Webhook: Webhook của Workflow khi bắn đi có những biến output nào? Ý nghĩa các biến là gì?

  • Các biến thông tin cơ bản:

    1. user_id: user_id của người đang được giao nhiệm vụ

    2. username: username của người đang được giao nhiệm vụ 

    3. assignee: object chứa thông tin của người đang được giao nhiệm vụ , object này có thể được sử dụng bằng original key trong transformer qua các key assignee.name, assignee.username, assignee.email, assignee.title

    4. creator_id: user_id của người tạo nhiệm vụ

    5. creator_username: username của người tạo nhiệm vụ 

    6. creator: object chứa thông tin của người tạo nhiệm vụ , object này có thể được sử dụng bằng original key trong transformer qua các key creator.name, creator.username, creator.email, creator.title

    7. followers: danh sách username của người theo dõi nhiệm vụ 

    8. follower_list: object chứa thông tin của những người theo dõi nhiệm vụ , object này có thể được sử dụng bằng original key trong transformer qua các key follower_list.names, assignee.name_titles

    9. content: mô tả của nhiệm vụ 

    10. workflow: object chứa thông tin workflow của nhiệm vụ , object này có thể được sử dụng bằng original key trong transformer qua các key workflow.id, workflow.name

    11. stage: object chứa thông tin stage của nhiệm vụ, object này có thể được sử dụng bằng original key trong transformer qua các key stage.id, stage.name

    12. stage_deadline: deadline của nhiệm vụ tại stage hiện tại ( 0 nghĩa là không có deadline )

    13. stage_start: thời gian nhiệm vụ  được chuyển đến giai đoạn hiện tại

    14. workflow_id: mã id của quy trình

    15. link: đường link dẫn tới nhiệm vụ 

    16. deadline_assign: deadline với các quản trị giai đoạn để giao nhiệm vụ khi nhiệm vụ chưa được giao cho ai ( 0 nghĩa là không có deadline )

    17. todos: mảng thông tin các công việ trong nhiệm vụ

    18. moves: mảng các hành động  chuyển nhiêm vụ qua các giai đoạn

    19. tags: danh sách các tag của nhiệm vụ

    20. since: thời gian tạo nhiệm vụ 

    21. last_update : thời gian cập nhật nhiệm vụ  gần nhất

    22. finish_at: thời gian nhiệm vụ  được chuyển tới trạng thái done / fail

    23. time: object chứa thông tin về thời gian nhiệm vụ, object này có thể được sử dụng bằng original key trong transformer qua các key time.created_at_date, time.created_at_datetime, time.finished_at_date, time.finished_at_datetime

    24. progression: mảng thông tin về khoảng thời gian thực thi, mã giai đoạn, thời gian bắt đầu giai đoạn qua mỗi giai đoạn của nhiệm vụ 

    25. failed_reason: lý do đánh dấu thất bại của nhiệm vụ

    26. failed_note: ghi chú khi đánh dấu thất bại

    Các biến trường dữ liệu tùy chỉnh : Các trường đặc biệt cần có xử lý đặc biệt khi truyền webhook (date, datetime, file, textarea, table)

    1. custom_abc: thông tin trường dữ liệu tùy chỉnh có mã abc

    2. custom_file_abc-name: giá trị tên của trường dữ liệu tùy chỉnh file có mã file_abc

    3. custom_file_abc-fid: giá trị id của trường dữ liệu tùy chỉnh file có mã file_abc

    4. custom_datetime_abc-date: giá trị ngày của trường dữ liệu tùy chỉnh có mã datetime_abc

    5. custom_datetime_abc-time: giá trị thời gian của trường dữ liệu tùy chỉnh có mã datetime_abc

    6. custom_table_abc_2_5: thông tin ô dữ liệu ở hàng 2 cột 5 của trường dữ liệu tùy chỉnh có mã table_abc

    7. table_custom_table_abc.2_5: (kiểu mới) thông tin ô dữ liệu ở hàng 2 cột 5 của trường dữ liệu tùy chỉnh có mã table_abc

    Danh sách các key mới dùng cho transformer webhook của Workflow

    1. creator.name: Tên người tạo nhiệm vụ 

    2. creator.username: username người tạo nhiệm vụ 

    3. creator.email: email người tạo nhiệm vụ 

    4. creator.title: Chức vụ người tạo nhiệm vụ 

    5. assignee.name: Tên người nhận nhiệm vụ 

    6. assignee.username: username người nhận nhiệm vụ 

    7. assignee.email: email người nhận nhiệm vụ 

    8. assignee.title: Chức vụ người nhận nhiệm vụ 

    9. workflow.id: Mã id của quy trình

    10. workflow.name: Tên của quy trình

    11. stage.id: Mã id của giai đoạn

    12. stage.name: Tên của giai đoạn

    13. time.created_at_date: Thời gian tạo

    14. time.created_at_datetime: Thời gian tạo theo giờ

    15. time.finished_at_date: Thời gian kết thúc

    16. time.finished_datetime: Thời gian kết thúc theo giờ

    17. time.stage_start_date : Ngày job vào stage- time.stage_start_datetime : Ngày giờ job vào stage

    18. time.stage_deadline_date : Ngày dealine của job trong stage

    19. time.stage_deadline_datetime : Ngày giờ dealine của job trong stage

    20. time.last_update_date : Ngày update cuối của job khi bắn webhook
      time.last_update_datetime : Ngày giờ update cuối của job khi bắn webhook

    Các biến input đặc biệt (setup transformers) khi bắn webhook vào Workflow để tạo nhiệm vụ:

    • username: người nhận nhiệm vụ 

    • creator_username: người tạo nhiệm vụ 

    • name: tên của nhiệm vụ 

    • content: mô tả của nhiệm vụ 

    • followers: danh sách username theo dõi jnhiệm vụ  ( ngăn cách bởi dấu , )

    • tags: danh sách tag của nhiệm vụ  ( ngăn cách bởi dấu , )

    • custom_abc: giá trị của trường tùy chỉnh có mã abc

    # 0 responses.

    To avoid SPAM, all comments will be moderated before being displayed.