Webhook: Webhook của Workflow khi bắn đi có những biến output nào? Ý nghĩa các biến là gì?
T — info
in
minute read.
Updated on
Các biến thông tin cơ bản:
user_id: user_id của người đang được giao nhiệm vụ
username: username của người đang được giao nhiệm vụ
assignee: object chứa thông tin của người đang được giao nhiệm vụ , object này có thể được sử dụng bằng original key trong transformer qua các key assignee.name, assignee.username, assignee.email, assignee.title
creator_id: user_id của người tạo nhiệm vụ
creator_username: username của người tạo nhiệm vụ
creator: object chứa thông tin của người tạo nhiệm vụ , object này có thể được sử dụng bằng original key trong transformer qua các key creator.name, creator.username, creator.email, creator.title
followers: danh sách username của người theo dõi nhiệm vụ
follower_list: object chứa thông tin của những người theo dõi nhiệm vụ , object này có thể được sử dụng bằng original key trong transformer qua các key follower_list.names, assignee.name_titles
content: mô tả của nhiệm vụ
workflow: object chứa thông tin workflow của nhiệm vụ , object này có thể được sử dụng bằng original key trong transformer qua các key workflow.id, workflow.name
stage: object chứa thông tin stage của nhiệm vụ, object này có thể được sử dụng bằng original key trong transformer qua các key stage.id, stage.name
stage_deadline: deadline của nhiệm vụ tại stage hiện tại ( 0 nghĩa là không có deadline )
stage_start: thời gian nhiệm vụ được chuyển đến giai đoạn hiện tại
workflow_id: mã id của quy trình
link: đường link dẫn tới nhiệm vụ
deadline_assign: deadline với các quản trị giai đoạn để giao nhiệm vụ khi nhiệm vụ chưa được giao cho ai ( 0 nghĩa là không có deadline )
todos: mảng thông tin các công việ trong nhiệm vụ
moves: mảng các hành động chuyển nhiêm vụ qua các giai đoạn
tags: danh sách các tag của nhiệm vụ
since: thời gian tạo nhiệm vụ
last_update : thời gian cập nhật nhiệm vụ gần nhất
finish_at: thời gian nhiệm vụ được chuyển tới trạng thái done / fail
time: object chứa thông tin về thời gian nhiệm vụ, object này có thể được sử dụng bằng original key trong transformer qua các key time.created_at_date, time.created_at_datetime, time.finished_at_date, time.finished_at_datetime
progression: mảng thông tin về khoảng thời gian thực thi, mã giai đoạn, thời gian bắt đầu giai đoạn qua mỗi giai đoạn của nhiệm vụ
failed_reason: lý do đánh dấu thất bại của nhiệm vụ
failed_note: ghi chú khi đánh dấu thất bại
Các biến trường dữ liệu tùy chỉnh : Các trường đặc biệt cần có xử lý đặc biệt khi truyền webhook (date, datetime, file, textarea, table)
custom_abc: thông tin trường dữ liệu tùy chỉnh có mã abc
custom_file_abc-name: giá trị tên của trường dữ liệu tùy chỉnh file có mã file_abc
custom_file_abc-fid: giá trị id của trường dữ liệu tùy chỉnh file có mã file_abc
custom_datetime_abc-date: giá trị ngày của trường dữ liệu tùy chỉnh có mã datetime_abc
custom_datetime_abc-time: giá trị thời gian của trường dữ liệu tùy chỉnh có mã datetime_abc
custom_table_abc_2_5: thông tin ô dữ liệu ở hàng 2 cột 5 của trường dữ liệu tùy chỉnh có mã table_abc
table_custom_table_abc.2_5: (kiểu mới) thông tin ô dữ liệu ở hàng 2 cột 5 của trường dữ liệu tùy chỉnh có mã table_abc
Danh sách các key mới dùng cho transformer webhook của Workflow
creator.name: Tên người tạo nhiệm vụ
creator.username: username người tạo nhiệm vụ
creator.email: email người tạo nhiệm vụ
creator.title: Chức vụ người tạo nhiệm vụ
assignee.name: Tên người nhận nhiệm vụ
assignee.username: username người nhận nhiệm vụ
assignee.email: email người nhận nhiệm vụ
assignee.title: Chức vụ người nhận nhiệm vụ
workflow.id: Mã id của quy trình
workflow.name: Tên của quy trình
stage.id: Mã id của giai đoạn
stage.name: Tên của giai đoạn
time.created_at_date: Thời gian tạo
time.created_at_datetime: Thời gian tạo theo giờ
time.finished_at_date: Thời gian kết thúc
time.finished_datetime: Thời gian kết thúc theo giờ
time.stage_start_date : Ngày job vào stage- time.stage_start_datetime : Ngày giờ job vào stage
time.stage_deadline_date : Ngày dealine của job trong stage
time.stage_deadline_datetime : Ngày giờ dealine của job trong stage
time.last_update_date : Ngày update cuối của job khi bắn webhook
time.last_update_datetime : Ngày giờ update cuối của job khi bắn webhook
Các biến input đặc biệt (setup transformers) khi bắn webhook vào Workflow để tạo nhiệm vụ:
username: người nhận nhiệm vụ
creator_username: người tạo nhiệm vụ
name: tên của nhiệm vụ
content: mô tả của nhiệm vụ
followers: danh sách username theo dõi jnhiệm vụ ( ngăn cách bởi dấu , )
tags: danh sách tag của nhiệm vụ ( ngăn cách bởi dấu , )
custom_abc: giá trị của trường tùy chỉnh có mã abc