạy tàu
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị; bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị:thiết bị / lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RT.02.22.60 | Vật liệu | ||
Cáp mạng | m | 10 | |
Giẻ duy tu | kg | 0,1 | |
Dung môi vệ sinh mạch điện tử | lít | 0,2 | |
Vật liệu khác | % | 5 | |
Nhân công 4,0/7 | công | 0,263 | |
10 |
RT.02.22.7000 Bảo dưỡng năm máy ghi âm, phóng thanh, thiết bị đồng bộ số
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị; bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt độngđảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: thiết bị / lần
Mã hiệu | Thànhphầnhaophí | Đơnvị | Loại thiết bị | ||
Máy ghi âm số | Máy phóng thanh | Đồnghồđồng bộ số | |||
RT.02.22.70 | Vậtliệu | ||||
Dây súp đôi | m | 102 | |||
Giẻ duy tu | m | 0,1 | 0,5 | 0,1 | |
Dung môi vệ sinh mạch điện tử | lít | 0,2 | 0,2 | 0,2 | |
Vậtliệukhác | % | 5 | 5 | 5 | |
Nhâncông 4,0/7 | công | 0,525 | 1,05 | 0,131 | |
01 | 02 | 03 |
RT.02.22.8000 Bảo dưỡng năm thiết bị quản lý đa điểm, đầu cuối hội nghị truyền hình
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị; bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: thiết bị / lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại thiết bị | |
Thiết bị quản lý đa điểm | Thiết bị đầu cuối | |||
RT.02.22.80 | Vật liệu | |||
Cáp mạng | m | 7,385 | 0,615 | |
Giẻ duy tu | kg | 0,2 | 0,2 | |
Dung môi vệ sinh mạch điện tử | lít | 0,3 | 0,3 | |
Vật liệu khác | % | 10 | 10 | |
Nhân công 4,0/7 | công | 1,575 | 0,131 | |
01 | 02 |
RT.02.30.1000 Thay thế linh kiện, phụ kiện thiết bị truyền dẫn KTS
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: thiết bị
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại thiết bị | ||||
Card điều khiển | Card giao diện quang | Card chức năng | Modul chức năng | Quạt tản nhiệt | |||
RT.02.30.10 | Vật liệu | ||||||
Thiết bị card | card | 1 | 1 | 1 | |||
Modul chức năng | cái | 1 | |||||
Quạt tản nhiệt | 1 | ||||||
Vật liệu khác | % | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | |
Nhân công 4,0/7 | công | 0,750 | 0,499 | 0,394 | 0,195 | 0,026 | |
01 | 02 | 03 | 04 | 05 |
RT.02.30.2000 Thay thế linh kiện, phụ kiện thiết bị tổng đài KTS
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, khai báo cấu hình, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị:thiết bị
Mã hiệu | Thànhphầnhaophí | Đơnvị | Loại card | |||
Cardđiều khiển | Card chức năng | Modul chức năng | Quạt tản nhiệt | |||
RT.02.30.20 | Vật liệu | |||||
Thiết bị card | card | 1 | 1 | |||
Modul chức năng | bộ | 1 | ||||
Quạt tản nhiệt | 1 | |||||
Vật liệu khác | % | 0,1 | 0,1 | 0,1 | 0,1 | |
Nhân công 4,0/7 | công | 1,575 | 0,394 | 0,195 | 0,026 | |
01 | 02 | 03 | 04 |
RT.02.30.3000 Thay thế linh kiện, phụ kiện thiết bị tách, ghép, nhân kênh
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, khai báo cấu hình, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: card
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại thiết bị | |||
Card giao diện | Card nguồn | Card trung kế | Card FXO/ FXS | |||
RT.02.30.30 | Vật liệu | |||||
Card giao diện E1 | card | 1 | ||||
Card nguồn | card | 1 | ||||
Card trung kế | card | 1 | ||||
Card mở rộng thuê bao | card | 1 | ||||
Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | |
Nhân công 4,0/7 | công | 0,263 | 0,394 | 0,131 | 0,394 | |
01 | 02 | 03 | 04 |
RT.02.30.4000 Thay thế linh kiện, phụ kiện máy chủ, máy tính quản lý thiết bị
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, cài đặt lại tham số hoạt động và cài đặt phần mềm cho máy chủ, máy tính, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: bộ
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại máy | ||
Máy chủ quản lý thiết bị (Server) | Máy tính quản lý thiết bị (Terminal) | Máy chủ mạng (LAN/ WAN) | |||
RT.02.30.40 | Vật liệu | ||||
Máy chủ quản lý | bộ | 1 | 1 | ||
Máy tính | bộ | 1 | |||
Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | |
Nhân công 4,0/7 | công | 8,269 | 0,788 | 6,30 | |
01 | 02 | 03 |
RT.02.30.5000 Thay thế linh kiện, phụ kiện giá phối dây MDF, DDF, dẫn nhập quang ODF
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, tháo dây, phiến đấu dây và đánh dấu, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: giá
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng | ||
Giá dẫn nhập ODF | Giá nhập dây DDF | Giá phối dây MDF | |||
RT.02.30.50 | Vật liệu | ||||
Giá dẫn nhập quang ODF | giá | 1 | |||
Giá dẫn nhập cáp | giá | 1 | |||
Giá phối dây MDF | giá | 1 | |||
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | |
Nhân công 4,0/7 | công | 4,191 | 3,15 | 3,15 | |
01 | 02 | 03 |
RT.02.30.6000 Thay thế bàn điện thoại điều độ chạy tàu
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị:thiết bị
Mã hiệu | Thànhphầnhaophí | Đơnvị | Loại thiết bị | |
Bàn điệnthoạiviên(PO) | Bànđiện thoại trực ban chạy tàu | |||
RT.02.30.60 | Vậtliệu | |||
Bànđiệnthoại | cái | 1 | 1 | |
Vậtliệukhác | % | 5 | 5 | |
Nhâncông 4,0/7 | công | 0,197 | 0,525 | |
01 | 02 |
RT.02.30.7000 Thay thế thiết bị loa, micro, máy phóng thanh, máy ghi âm, đồng hồ đồng bộ số
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động của thiết bị đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị:cái
Mã hiệu | Thànhphần haophí | Đơnvị | Loại thiết bị | ||||
Microtổngđàitrongga,phóngthanhga,điệnthoạihộinghị | Loa nén, đồng hồ đồng bộ số | Microđiềuđộtuyến,điệnthoạihộinghịtruyềnhình | Máy phóng thanh chạy tàu | Máy ghi âm số | |||
RT.02.30.70 | Vậtliệu | ||||||
Thiết bị | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |
Vậtliệukhác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | |
Nhâncông 4,0/7 | công | 0,064 | 0,131 | 0,263 | 0,263 | 0,525 | |
01 | 02 | 03 | 04 | 05 |
RT.02.30.8000 Thay thế các thiết bị của hệ thống hội nghị truyền hình
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, kiểm tra hoạt động của thiết bị để phát hiện hư hỏng; tháo linh kiện, thiết bị hư hỏng ra và lắp linh kiện, thiết bị mới vào, cập nhật hệ thống, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động của thiết bị đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: thiết bị
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại thiết bị | ||
Thiết bị quản lý đa điểm | Thiết bị đầu cuối | Màn hình | |||
RT.02.30.80 | Vật liệu | ||||
Thiết bị quản lý đa điểm | bộ | 1 | |||
Thiết bị đầu cuối | bộ | 1 | |||
Màn hình | bộ | 1 | |||
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | |
Nhân công 4,0/7 | công | 0,263 | 0,263 | 1,05 | |
01 | 02 | 03 |
RT.02.30.9000 Thay thế thiết bị kết nối mạng
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, kiểm tra hoạt động của thiết bị đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: thiết bị
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại thiết bị | ||
Modem | Router | Switch (HUB) | |||
RT.02.30.90 | Vật liệu | ||||
Linh kiện thiết bị mạng | cái | 1 | 1 | 1 | |
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | |
Nhân công 4,0/7 | công | 0,15 | 0,19 | 0,11 | |
01 | 02 | 03 |
RT.03.00.0000 BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ THÔNG TIN ANALOG (TƯƠNG TỰ)
RT.03.10.1000 Kiểm tra thiết bị truyền dẫn tương tự (tải ba)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, ghi sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra theo quy trình bảo trì, theo dõi, hiệu chỉnh thông số kỹ thuật (nếu có), kết thúc ghi sổ theo quy định.
Đơn vị: máy / lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại thiết bị | ||
Máy tải ba 3 đường | Máy tải ba 12 đường | Tăng âm tải ba | |||
RT.03.10.10 | Nhân công4,0/7 | công | 0,027 | 0,049 | 0,012 |
01 | 02 | 03 |
RT.03.10.2000 Kiểm tra thiết bị khuếch đại phân hướng điều độ tương tự
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, ghi sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra theo quy trình bảo trì, theo dõi, hiệu chỉnh thông số kỹ thuật (nếu có), kết thúc ghi sổ theo quy định.
Đơn vị: máy / lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RT.03.10.20 | Nhân công 4,0/7 | công | 0,007 |
10 |
RT.03.10.3000 Kiểm tra thiết bị tổng đài kỹ thuật tương tự
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, ghi sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra theo quy trình bảo trì, theo dõi, hiệu chỉnh thông số kỹ thuật (nếu có), kết thúc ghi sổ theo quy định.
Đơn vị: thiết bị / lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại thiết bị | |
Tổng đài tập trung trong ga | Tổng đài âm tần | |||
RT.03.10.30 | Nhân công 4,0/7 | công | 0,039 | 0,044 |
01 | 02 |
RT.03.10.4000 Kiểm tra máy điện thoại
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra theo quy trình bảo trì, theo dõi, hiệu chỉnh thông số kỹ thuật (nếu có), kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: máy / lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RT.03.10.40 | Nhân công 4,0/7 | công | 0,011 |
10 |
RT.03.10.5000 Kiểm tra máy phóng thanh chạy tàu
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra theo quy trình bảo trì, theo dõi, hiệu chỉnh thông số kỹ thuật (nếu có), kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: máy / lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RT.03.10.50 | Nhân công 4,0/7 | công | 0,020 |
10 |
RT.03.21.1000 Bảo dưỡng tháng thiết bị truyền dẫn tương tự (tải ba)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị theo quy trình bảo trì, hiệu chỉnh thông số kỹ thuật của thiết bị theo yêu cầu của tiêu chuẩn.
Đơn vị: máy / lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại thiết bị | |||
Máy tải ba 3 đường | Máy tải ba 12 đường | Tăng âm tải ba | ||||
RT.03.21.10 | Vật liệu | |||||
Giẻ duy tu | kg | 0,3 | 0,3 | 0,3 | ||
Chổi quét máy | cái | 1 | 1 | 1 | ||
Dầu duy tu | lít | 0,35 | 0,35 | 0,35 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 2,10 | 3,15 | 0,788 | ||
01 | 02 | 03 |
RT.03.21.2000 Bảo dưỡng tháng thiết bị khuếch đại, giao tiếp tương tự
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, duy tu, sửa chữa và hiệu chỉnh nhỏ; kiểm tra, vệ sinh, duy tu máy khuếch đại, phân hướng điều độ, thiết bị giao tiếp theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: thiết bị / lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại thiết bị | |
Máy khuếch đại, phân hướng điều độ | Thiết bị giao tiếp (Interface) | |||
RT.03.21.20 | Vật liệu | |||
Giẻ duy tu | kg | 0,2 | 0,2 | |
Chổi quét máy | cái | 0,3 | 0,3 | |
Dầu duy tu | lít | 0,1 | 0,1 | |
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | |
Nhân công 4,0/7 | công | 1,05 | 0,131 | |
01 | 02 |
RT.03.21.3000 Bảo dưỡng tháng thiết bị tổng đài tương tự
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị, thử hoạt động của tổng đài theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: thiết bị / lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại thiết bị | |
Tổng đài tập trung trong ga | Tổngđài âmtần | |||
RT.03.21.30 | Vật liệu | |||
Giẻ duy tu | kg | 0,1 | 0,1 | |
Chổi quét máy | cái | 0,1 | 0,1 | |
Dầu duy tu | lít | 0,1 | 0,1 | |
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | |
Nhân công 4,0/7 | công | 0,525 | 0,788 | |
01 | 02 |
RT.03.21.4000 Bảo dưỡng tháng hộp nút ấn tổng đài, phân cơ hội nghị, phân cơ chọn số âm tần
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng thiết bị theo quy trình bảo trì, đo kiểm và hiệu chỉnh thiết bị, thử hoạt động của thiết bị theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: thiết bị / lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại thiết bị | |
Hộp nút ấn tổng đài âm tần | Phân cơ hội nghị, phân cơ chọn số âm tần | |||
RT.03.21.40 | Vật liệu | |||
Giẻ duy tu | kg | 0.05 | 0.05 | |
Chổi quét máy | cái | 0,1 | 0,1 | |
Dầu duy tu | lít | 0,05 | 0,05 | |
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | |
Nhân công 4,0/7 | công | 0,219 | 0,197 | |
01 | 02 |
RT.03.21.5000 Bảo dưỡng thángmáy điện thoại
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, vệ sinh, bảo dưỡng máy điện thoại, đo kiểm các thông số kỹ thuật, thử hoạt động của máy theo đúng yêu cầu kỹ thuật.
Đơn vị: máy / lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại thiết bị | |
Điện thoại nam châm | Điện thoại ấn phím analog | |||
RT.03.21.50 | Vật liệu | |||
Giẻ duy tu | kg | 0,05 | 0,05 | |
Nhân công 4,0/7 | công | 0,153 | 0,032 | |
01 | 02 |
RT.03.21.6000 Bảo dưỡng tháng đài dẫn nhập, đài đo thử cáp
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: đài / lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại thiết bị | |||
Đài dẫn nhập SY | Đài đo thử SY-V | Đài đo thử cáp nội hạt | ||||
RT.03.21.60 | Vật liệu | |||||
Giẻ duy tu | kg | 0,1 | 0,1 | 0,1 | ||
Chổi quét máy | cái | 0,1 | 0,1 | 0,1 | ||
Dầu duy tu | lít | 0,2 | 0,2 | 0,2 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,263 | 0,788 | 0,525 | ||
01 | 02 | 03 |
RT.03.22.1000 Bảo dưỡng năm thiết bị truyền dẫn tương tự (tải ba)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: thiết bị / lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại thiết bị | ||
Máy tải ba 3 đường | Máy tải ba 12 đường | Tăng âm tải ba | |||
RT.03.22.10 | Vật liệu | ||||
Thính thoại cơ | cái | 1 | 1 | 1 | |
Dây cooc đông | m | 0,8 | 0,231 | 0,2 | |
Dây phích tổng đài | m | 0,8 | 0,231 | 0,2 | |
Dây súp đôi | m | 40 | 11,539 | 10 | |
Khóa chuyển mạch | cái | 1 | 1 | 1 | |
Rơ le | cái | 1 | 1 | 1 | |
Cầu chì | cái | 8 | 2 | 2 | |
Thiếc hàn | kg | 0,08 | 0,02 | ||
Thu lôi chân không | cái | 0,01 | |||
Nhựa thông | kg | 0,04 | 0,04 | ||
Vải phin hoặc giẻ lau | m | 0,16 | 0,4 | ||
Dây phối tuyến | m | 1,6 | 0,462 | 0,2 | |
Dây emay | kg | 0,8 | 0,231 | 1 | |
Rơ le thu chuông | cái | 4 | 2 | 2 | |
Tụ lọc đường dây | cái | 8 | 4 | 2 | |
Tụ hóa | cái | 8 | 4 | 2 | |
Đèn bán dẫn | cái | 8 | 4 | 5 | |
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | |
Nhân công 4,0/7 | công | 1,313 | 0,656 | 1,575 | |
01 | 02 | 03 |
RT.03.22.2000 Bảo dưỡng năm thiết bị khuếch đại, giao tiếp tương tự
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: thiết bị / lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại thiết bị | |
Máy khuếch đại, phân hướng điều độ | Thiết bị giao tiếp (Interface) | |||
RT.03.22.20 | Vật liệu | |||
Giẻ duy tu | kg | 0,2 | 0,1 | |
Chổi quét máy | cái | 0,1 | 0,1 | |
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | |
Nhân công4,0/7 | công | 1,575 | 0,263 | |
01 | 02 |
RT.03.22.3000 Bảo dưỡng năm thiết bị tổng đài tương tự
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị:thiết bị / lần
Mã hiệu | Thànhphầnhaophí | Đơnvị | Loại thiết bị | |
Tổng đài tập trung trong ga | Tổng đài điều độ âm tần | |||
RT.03.22.30 | Vậtliệu | |||
Thínhthoạicơ | cái | 2 | 2 | |
Dây coocđông | cái | 1 | 1 | |
Dâyphốituyến | m | 20 | 50 | |
Dây súp đôi | m | 0 | 100 | |
Rơle | cái | 1 | 1 | |
Khóa chuyểnmạch | cái | 1 | 1 | |
Cầu chì | 10 | |||
Pin | ||||
Vậtliệukhác | % | 15 | 15 | |
Nhâncông4/7 | công | 1,575 | 2,10 | |
01 | 02 |
RT.03.22.4000 Bảo dưỡng năm hộp nút ấn tổng đài âm tần, phân cơ điện thoại hội nghị, phân cơ chọn số âm tần
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: thiết bị / lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại thiết bị | |
Hộpnútấn tổng đài âm tần | Phân cơ hội nghị, chọn số âm tần | |||
RT.03.22.40 | Vật liệu | |||
Thính thoại cơ | cái | 2 | ||
Dây cooc đông | cái | 1 | ||
Dây súp đôi | m | 5 | ||
Pin | quả | 16 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,263 | 0,327 | |
01 | 02 |
RT.03.22.5000 Bảo dưỡng năm máy điện thoại
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, thay thế các linh phụ kiện hư hỏng (nếu có), kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị:cái/ lần
Mã hiệu | Thànhphầnhaophí | Đơnvị | Loại thiết bị | |
Điệnthoạiấn phím analog | Điệnthoạinamchâm | |||
RT.03.22.50 | Vậtliệu | |||
Thínhthoạicơ | cái | 1 | 1 | |
Dây coocđông | cái | 1 | 1 | |
Dây súp đôi | m | 5 | 5 | |
Pin | quả | 8 | ||
Vậtliệuphụ | % | 5 | 5 | |
Nhâncông 4,0/7 | công | 0,064 | 0,131 | |
01 | 02 |
RT.03.22.6000 Bảo dưỡng năm đài dẫn nhập, đài đo thử cáp
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị:đài/ lần
Mã hiệu | Thànhphần haophí | Đơnvị | Loại thiết bị | ||
ĐàidẫnnhậpSY | ĐàiđothửđườngdàiSY-V | Đàiđothửcápnộihạt | |||
RT.03.22.60 | Vật liệu | ||||
Giẻ duy tu | kg | 0,1 | 0,1 | 0,1 | |
Chổi quét máy | cái | 0,1 | 0,1 | 0,1 | |
Dầu duy tu | lít | 0,2 | 0,2 | 0,2 | |
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | |
Nhâncông 4,0/7 | công | 0,788 | 1,575 | 1,575 | |
01 | 02 | 03 |
RT.03.30.0100 Thay thế linh kiện, phụ kiện thiết bị truyền dẫn tương tự (tải ba)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị:thiết bị
Mã hiệu | Thànhphầnhaophí | Đơnvị | Loại thiết bị | |||
Máytảiba | Ngăn máy tải ba | Ngăn máy tăng âm tải ba | Ngăn máy khuếch đại, phân hướng điều độ | |||
RT.03.30.01 | Vậtliệu | |||||
Máy tải ba | máy | 1 | ||||
Ngăn máy tải ba | ngăn | 1 | 1 | 1 | ||
Vậtliệukhác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | |
Nhâncông 4,0/7 | công | 3,15 | 1,05 | 0,788 | 1,05 | |
01 | 02 | 03 | 04 |
RT.03.30.0200 Thay thế phụ kiện, thiết bị của đài thông tin trong ga, tổng đài tương tự (âm tần)
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị:thiết bị
Mã hiệu | Thànhphầnhaophí | Đơnvị | Loại thiết bị | ||||
Đài thông tin trong ga loại 10 số | Đài thông tin trong ga loại 20 số | Ngăn máy đài thông tin trong ga | Ngăn máy tổng đài âm tần | Bộ nguồn tổng đài âm tần | |||
RT.03.30.02 | Vậtliệu | ||||||
Đài thông tin loại 10 số | đài | 1 | |||||
Đài thông tin loại 20 số | đài | 1 | |||||
Ngăn máy đài thông tin trong ga | cái | 1 | |||||
Máy tổng đài âm tần | máy | 1 | |||||
Bộ nguồn tổng đài âm tần | bộ | 1 | |||||
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | |
Nhâncông 4,0/7 | công | 1,05 | 1,575 | 0,263 | 0,525 | 1,575 | |
01 | 02 | 03 | 04 | 05 |
RT.03.30.0300 Thay thế hộp chức năng tổng đài, ngăn máy phân cơ âm tần
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị:thiết bị
Mã hiệu | Thànhphầnhaophí | Đơnvị | Loại thiết bị | ||
Hộp nút gọi tổng đài điện thoại âm tần | Hộp điều khiển điều độ viên tuyến | Phân cơ âm tần | |||
RT.03.30.03 | Vậtliệu | ||||
Hộp chức năng | bộ | 1 | 1 | ||
Ngăn máy phân cơ âm tần | bộ | 1 | |||
Vậtliệukhác | % | 5 | 5 | 5 | |
Nhâncông 4,0/7 | công | 0,525 | 1,05 | 0,327 | |
01 | 02 | 03 |
RT.03.30.0400 Thay thế điện thoại
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị:máy
Mã hiệu | Thànhphầnhaophí | Đơnvị | Loại máy | |
Điện thoại ấn phím analog | Điện thoại nam châm | |||
RT.03.30.04 | Vậtliệu | |||
Máyđiệnthoại | máy | 1 | 1 | |
Vậtliệukhác | % | 5 | 5 | |
Nhâncông 4,0/7 | công | 0,064 | 0,131 | |
01 | 02 |
RT.03.30.0500 Thay thế máy fax, máy in
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị:thiết bị
Mã hiệu | Thànhphầnhaophí | Đơnvị | Loại thiết bị | ||
Máy Fax | Hộp mực | Máy in dữ liệu | |||
RT.03.30.05 | Vậtliệu | ||||
Máy Fax | máy | 1 | |||
Hộp mực | hộp | 1 | |||
Máyin | máy | 1 | |||
Vậtliệukhác | % | 5 | 5 | 5 | |
Nhâncông 4,0/7 | công | 0,131 | 0,131 | 0,131 | |
01 | 02 | 03 |
CHƯƠNG II. HỆ THỐNG TÍN HIỆU ĐƯỜNG SẮT
RS.01.00.0000 BẢO DƯỠNG HỆ CỘT TÍN HIỆU
RS.01.10.1000 Kiểm tra tín hiệu đèn màu
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra theo quy trình bảo trì, theo dõi, hiệu chỉnh thông số kỹ thuật (nếu có), kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: cột / lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại cột tín hiệu đèn màu | ||
Cột cao | Cột thấp | ||||
Ngoài ga | Trong ga | ||||
RS.01.10.10 | Nhâncông 4,0/7 | công | 0,063 | 0,025 | 0,021 |
01 | 02 | 03 |
RS.01.10.2000 Kiểm tra tín hiệu cánh
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra theo quy trình bảo trì, theo dõi, hiệu chỉnh thông số kỹ thuật (nếu có), kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: cột / lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại cột tín hiệu | ||
Ngoài ga | 1 cánh, trong ga | 2÷3 cánh, trong ga | |||
RS.01.10.20 | Nhân công 4,0/7 | công | 0,063 | 0,021 | 0,025 |
01 | 02 | 03 |
RS.01.10.3000 Kiểm tra tín hiệu đường ngang, cầu chung
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra theo quy trình bảo trì, theo dõi, hiệu chỉnh thông số kỹ thuật (nếu có), kết thúc ghi sổ tại đường ngang, cầu chung theo quy định.
Đơn vị: 01 cột / lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | 1 cơ cấu | 2 cơ cấu |
RS.01.10.30 | Nhân công 4,0/7 | công | 0,021 | 0,025 |
01 | 02 |
RS.01.21.1000 Bảo dưỡng tháng tín hiệu đèn màu
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: cột / lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cột cao | Cột thấp | |
1-2 cơ cấu | 3 cơ cấu | ||||
RS.01.21.10 | Vật liệu | ||||
Dầu duy tu | kg | 0,166 | 0,249 | 0,166 | |
Chổi lông | cái | 0,136 | 0,204 | 0,136 | |
Giẻ lau máy | kg | 0,333 | 0,5 | 0,333 | |
Dầu nhớt | kg | 0,075 | 0,112 | 0,075 | |
Mỡ bò | kg | 0,062 | 0,093 | 0,062 | |
Nhân công 4,0/7 | công | 0,226 | 0,268 | 0,063 | |
01 | 02 | 03 |
RS.01.21.2000 Bảo dưỡng tháng tín hiệu cánh
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: cột / lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | 1 cánh | 2 cánh | 3 cánh |
RS.01.21.20 | Vật liệu | ||||
Dầu duy tu | kg | 0,277 | 0,387 | 1,66 | |
Chổi lông | cái | 0,226 | 0,317 | 1,359 | |
Giẻ lau máy | kg | 0,555 | 0,778 | 3,334 | |
Dầu nhớt | kg | 0,125 | 0,175 | 0,749 | |
Mỡ bò | kg | 0,103 | 0,144 | 0,617 | |
Nhân công 4,0/7 | công | 0,226 | 0,268 | 0,331 | |
01 | 02 | 03 |
RS.01.21.3000 Bảo dưỡng tháng tín hiệu đường ngang, ngăn đường, cầu chung
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: cột / lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | 1 cơ cấu | 2 cơ cấu |
RS.01.21.30 | Vật liệu | |||
Dầu duy tu | kg | 0,249 | 0,332 | |
Chổi lông | cái | 0,204 | 0,272 | |
Giẻ lau máy | kg | 0,5 | 0,667 | |
Dầu nhớt | kg | 0,112 | 0,15 | |
Mỡ bò | kg | 0,093 | 0,123 | |
Nhân công 4,0/7 | công | 0,093 | 0,124 | |
01 | 02 |
Ghi chú: Hao phí nhân công đối với công tác bảo dưỡng tín hiệu đường ngang trong mã định mức này được áp dụng cho cột tín hiệu có chiều cao dưới 3,6m. Trường hợp cột cần vươn được nhân hệ số 1,5 đối với hao phí nhân công.
RS.01.21.4000 Bảo dưỡng tháng hòm biến thế tín hiệu
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: hòm / lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RS.01.21.40 | Vật liệu | ||
Dầu tra máy | lít | 0,046 | |
Bàn chải sắt | cái | 0,333 | |
Vật liệu khác | % | 5 | |
Nhân công 4,0/7 | công | 0,219 | |
10 |
RS.01.22.1000 Bảo dưỡng năm tín hiệu đèn màu
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: cột / lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cột cao | Cột thấp | |
1-2 cơ cấu | 3 cơ cấu | ||||
RS.01.22.10 | Vật liệu | ||||
Dầu duy tu | kg | 0,664 | 0,83 | 0,498 | |
Chổi lông | cái | 0,543 | 0,679 | 0,408 | |
Giẻ lau máy | kg | 1,334 | 1,667 | 1,000 | |
Dầu nhớt | kg | 0,3 | 0,375 | 0,225 | |
Mỡ bò | kg | 0,247 | 0,308 | 0,185 | |
Nhân công 4,0/7 | công | 0,204 | 0,529 | 0,137 | |
01 | 02 | 03 |
RS.01.22.2000 Bảo dưỡng năm tín hiệu cánh
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: cột / lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | 1 cánh | 2 cánh | 3 cánh |
RS.01.22.20 | Vật liệu | ||||
Dầu duy tu | kg | 0,600 | 1,992 | 2,434 | |
Chổi lông | cái | 1,200 | 1,63 | 1,993 | |
Giẻ lau máy | kg | 2,400 | 4,001 | 4,89 | |
Dầu nhớt | kg | 0,600 | 0,899 | 1,099 | |
Mỡ bò | kg | 0,576 | 0,74 | 0,905 | |
Nhân công 4,0/7 | công | 0,846 | 1,205 | 1,258 | |
01 | 02 | 03 |
RS.01.22.3000 Bảo dưỡng năm tín hiệu đường ngang, ngăn đường, cầu chung
Thành phần công việc:
- Bảo dưỡng: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
- Sơn phủ: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành vệ sinh bề mặt toàn bộ thiết bị, sau đó tiến hành sơn phủ, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
- Sơn cạo: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành cạo bỏ lớp sơn cũ và vệ sinh bề mặt toàn bộ thiết bị, sau đó tiến hành sơn chống gỉ trước để khô rồi mới sơn tổng hợp, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: cột / lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | 1 cơ cấu | 2 cơ cấu |
RS.01.22.30 | Vật liệu | |||
Dầu duy tu | kg | 0,664 | 0,83 | |
Chổi lông | cái | 0,543 | 0,679 | |
Giẻ lau máy | kg | 1,334 | 1,667 | |
Dầu nhớt | kg | 0,3 | 0,375 | |
Mỡ bò | kg | 0,247 | 0,308 | |
Nhân công 4,0/7 | công | 0,314 | 0,365 | |
01 | 02 |
Ghi chú: Hao phí nhân công đối với công tác bảo dưỡng tín hiệu đường ngang trong mã định mức này được áp dụng cho cột tín hiệu có chiều cao dưới 3,6m. Trường hợp cột cần vươn được nhân hệ số 1,5 đối với hao phí nhân công.
RS.01.22.4000 Bảo dưỡng năm hòm biến thế tín hiệu
Thành phần công việc:
- Bảo dưỡng: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
- Sơn phủ: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành vệ sinh bề mặt toàn bộ thiết bị, sau đó tiến hành sơn phủ, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
- Sơn cạo: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành cạo bỏ lớp sơn cũ và vệ sinh bề mặt toàn bộ thiết bị, sau đó tiến hành sơn chống gỉ trước để khô rồi mới sơn tổng hợp, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: hòm / lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RS.01.22.40 | Vật liệu | ||
Dầu tra máy | lít | 0,091 | |
Bàn chải sắt | cái | 0,182 | |
Chổi sơn | cái | 0,667 | |
Sơn chống gỉ | kg | 0,333 | |
Sơn xám | kg | 0,333 | |
Sơn trắng | kg | 0,167 | |
Vật liệu khác | % | 5 | |
Nhân công 4,0/7 | công | 0,375 | |
10 |
RS.01.31.0000 Sơn cơ cấu tín hiệu đèn màu
Thành phần công việc:
- Sơn phủ: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành vệ sinh bề mặt toàn bộ thiết bị, sau đó tiến hành sơn phủ, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
- Sơn cạo: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành cạo bỏ lớp sơn cũ và vệ sinh bề mặt toàn bộ thiết bị, sau đó tiến hành sơn chống gỉ trước để khô, sau đó sơn tổng hợp, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: cột / lần
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại cột tín hiệu đèn màu | |||
1 cơ cấu | 2 cơ cấu | 3 cơ cấu | |||||
RS.01.31.01 | Sơn phủ cơ cấu | Vật liệu | |||||
Chổi sơn | cái | 0,06 | 0,12 | 0,175 | |||
Sơn đen | kg | 0,14 | 0,27 | 0,394 | |||
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | |||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,067 | 0,134 | 0,201 | |||
RS.01.31.02 | Sơn cạo cơ cấu | Vật liệu | |||||
Chổi sơn | cái | 0,06 | 0,12 | 0,175 | |||
Sơn phòng rỉ | kg | 0,14 | 0,27 | 0,394 | |||
Sơn đen | kg | 0,01 | 0,027 | 0,394 | |||
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | |||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,372 | 0,774 | 1,116 | |||
01 | 02 | 03 |
RS.01.32.0000 Sơn cơ cấu tín hiệu cánh
Thành phần công việc
- Sơn phủ: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành vệ sinh bề mặt toàn bộ thiết bị, sau đó tiến hành sơn phủ, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
- Sơn cạo: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành cạo bỏ lớp sơn cũ và vệ sinh bề mặt toàn bộ thiết bị, sau đó tiến hành sơn chống gỉ trước để khô, sau đó sơn tổng hợp, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: cột / lần
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Bánh xe bằng | Tay kéo tín hiệu | Tăng dây tự động |
RS.01.32.01 | Sơn phủ | Vật liệu | ||||
Chổi sơn | cái | 0,1 | 0,2 | 0,3 | ||
Sơn màu tổng hợp | kg | 0,07 | 0,211 | 0,282 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,041 | 0,062 | 0,166 | ||
RS.01.32.02 | Sơn cạo | Vật liệu | ||||
Chổi sơn | cái | 0,2 | 0,4 | 0,6 | ||
Sơn màu tổng hợp | kg | 0,108 | 0,324 | 0,405 | ||
Sơn phòng rỉ | kg | 0,108 | 0,324 | 0,405 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,166 | 0,125 | 0,75 | ||
01 | 02 | 03 |
RS.01.33.0000 Sơn cơ cấu tín hiệu đường ngang, cầu chung
Thành phần công việc
- Sơn phủ: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành vệ sinh bề mặt toàn bộ thiết bị, sau đó tiến hành sơn phủ, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
- Sơn cạo: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành cạo bỏ lớp sơn cũ và vệ sinh bề mặt toàn bộ thiết bị, sau đó tiến hành sơn chống gỉ trước để khô, sau đó sơn tổng hợp, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: cột / lần
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường ngang, cầu chung | |
1 cơ cấu | 2 cơ cấu | ||||
RS.01.33.01 | Sơn phủ cơ cấu | Vật liệu | |||
Chổi sơn | cái | 0,12 | 0,175 | ||
Sơn đen | kg | 0,27 | 0,394 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,134 | 0,201 | ||
RS.01.33.02 | Sơn cạo cơ cấu | Vật liệu | |||
Chổi sơn | cái | 0,12 | 0,175 | ||
Sơn phòng rỉ | kg | 0,27 | 0,394 | ||
Sơn đen | kg | 0,27 | 0,394 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,774 | 1,116 | ||
01 | 02 |
RS.01.34.0000 Sơn cột tín hiệu đèn màu, cột tín hiệu cánh
Thành phần công việc:
- Sơn phủ: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành vệ sinh bề mặt toàn bộ thiết bị, sau đó tiến hành sơn phủ, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
- Sơn cạo: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành cạo bỏ lớp sơn cũ và vệ sinh bề mặt toàn bộ thiết bị, sau đó tiến hành sơn chống gỉ trước để khô, sơn tổng hợp, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: cột / lần
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại cột tín hiệu | |
cột cao | cột thấp | ||||
RS.01.34.01 | Sơn phủ thân cột tín hiệu | Vật liệu | |||
Chổi sơn | cái | 0,33 | 0,33 | ||
Sơn màu tổng hợp | kg | 1,4 | 0,21 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,416 | 0,061 | ||
RS.01.34.02 | Sơn cạo thân cột tín hiệu | Vật liệu | |||
Chổi sơn | cái | 0,66 | 0,12 | ||
Sơn màu tổng hợp | kg | 1,6 | 0,21 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 1 | 0,187 | ||
RS.01.34.03 | Sơn cạo thang cột tín hiệu | Vật liệu | |||
Chổi sơn | cái | 0,093 | |||
Sơn phòng rỉ | kg | 0,211 | |||
Sơn xám | kg | 0,211 | |||
Vật liệu khác | % | 5 | |||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,936 | |||
01 | 02 |
RS.01.35.0000 Sơn cột tín hiệu đường ngang, cầu chung
Thành phần công việc:
- Sơn phủ: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành vệ sinh bề mặt toàn bộ thiết bị, sau đó tiến hành sơn phủ, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
- Sơn cạo: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành cạo bỏ lớp sơn cũ và vệ sinh bề mặt toàn bộ thiết bị, sau đó tiến hành sơn chống gỉ trước để khô, sơn tổng hợp, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: cột / lần
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Đường ngang, cầu chung | |
1 cơ cấu | 2 cơ cấu | ||||
RS.01.35.01 | Sơn phủ thân cột tín hiệu | Vật liệu | |||
Chổi sơn | cái | ||||
Sơn màu tổng hợp | kg | 0,42 | 0,56 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,499 | 0,499 | ||
RS.01.35.02 | Sơn cạo thân cột tín hiệu | Vật liệu | |||
Chổi sơn | cái | ||||
Sơn màu tổng hợp | kg | 0,42 | 0,56 | ||
Sơn phòng rỉ | kg | 0,42 | 0,56 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,999 | 1,477 | ||
01 | 02 |
RS.01.36.0000 Thay thế tín hiệu đèn màu
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: thiết bị
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại cơ cấu tín hiệu đèn màu | ||
1 biểu thị | 2 biểu thị | 3 biểu thị | ||||
RS.01.36.01 | Thay cơ cấu tín hiệu | Vật liệu | ||||
Cơ cấu đèn tín hiệu | bộ | 1 | 2 | 3 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,636 | 0,993 | 2,013 | ||
RS.01.36.02 | Thay bóng đèn tín hiệu | Vật liệu | ||||
Bóng đèn tín hiệu | cái | 1 | 2 | 3 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,031 | 0,041 | 0,052 | ||
RS.01.36.03 | Thay đế cắm đèn | Vật liệu | ||||
Đế cắm đèn | cái | 1 | 2 | 3 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,098 | 0,188 | 0,188 | ||
RS.01.36.04 | Thay kính tín hiệu | Vật liệu | ||||
Kính tín hiệu | cái | 1 | 2 | 3 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,061 | 0,061 | 0,061 | ||
RS.01.36.05 | Thay dây, cáp phối | Vật liệu | ||||
Dây, cáp phối | m | 10 | 20 | 30 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,031 | 0,031 | 0,031 | ||
01 | 02 | 03 |
RS.01.37.0000 Thay thế tín hiệu cánh
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: thiết bị
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RS.01.37.01 | Thay cánh tín hiệu | Vật liệu | ||
Cánh tín hiệu | cái | 1 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 1,502 | ||
RS.01.37.02 | Thay động cơ cánh tín hiệu | Vật liệu | ||
Động cơ cánh tín hiệu | bộ | 1 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,438 | ||
RS.01.37.03 | Thay tuyển biệt khí, tiếp xúc khí | Vật liệu | ||
Tuyển biệt khí | cái | 1 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 2,006 | ||
RS.01.37.04 | Thay khủy điều khiển | Vật liệu | ||
Cánh khủy | cái | 1 | ||
Bánh xe điều khiển | cái | 1 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,995 | ||
RS.01.37.05 | Thay cần đẩy cánh tín hiệu | Vật liệu | ||
Cần đẩy cánh tín hiệu | cái | 1 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,499 | ||
RS.01.37.06 | Thay bánh xe điều khiển cột: Bánh xe bằng | Vật liệu | ||
Bánh xe đỡ dây | cái | 1 | ||
Giá đỡ bánh xe | cái | 1 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,374 | ||
RS.01.37.07 | Thay bánh xe điều khiển cột: Bánh xe chuyển hướng đơn | Vật liệu | ||
Bánh xe đỡ dây | cái | 1 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,666 | ||
RS.01.37.08 | Thay cáp kéo tín hiệu | Vật liệu | ||
Cáp kéo tín hiệu D6mm | m | 1 | ||
Khâu vòng nối dây | cái | 2 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | ||
Nhân công4,0/7 | công | 0,317 | ||
RS.01.37.9 | Thay cột rõ rẽ | Vật liệu | ||
Cột rõ rẽ | cái | 1 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,666 | ||
RS.01.37.10 | Thay dây sắt kéo tín hiệu | Vật liệu | ||
Dây sắt mạ kẽm D4mm | kg | 1 | ||
Dây sắt mạ kẽm D1,6mm | kg | 0,25 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,666 | ||
10 |
RS.01.38.0000 Thay thế tín hiệu đường ngang, cầu chung
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ theo quy định.
Đơn vị: thiết bị
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại cơ cấu tín hiệu đường ngang | |
2 biểu thị | 3 biểu thị | ||||
RS.01.38.01 | Thay cơ cấu tín hiệu | Vật liệu | |||
Cơ cấu đèn tín hiệu | bộ | 1 | 1 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,736 | 0,750 | ||
RS.01.38.02 | Thay vỉ led | Vật liệu | |||
Vỉ đèn led | cái | 2 | 3 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,125 | 0,187 | ||
RS.01.38.03 | Thay kính tín hiệu | Vật liệu | |||
Kính tín hiệu | cái | 2 | 3 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,04 | 0,061 | ||
01 | 02 |
Ghi chú: Hao phí nhân công đối với công tác thay cơ cấu tín hiệu đường ngang trong mã định mức này được áp dụng cho cột tín hiệu có chiều cao dưới 3,6m. Trường hợp cột cần vươn được nhân hệ số 1,5 đối với hao phí nhân công.
RS.01.39.0000 Thay thế thân cột tín hiệu và phụ kiện
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Riêng thay thế thân cột phải tháo toàn bộ các vật tư thiết bị trên cột ra bảo quản, sau khi lắp đặt cột mới xong lắp đặt lại toàn bộ vật tư thiết bị theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật.
Đơn vị: cột
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại cột tín hiệu | |
cột sắt | cột bê tông | ||||
RS.01.39.01 | Thay cột tín hiệu | Vật liệu | |||
Cột tín hiệu | cột | 1 | 1 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 7,963 | 24,29 | ||
RS.01.39.02 | Thay cần vươn | Vật liệu | |||
Cần vươn | cái | 1 | |||
Vật liệu khác | % | 5 | |||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,733 | |||
RS.01.39.03 | Thay thang cột hiệu | Vật liệu | |||
Thang cột tín hiệu | cái | 1 | |||
Móng thang | cái | 1 | |||
Vật liệu khác | % | 5 | |||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,943 | |||
RS.01.39.04 | Thay biển báo | Vật liệu | |||
Biển báo 242A | cái | 1 | |||
Vật liệu khác | % | 5 | |||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,124 | |||
RS.01.39.05 | Thay chuông, loa tại đường ngang | Vật liệu | |||
Chuông điện, loa nén | cái | 1 | |||
Vật liệu khác | % | 5 | |||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,124 | |||
01 | 02 |
RS.01.40.0000 Thay hòm biến thế cột tín hiệu
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, thay hòm biến thế cột tín hiệu và phối lại cáp theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra hoạt động của hòm biến đế sau khi thay mới.
Đơn vị tính: hòm
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RS.01.40.00 | Vật liệu | ||
Hòm biến thế | hòm | 1 | |
Vật liệu khác | % | 5 | |
Nhân công 4,0/7 | công | 2,40 | |
10 |
RS.02.00.0000 BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ QUAY GHI
RS.02.10.1000 Kiểm tra thiết bị tay quay ghi cơ khí
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra theo quy trình bảo trì, theo dõi, hiệu chỉnh thông số kỹ thuật (nếu có), kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: bộ / lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại thiết bị quay ghi cơ khí | ||
Đường đơn | Đường lồng | ||||
Khóa khống chế | Không khóa khống chế | ||||
RS.02.10.00 | Nhân công 4,0/7 | công | 0,01 | 0,006 | 0,02 |
01 | 02 | 03 |
RS.02.10.2000 Kiểm tra thiết bị tay quay ghi hộp khóa điện, máy quay ghi
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra theo quy trình bảo trì, theo dõi, hiệu chỉnh thông số kỹ thuật (nếu có), kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: bộ / lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại thiết bị quay ghi hộp khóa điện | ||
Đường đơn | Đường lồng | ||||
Khóa khống chế | Không khóa khống chế | ||||
RS.02.10.20 | Nhân công 4,0/7 | công | 0,015 | 0,013 | 0,019 |
01 | 02 | 03 |
Tiếp theo
Đơn vị: bộ / lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại thiết bị quay ghi hộp khóa điện | Máy quay ghi | |
Liên động | |||||
Khóa khống chế | Không khóa khống chế | ||||
RS.02.10.20 | Nhân công 4,0/7 | công | 0,019 | 0,015 | 0,013 |
04 | 05 | 06 |
RS.02.21.1000 Bảo dưỡng tháng thiết bị tay quay ghi cơ khí
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: bộ / lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại thiết bị quay ghi cơ khí | |||
Đường đơn | Đường lồng | |||||
Khóa khống chế | Không khóa khống chế | |||||
RS.02.21.10 | Vật liệu | |||||
Dầu nhớt | kg | 0,158 | 0,113 | 0,27 | ||
Dầu duy tu | lít | 0,214 | 0,153 | 0,367 | ||
Mỡ bò | kg | 0,036 | 0,026 | 0,061 | ||
Giẻ duy tu | kg | 0,079 | 0,057 | 0,1 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,073 | 0,051 | 0,124 | ||
01 | 02 | 03 |
RS.02.21.2000 Bảo dưỡng tháng thiết bị tay quay ghi hộp khóa điện, máy quay ghi
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: bộ / lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại thiết bị quay ghi hộp khóa điện | |||
Đường đơn | Đường lồng | |||||
Khóa khống chế | Không khóa khống chế | |||||
RS.02.21.20 | Vật liệu | |||||
Dầu nhớt | kg | 0,54 | 0,495 | 0,946 | ||
Dầu duy tu | lít | 0,733 | 0,672 | 1,283 | ||
Mỡ bò | kg | 0,123 | 0,112 | 0,215 | ||
Giẻ duy tu | kg | 0,191 | 0,175 | 0,335 | ||
Thuốc đánh đồng | kg | 0,026 | 0,023 | 0,045 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,249 | 0,229 | 0,438 | ||
01 | 02 | 03 |
Tiếp theo
Đơn vị: bộ / lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại thiết bị quay ghi hộp khóa điện | Máy quay ghi | |
Liên động | |||||
Khóa khống chế | Không khóa khống chế | ||||
RS.02.21.20 | Vật liệu | ||||
Dầu nhớt | kg | 1,081 | 0,946 | 0,041 | |
Dầu duy tu | lít | 1,467 | 1,283 | 0,055 | |
Mỡ bò | kg | 0,245 | 0,215 | 0,009 | |
Giẻ duy tu | kg | 0,383 | 0,335 | 0,014 | |
Thuốc đánh đồng | kg | 0,051 | 0,045 | 0,002 | |
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | |
Nhân công 4,0/7 | công | 0,499 | 0,438 | 0,499 | |
04 | 05 | 06 |
RS.02.22.1000 Bảo dưỡng năm thiết bị tay quay ghi cơ khí
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: bộ / lần
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại thiết bị quay ghi cơ khí | ||
Đường đơn | Đường lồng | |||||
Khóa khống chế | Không khóa khống chế | |||||
RS.02.22.10 | Bảo dưỡng | Vật liệu | ||||
Dầu nhớt | kg | 0,81 | 0,68 | 2,16 | ||
Dầu duy tu | lít | 1,1 | 0,92 | 2,93 | ||
Mỡ bò | kg | 0,18 | 0,15 | 0,49 | ||
Giẻ duy tu | kg | 0,29 | 0,24 | 0,77 | ||
Chốt khóa | cái | 1 | 1 | 1 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,379 | 0,309 | 1,000 | ||
RS.02.22.11 | Sơn phủ | Vật liệu | ||||
Sơn tổng hợp | kg | 0,39 | 0,26 | 0,39 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,063 | 0,041 | 0,063 | ||
RS.02.22.12 | Sơn cạo | Vật liệu | ||||
Sơn tổng hợp | kg | 0,39 | 0,26 | 0,39 | ||
Sơn chống gỉ | kg | 0,39 | 0,26 | 0,39 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,280 | 0,248 | 0,280 | ||
01 | 02 | 03 |
RS.02.22.2000 Bảo dưỡng năm tay quay ghi hộp khóa điện, máy quay ghi
Thành phần công việc:
- Bảo dưỡng: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏnghoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
- Sơn phủ: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành vệ sinh bề mặt toàn bộ thiết bị, sau đó tiến hành sơn phủ, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
- Sơn cạo: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hànhcạo bỏ lớp sơn cũ và vệ sinh bề mặt toàn bộ thiết bị, sau đó tiến hành sơn chống gỉ trước để khô rồi mới sơn tổng hợp, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: bộ / lần
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại thiết bị quay ghi hộp khóa điện | ||
Đường đơn | Đường lồng | |||||
Khóa khống chế | Không khóa khống chế | |||||
RS.02.22.20 | Bảo dưỡng | Vật liệu | ||||
Dầu nhớt | kg | 1,53 | 1,08 | 3,24 | ||
Dầu duy tu | lít | 2,08 | 1,47 | 4,4 | ||
Mỡ bò | kg | 0,35 | 0,25 | 0,74 | ||
Giẻ duy tu | kg | 0,54 | 0,38 | 1,15 | ||
Thuốc đánh đồng | kg | 0,07 | 0,05 | 0,15 | ||
Chốt chẻ an toàn | ||||||
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,709 | 0,499 | 1,498 | ||
RS.02.22.21 | Sơn phủ | Vật liệu | ||||
Sơn tổng hợp | kg | 1,3 | 1,17 | 2,47 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,207 | 0,185 | 0,394 | ||
01 | 02 | 03 | ||||
Tiếp theo | Đơn vị: bộ / lần | |||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại thiết bị quay ghi hộp khóa điện | ||
Đường đơn | Đường lồng | |||||
Khóa khống chế | Không khóa khống chế | |||||
RS.02.22.22 | Sơn cạo | Vật liệu | ||||
Sơn tổng hợp | kg | 1,3 | 1,17 | 2,47 | ||
Sơn chống gỉ | kg | 1,3 | 1,17 | 2,47 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,719 | 0,655 | 2,435 | ||
01 | 02 | 03 |
Tiếp theo
Đơn vị: bộ / lần
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại thiết bị quay ghi hộp khóa điện | Máy quay ghi | |
Liên động | ||||||
Khóa khống chế | Không khóa khống chế | |||||
RS.02.22.20 | Bảo dưỡng | Vật liệu | ||||
Dầu nhớt | kg | 2,7 | 2,16 | 3,24 | ||
Dầu hỏa | lít | 3,67 | 2,93 | 4,40 | ||
Mỡ bò | kg | 0,61 | 0,49 | 0,74 | ||
Giẻ duy tu | kg | 0,96 | 0,77 | 1,15 | ||
Vải phin hoặc giẻ lau | m | 0,4 | 0,32 | 0,48 | ||
Thuốc đánh đồng | kg | 0,13 | 0,1 | 0,15 | ||
Chốt chẻ an toàn | cái | 2 | ||||
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 1,249 | 1,000 | 1,498 | ||
04 | 05 | 06 | ||||
Tiếp theo | ||||||
Đơn vị: bộ / lần | ||||||
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại thiết bị quay ghi hộp khóa điện | Máy quay ghi | |
Liên động | ||||||
Khóa khống chế | Không khóa khống chế | |||||
RS.02.22.21 | Sơn phủ | Vật liệu | ||||
Sơn tổng hợp | kg | 3,25 | 3,12 | 1,3 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,519 | 0,499 | 0,25 | ||
RS.02.22.22 | Sơn cạo | Vật liệu | ||||
Sơn tổng hợp | kg | 3,25 | 3,12 | 1,3 | ||
Sơn chống gỉ | kg | 3,25 | 3,12 | 1,3 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 2,403 | 1,404 | 0,937 | ||
04 | 05 | 06 |
RS.02.31.0000 Thay thế chi tiết tay bẻ ghi
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, kiểm tra hoạt động đảm bảođúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: chi tiết thiết bị
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Thay chi tiết tay bẻ ghi | ||||
Tay bẻ | Bu lông tay bẻ | Hộp khóa điện | Cụm chi tiết | Hòm kiểm chứng ghi liên động | |||
RS.02.31.00 | Vật liệu | ||||||
Tay bẻ ghi | cái | 1 | |||||
Bu lông M20 | cái | 4 | |||||
Hộp khóa điện | 1 | ||||||
Cụm chi tiết | 1 | 1 | |||||
Hòm kiểm chứng | bộ | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |
Dầu nhớt | lít | 0,100 | 0,100 | 0,100 | 0,100 | 0,100 | |
Dầu hỏa | lít | 0,100 | 0,100 | 0,100 | 0,100 | 0,100 | |
Mỡ bò | kg | 0,050 | 0,050 | 0,050 | 0,050 | 0,050 | |
Thuốc đánh đồng | kg | 0,020 | 0,020 | 0,020 | 0,020 | 0,020 | |
Giẻ lau máy | kg | 0,100 | 0,100 | 0,100 | 0,100 | 0,100 | |
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | |
Nhân công 4,0/7 | công | 1,562 | 0,041 | 1,000 | 0,624 | 0,760 | |
01 | 02 | 03 | 04 | 05 |
Ghi chú: Cụm chi tiết tay bẻ ghi gồm: Tay bóp ghi điện, cung trượt, ngàm chống lắc, cần chữ T, giá đỡ hợp khóa điện, bản khoá hình quạt, cần nối hộp khóa điện,...
RS.02.32.0000 Thay thế chi tiết quay và khóa ghi
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: chi tiết thiết bị
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Thay chi tiết quay ghi | ||||
Bộ quay và khóa ghi | Bộ quay và khóa ghi lắp khóa chặt | Bộ khuỷu quay ghi | Ổ khóa khóa khống chế ghi | Máy quay ghi | |||
RS.02.32.00 | Vật liệu | ||||||
Thiết bị | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 | |
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | |
Nhân công 4,0/7 | công | 1,000 | 1,000 | 0,499 | 1,000 | 1,000 | |
01 | 02 | 03 | 04 | 05 |
Ghi chú: Khi thay thế các chi tiết trong thiết bị quay ghi như: Bàn gang, bàn trượt, khuỷu Y, con lăn, thanh khóa chặt, động cơ quay ghi, bộ tiếp điểm tự động, bộ tiếp điểm an toàn, bộ báo chẻ ghi, lá ép li hợp, bánh răng các loại, thanh răng, …. Áp dụng hao phí nhân công theo thiết bị quay ghi tương ứng.
RS.02.33.0000 Thay thế cần đẩy, cần biểu thị, cần liên kết, cần điều chỉnh, cần nối, thanh giằng mũi ghi
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: chi tiết
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Thay cần, thanh các loại | |||
Cần liên kết, cần biểu thị | Cần điều chỉnh độ khít lưỡi ghi | Cần nối | Thanh giằng mũi ghi | |||
RS.02.33.00 | Vật liệu | |||||
Cần, thanh | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | |
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | |
Nhân công 4,0/7 | công | 0,187 | 0,312 | 0,312 | 0,187 | |
01 | 02 | 03 | 04 |
RS.02.34.0100 Thay thế bộ truyền động
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: bộ
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Bộ truyền động | |
Bộ điều chỉnh ống truyền động (M) | Khuỷu truyền động | |||
RS.02.34.01 | Vật liệu | |||
Bộ điều chỉnh (M) | bộ | 1 | ||
Khuỷu truyền động | bộ | 1 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | |
Nhân công 4,0/7 | công | 0,438 | 0,238 | |
01 | 02 |
Ghi chú: Khuỷu truyền động bao gồm: Khuỷu vuông góc, khuỷu cánh, khuỷu I, khuỷu T và các khuỷu có tác dụng chuyển hướng hệ thống đường ống đạo quản.
RS.02.34.0200 Thay thế đường ống truyền động
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: chi tiết
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Bộ truyền động | |
Ống đạo quản | Bộ đỡ ống đạo quản | |||
RS.02.34.02 | Vật liệu | |||
Ống đạo quản 2m | cái | 1 | ||
Trục nối ống đạo quản | cái | 1 | ||
Bao nối ống đạo quản | cái | 1 | ||
Bộ đỡ ống đạo quản | bộ | 1 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | |
Nhân công 4,0/7 | công | 0,438 | 0,249 | |
01 | 02 |
Ghi chú: Ống đạo quản dùng ống thép mạ kẽm đường kính Ф34mm hoặc tương đương; bộ đỡ ống đạo quản gồm: giá đỡ ống truyền động, trục bánh xe, bánh xe lăn trên, dưới.
RS.02.35.0000 Thay thế bộ gá lắp
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: chi tiết
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Chi tiết bộ gá lắp | ||
Sắt gá lắp | Thanh chống xô | Sắt L bắt gá lắp | |||
RS.02.35.00 | Vật liệu | ||||
Sắt gá lắp | cái | 1 | |||
Thanh chống xô | thanh | 1 | |||
Sắt L bắt gá lắp | cái | 1 | |||
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | |
Nhân công 4,0/7 | công | 0,187 | 0,061 | 0,187 | |
01 | 02 | 03 |
RS.02.36.0000 Thay thế chi tiết thiết bị trụ biểu trí
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: chi tiết thiết bị
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại thiết bị | ||
Trụ biểu trí (cao, thấp) | Biển ghi | Đèn ghi | |||
RS.02.36.00 | Vật liệu | ||||
Thiết bị | cái | 1 | 1 | 1 | |
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | |
Nhân công 4,0/7 | công | 0,750 | 0,020 | 0,061 | |
01 | 02 | 03 |
RS.02.37.0000 Thay thế, nâng, dịch móng thiết bị quay ghi
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo dỡ toàn bộ thiết bị, phụ kiện lắp đặt trên các móng ra, sau đó tiến hành nâng dịch hoặc dỡ bỏ móng hư hỏng ra rồi thay móng mới vào và lắp đặt lại toàn bộ thiết bị, phụ kiện hoàn chỉnh, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: chi tiết
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại móng | ||||
Móng tay quay ghi, móng bộ điều chỉnh ống truyền động (M) | Móng khuỷu truyền động | Móng trụ biểu trí | Móng bộ đỡ ống đạo quản | ||||
RS.02.38.00 | Vật liệu | ||||||
Móng | cái | 1 | 1 | 1 | 1 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 6,003 | 0,350 | 0,350 | 0,061 | ||
01 | 03 | 04 | 05 |
Ghi chú: Hao phí vật liệu xác định theo bản vẽ thiết kế tương ứng với chi tiết móng của từng loại thiết bị.
RS.03.00.0000 BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ ĐIỀU KHIỂN CHẠY TÀU
RS.03.10.0000 Kiểm tra thiết bị điều khiển chạy tàu
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra theo quy trình bảo trì, theo dõi, hiệu chỉnh thông số kỹ thuật (nếu có), kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: thiết bị / lần | ||||
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại thiết bị | |
Đài khống chế | Máy tính trực ban chạy tàu | |||
RS.03.10.00 | Nhân công 4,0/7 | công | 0,150 | 0,065 |
01 | 02 |
RS.03.21.0000 Bảo dưỡng tháng thiết bị điều khiển chạy tàu
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: thiết bị / lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại thiết bị | ||
Đài khống chế | Máy tính trực ban chạy tàu | ||||
RS.03.21.00 | Vật liệu | ||||
Dầu nhớt | lít | 0,015 | |||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,976 | 0,131 | ||
01 | 02 |
RS.03.22.0000 Bảo dưỡng năm thiết bị điều khiển chạy tàu
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, di chuyển đến vị trí thi công, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: thiết bị / lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại thiết bị | |
Đài khống chế | Máy tính trực ban chạy tàu | |||
RS.03.22.00 | Vật liệu | |||
Dầu nhớt | lít | 0,015 | ||
Dung môi vệ sinh mạch điện tử | lít | 0,200 | ||
Sơn chống gỉ | kg | 0,640 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 1,114 | 0,131 | |
01 | 02 |
RS.03.31.0000 Thay thế phụ kiện đài khống chế
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: thiết bị
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại thiết bị, phụ kiện | ||
Nút ấn, tay bẻ | Băng sáng | Chuông điện, còi | |||
RS.03.31.00 | Vật liệu | ||||
Nút ấn, tay bẻ | cái | 1 | |||
Băng sáng | modul | 1 | |||
Chuông điện, còi | cái | 1 | |||
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,066 | 0,066 | 0,066 | |
01 | 02 | 03 |
RS.03.32.0000 Thay thế thiết bị, linh kiện, phụ kiện máy tính trực ban chạy tàu
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: thiết bị
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại thiết bị, phụ kiện | |
Main board | Ổ cứng máy tính | |||
RS.03.32.00 | Vật liệu | |||
Mainboard | cái | 1 | ||
Ổ cứng PC | cái | 1 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | |
Nhân công 4,0/7 | công | 0,525 | 0,225 | |
01 | 02 |
RS.04.10.0000 BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ XỬ LÝ LIÊN KHÓA
RS.04.10.0000 Kiểm tra thiết bị tín hiệu liên khóa ga
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra theo quy trình bảo trì, theo dõi, hiệu chỉnh thông số kỹ thuật (nếu có), kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: thiết bị / lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RS.04.10.00 | Nhân công 4,0/7 | công | 0,374 |
10 |
Ghi chú:
-Thiết bị tín hiệu liên khóa ga gồm các loại: Tủ liên khóa, giá TFM, máy đóng đường, giá, tủ rơ le, máy thẻ đường.
-Trường hợp máy đóng đường lắp đặt trên giá rơ le, hao phí nhân công tính chung trong công tác kiểm tra giá rơ le.
RS.04.21.0000 Bảo dưỡng tháng thiết bị liên khóa ga
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: thiết bị / lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại thiết bị | ||
Giá, tủ rơ le | Tủ liên khóa, giá TFM | Máy đóng đường, máy thẻ đường | |||
RS.04.21.00 | Vật liệu | ||||
Giẻ duy tu | kg | 0,2 | 0,2 | 0,2 | |
Chổi quét máy | cái | 0,4 | 0,4 | 0,4 | |
Cầu chì | cái | 2 | |||
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | |
Nhân công 4,0/7 | công | 0,383 | 0,438 | 0,383 | |
01 | 02 | 03 |
Ghi chú: Trường hợp máy đóng đường lắp đặt trên giá rơ le, hao phí nhân công tính chung trong công tác kiểm tra giá rơ le.
RS.04.22.0000 Bảo dưỡng năm thiết bị liên khóa ga
Thành phần công việc:
- Bảo dưỡng: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
- Sơn phủ: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành vệ sinh bề mặt toàn bộ thiết bị, sau đó tiến hành sơn phủ, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
- Sơn cạo: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành cạo bỏ lớp sơn cũ và vệ sinh bề mặt toàn bộ thiết bị, sau đó tiến hành sơn chống gỉ trước để khô rồi mớisơn tổng hợp, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
- Kiểm định rơ le tín hiệu: Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị đo, tiến hành đo kiểm tra các thông số kỹ thuật điện, cơ của Rơ le xác định các linh kiện không đạt tiêu chuẩn kỹ thuật, tháo các linh kiện phụ kiện rơ le để chỉnh sửa, thay thế, bảo dưỡng; lắp đặt các linh phụ kiện rơ le hoàn chỉnh; sau đó kiểm tra, đo kiểm hoạt động của rơ le đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, niêm phong, đổ xi, kết thúc ghi sổ theo quy định.
Đơn vị: thiết bị / lần
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại thiết bị | ||
Tủ liên khóa, giá TFM | Giá, tủ rơ le, máy đóng đường | Máy thẻ đường | ||||
RS.04.22.11 | Bảo dưỡng năm | Vật liệu | ||||
Giẻ duy tu | kg | 0,1 | 0,1 | 0,1 | ||
Dung môi vệ sinh mạch điện tử | lít | 0,5 | ||||
Chổi quét máy | cái | 2 | 2 | 2 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 1,05 | 1,2 | 1,05 | ||
RS.04.22.12 | Sơn phủ tủ rơ le, giá rơ le | Vật liệu | ||||
Sơn xám | kg | 0,1 | ||||
Vật liệu khác | % | 5 | ||||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,124 | ||||
01 | 02 | 03 |
Tiếp theo
Đơn vị: thiết bị / lần
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RS.04.22.13 | Sơn cạo tủ rơ le, giá rơ le | Vật liệu | ||
Sơn xám | kg | 0,1 | ||
Sơn phòng gỉ | kg | 0,1 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,312 | ||
RS.04.22.14 | Kiểm định rơ le | Vật liệu | ||
Nắp rơ le | cái | 0,05 | ||
Bulong 3x20 | cái | 2 | ||
Ecu M5 | bộ | 2 | ||
Đế rơ le | cái | 0,05 | ||
Sáp parafin | kg | 0,004 | ||
Chổi quét máy | cái | 0,004 | ||
Thuốc đánh đồng | kg | 0,001 | ||
Dầu đánh gỉ | kg | 0,0021 | ||
Cồn công nghiệp | lít | 0,006 | ||
Giẻ duy tu | kg | 0,003 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,312 | ||
04 |
RS.04.30.1000 Thay thế linh kiện, phụ kiện thiết bị liên khóa ga
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: thiết bị
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại thiết bị, phụ kiện | ||
Tủ, giá rơ le | Rơ le tín hiệu (không bao gồm đấu phối mạch điện) | Tủ liên khóa, giá TFM | |||
RS.04.30.10 | Vật liệu | ||||
Vỏ tủ, giá | cái | 1 | |||
Rơ le | cái | 1 | |||
Card, module | cái | 1 | |||
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 4,003 | 0,019 | 0,249 | |
01 | 02 | 03 |
RS.04.30.2000 Thay thế thiết bị, phụ kiện máy thẻ đường
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: thiết bị
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại thiết bị | ||||
Bàn đặt máy thẻ đường | Bộ giao nhận thẻ đường | Cột giao nhận thẻ đường | Máng máy thẻ đường | Máy thẻ đường nguyên bộ | |||
RS.04.30.20 | Vật liệu | ||||||
Bàn đặt máy thẻ đường | cái | 1 | |||||
Bộ giao nhận thẻ đường | bộ | 1 | |||||
Cột giao nhận | cột | 1 | |||||
Máng máy thẻ đường | cái | 1 | |||||
Máy thẻ đường | cái | 1 | |||||
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | |
Nhân công 4,0/7 | công | 1,330 | 0,188 | 2,249 | 0,166 | 0,374 | |
01 | 02 | 03 | 04 | 05 |
RS.05.00.0000 BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ PHÁT HIỆN TÀU
RS.05.10.0000 Kiểm tra thiết bị phát hiện tàu
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra theo quy trình bảo trì, theo dõi, hiệu chỉnh thông số kỹ thuật (nếu có), kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: thiết bị / lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại thiết bị | |||
Mạch điện đường ray | Cảm biến phát hiện tàu | Tủ đếm trục | ||||
25m - 30m | 300m -800m | |||||
RS.05.10.00 | Nhân công 4,0/7 | công | 0,02 | 0,042 | 0,02 | 0,042 |
01 | 02 | 03 | 04 |
RS.05.21.1000 Bảo dưỡng tháng thiết bị phát hiện tàu
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, bảo dưỡng theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: thiết bị / lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại thiết bị | ||||
Mạch điện đường ray | Cảm biến phát hiện tàu | Tủ đếm trục | |||||
25m - 30m | 300m - 800m | ||||||
RS.05.21.10 | Vật liệu | ||||||
Giẻ duy tu | kg | 0,075 | 0,076 | 0,035 | 0,2 | ||
Chổi quét máy | cái | 0,075 | 0,076 | 0,070 | 0,04 | ||
Dầu nhớt | lít | 0,008 | 0,008 | ||||
Dầu duy tu | lít | 0,030 | 0,030 | 0,030 | 0,030 | ||
Xi măng | kg | 0,075 | 0,076 | ||||
Dây câu ray | m | 4,831 | 4,870 | ||||
Cầu chì | 2 | ||||||
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,124 | 0,249 | 0,066 | 0,438 | ||
01 | 02 | 03 | 04 |
RS.05.21.2000 Bảo dưỡng tháng hòm biến thế mạch ray, hòm cảm biến đếm trục
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: thiết bị / lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại thiết bị | |
Hòm biến thế mạch ray | Hòm cảm biến đếm trục | |||
RS.05.21.20 | Vật liệu | |||
Giẻ duy tu | kg | 0,2 | 0,2 | |
Chổi quét máy | cái | 0,075 | 0,075 | |
Dầu tra máy | lít | 0,046 | 0,046 | |
Dầu duy tu | lít | 0,046 | ||
Bàn chải sắt | cái | 0,333 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | |
Nhân công 4,0/7 | công | 0,175 | 0,175 | |
01 | 02 |
RS.05.22.1000 Bảo dưỡng năm thiết bị phát hiện tàu
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: thiết bị / lần
Mã hiệu | Thành phần | Đơn vị | Loại thiết bị | |||
Mạch điện đường ray | Cảm biến phát hiện tàu | Tủ đếm trục | ||||
25m - 30m | 300m - 800m | |||||
RS.05.22.10 | Vật liệu | |||||
Giẻ duy tu | kg | 0,17 | 0,163 | 0,233 | 0,1 | |
Chổi quét máy | cái | 0,17 | 0,163 | 0,465 | 2 | |
Dầu nhớt | lít | 0,017 | 0,016 | |||
Dầu duy tu | lít | 0,068 | 0,065 | |||
Dung môi vệ sinh mạch điện tử | lít | 1 | ||||
Xi măng | kg | 0,17 | 0,163 | |||
Dây câu ray | m | 10,863 | 10,432 | |||
Ống luồn cáp | m | 5 | ||||
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | |
Nhân công 4,0/7 | công | 0,225 | 0,374 | 0,188 | 1,199 | |
01 | 02 | 03 | 04 |
RS.05.22.2000 Bảo dưỡng năm hòm biến thế mạch ray, hòm cảm biến đếm trục
Thành phần công việc:
-Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
-Sơn phủ: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành vệ sinh bề mặt thiết bị cần sơn, sau đó tiến hành sơn phủ, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
-Sơn cạo: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành cạo bỏ lớp sơn cũ và vệ sinh bề mặt thiết bị cần sơn, sau đó tiến hành sơn chống gỉ trước để khô rồi mới sơn tổng hợp, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: thiết bị / lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại thiết bị | |
Hòm biến thế mạch ray | Hòm cảm biến đếm trục | |||
RS.05.22.20 | Vật liệu | |||
Card chức năng | cái | 01 | ||
Giẻ duy tu | kg | 0,1 | 0,1 | |
Chổi quét máy | cái | |||
Dầu tra máy | lít | 0,091 | 0,091 | |
Dung môi vệ sinh mạch điện tử | lít | 0,3 | ||
Bàn chải sắt | cái | 0,182 | 0,182 | |
Chổi sơn | cái | 0,667 | ||
Sơn chống gỉ | kg | 0,333 | ||
Sơn xám | kg | 0,333 | ||
Sơn trắng | kg | 0,167 | ||
Xi cách điện | kg | |||
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | |
Nhân công 4,0/7 | công | 0,187 | 0,187 | |
01 | 02 |
RS.05.31.0000 Thay thế thiết bị, phụ kiện của mạch điện đường ray
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: bộ/lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại thiết bị | ||||
Bộ cách điện | Bộ lập lách cách điện | Mối cách điện ray | Bu lông mạch ray | Dây câu ray | |||
RS.05.31.00 | Vật liệu | ||||||
Bộ cách điện | bộ | 1 | |||||
Bộ lập lách cách điện | bộ | 1 | |||||
Mối cách điện ray | bộ | 1 | |||||
Bu lông mạch ray | bộ | 1 | |||||
Dây câu ray | cái | 1 | |||||
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | 5 | |
Nhân công 4,0/7 | công | 0,499 | 0,626 | 0,998 | 0,018 | 0,063 | |
01 | 02 | 03 | 04 | 05 |
RS.05.32.0000 Thay thế thiết bị, phụ kiện cảm biến phát hiện tàu
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: thiết bị/lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại thiết bị | |||
Thay cảm biến | Thay bộ gá lắp | |||||
RS.05.32.00 | Vật liệu | |||||
Cảm biến | cái | 1 | ||||
Bộ gá lắp cảm biến | bộ | 1 | 1 | |||
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | |||
Nhân công 4,0/7 | công | 1,501 | 0,499 | |||
01 | 02 |
RS.05.33.0000 Thay hòm biến thế mạch điện đường ray, hòm cảm biến đếm trục
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ thiết bị, di chuyển đến vị trí thi công, thay hòm biến thế và phối lại cáp theo đúng yêu cầu kỹ thuật, kiểm tra hoạt động hòm biến thế sau khi thay mới.
Đơn vị tính: 1 hòm
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RS.05.33.00 | Vật liệu | ||
Hòm biến thế | hòm | 1 | |
Vật liệu khác | % | 5 | |
Nhân công 4,0/7 | công | 1,201 | |
10 |
RS.06.00.0000 BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ ĐƯỜNG NGANG
RS.06.10.0000 Kiểm tra tủ điều khiển đường ngang
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra theo quy trình bảo trì, theo dõi, hiệu chỉnh thông số kỹ thuật (nếu có), kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: thiết bị / lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại tủ thiết bị đường ngang | |
Tủ điều khiển đường ngang có gác, cảnh báo tự động | Tủ và hộp điều khiển cần chắn điện | |||
RS.06.10.00 | Nhân công 4,0/7 | công | 0,263 | 0,131 |
01 | 02 |
RS.06.21.0000 Bảo dưỡng tháng tủ điều khiển đường ngang
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: tủ / lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại tủ thiết bị đường ngang | |
Tủ điều khiển đường ngang có gác, cảnh báo tự động | Tủ và hộp điều khiển cần chắn điện | |||
RS.06.21.00 | Vật liệu | |||
Giẻ duy tu | kg | 0,2 | 0,2 | |
Chổi quét máy | cái | 0,4 | 0,4 | |
Cầu chì | cái | 2 | 2 | |
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | |
Nhân công 4,0/7 | công | 0,440 | 0,440 | |
01 | 02 |
RS.06.22.0000 Bảo dưỡng năm tủ điều khiển đường ngang
Thành phần công việc:
- Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
- Sơn phủ: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành vệ sinh bề mặt thiết bị cần sơn, sau đó tiến hành sơn phủ, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
- Sơn cạo: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành cạo bỏ lớp sơn cũ và vệ sinh bề mặt thiết bị cần sơn, sau đó tiến hành sơn chống gỉ trước để khô rồi mới sơn tổng hợp, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: thiết bị / lần
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại tủ thiết bị đường ngang | |
Tủ điều khiển đường ngang có gác, cảnh báo tự động | Tủ và hộp điều khiển cần chắn | ||||
RS.06.22.10 | Bảo dưỡng | Vật liệu | |||
Giẻ duy tu | kg | 0,1 | 0,1 | ||
Dung môi vệ sinh mạch điện tử | lít | 0,5 | 0,5 | ||
Chổi quét máy | cái | 1 | 1 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 1,700 | 1,700 | ||
RS.06.22.12 | Sơn phủ | Vật liệu | |||
Sơn xám | kg | 0,1 | 0,1 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,124 | 0,124 | ||
01 | 02 |
RS.06.30.0000 Thay thế linh kiện, phụ kiện, thiết bị tủ điều khiển đường ngang
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: chi tiết thiết bị
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RS.06.30.10 | Thay bộ điều khiển đường ngang | Vật liệu | ||
Bộ điều khiển PLC | bộ | 1 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,249 | ||
RS.06.30.20 | Thay bộ giao tiếp | Vật liệu | ||
Bộ giao tiếp | cái | 1 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,124 | ||
RS.06.30.30 | Thay bộ nguồn | Vật liệu | ||
Bộ nguồn | bộ | 1 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,127 | ||
RS.06.30.40 | Thay bộ khởi động từ, aptomat | Vật liệu | ||
Khởi động từ, aptomat | cái | 1 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,063 | ||
RS.06.30.50 | Bộ điều khiển nhiệt, quạt thông gió | Vật liệu | ||
Bộ điều khiển nhiệt, quạt thông gió | bộ | 1 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,124 | ||
RS.06.30.60 | Thay vỏ tủ điều khiển | Vật liệu | ||
Vỏ tủ | tủ | 1 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 3,999 | ||
RS.06.30.70 | Lập trình và nạp phần mềm điều khiển | Nhân công 4,0/7 | công | 6,825 |
10 |
RS.06.31.0000 Thay thế linh kiện, phụ kiện, thiết bị cần chắn đường ngang
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: chi tiết thiết bị
Mã hiệu | Tên công việc | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RS.06.31.01 | Thay động cơ cần chắn | Vật liệu | ||
Động cơ | bộ | 1 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | ||
Nhân công | ||||
Công nhân 4,0/7 | công | 2,993 | ||
RS.06.31.02 | Thay thanh cần chắn | Vật liệu | ||
Thanh chắn | cái | 1 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | ||
Nhân công | ||||
Công nhân 4,0/7 | công | 0,722 | ||
RS.06.31.03 | Thay board điều khiển | Vật liệu | ||
Board điều khiển | tủ | 1 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | ||
Nhân công | ||||
Công nhân 4,0/7 | công | 0,131 | ||
RS.06.31.04 | Thay đèn tín hiệu cần chắn | Vật liệu | ||
Đèn | cái | 1 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | ||
Nhân công | ||||
Công nhân 4,0/7 | công | 0,22 | ||
RS.06.31.05 | Thay chốt an toàn cần chắn | Vật liệu | ||
Chốt an toàn | cái | 1 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | ||
Nhân công | ||||
Công nhân 4,0/7 | công | 0,125 | ||
RS.06.31.06 | Thay loa, chuông | Vật liệu | ||
Loa hoặc chuông | cái | 1 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | ||
Nhân công | ||||
Công nhân 4,0/7 | công | 0,126 | ||
01 |
CHƯƠNG III: HỆ THỐNG THÔNG TIN, TÍN HIỆU KHÁC
RU.01.00.0000 BẢO DƯỠNG THIẾT BỊ NGUỒN ĐIỆN, TIẾP ĐẤT, CHỐNG SÉT
RU.01.10.0000 Kiểm tra thiết bị nguồn điện
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra theo quy trình bảo trì, theo dõi, hiệu chỉnh thông số kỹ thuật (nếu có), kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: thiết bị / lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tủ cấp nguồn, ổn áp | Tủ phân phối điện | Máy nạp ắc quy |
RU.01.10.00 | Nhân công 4,0/7 | công | 0,06 | 0,08 | 0,10 |
Máy thi công | |||||
Đồng hồ vạn năng | ca | 0,011 | 0,026 | 0,025 | |
Máy thổi bụi 0,6kW | ca | 0,011 | 0,004 | ||
01 | 02 | 03 |
RU.01.21.1000 Bảo dưỡng tháng thiết bị nguồn điện
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng thiết bị theo quy định, đo đạc, hiệu chỉnh các thông số kỹ thuật, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: thiết bị / lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tủ cấp nguồn, ổn áp | Tủ phân phối điện | Máy nạp ắc quy |
RU.01.21.10 | Vật liệu | ||||
Giẻ duy tu | kg | 0,1 | 0,1 | 0,1 | |
Chổi quét máy | cái | 0,075 | 0,075 | 0,075 | |
Dầu duy tu | lít | 0,046 | 0,046 | 0,046 | |
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | |
Nhân công 4,0/7 | công | 0,525 | 0,327 | 0,525 | |
01 | 02 | 03 |
RU.01.21.2000 Bảo dưỡng tháng thiết bị tiếp đất, chống sét
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, đo đạc điện trở đất, kiểm tra hoạt động của thiết bị bảo vệ, bảo dưỡng theo quy định, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: thiết bị / lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RU.01.21.20 | Nhân công 4,0/7 | công | 0,328 |
10 |
RU.01.21.3000 Bảo dưỡng tháng máy phát điện
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị, tiến hành duy tu bảo dưỡng theo quy định, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: thiết bị / lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RU.01.21.30 | Vật liệu | ||
Giẻ duy tu | kg | 0,1 | |
Dầu duy tu | lít | 0,2 | |
Chổi | cái | 0,333 | |
Vật liệu khác | % | 5 | |
Nhân công 4,0/7 | công | 0,93 | |
10 |
RU.01.22.1000 Bảo dưỡng năm thiết bị nguồn điện
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng thiết bị theo quy định, điều chỉnh các thông số kỹ thuật về tiêu chuẩn cho phép, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: thiết bị / lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Tủ cấp nguồn, ổn áp | Tủ phân phối điện | Máy nạp ắc quy |
RU.01.22.10 | Vật liệu | ||||
Cầu chì bảo vệ | bộ | 3 | |||
Đèn Led | cái | 1 | |||
Giẻ duy tu | kg | 0,1 | 0,1 | 0,1 | |
Chổi quét máy | cái | 0,075 | 0,075 | 0,075 | |
Dầu duy tu | lít | 0,046 | 0,046 | 0,046 | |
Dung môi vệ sinh mạch điện tử | lít | 0,3 | 0,3 | 0,3 | |
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | |
Nhân công 4,0/7 | Công | 0,788 | 0,525 | 0,87 | |
01 | 02 | 03 |
RU.01.22.2000 Bảo dưỡng năm thiết bị tiếp đất, chống sét
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: thiết bị / lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RU.01.22.20 | Nhân công 4,0/7 | công | 0,525 |
10 |
RU.01.22.3000 Bảo dưỡng năm máy phát điện
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành kiểm tra hoạt động của thiết bị, tiến hành duy tu bảo dưỡng theo quy định, thay thế vật tư thiết bị (nếu có), kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: thiết bị / lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RU.01.22.30 | Vật liệu | ||
Giẻ duy tu | kg | 0,11 | |
Dầu duy tu | lít | 0,22 | |
Chổi | cái | 0,333 | |
Vật liệu khác | % | 5 | |
Nhân công 4,0/7 | công | 1,16 | |
10 |
RU.01.30.0000 Thay thế, xúc nạp định kỳ và sơn ắc quy kiềm
Thành phần công việc:
- Công tác thay ắc quy kiềm: Tháo, vận chuyển các bình ắc quy về trạm nguồn điện, tiến hành xúc rửa các ngăn bình, vệ sinh, sơn lại vỏ bình và sửa chữa thay thế các chi tiết hư hỏng, pha chế dung dịch đổ dung dịch vào bình, nạp lại điện áp các bình, Kiểm tra lại bình sau khi nạp, lắp ráp thành các tổ sau đó vận chuyển thay thế lại cho thiết bị thông tin, tín hiệu đang sử dụng.
- Công tác thay ắc quy axít: Kiểm tra các thông số kỹ thuật của bình ắc quy mới cấp tại trạm nguồn. Sử dụng máy nạp chuyên dụng nạp bổ sung điện áp (nạp lần đầu), vận chuyển ắc quy sau khi nạp đến hiện trường, chuẩn bị các dụng cụ để lắp đặt thay thế bình ắc quy cũ đang sử dụng.
Đơn vị: bình
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Công việc | ||
Thay ắc quy | Xúc nạp định kỳ và sơn ắc quy kiềm | ||||
RU.01.30.00 | Vật liệu | ||||
Ắc quy | bình | 1 | |||
NaOH | kg | 0,15 | |||
Sơn chống gỉ accu | kg | 0,05 | |||
Sơn màu | kg | 0,05 | |||
Thanh nối | thanh | 1 | |||
Đầu cos cọc bình | cái | 2 | 2 | ||
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | ||
Nhân công 4,0/7 | công | 0,07 | 0,07 | ||
01 | 02 |
RU.02.00.0000 BẢO DƯỠNG TUYẾN CÁP THÔNG TIN, TÍN HIỆU, ĐIỆN
RU.02.10.0000 Kiểm tra tuyến cáp
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, phụ kiện, kiểm tra sự biến đổi môi trường xung quanh tình trạng tuyến cáp, hộp cáp, cọc mốc cáp, thiết bị treo cáp, biển cáp, … thống kê các khối lượng công việc cần xử lý đột xuất ngay (nếu có), đưa vào kế hoạch sửa chữa, ), kết thúc ghi sổ theo quy định.
Đơn vị: km tuyến /lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại cáp | |
Cáp ngầm | Cáp treo | |||
RU.02.10.00 | Nhân công 4,0/7 | công | 0,061 | 0,083 |
01 | 02 |
RU.02.20.0000 Bảo dưỡng tuyến cáp
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, bảo dưỡng theo quy định, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: km tuyến / lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại cáp | |
Cáp ngầm | Cáp treo | |||
RU.02.20.00 | Nhân công 4,0/7 | công | 0,423 | 0,211 |
01 | 02 |
RU.02.21.0000 Bảo dưỡng tháng hộp cáp
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, bảo dưỡng theo quy định, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: thiết bị / lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại thiết bị | |||
Hộp nối cáp ngầm | Hộp nối cáp treo | |||||
≤ 24 cọc | > 24 cọc | ≤ 10 đôi | > 10 đôi | |||
RU.02.21.00 | Vật liệu | |||||
Giẻ duy tu | kg | 0,030 | 0,039 | 0,030 | 0,039 | |
Chổi quét máy | cái | 0,030 | 0,039 | 0,030 | 0,039 | |
Dầu tra máy | lít | 0,010 | 0,013 | 0,010 | 0,013 | |
Dầu hỏa | lít | 0,010 | 0,013 | 0,010 | 0,013 | |
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | |
Nhân công 4,0/7 | công | 0,054 | 0,071 | 0,054 | 0,071 | |
01 | 02 | 03 | 04 |
RU.02.22.0000 Bảo dưỡng năm hộp cáp
Thành phần công việc:
- Bảo dưỡng: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra hoạt động của thiết bị, bảo dưỡng theo quy định, thay thế phụ kiện, chi tiết hư hỏng hoặc vượt quá giới hạn tiêu chuẩn, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
- Sơn: Chuẩn bị dụng cụ, vật tư, vật liệu, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, tiến hành vệ sinh bề mặt toàn bộ thiết bị, sau đó tiến hành sơn phủ, kiểm tra đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: hộp cáp / lần
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại thiết bị | |||
Hộp nối cáp ngầm | Hộp nối cáp treo | |||||
≤ 24 cọc | > 24 cọc | ≤ 10 đôi | > 10 đôi | |||
RU.02.22.00 | Vật liệu | |||||
Giẻ duy tu | kg | 0,002 | 0,013 | 0,030 | 0,039 | |
Chổi quét máy | cái | 0,002 | 0,013 | 0,030 | 0,039 | |
Dầu duy tu | lít | 0,002 | 0,014 | 0,010 | 0,026 | |
Bàn chải sắt | cái | |||||
Chổi sơn | cái | 0,03 | 0,04 | |||
Sơn chống gỉ | kg | |||||
Sơn xám | kg | 0,033 | 0,044 | |||
Sơn trắng | kg | 0,033 | 0,044 | |||
Xi cách điện | kg | 0,067 | 0,089 | |||
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | 5 | |
Nhân công 4,0/7 | công | 0,198 | 0,228 | 0,054 | 0,071 | |
01 | 02 | 03 | 04 |
RU.02.31.0000 Thay thế cáp
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, kiểm tra xác định mặt bằng tuyến thi công, phòng vệ đảm bảo an toàn, thi công tuyến cáp, lắp đặt, đấu nối cáp theo phương án thi công, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, hoàn thiện, thu dọn hiện trường, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: 100m
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Loại cáp | |
Cáp chôn | Cáp treo | |||
RU.02.31.00 | Vật liệu | |||
Cáp thông tin, tín hiệu | m | 101 | 101 | |
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | |
Nhân công 3,5/7 | công | 59,48 | 0,971 | |
01 | 02 |
Ghi chú:
- Trường hợp thay cáp ngầm, số lượng hộp nối cáp hoặc măng xông nối cáp, ống bảo vệ, cọc mốc cáp bổ sung mới (nếu có) được xác định theo hồ sơ phương án kỹ thuật sửa chữa.
- Trường hợp thay cáp treo, số lượng hộp nối cáp hoặc măng xông nối cáp, ống bảo vệ, móc treo cáp, dây lưỡng kim treo cáp (nếu có) được xác định theo hồ sơ phương án kỹ thuật sửa chữa.
RU.02.32.0100 Thay thế hộp nối cáp, cầu nối cáp
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, đánh dấu các đầu cáp, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: hộp
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Hộp nối cáp | Cầu nối cáp | |
≤ 24 cọc | > 24 cọc | ||||
RU.02.32.01 | Vật liệu | ||||
Hộp cáp | cái | 1 | 1 | ||
Móng hộp cáp | cái | 1 | 2 | ||
Cầu nối cáp | cái | 1 | |||
Vật liệu khác | % | 5 | 5 | 5 | |
Nhân công 4,0/7 | công | 0,601 | 0,9 | 0,015 | |
01 | 02 | 03 |
RU.02.32.0200 Thay thế măng xông nối cáp
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ vật tư, vật liệu, thiết bị, đăng ký sổ theo quy định, di chuyển đến vị trí thi công, đánh dấu các đầu cáp, tháo vật tư thiết bị hư hỏng ra và lắp vật tư thiết bị mới vào, thu dọn hiện trường, kiểm tra hoạt động đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật, kết thúc ghi sổ đăng ký theo quy định.
Đơn vị: bộ
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Cáp đồng | Cáp quang |
RU.02.32.02 | Vật liệu | |||
Măng xông cáp quang | cái | 1 | ||
Măng xông cáp đồng | cái | 1 | ||
vật liệu khác | % | 5 | 5 | |
Nhân công 4,0/7 | công | 1,0 | 1,5 | |
01 | 02 |
RU.03.00.0000 TRỰC GIẢI QUYẾT TRỞ NGẠI THÔNG TIN TÍN HIỆU
RU.03.10.0000 Trực giải quyết trở ngại ga thông tin tín hiệu
Thành phần công việc:
Thường xuyên giám sát các thiết bị trong phòng máy, phòng trực ban chạy tàu; tiếp nhận thông tin từ người sử dụng thiết bị và các thông tin khác. Xử lý thông tin, giải quyết các vấn đề liên quan đến hệ thống thiết bị, sửa chữa, thay thế các vật tư thiết bị hư hỏng đột xuất hoặc các thiết bị đã đến giới hạn kỹ thuật. Ghi chép hoạt động của hệ thống thiết bị thông tin tín hiệu hàng ngày.
Đơn vị: 01 ga / năm
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Ga loại 1 | Ga loại 2 | Ga loại 3 |
RU.03.10.00 | Vật liệu | ||||
Sổ ghi chép | quyển | 1 | 1 | 1 | |
Nhân công 4,0/7 | công | 1.606 | 1.245 | 803 | |
01 | 02 | 03 |
RU.03.20.0000 Trực giải quyết trở ngại trạm thông tin
Thành phần công việc:
Thường xuyên giám sát các thiết bị trong phòng máy; tiếp nhận thông tin từ người sử dụng thiết bị và các thông tin khác. Xử lý thông tin, giải quyết các vấn đề liên quan đến hệ thống thiết bị, sửa chữa, thay thế các vật tư thiết bị hư hỏng đột xuất hoặc các thiết bị đã đến giới hạn kỹ thuật. Ghi chép hoạt động của hệ thống thiết bị thông tin tín hiệu hàng ngày.
Đơn vị: 01 trạm / năm
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trạm loại 1 | Trạm loại 2 |
RU.03.20.00 | Vật liệu | |||
Sổ ghi chép | quyển | 1 | 1 | |
Nhân công 4,0/7 | công | 2.190 | 1.460 | |
01 | 02 |
RU.03.30.0000 Trực điện thoại, điện báo
Thành phần công việc:
Thường xuyên trực trong phòng máy tiếp nhận điện thoại; nhận các bản điện báo, truyền các bản điện báo đi các nơi; tiếp nhận thông tin từ các bản điện trực tiếp điện thoại cho các đơn vị khi có yêu cầu từ bản điện theo quy định. Xử lý các bản điện báo và đi giao điện hàng ngày. Ghi chép xử lý thông tin hàng ngày.
Đơn vị: 01 trạm / năm
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RU.03.60.00 | Vật liệu | ||
Sổ ghi chép | quyển | 1 | |
Giấy A4 | ram | 4 | |
Nhân công 4,0/7 | công | 1.204 | |
10 |
RU.03.40.0000 Trực trung tâm giám sát, điều độ giải quyết trở ngại đường ngang
Thành phần công việc:
Thường xuyên giám sát, nhận thông tin qua các màn hình giám sát. Kiểm tra chất lượng hình ảnh, tình trạng hoạt động của thiết bị đường ngang, các hư hỏng thiết bị đường ngang, các chướng ngại vật trong khu vực đường ngang gây mất ATCT. Xử lý thông tin, điều độ giải quyết các vấn đề liên quan đến khu vực đường ngang. Ghi chép hoạt động của các thiết bị tại trung tâm hàng ngày.
Đơn vị: 01 trạm/ năm
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Trung tâm loại 1 | Trung tâm loại 2 |
RU.03.40.00 | Vật liệu | |||
Sổ ghi chép | quyển | 1 | 1 | |
Nhân công 4,0/7 | công | 2.190 | 1.095 | |
01 | 02 |
RU.03.50.0000 Trực giải quyết trở ngại đường ngang
Thành phần công việc:
Thường xuyên tiếp nhận các thông tin từ trung tâm giám sát và các thông tin khác. Xử lý thông tin, giải quyết các vấn đề liên quan đến trở ngại thiết bị đường ngang. Ghi chép sổ sách tại điểm trực và tại tủ điều khiển đường ngang.
Đơn vị: 01 đường ngang / năm
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RU.03.50.00 | Nhân công 4,0/7 | công | 73 |
10 |
RU.03.60.0000 Trực giải quyết trở ngại nguồn điện
Thành phần công việc:
Thường xuyên giám sát các thiết bị trong cung nguồn, thực hiện các công việc thay ác quy, nạp ác quy, giải quyết các trở ngại thiết bị điện; tiếp nhận thông tin từ người sử dụng thiết bị và các thông tin khác. Xử lý thông tin, giải quyết các vấn đề liên quan đến thiết bị. Ghi chép hoạt động của hệ thống thiết bị nguồn, theo dõi nạp, thay ác quy hàng ngày, định kỳ.
Đơn vị: 01 cung / năm
Mã hiệu | Thành phần hao phí | Đơn vị | Số lượng |
RU.03.60.00 | Vật liệu | ||
Sổ ghi chép | quyển | 1 | |
Nhân công 4,0/7 | công | 1.204 | |
01 |
RU.04.00.0000 ĐIỆN NĂNG TIÊU THỤ THIẾT BỊ THÔNG TIN, TÍN HIỆU
RU.04.01.0000 Thiết bị thông tin
Mã hiệu | Danh mục thiết bị | Đơn vị | Định mức |
RU.04.01.0001 | Tổng đài điện tử dưới 1024 line | kW | 10.200 |
Tổng đài điện tử cỡ trên 1024 line | kW | 12.200 | |
Điều hòa làm mát thiết bị thông tin | kW | 14.500 | |
RU.04.01.0003 | Tổng đài điều độ chọn số âm tần, dưỡng lộ các ga | kW | 876 |
RU.04.01.0004 | Tổng đài tập trung CZH, JHT | kW | 876 |
RU.04.01.0005 | Máy tải ba, tăng âm loại 3 kênh | kW | 1.314 |
RU.04.01.0006 | Máy tải ba, tăng âm loại 12 kênh | kW | 1.752 |
RU.04.01.0007 | Điện thoại hội nghị truyền hình | kW | 600 |
RU.04.01.0008 | Máy điện báo fax | kW | 176 |
RU.04.01.0009 | Hệ phóng thanh các ga | kW | 876 |
RU.04.01.0010 | Thiết bị truyền dẫn SDH loại STM-4 | kW | 21.180 |
RU.04.01.0011 | Thiết bị truyền dẫn SDH STM-1 | kW | 1.254 |
RU.04.01.0012 | Thiết bị tách ghép kênh | kW | 9.163 |
RU.04.01.0013 | Trạm điện thoại điện báo | kW | 1.131 |
RU.04.01.0014 | Điểm trực giải quyết trở ngại | kW | 810 |
RU.04.02.0000 Thiết bị tín hiệu
Mã hiệu | Danh mục hệ thống thiết bị tín hiệu sử dụng điện | Đơn vị | Định mức | |
RU.04.02.0001 | Trạm nguồn | kW | 9.000 | |
RU.04.02.0003 | Tín hiệu cầu chung | kW | 360 | |
RU.04.02.0004 | Đường ngang cảnh báo tự động, đường ngang có người gác không có cần chắn điện | kW | 1070 | |
RU.04.02.0005 | Đường ngang cảnh báo tự động, đường ngang có người gác có cần chắn điện | kW | 1190 | |
RU.04.02.0007 | Ga tín hiệu đèn màu cấp nguồn tập trung TM-2001 ≤ 3 đường (đường đơn) | kW | 7.920 | |
Ga tín hiệu đèn màu cấp nguồn tập trung TM-2001 > 3 đường (đường đơn) | kW | 9.320 | ||
RU.04.02.0008 | Ga tín hiệu đèn màu cấp nguồn phân tán TM-95 ≤ 3 đường (đường đơn) | kW | 9.200 | |
Ga tín hiệu đèn màu cấp nguồn phân tán TM-95 > 3 đường (đường đơn) | kW | 10.600 | ||
RU.04.02.0009 | Ga tín hiệu đèn màu cấp nguồn tập trung TM-2001 ≤ 7 đường (đường lồng) | kW | 12.300 | |
Ga tín hiệu đèn màu cấp nguồn tập trung TM-2001 > 7 đường (đường lồng) | kW | 14.750 | ||
RU.04.02.0010 | Ga tín hiệu đèn màu cấp nguồn phân tán TM-95 ≤ 7 đường (đường lồng) | kW | 14.400 | |
Ga tín hiệu đèn màu cấp nguồn phân tán TM-95 > 7 đường (đường lồng) | kW | 16.850 | ||
RU.04.02.0011 | Ga tập trung điện khí ≤ 3 đường (đường đơn) | kW | 15.200 | |
Ga tập trung điện khí > 3 đường, đường lồng (đường đơn) | kW | 16.700 | ||
Điều hòa làm mát phòng máy thiết bị | kW | 10.600 | ||
RU.04.02.0012 | Ga tập trung điện khí ≤ 7 đường (đường lồng) | kW | 26.900 | |
- Ga tập trung điện khí > 7 đường (đường lồng) | kW | 29.600 | ||
Điều hòa làm mát phòng máy thiết bị | kW | 14.500 | ||
RU.04.01.0015 | Trạm kiểm tu tín hiệu | kW | 1.410 |
BỘ XÂY DỰNG PHỤ LỤC V ĐỊNH MỨC CÁC HAO PHÍ LÀM CƠ SỞ XÁC ĐỊNH GIÁ CA MÁY, THIẾT BỊ THI CÔNG PHỤC VỤ CÔNG TÁC BẢO DƯỠNG KẾT CẤU HẠ TẦNG ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA Năm 2026 |
THUYẾT MINH VÀ HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
Định mức và giá ca máy, thiết bị bảo dưỡng công trình đường sắt quốc gia quy định chi phí cần thiết cho một ca làm việc và một đơn vị khối lượng công trình đường sắt của các loại máy và thiết bị chuyên dụng bảo trì công trình đườngsắt.
Định mức các hao phí xác định giá ca máy gồm: định mức khấu hao, sửa chữa, tiêu hao nhiên liệu - năng lượng, nhân công điều khiển và định mức chi phí khác.
1. Định mức và giá ca máy, thiết bị bảo dưỡng công trình đường sắt quốc gia áp dụng đối với các loại máy, thiết bị chuyên dụng phục vụ bảo dưỡng đường sắt quốc gia gồm các loại máy:
- Máy đo đường sắt EM120
- Máy điều hòa đá PBR 400R
- Máy nâng, giật, chèn đường 08-8GS
- Máy nâng, giật, chèn đường 08-16GS
- Máy chèn đường Brad
- Máy sàng nền đá ballats MR 74BRU
- Máy đa công dụng KGT/V
- Máy thay tà vẹt MRT2
- Máy siết bu lông TEM2
- Máy siết bu lông TEM2 (đường lồng)
- Máy cắt phôi thủy lực
- Máy mài đầu ray 4,4kw
- Thiết bị gia nhiệt ray
2. Nội dung định mức các hao phí
2.1. Số ca làm việc trong năm (gọi tắt là số ca năm):là số ca làm việc của máy bình quân trong một năm trong cả đời máy.
2.2. Định mức khấu hao:là mức độ giảm giá trị bình quân của máy do hao mòn (vô hình và hữu hình) sau một năm sử dụng.
2.3. Định mức sửa chữa:là mức chi phí bảo dưỡng, sửa chữa máy nhằm duy trì và khôi phục năng lực hoạt động tiêu chuẩn của máy trong một năm sử dụng.
2.4. Định mức tiêu hao nhiên liệu - năng lượng:là mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng (như xăng, dầu, điện, gas hoặc khí nén) để tạo ra động lực cho máy hoạt động trong một ca làm việc (gọi là nhiên liệu chính) và nhiên liệu phụ (như dầu mỡ bôi trơn, nhiên liệu để điều chỉnh, nhiên liệu cho động cơ lai, dầu truyền động).
2.5. Định mức nhân công điều khiển:là số lượng, thành phần, nhóm, cấp bậc công nhân điều khiển, vận hành máy trong một ca làm việc. Riêng các loại máy phục vụ công tác hàn ray (Máy cắt phôi thủy lực, máy mài đầu ray 4,4kw, thiết bị gia nhiệt ray) không tính trong đơn giá ca máy vì hao phí nhân công các máy và thiết bị thi công này được tính trong định mức dự toán.
2.6. Định mức chi phí khác:là định mức cho các khoản chi phí đảm bảo để máy hoạt động bình thường, có hiệu quả trong một năm sử dụng.
3. Hướng dẫn sử dụng chung
Định mức và giá ca máy, thiết bị bảo dưỡng công trình đường sắt quốc gia dùng làm căn cứ để lập đơn giá máy, thiết bị thực hiện bảo trì đường sắt quốc gia; là cơ sở để cơ quan quản lý nhà nước quản lý chi phí bảo trì công trình đường sắt quốc gia.
Định mức và giá ca máy, thiết bị bảo dưỡng công trình đường sắt quốc gia không tính đến các khoản chi phí lãi vay, phí vay theo Hợp đồng dự án mua máy.
Định mức và giá ca máy, thiết bị bảo dưỡng công trình đường sắt quốc gia chưa tính thuế VAT; chưa bao gồm chi phí di chuyển của các máy, thiết bị giữa các đơn vị.
BẢNG 1.1. ĐỊNH MỨC CÁC HAO PHÍ LÀM CƠ SỞ ĐỂ XÁC ĐỊNH GIÁ CA MÁY, THIẾT BỊ BẢO DƯỠNG
CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA
Đơn vị tính: đồng/ca
STT | Định mức khấu hao, sửa chữa, chi phi khác, nhiên liệu (%) | Thành phần, cấp bậc thợ điều khiển máy | Trong đó | Giá ca máy | ||||||||
Loại máy | Khấu hao (%) | Sửa chữa (%) | Chi phí khác (%) | Định mức tiêu hao NL (lít) | Chi phí khấu hao (Ckh) | Chi phí bảo dưỡng, sửa chữa (Csc) | Chi phí khác (Ckh) | Chi phí nhiên liệu (Cnl) | Chi phí tiền lương (Ctl) | |||
1 | Máy nâng, giật, chèn đường08-8GS* | 8,333 | 5,298 | 1,154 | 173,259 | 1x6/7+3x5/7+3x3/7 | 0 | 6.432.052 | 1.400.552 | 2.274.412 | 1.943.920 | 12.050.936 |
2 | Máy nâng, giật,chèn đường 08-8GS** | 8,333 | 5,298 | 1,154 | 173,259 | 1x6/7+3x5/7+3x3/7 | 9.104.805 | 6.432.052 | 1.400.552 | 2.274.412 | 1.943.920 | 21.155.741 |
3 | Máy nâng, giật, chèn đường 08-16GS | 8,333 | 2,985 | 0,383 | 151,491 | 1x6/7+3x5/7+3x3/7 | 10.415.223 | 4.145.072 | 531.977 | 1.988.668 | 1.943.920 | 19.024.861 |
4 | Máy chèn đường Brad | 8,333 | 1,479 | 0,890 | 31,829 | 1x6/7 + 1x3/7 | 3.168.459 | 624.826 | 375.917 | 417.825 | 602.204 | 5.189.232 |
5 | Máy sàng nền đá ballats RM74BRU | 8,333 | 2,101 | 0,507 | 155,242 | 1x6/7+1x5/7+5x3/7 | 21.690.449 | 6.077.010 | 1.467.582 | 2.037.907 | 1.773.468 | 33.046.416 |
6 | Máy đa công dụng KGT/V | 8,333 | 1,184 | 0,955 | 73,000 | 1x6/7+1x3/7 | 2.492.971 | 393.413 | 317.404 | 958.291 | 602.204 | 4.764.283 |
7 | Máy thay tà vẹt MRT2 | 8,333 | 1,146 | 1,012 | 9,366 | 1x6/7+1x3/7 | 1.571.037 | 240.127 | 211.910 | 122.950 | 568.704 | 2.714.728 |
8 | Máy siết bu lông TEM2 | 8,333 | 6,355 | 9,237 | 9,040 | 1x4/7+1x3/7 | 47.415 | 40.175 | 58.400 | 148.828 | 484.116 | 778.933 |
9 | Máy siết bu lông TEM2 (đường lồng) | 8,333 | 6,355 | 9,237 | 13,560 | 1x4/7+1x3/7 | 47.692 | 40.410 | 58.741 | 223.242 | 484.116 | 854.201 |
10 | Thiết bị nâng mối gục JA | 8,333 | 3,116 | 2,518 | 0,000 | 1x4/7+2x3/7 | 65.726 | 27.310 | 22.066 | 0 | 681.766 | 796.869 |
Ghi chú: * Máy được đưa vào sử dụng từ năm 2003.
** Máy được đưa vào sử dụng từ năm 2009.
Chi phí tiền lương được tính cho ca ngày.
Giá nhiên liệu áp dụng tại thời điểm tháng 9 năm 2017.
Đối với máy hết khấu hao: tính toán tỉ lệ khấu hao bằng 0%.
BẢNG 1.2. ĐỊNH MỨC CÁC HAO PHÍ LÀM CƠ SỞ ĐỂ XÁC ĐỊNH GIÁ CA MÁY, THIẾT BỊ BẢO DƯỠNG
CÔNG TRÌNH ĐƯỜNG SẮT QUỐC GIA
Đơn vị tính: đồng/km, đồng/thanh, đồng/mối, đồng/ca
STT | Loại máy | Định mức khấu hao, sửa chữa, chi phi khác, nhiên liệu (%) | Thành phần, cấp bậc thợ điều khiển máy | Trong đó | Giá ca máy | |||||||
Khấu hao (%) | Sửa chữa (%) | Chi phí khác (%) | Định mức tiêu hao NL (lít) | Chi phí khấu hao (Ckh) | Chi phí bảo dưỡng, sửa chữa (Csc) | Chi phí khác (Ckh) | Chi phí nhiên liệu (Cnl) | Chi phí tiền lương (Ctl) | ||||
1 | Máy nâng, giật, chèn đường | 8,333 | 5,298 | 1,154 | 208,542 | 1x6/7+3x5/7+3x3/7 | 0 | 7.741.915 | 1.685.770 | 2.737.587 | 2.339.793 | 14.505.065 |
2 | Máy nâng, giật, chèn đường | 8,333 | 5,298 | 1,154 | 208,542 | 1x6/7+3x5/7+3x3/7 | 10.958.965 | 7.741.915 | 1.685.770 | 2.737.587 | 2.339.793 | 25.464.030 |
3 | Máy nâng, giật, chèn đường | 8,333 | 2,985 | 0,383 | 350,775 | 1x6/7+3x5/7+3x3/7 | 24.116.215 | 9.597.822 | 1.231.781 | 4.604.717 | 4.501.103 | 44.051.638 |
4 | Máy chèn đường Brad | 8,333 | 1,479 | 0,890 | 90,260 | 1x6/7 + 1x3/7 | 8.985.138 | 1.771.886 | 1.066.029 | 1.184.871 | 1.707.734 | 14.715.658 |
5 | Máy sàng nền đá ballats | 8,333 | 2,101 | 0,507 | 1359,085 | 1x6/7+1x5/7+5x3/7 | 189.891.456 | 53.201.861 | 12.848.113 | 17.841.081 | 15.526.026 | 289.308.537 |
6 | Máy đa công dụng KGT/V | 8,333 | 1,184 | 0,955 | 73,000 | 1x6/7+1x3/7 | 2.492.971 | 393.413 | 317.404 | 958.291 | 602.204 | 4.764.283 |
7 | Máy thay tà vẹt MRT2 | 8,333 | 1,146 | 1,012 | 0,345 | 1x6/7+1x3/7 | 57.914 | 8.852 | 7.812 | 4.532 | 20.965 | 100.075 |
8 | Máy siết bu lông TEM2 | 8,333 | 6,355 | 9,237 | 23,178 | 1x4/7+1x3/7 | 121.572 | 103.007 | 149.736 | 381.592 | 1.241.268 | 1.997.175 |
9 | Máy siết bu lông TEM2 | 8,333 | 6,355 | 9,237 | 52,150 | 1x4/7+1x3/7 | 183.424 | 155.415 | 225.917 | 858.583 | 1.861.902 | 3.285.240 |
10 | Thiết bị nâng mối gục JA | 8,333 | 3,116 | 2,518 | 0,000 | 1x4/7+2x3/7 | 3.594 | 1.494 | 1.207 | 0 | 37.284 | 43.579 |
Ghi chú
:*Máy được đưa vào sử dụng từ năm 2003
** Máy được đưa vào sử dụng từ năm 2009
*** Công thức tính chuyển giá ca máy từ đồng/ca sang đồng/km (thanh/mối):
- Giá ca máy (đồng/km; đồng/mối; đồng/thanh) = Giá ca máy (đồng/ca) x định mức ca máy thực hiện trong một năm theo thứ tự từng cột khấu hao, bảo dưỡng, sửa chữa, nhiên liệu, tiền lương
- Chi phí tiền lương được tính cho ca ngày
- Giá nhiên liệu áp dụng tại thời điểm tháng 9 năm 2017.
BẢNG 2.1. ĐỊNH MỨC CÁC HAO PHÍ LÀM CƠ SỞ XÁC ĐỊNH GIÁ CA MÁY ĐIỀU HÒA ĐÁ PBR 400R
Đơn vị tính: đồng/ca | ||||||||||||||||
Loại máy | Nguyên giá | Số ca/năm | Định mức (%) | Định mức tiêu hao NL (lít) | Thành phần cấp bậc thợ điều khiển máy | Trong đó | Giá ca máy | |||||||||
Khấu hao | Sửa chữa | Chi phí khác | CP Khấu hao (Ckh) | Chi phí sửa chữa (Csc) | Chi phí khác (Ckh) | Chi phí nhiên liệu (Cnl) | Chi phí tiền lương (Ctl) | |||||||||
Máy điều hòa đá PBR 400R | 19.474.763.258 | 106,397 | 6,667 | 2,985 | 0,3830 | 200,35 | 1x6/7+2x5/7+2x3/7 | 10.982.329 | 5.463.708 | 701.039 | 3.525.903 | 2.357.198 | 23.030.177 | |||
Ghi chú:
- Chi phí tiền lương được tính cho ca ngày;
- Số lượng người điều khiển máy PBR 400 là 05 người;
- Giá nhiên liệu áp dụng tại thời điểm ngày 11 tháng 7 năm 2023.
- Định mức sửa chữa và định mức chi phí khác của máy điều hòa đá PBR 400R đang vận dụng các máy tương tự có cùng tính năng kỹ thuật, trong quá trình thực hiện bảo trì sẽ tổng hợp dữ liệu và điều chỉnh giá ca máy cho phù hợp quy định pháp luật.
- Trường hợp cần xác định giá ca máy chờ đợi thì giá ca máy chờ đợi bao gồm các khoản mục chi phí sau: chi phí khấu hao (được tính 50% chi phí khấu hao), chi phí nhân công điều khiển (được tính 50% chi phí nhân công điều khiển) và chi phí khác của máy.
BẢNG 2.2. ĐỊNH MỨC CÁC HAO PHÍ LÀM CƠ SỞ XÁC ĐỊNH GIÁ CA MÁY ĐIỀU HÒA ĐÁ PBR 400R
Đơn vị tính: đồng/km | ||||||||||||||||
Loại máy | Nguyên giá | Khối lượng năm (km) | Định mức (%) | Định mức tiêu hao NL (lít) | Thành phần cấp bậc thợ điều khiển máy | Trong đó | Giá ca máy | |||||||||
Khấu hao | Sửa chữa | Chi phí khác | CP Khấu hao (Ckh) | Chi phí sửa chữa (Csc) | Chi phí khác (Ckh) | Chi phí nhiên liệu (Cnl) | Chi phí tiền lương (Ctl) | |||||||||
Máy điều hòa đá PBR 400R | 19.474.763.258 | 155,643 | 6,667 | 2,985 | 0,3830 | 136,956 | 1x6/7+2x5/7+2x3/7 | 7.507.451 | 3.734.957 | 479.226 | 2.410.285 | 1.611.366 | 15.743.285 | |||
Ghi chú: Chi phí tiền lương được tính cho 01 Km
BẢNG 3.1. ĐỊNH MỨC CÁC HAO PHÍ LÀM CƠ SỞ XÁC ĐỊNH GIÁ CA MÁY ĐO ĐƯỜNG EM120
Đơn vị tính: đồng/ca | |||||||||||||
Loại máy | Nguyên giá | Số ca/năm | Định mức (%) | Định mức tiêu hao NL (lít) | Thành phần cấp bậc thợ điều khiển máy | Trong đó | Giá ca máy | ||||||
Khấu hao | Sửa chữa | Chi phí khác | CP Khấu hao (Ckh) | Chi phí sửa chữa (Csc) | Chi phí khác (Ckh) | Chi phí nhiên liệu (Cnl) | Chi phí tiền lương (Ctl) | ||||||
Máy đo đường sắt EM120 | 138.466.389.850 | 73,274 | 6,667 | 1,066 | 0,383 | 94,948 | 1x6/7+1x5/7 | 113.382.141 | 20.144.032 | 7.237.560 | 1.680.319 | 860.747 | 143.304.799 |
Ghi chú:
- Chi phí tiền lương được tính cho ca ngày
- Giá nhiên liệu áp dụng tại thời điểm ngày 21 tháng 01 năm 2022.
- Định mức chi phí sửa chữa và định mức chi phí khác của máy đo đường EM120 đang vận dụng các máy tương tự có cùng tính năng kỹ thuật, trong quá trình thực hiện bảo trì sẽ tổng hợp dữ liệu và điều chỉnh giá ca máy cho phù hợp.
- Trường hợp cần xác định giá ca máy chờ đợi thì giá ca máy chờ đợi bao gồm các khoản mục chi phí sau: chi phí khấu hao (được tính 50% chi phí khấu hao), chi phí nhân công điều khiển (được tính 50% chi phí nhân công điều khiển) và chi phí khác của máy.
BẢNG 3.2. ĐỊNH MỨC CÁC HAO PHÍ LÀM CƠ SỞ XÁC ĐỊNH GIÁ CA MÁY ĐO ĐƯỜNG EM120
Đơn vị tính: đồng/km | |||||||||||||
Loại máy | Nguyên giá | Khối lượng năm (km) | Định mức (%) | Định mức tiêu hao NL (lít) | Thành phần cấp bậc thợ điều khiển máy | Trong đó | Giá ca máy | ||||||
Khấu hao | Sửa chữa | Chi phí khác | CP Khấu hao (Ckh) | Chi phí sửa chữa (Csc) | Chi phí khác (Ckh) | Chi phí nhiên liệu (Cnl) | Chi phí tiền lương (Ctl) | ||||||
Máy đo đường sắt EM120 | 138.466.389.850 | 9.412 | 6,667 | 1,066 | 0,383 | 0,739 | 1x6/7+1x5/7 | 882.709 | 156.826 | 56.346 | 13.082 | 6.701 | 1.115.665 |
Ghi chú:
- Chi phí tiền lương được tính cho ca ngày.
- Giá nhiên liệu áp dụng tại thời điểm ngày 21 tháng 01 năm 2022.
- Định mức chi phí sửa chữa và định mức chi phí khác của máy đo đường EM120 đang vận dụng các máy tương tự có cùng tính năng kỹ thuật, trong quá trình thực hiện bảo trì sẽ tổng hợp dữ liệu và điều chỉnh giá ca máy cho phù hợp.
- Trường hợp cần xác định giá ca máy chờ đợi thì giá ca máy chờ đợi bao gồm các khoản mục chi phí sau: chi phí khấu hao (được tính 50% chi phí khấu hao), chi phí nhân công điều khiển (được tính 50% chi phí nhân công điều khiển) và chi phí khác của máy.
BẢNG 3.3. ĐỊNH MỨC CÁC HAO PHÍ LÀM CƠ SỞ XÁC ĐỊNH GIÁ CA MÁY
GIÁ CA MÁY, THIẾT BỊ THI CÔNG PHỤC VỤ CÔNG TÁC HÀN RAY
BẰNG PHƯƠNG PHÁP HÀN NHIỆT NHÔM
Đơn vị tính: đồng/ca | ||||||||||||||
Loại máy | Nguyên giá | Số ca/năm | Định mức (%) | Định mức tiêu hao NL (lít) | Thành phần cấp bậc thợ điều khiển máy | Trong đó | Giá ca máy | |||||||
Khấu hao | Sửa chữa | Chi phí khác | CP Khấu hao (Ckh) | Chi phí sửa chữa (Csc) | Chi phí khác (Ckh) | Chi phí nhiên liệu (Cnl) | Chi phí tiền lương (Ctl) | |||||||
Máy cắt phôi thủy lực | 115.669.008 | 106 | 21 | 4,5 | 4 | 206.240 | 49.105 | 43.649 | 298.993 | |||||
Máy mài đầu ray 4,4kw | 209.184.768 | 106 | 21 | 4,9 | 4 | 0,83 | 372.980 | 96.699 | 78.938 | 18.215 | 566.832 | |||
Thiết bị gia nhiệt ray | 54.183.967 | 106 | 21 | 4,8 | 5 | 96.611 | 24.536 | 25.558 | 146.706 |
Ghi chú: - Giá xăng: 23.790 đồng/lít (áp dụng theo biểu giá vùng 2 báo giá xăng dầu ngày 21/08/2023 của Petrolimex)footer